…………………………………………………………………………………………………………….
Mọi thắc mắc về chương trình luyện thi ĐH – CĐ, yêu cầu mở lớp học mới, lịch học thêm,………
Liên lạc: 0978. 970. 754 - Email: [email protected] - Website http://hocmaivn.com
1
- K/n dao động: Là dạng chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân
bằng.
- Dao động tuần hoàn: Là dao động mà trạng thái (bao gồm vị trí, vận tốc, gia tốc) được lặp lai như cũ sau
những khoảng thời gian bằng nhau nhất định.
- Dao động điều hoà: là dao động được tuân theo quy luật hàm sin(hoặc cosin) theo thời gian . Phương trình:
)cos(
tAx
Trong đó: + A: Biên độ dao động , A>0, A =
max
x
, A =
2
MN
, phụ thược vào cách kích thích ban đầu.
+
:
Tần số góc,
> 0 , [
] = [rad/s], phụ thuộc cấu tạo hệ, không phụ thuộc cách kích thích,
mốc thời gian.
0
min
v
<=> Vật qua đi qua vi trí biên :
Ax
+ Vận tốc cực tiểu:
min
v
=-
A
<=> Khi vật qua VTCB theo chiều âm.
+ Khi vật đi từ biên đến vị trí cân bằng: Vận tốc tăng dần, ngược lại khi đi từ vị
trí cân bằng về biên: Vận tốc giảm dần
- Gia tốc:
+ Biểu thức:
)cos()cos(.
222
tAtAxxva
+ Độ lớn gia tốc:
2
2
2
2
22
A
v
A
xv
xA
+ Công thức 2:
1
22
2
42
2
2
2
4
2
2
A
v
A
x
kTrongdo
tAx
tAx
- Đồ thị trong dao động điều hòa:
+ Đồ thị li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian có dạng hình sin
+ Đồ thị vận tốc theo li độ, vận tốc theo gia tốc có dạng elip
+ Đồ thị gia tốc theo li độ có dạng đường thẳng nàm ở góc phần tư thứ 2 và thứ 4, là đường dốc xuống.
- Chu kì: Là khoảng thời gian cần thiết ngắn nhất vật thực hiện được 1 dao động
Chuyên đề 01 : Đại cương dao động điều hoà
…………………………………………………………………………………………………………….
Mọi thắc mắc về chương trình luyện thi ĐH – CĐ, yêu cầu mở lớp học mới, lịch học thêm,………
Liên lạc: 0978. 970. 754 - Email: [email protected] - Website http://hocmaivn.com
2
2
T
Trong đó:
]/[][],[][ sradsT
* Hệ quả: - Trong 1 chu kì T vật đi được quãng đường 4A, trong ½ chu kì đi được 2A
=> Dao động của con lắc lò xo là chuyển động thẳng, biến đổi (không phải biến đổi đều).
- Tần số góc:
+
KgmmNk
m
k
][][];/[][
+ Nếu treo vật:
mldoTrong
g
l
T
l
g
l
mg
kmglk
- Chu kì, tần số:
m
k
T
f
KcungdobaccannghichleTi
mluongkhoibaccanvoithuanletikiChu
k
m
T
.
2
11
.___2____
,___2_______2
Hệ quả: - Độ cứng:
1
111
fff
TTT
-> Gắn đồng thời m
1
- m
2
chu kì:
2
2
2
1
2
2
2
1
111
ff
f
TTT
- Lực phục hồi: + Lực gây ra dao động.
+ Biểu thức:
KxmaF
ph
+ Độ lớn:
2
)(
2
1
MAX
MAXđ
mvW
+ Thế năng: +
2
)22cos(1
.
2
1
)(cos.
2
1
2
1
2222
t
KAtKAKxW
t
+
2
, chu kì: T/2, tần số: 2f
- Cơ năng bảo toàn(không phụ thuộc theo thời gian) và tỉ lệ với bình phương biên độ và không phụ thuộc
vào khối lượng vật.
. - Cơ năng của con lắc lò xo không phụ thuộc vào khối lượng vật.
