Ch ng 1 ươ
KI N TH C CHUNG Ế Ứ
V CÔNG TRÌNH TH Y L IỀ Ủ Ợ
GVC.ThS. Ph m Quang Thi nạ ề
§1.1. VAI TRÒ C A CÁC CÔNG TRÌNH THU L IỦ Ỷ Ợ
I. Ngu n n cồ ướ
1. Vai trò c a n c:ủ ướ
- N c c n cho m i quá trình s ng.ướ ầ ọ ố
- N c th hi n s giàu có, quy t đ nh phát tri n kinh t , xã h i, qu c phòng an ướ ể ệ ự ế ị ể ế ộ ố
ninh c a m t qu c gia.ủ ộ ố
- N c c n cho m i quá trình ho t đ ng.ướ ầ ọ ạ ộ
- N c cũng gây bao b t l i, thiên tai: lũ l t, h n, bi n dâng ( Trung Qu c: ướ ấ ợ ụ ạ ể ở ố
năm 1991 b thi y h i 779 t ngàn dân t , năm 1994 l i b thi t h i 1752 t nhân ị ệ ạ ỷ ệ ạ ị ệ ạ ỷ
dân t ). ệ
Vi t Nam: Ở ệ • C n bão s 5 (1998) đ b vào c c nam thi t h i 5.000 t , hàngơ ố ổ ộ ự ệ ạ ỷ
trăm ng i ch t.ườ ế
• 2 c n bão s 11 và 12(1999) đ vào mi n Trung gây thi t h i 4ơ ố ổ ề ệ ạ
nghìn t , hàng tr c ng i ch t.ỷ ụ ườ ế
• C n bão s 3 (6/2005); Không đ b vào đ t li n nh ng thi t h iơ ố ổ ộ ấ ề ư ệ ạ
trên bi n, hàng trăm ng i ch t. ể ườ ế
• C n bão s 6/2006 (đ vào mi n Trung mà tâm bão là Đà N ng làm g n ơ ố ổ ề ẵ ầ
50 ng i ch t, thi t h i 10.000 t đ ng - l n đ u tiên có s tán 20 v n dân).ườ ế ệ ạ ỷ ồ ầ ầ ơ ạ
*T đ u 10/07 đ n cu i 11/07 các t nh mi m trung liên ti p ch u 3con bão ừ ầ ế ố ỉ ề ế ị
(s 5,6,7) và liên ti p 4,5 l n m a to lũ l nố ế ầ ư ớ
§1.1. VAI TRÒ C A CÁC CÔNG TRÌNH THU L IỦ Ỷ Ợ
2. Ngu n n c:ồ ướ
- 3/4 trái đ t là n c.ấ ướ
- Hành tinh có 1,5 t km3 n c.ỷ ướ
§1.1. VAI TRÒ C A CÁC CÔNG TRÌNH THU L IỦ Ỷ Ợ
Tháng 7/2000 ký h p đ ng Israel mua n c c a Th Nhĩ Kỳ.ợ ồ ướ ủ ổ
V ng qu c Jordan xu t kh u n c sang Syria.ươ ố ấ ẩ ướ
Singapore mua n c c a Malaxia.ướ ủ
Trung đông giàu có v d u, nh ng thi u n c thê th m; d báo s có chi n ề ầ ư ế ướ ả ự ẽ ế
tranh vì n c lã.ướ
Tranh c p Israel - Palestine khu v c b tây sông Jordan (g n 6000km2) vì ấ ở ự ờ ầ
vùng này cung c p 70% ngu n n c ng t cho Isaracl.ấ ồ ướ ọ
Kwwait: 5USD mua đ c 40 lít xăng, nh ng n u mua n c ch muaỞ ượ ư ế ướ ỉ
đ c 3 chai 1 lít.ượ
r p Xê út mua n c t Pakistan (ch b ng t u bi n) đ cung c p choẢ ậ ướ ừ ở ằ ầ ể ể ấ
tín đ h i giáo đ v thánh đ a Mecca.ồ ồ ổ ề ị
TP. H Chí Minh m t công trình t nhân có ý đ nh xu t kh u n cỞ ồ ộ ư ị ấ ẩ ướ
