Câu I (2,0 điểm):
1. X là hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
. Sau khi cho X tác dụng với dung
dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc. Viết các công thức cấu tạo có thể có của X và
gọi tên.
2. Viết phương trình hóa học của phản ứng trong các trường hợp sau:
a. ClNH
3
CH
2
COOH + NaOH
(dư)
→ b. o-HOOC-C
6
H
4
-OOCCH
3
+ NaOH
(dư)
→
c. CH
2
=CH-COOH + HBr → d. Caprolactam
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho mỗi hợp chất
trên tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1:1.
b. Sắp xếp chúng theo trình tự tăng dần khả năng phản ứng trên. Giải thích.
Câu III (1,75 điểm):
1. Xác định công thức cấu tạo các chất A, B, C, D, E trong sơ đồ chuyển hóa sau:
2. Đun hồi lưu hiđrocacbon Y với KMnO
4
trong nước thu được 2 sản phẩm A và B. A là muối của axit hữu cơ
đơn chức. Đốt 3,2 gam muối A, người ta thu được 1,38 gam K
2
CO
3
. B là chất hữu cơ không tham gia phản ứng
tráng gương, không làm mất màu nước brom và có tỉ khối hơi so với không khí là 2.
a. Xác định công thức cấu tạo của A, B và Y.
b. Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa Y với KMnO
4
.
Câu IV (2,0 điểm):
A là hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở chứa C, H, O. Cho một lượng chất A tác dụng hoàn toàn với 500 ml
dung dịch KOH 2,4 M rồi cô cạn, được 105 gam chất rắn khan B và m gam ancol C. Oxi hóa m gam ancol C
bằng oxi (có xúc tác) được hỗn hợp X. Chia X thành ba phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong amoniac (dư), được 21,6 gam Ag.
C - C
= 347 KJ/mol; E
C - H
= 411 KJ/mol;
ΔH
0
sn
(H
2
O
(l)
) = - 285,8 KJ/mol; ΔH
0
sn
(CO
2 (k)
) = - 393,5 KJ/mol .
a. Tính ΔH
0
sn
của ankan tổng quát C
n
H
2n+2 (k)
theo n.
b. Cho phản ứng đốt cháy hoàn toàn các ankan chứa n nguyên tử cacbon:
C
n
H
ỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi: Hóa học – Vòng II
(Khóa ngày 11 tháng 10 năm 2012)
Th
ời gian l
àm bài: 180 phút (không k
ể thời gian giao đề)
N
N
H
N N
C
H
3
N
C
H
3
N
Anabazin Nicotin Nicotirin
………………… Hết …………….…
SỞ GD-ĐT QUẢNG BÌNH
→
c. CH
2
=CH-COOH + HBr → d. Caprolactam
trïng hîpGiải câu I (2,0 điểm):
I.1 (1.0 điểm):
Theo bài ra, sản phẩm thu được khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH có hợp chất chứa
nhóm –CHO hoặc muối fomat. Vậy, các công thức cấu tạo có thể có của X là:
HCOOCH
2
CH=CH
2
prop
-
2
-
en
-
1
-
ylmetanoat (ho
ặc anlyl fomat)
I.2 (1.0 điểm):
a.
ClNH
3
CH
2
COOH + 2NaOH
→ H
2
NCH
2
COONa + NaCl + 2H
2
O
0,25 đi
ểm
b. o-HOOC-C
6
H
4
-OOCCH
3
+ 3NaOH → o-NaOOC-C
6
H
4
-ONa + CH
C
H
2
C H
2
N H
C O
C H
2
C H
2
C H
2
H N
C H
2
C H
2
C O
n
n
trïng h îp
0,25 điểm
Giải câu II (2,5 điểm):
II.1 (1.25 đi
ểm):
A là C
2
H
3
COONH
4
Amoni acrylat;
B là CH
3
CH(NH
2
)COOH
Alanin;0,25 đi
ểm
C là H
2
N-CH
o
Ni,t
C
2
H
5
COONH
4
;
C
3
H
7
NO
2
+ 6[H] → C
3
H
7
NH
2
+ 2H
2
O
0,25 điểm
C
2
H
2
)COOH + NaOH → CH
3
CH(NH
2
)COONa + H
2
O
H
2
N-CH
2
-COOCH
3
+ NaOH → H
2
N-CH
2
-COONa + CH
3
OH
0,25 điểm
C
2
H
3
COONH
4
+ HCl → C
0,25 điểm
II.2 (1.25 điểm):
NH
N
+ HCl
NH
2
Cl
N 0,25 điểm
N
N
C
H
3
+ HCl
N
NHCl
C
H
3
0,25 điểm Câu III (1,75 điểm):
1. Xác định công thức cấu tạo các chất A, B, C, D, E trong sơ đồ chuyển hóa sau:
2. Đun hồi lưu hiđrocacbon Y với KMnO
4
trong nước thu được 2 sản phẩm A và B. A là muối của axit hữu cơ
đơn chức. Đốt 3,2 gam muối A, người ta thu được 1,38 gam K
2
CO
3
. B là chất hữu cơ không tham gia phản ứng
tráng gương, không làm mất màu nước brom và có tỉ khối hơi so với không khí là 2.
a. Xác định công thức cấu tạo của A, B và Y.
b. Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa Y với KMnO
4
. Giải câu III (1,75 điểm):
III.1 (0,75 điểm):
A là B là
138
M
A
= 3,2/0,02 = 160
M
R
= 160
–
83 = 77.