- Trong một chu kì có 4 lần động năng = thế năng, có 2 vị trí đông năng bằng thế năng, thời gian giữa hai lần
liên tiếp động năng = thế năng là T/4
2. Cắt, ghép lò xo:
+ Cắt lò xo: Lò xo độ cứng K
0
, chiều daì l
0
được cắt thành nhiều lò xo thành phần có
chiều dài: l
1
, l
2
, Độ cứng của mỗi phần:
221100
lKlKlK
Hệ quả: Cắt lò xo thành n phần bằng nhau
- Độ cứng mỗi phần: K = nK
0
- Chu kì, tần số:
0
0
fnf
2
2
2
1
2
2
2
1
111
ff
f
TTT
- m gắn vào lò xo K
1
song song K
2
: 2
2
2
1
2
2
2
2
…………………………………………………………………………………………………………….
Mọi thắc mắc về chương trình luyện thi ĐH – CĐ, yêu cầu mở lớp học mới, lịch học thêm,………
Liên lạc: 0978. 970. 754 - Email: [email protected] - Website http://hocmaivn.com
5
- K/n: Con lắc đơn là một cơ hệ gồm vật năng m kích thước bé, treo trên sợi dây có chiều dài l, không
giãn, khối lượng không đáng kể.
- Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, dao động bé :
0
10
Lưu ý: Khi dao động biên độ góc lớn: dao động của con lắc là dao động tuần hoàn.
- Phương trình dao động:
+ Li độ:
Li độ cong: s = S
0
cos(t + ) .
Li độ góc: α = α
0
cos(t + ) với s = αl, S
0
= α
0
- Chu kì, tần số: +
2
2
l
T
g
+
1 1
2 2
g
f
T l
Lưu ý: - Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l
1
có chu kỳ T
1
, chiều dài l
2
có chu kỳ T
2
2
1
2
2
2
1
111
ff
f
TTT
- Chu kì con lắc vướng đinh
+ Chu kì khi dao động vướng đinh:
g
l
T
g
l
TđóTrong
TT
T
VD
21
021
2
2
2
t
T
T
tT
VD
VD
- Công thức độc lập thời gian:
2 2 2
0
( )
v
S s
và
22
2
22
0
.
1
)cos1(:)___(__
0
0
22
mglWhoantuandongdaodobiendongDao
SmmglWhoadieudongdaobedongDao
t
t
+ Cơ năng (năng lượng dao động) :
2
0
2
0
2
1
)cos1( SmmglWWW
td
Nhận xét:
+ Động năng, thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc:2
, chu kì: T/2, tần số: 2f
Chuyên đề 03: Con lắc đơn
- Lực căng dây:
)cos2cos3(
0
mgT
=>
)cos23(
0
mgT
mAX
=> Vật qua vị trí cân bằng:
0
0
=>
)cos
0min
mgT
<=> Vật qua vị trí biên:
00
=> Nhiệt độ tăng chu kì tăng, đồng hồ chạy chậm, nhiệt độ giảm, chu
kì giảm đồng hồ chạy nhanh
+ Do độ cao, độ sâu:
chamchayhodonggdeukiChu
T
R
h
T
T
R
h
T
saudo
caodo
___,tan___
).
2
1(
).1(
_
_
…………………………………………………………………………………………………………….
Mọi thắc mắc về chương trình luyện thi ĐH – CĐ, yêu cầu mở lớp học mới, lịch học thêm,………
Liên lạc: 0978. 970. 754 - Email: [email protected] - Website http://hocmaivn.com
7
- Biểu diễn vecter quay: Dao động điều hòa x= A.cos (
t
) bằng vecto quay
OM
+ Độ dài: = Biên độ dao động.
+ Góc ban đầu tạo trục dương ox : = Pha ban đầu dao động.
+ Quay ngược chiều kim đồng hồ, với tốc độ = tốc độ góc dao động.
- Ngoài ra:
+ Nếu
> 0 : Véc tơ quay OM nằm trên trục ox.
+ Nếu
< 0 : Véc tơ quay OM nằm dưới trục ox
- Tổng hợp hai dao động điều hòa: x
1
= A
1
với
1
≤ ≤
2
(nếu
1
≤
2
),
1
≤
2
,
.