lã t đ ng b ng sông C u Long sang khu v c Trung đông (theo ông Nguy n ừ ồ ằ ử ự ễ
Lê Bách - C u đ i s Vi t Nam 5 n c Trung đông)ự ạ ứ ệ ở ướ
§1.1. VAI TRÒ C A CÁC CÔNG TRÌNH THU L IỦ Ỷ Ợ
II. S d ng ngu n n c và l i d ng t ng h pử ụ ồ ướ ợ ụ ổ ợ
- T o n c t i cho nông nghi p.ạ ướ ướ ệ
- Phát đi n - giao thông thu - ch ng h n - ch ng lũ - phát tri n du l ch - ệ ỷ ố ạ ố ể ị
ch a b nh - th thao. ữ ệ ể v. v.Nhà máy TĐ l n nh t th gi i:Tam Hi p (TQ) ớ ấ ế ớ ệ v i ớ
N=18,2 Tri u KW, E0=81t Kwh; Nhà máy ITAIPU(Brazil) có N=14 tri u Kw, Eo=100t Kwhệ ỷ ệ ỷ
- Trung Qu c có 8 v n h v i t ng dung tích 475 t m3 n c góp ph n ố ạ ồ ớ ổ ỷ ướ ầ
nuôi 22% dân s th gi i (trong khi có 7% di n tích đ t).ố ể ớ ệ ấ
- Vi t Nam:Ở ệ
+ Năm 938 Lê Hoàn cho đào sông Thanh Hoá.ở
+ 1092 đ i Lý Thái Tông, năm 1231 Tr n Thái Tông đào sông Lam, sông ờ ầ
Tr m, sông Hào. ầ
+ 1108 đ p đê Hà N i và đê ngăn m n Ninh Bình.ắ ở ộ ặ ở
+ Th i kỳ pháp thu c: có 12 h th ng thu l i: Đô L ng, Bái Th ng, ờ ộ ệ ố ỷ ợ ươ ượ
Thác Đu ng, Li u S n, Liên M c ố ễ ơ ạ
§1.1. VAI TRÒ C A CÁC CÔNG TRÌNH THU L IỦ Ỷ Ợ
+ Hi n nay có 75 h th ng thu l i:ệ ệ ố ỷ ợ
1967 h ồ ≥ 0,2 tri u m2 v i 24,8 t m3 (có 10 h thu đi n v i 19 t ệ ớ ỷ ồ ỷ ệ ớ ỷ
m3). 460 h có dung tích l n h n 1 tri u m3 ho c cao h n 10m.ồ ớ ơ ệ ặ ơ
10.000 tr m b m (2000 tr m b m đi n).ạ ơ ạ ơ ệ
1.000 km kênh chính.
5.000 c ng t i tiêu.ố ướ
8.000 km đê (3000 km đê bi n).ể
23.000 km đê bao.
l ng và m c n c.ượ ự ướ
§1.2. KHÁI NI M V CÔNG TRÌNH THU L IỆ Ề Ỷ Ợ
2. Công trình đi u ch nh dòng ch yề ỉ ả
- Làm thay đ i tr ng thái dòng ch y tr ng ph m vi lòng sông đ b o v lòng ổ ạ ả ọ ạ ể ả ệ
sông, an toàn t u thuy n.ầ ề
- Không dâng n c.ướ
- Dùng cho nhi u ngành khác nhau.ề
3. Công trình d n n cẫ ướ
- Đ a n c đ n h dùng.ư ướ ế ộ
- D n n c qua nh ng đ a hình khác nhau.ẫ ướ ữ ị
- Có th s d ng làm đ ng giao thông thu và tháo lũ.ể ử ụ ườ ỷ
§1.3. PHÂN LO I CÔNG TRÌNH THU L IẠ Ỷ Ợ
I. Các lo i đ pạ ậ
1. Đ p bê tông (hình 1-2)ậ
a)
b)
c) d)
§1.3. PHÂN LO I CÔNG TRÌNH THU L IẠ Ỷ Ợ
2. Đ p đ t (hình 1-3)ậ ấ
a)
c)
b)
d)
b
a
c
5
3
1
6
4
Hình 1-5: Sơ đồ đ ầu m ối công trình thuỷ lợi
1- đ ờng tràn ; 2,3,4 - đập ; 5 - âu thuyề n ; 6 - nhà m áy thuỷ điệ n .