V
ậy A l
à C
6
H
5
COO
K
0,25 điểm
M
B
= 58. B là sản phẩm phản ứng của Y với KMnO
4
, B không có phản ứng tráng gương nên B là
CH
3
KMnO
4
C
6
H
5
COOK
CH
3
COCH
3
MnO
2
+ 8
+ 3
+ 5KOH + 8 + 2
H
2
O
3
3
0,25 điểm
Câu IV (2,0 điểm):
A là hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở chứa C, H, O. Cho một lượng chất A tác dụng hoàn toàn với 500 ml
đơn chức, mạch hở và có số nguyên tử C lớn hơn hoặc bằng 2.
Oxi hóa ancol C được sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương, suy ra C là ancol bậc một. Vậy A
có công thức tổng quát là: RCOOCH
2
R’ (với R' khác H). 0,25 điểm
Phản ứng của A với dung dịch KOH :
RCOOCH
2
R’ + KOH RCOOK +R’CH
2
OH (1)
Phản ứng oxi hóa m gam ancol C :
2 R’CH
2
OH + O
2xt
2R’CHO + 2 H
2
O (2)
R’CH
0,25 điểm
* Phần một: R’CHO + 2[Ag(NH
3
)
2
]OH
0
t
R’COONH
4
+ 2Ag + 3NH
3
+ H
2
O (4)
y mol 2y mol
Số mol Ag = 2y = 21,6 : 108 = 0,2 y = 0,1 ( mol )
* Phần hai: R’COOH + NaHCO
3
R’COONa + H
2
O + CO
2 H
2
O + 2 Na 2 NaOH + H
2
↑ (8)
(y + z) mol (y + z) mol 0,5(y + z) mol
Số mol H
2
: 0,5z + 0,5x + 0,5( y + z ) = 4,48 : 22,4 = 0,2 (mol ) x + y + 2z = 0,4 (*)
Thay y = 0,1; z = 0,1 vào (*) đư
ợc: x = 0,1 (mol)
0,25 điểm
Chất rắn khan thu được sau phản ứng ở phần III gồm :
0,1 (mol) R’COONa ; 0,1 (mol) R’CH
2
ONa và 0,2 (mol) NaOH.
Số gam chất rắn khan : (R’+ 67). 0,1 + (R’ + 53). 0,1 + 40. 0,2 = 25,8 (gam)
M
R’
= 29 R’ là C
2
7
OH đã bị oxi hóa là: (0,6 : 0,9) .100% = 66,67 %
0,25 điểm
3.Xác định công thức cấu tạo của A:
Theo (1): n
KOH phản ứng
= n
muối
= n
C
= 0,9 (mol)
Số mol KOH dư: 0,5. 2,4 – 0,9 = 0,3 (mol) 0,25 điểm
Chất rắn khan B gồm: 0,9 (mol) RCOOK và 0,3 (mol) KOH dư
Khối lượng chất rắn khan B: ( R + 83 ). 0,9 + 56 . 0,3 = 105
M
R
= 15
R là CH
0,25 điểm
Câu V (1,75 điểm):
1. Sinh nhiệt của một chất ở điều kiện chuẩn (kí hiệu là ΔH
0
sn
) là lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào khi hình thành
1 mol chất đó từ các đơn chất bền ở điều kiện chuẩn.
Cho: C
(than chì)
→ C
(k)
ΔH
0
thăng hoa
= 717 KJ/mol; E
H - H
= 432KJ/mol; E
C - C
= 347 KJ/mol; E
C - H
= 411 KJ/mol;
ΔH
0
sn
(H
2
O
lỏng
) = - 285,8 KJ/mol; ΔH
Tính ΔH
0
theo n.
2. Cho các chất: Phenyl fomat (A), Ancol o-hidroxibenzylic (B), Ancol p-hidroxibenzylic (C). Viết công thức
cấu tạo của các chất trên. Sắp xếp các chất trên theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi. Giải thích ngắn gọn.
Giải câu V (1,75 điểm):
V.1 (1,0 điểm)
a. Sơ đồ tạo thành C
n
H
2n+2
từ C
(than chì)
và H
2(k)
:
0,25 điểm
Dựa vào sơ đồ trên, ta có:
ΔH
sn
ΔH
n
= n. ΔH
sn
(CO
2
) +(n+1). ΔH
sn
(H
2
O
(l)
) - ΔH
sn
(C
n
H
2n+2
)
=
-
393,5.n
-
285,8(n+1) + 43 + 20.n =
-
242,8
0,25 điểm
Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo chiều sau: (A) < (B) < (C)
0,25 điểm
(A), (B), (C) có M tương đương nhauA không có khả năng tạo liên kết Hidro liên phân tử
B có thể tạo liên kết Hidro nội phân tử làm giảm số liên kết Hidro liên phân tử
C chỉ tạo liên kết Hidro liên phân tử 0,25 điểm
………………… Hết …………….…