(Hai công thức này dùng trả lời trác nghiệm lý thuyết, khi tổng hợp dùng PP máy tính cầm tay)
*Lưu ý: + Nếu = 2kπ = 0, +_2π, +_4π,… (x
1
, x
2
cùng pha) A
Max
= A
1
(x
1
, x
2
vuông pha)
2
2
2
1
AAA
.
+ Nếu
12121
:_
2
cos.2
doTrongAAAA
.
+ Nếu
21
0
1221
3
2
120: AAAvàAA
+ Biểu thức xác định biên độ và pha ban đầu của 1 dao động thành phần x
2
khi biết x và x
1
:
2 2 2
2 1 1 1
2 os( )A A A AAc
và
1 1
2
1 1
sin sin
tan
os os
A A
Ac Ac
với
1
A A A và tan
y
x
A
A
với [
Min
;
Max
]
Chuyên đề 04: Tổng hợp dao động
…………………………………………………………………………………………………………….
Mọi thắc mắc về chương trình luyện thi ĐH – CĐ, yêu cầu mở lớp học mới, lịch học thêm,………
Liên lạc: 0978. 970. 754 - Email: [email protected] - Website http://hocmaivn.com
8
+ Dao động tắt dần chậm: Khi lực m asats môi trường bé, doa
động con lắc là dao động tắt dần chậm, chu kì tần số gần đúng =
chu kì tần số dao động điều hòa.
Lưu ý: Công thức dao động tắt dần
* Con lắc lò xo:
+ Độ giảm biên độ sau 1 chu kì:
K
mg
K
F
A
ms
4
4
1
.
+ Độ giảm cơ năng tỉ đối và điộ giảm biên độ tỉ :
A
A
W
W
A
AA
A
A
W
WW
A mg g
+ Thời_gian_vật_dao_động_đến_lúc_dừng_lại:
.
4 2
AkT A
t N T
mg g
(dao động tắt dần chậm:
2
T
)
+ Quãng_đường_vật_đi_được_cho_tới_khi_dừng:
mg
KA
mg
W
S
2
- Thời gian:
0cos
2
1
cos
:
154
2
2
1
1
12
A
x
S
S
N
dđ
+ Thời_gian_vật_dao_động_đến_lúc_dừng_lại:
TNt
dđdđ
.
+ Quãng_đường_vật_đi_được_cho_tới_khi_dừng:
mg
glm
mg
Sm
mg
W
S
2
)cos1(.
- Dao động cưỡng bức:
+ K/n: là dao động ở giai đoạn ổn định của vật khi chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Lực này
cung cấp năng lượng cho hệ, bù lại phần năng lượng bi mất mát do ma sát
+ Đặc điểm: +Biên độ không đổi => có tính tuần hoàn, là một dao động điều hoà.
+ Tần số (chu kì) dao động cưỡng bức = tần số (chu kì) ngoại lực cưỡng bức.
+ Biên độ dao động cưỡng bức tỉ lệ biên độ lực cưỡng bức và phụ thuộc vào độ chênh lệch
giữa tần số dao động riêng và tần số lực cưỡng bức
+ Tần số (chu kì) dao động cưỡng bức = tần số (chu kì) riêng thì xảy ra cộng hưởng, biên độ
dao động lớn nhất
+ Ngoại lực độc lập hệ dao động.
- Cộng hưởng:
+ K/n: Là hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức đạt gía trị cực đại khi tần số dao động riêng bằng tần số
lực cưỡng bức
+ Điều kiện cộng hưởng:
cbR
,
cbR
TT
,
cbR
ff
+ ảnh hưởng của lực ma sát
– Nếu lực ma sát bé, biên độ cộng hưởng lớn gọi là cộng hưởng nhọn (Cộng hưởng rõ nét)
– Nếu lực ma sát lớn, biên độ cộng hưởng bé gọi là cộng hưởng tù (Cộng hưởng tù)
Lưu ý: + Tốc độ trong chuyển động tuần hoàn để vật dao động mạnh nhất
v
…………………………………………………………………………………………………………….