§1.4. Đ U M I CÔNG TRÌNH THU L I VÀ H TH NG THU L IẦ Ố Ỷ Ợ Ệ Ố Ỷ Ợ
- Các công trình trong đ u m i công trình thu l i đ c chia thành:ầ ố ỷ ợ ượ
+ Công trình ch y uủ ế : đ m b o cho đ u m i làm vi c bình th ng.ả ả ầ ố ệ ườ
+ Công trình th y uứ ế : vi c h h ng, s a ch a nó không nh h ng ệ ư ỏ ử ữ ả ưở
đ n s làm vi c xây d ng, qu n lý đ u m i công trình thu l i.ế ự ệ ự ả ầ ố ỷ ợ
+ Công trình h trỗ ợ: Dùng cho vi c xây d ng, qu n lý đ u m i ệ ự ả ầ ố
công trình thu l i.ỷ ợ
+ Công trình t mạ : dùng trong quá trình xây d ng ho c s a ch a.ự ặ ử ữ
II. H th ng thu l iệ ố ỷ ợ
T p h p nhi u đ u m i công trình thu l i n m trên m t ph m vi ậ ợ ề ầ ố ỷ ợ ằ ộ ạ
r ng l n đ cùng gi i quy t m t s gi i pháp thu l i.ộ ớ ể ả ế ộ ố ả ỷ ợ
§1.4. Đ U M I CÔNG TRÌNH THU L I VÀ H TH NG THU L IẦ Ố Ỷ Ợ Ệ Ố Ỷ Ợ
III. Phân c p công trình thu l iấ ỷ ợ
- Có 5 c p (tuỳ theo m c đ quan tr ng):ấ ứ ộ ọ
• C p I: công trình đ c bi t quan tr ngấ ặ ệ ọ
• C p II: công trình t ng đ i quan tr ngấ ươ ố ọ
• C p III: công trình thông th ngấ ườ
• C p IV: công trình ít quan tr ngấ ọ
• C p V: công trình không quan tr ngấ ọ
- C p công trình ph thu c vào:ấ ụ ộ
• Th i h n s d ng công trìnhờ ạ ử ụ
đáy, 2 b .ờ
Th m t o ấ ạ ϕ, q, j gây m t ấ
n c, m t n đ nh th m.ướ ấ ổ ị ấ
3
4
5
6
2
1
7
8
Hinh 1-6 : Bi n pháp gi m th m và tiêu năng ệ ả ấ
công trình trên n n đ tề ấ
1 –Thân đ p; 2-C a van; 3-Sân tr c; 4,5,6- C ; 7 –Sân tiêu ậ ử ướ ừ
năng; 8-Sân sau
§1.5. ĐI U KI M LÀM VI C C A CÁC CÔNG TRÌNH THU L IỀ Ệ Ệ Ủ Ỷ Ợ
3. Tác d ng hoá lý:ụ
• Mài mòn, ăn mòn.
• Khi có V l n, t o nên khi th c.ớ ạ ự
4. Tác d ng sinh v t: ụ ậ Có m t s sinh v t ăn mòn, xâm th c các v t li u.ộ ố ậ ự ậ ệ
II. Tác d ng t ng h c a công trình v i n n và bụ ươ ỗ ủ ớ ề ờ
1. N n c a công trình thu l i:ề ủ ỷ ợ
• Có ý nghĩa quan tr ng.ọ
• Ph thu c vào c u t o đ a ch t, tính c lý c a n n.ụ ộ ấ ạ ị ấ ơ ủ ề
• Có n n đ t, n n đá.ề ấ ề
• Ph i kh o sát, th m dò. Theo dõi khi m máy.ả ả ằ ở
2. Kh năng làm vi c c a công trình và n n:ả ệ ủ ề
• T i tr ng c a công trình và qua công trình truy n xu ng cho n n.ả ọ ủ ề ố ề