Mọi thắc mắc về chương trình luyện thi ĐH – CĐ, yêu cầu mở lớp học mới, lịch học thêm,………
Liên lạc: 0978. 970. 754 - Email: [email protected] - Website http://hocmaivn.com
11
- K/n : Sóng cơ là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất (rắn, lỏng, khí). Sóng cơ
không lan truyền trong môi trường chân không.
- Phân loại:
* Sóng ngang:
- Các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc phương truyền sóng
- Môi trường lan truyền: rắn và trên bề mặt chất lỏng.
- Xuất hiện trong môi trường có lực đàn hồi khi bị biến dạng lệch.
* Sóng dọc:
- Các phần tử môi trường dao động theo phương trùng phương truyền sóng.
- Môi trường lan truyền: rắn, lỏng, khí.
- Xuất hiện trong môi trường có lực đàn hồi khi bị biến dạng nén , dãn.
- Nguyên nhân gây ra sóng:
+ Sóng cơ tạo thành nhờ lực liên kết giữa các phần tử của môi trường truyền dao động,
+ khi có sóng các phần tử môi trường chỉ dao động tại chỗ, pha dao động được lan truyền đi
+ càng xa tâm(nguồn) dao động thì dao động càng trễ pha.
- Các đặc trưng sóng cơ:
+ Chu kì, tần số: Các phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua đều dao động cùng chu kì, tần số với nguồn
phát dao động. Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác chỉ có tần số không thay đổi. .
+ Tốc độ truyền sóng: Là tốc độ lan truyền pha dao động. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất môi
trường (tính đàn hồi và mật độ vật chất môi trường). đối với mỗi môi trường tốc độ truyền sóng có giá trị xác
định.
2
2
W
1 1/ 2
W .
2 2 2
2
nguon
M M M
KA A
K A A
r r
r
=> Năng lượng tỉ lệ nghịch quãng đường sóng truyền, biên độ giảm theo căn bặc hai quãng đường
sóng truyền
+ Sóng truyền trong không gian :
2
2
2 2
W
1 1/ 2
W .
4 2 4
2
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì : u
M
= A
M
cos(t + -
x
v
) = A
M
cos(t + -
2
x
)
* Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì: u
M
= A
M
cos(t + +
x
v
) = A
M
cos(t + +
2
x
kdk
=> Các điểm cách nhau nguyên lần lẻ lần một phần tư bước sóng trên cùng 1 phương truyền luôn dao động
cùng pha.
- Hai nguồn cùng pha: trung trực là cực đại, số cực đại là số lẻ, cực tiểu là số chẵn.
- Hai nguồn cùng pha: trung trực là cực tiểu, số cực tiểu là số lẻ, cực đại là số chẵn
- Nếu hai nguồn kết hợp dao động cùng biên độ: Biên độ cực đại = 2A, biên độ cực tiểu = 0 (triệt
tiêu).
- Nếu hai nguồn kết hợp dao động biên độ khác nhau => Biên độ cực đại = A
1
+ A
2
, biên độ cực
tiểu = trị tuyệt đối A
1
- A
2
(không triệt tiêu).
- Biên độ dao động tại M:
1 2
2 os
2
M
d d
A A c
với
+ Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:
1
1 1
Acos(2 2 )
M
d
u ft
và
2
2 2
Acos(2 2 )
M
d
u ft
=> PT sóng giao thoa tại M: u
M
= u
1M
+ u
2M
(Dùng máy tính tổng hợp)
Lưu ý: Có thể dùng công thức tổng hợp dao động để viết phương trình dao động tổng hợp
=> Vị trí, số cực đại giữa hai nguồn.
+ Cực tiểu trong khoảng giữa hai nguồn:
2 1
2 1 1 2
1 2 1 2
1
( )
2
1 1
2 2
d d k
d d S S
S S S S
k
=> Vị trí, số tiểu đại giữa hai nguồn.
2. Hai nguồn ngược pha.
Chuyên đề 07: Nhiễu xạ và Giao thoa sóng cơ
…………………………………………………………………………………………………………….
+ Cực tiểu trong khoảng giữa hai nguồn:
2121
2112
12
SS
k
SS
SSdd
kdd
=> Vị trí, số tiểu đại giữa hai nguồn.
3. Hai nguồn lêch pha góc
2 1
.
+ Cực đại trong khoảng giữa hai nguồn:
2 1
2 1 1 2
1
( )
2 2
1 1
2 2 2 2
d d k
d d S S
S S S S
k
=> Vị trí, số tiểu đại giữa
hai nguồn.
4. Cực đại, cực tiểu giữa hai điểm MN bất kì.
5. Xác định khoảng cách lớn nhất, nhỏ nhất.
- Khoảng cách điểm M trên đường vuông góc với S
1
S
2
tại nguồn S
1.
+ l
max
<=> Cực đại gần trung tâm nhất (k=1)
+ l
min
<=> Cực đại xa trung tâm nhất (k= k
max
)
- Khoảng cách điểm M trên trung trực gần nhất dao động cùng pha, ngược pha,…với nguồn.
+ Độ lêch pha sóng tại M với nguồn:
2
d
+ Cùng pha:
.2 .k d k
, ngược pha:…….
+ Áp dụng điều kiện:
2
M O
min min min
k d OM
.
+ Dao động ngược pha gần nhất:
M O
min min min
k d OM
.
…………………………………………………………………………………………………………….
Mọi thắc mắc về chương trình luyện thi ĐH – CĐ, yêu cầu mở lớp học mới, lịch học thêm,………
Liên lạc: 0978. 970. 754 - Email: [email protected] - Website http://hocmaivn.com
16
2
A
P
N
N N N
N
B B B B
4
- Sự phản xạ sóng:
+ Trên vật cản cố định: Sóng phản xạ luôn ngược pha sóng tới tại điểm phản xạ:
BB
uu
.
+ Biên độ sóng dừng tại vị trí cách bụng 1 đoạn x:
2 cos(2 )
M
d
A A
.
+ Khoảng cách ngăn nhất giữa các điểm cách đều nhau dao động cùng biên độ là
4
+ 2 tần số gần nhau nhất f
1
, f
2
mà tỉ số:
B
A
f
f
2
1
với A,B là hai số nguyên liên tiếp => Tần số
Trong đó:
( / )
m
kg m
l
.
+ Dây được kích thích bằng nam châm điện (cuộn dây): f
dây
=2f
điện
.
+ Dây được kích thích bằng nam châm vĩnh cửu : f
dây
=f
điện
.
- Sóng dừng hai đầu cố định (1 đầu buộc chặt đầu kia gắn âm thoa kích thích dao động)
+ Hai đầu là nút.
+ Điều kiện:
3,2,1:
22
kđóTrong
f
v
kkl
+ PT sóng truyền từ A-> B:
cm
AB
tAu
B
)2.cos(.
+ PT sóng phản xạ từ B-> M:
Chuyên đề 08: Sóng dừng
…………………………………………………………………………………………………………….
Mọi thắc mắc về chương trình luyện thi ĐH – CĐ, yêu cầu mở lớp học mới, lịch học thêm,………
Liên lạc: 0978. 970. 754 - Email: [email protected] - Website http://hocmaivn.com
17
))(22()2(
))(22()2(
)2()1(
codinh
xll
A
x
A
tudo
xll
A
x
A
uuu
MMM
…………………………………………………………………………………………………………….
Mọi thắc mắc về chương trình luyện thi ĐH – CĐ, yêu cầu mở lớp học mới, lịch học thêm,………
Liên lạc: 0978. 970. 754 - Email: [email protected] - Website http://hocmaivn.com
18
- Nguồn âm, sóng âm:
+ Nguồn âm: là những vật dao động phát ra sóng âm.
+ Sóng âm: là những dao động cơ lan truyền trong môi trường rắn , lỏng , khí. Sóng âm
không lan truyền đựoc trong môi trường chân không.
+ Trong môi trường khí , lỏng : sóng âm là sóng dọc; trong môi trường rắn: sóng âm gồm cả sóng dọc và
sóng ngang.
- Phân loại sóng âm:
+ Hạ âm: f < 16Hz
+ Âm nghe được:
HzfHz 000.2016
(Tai người nghe được – Âm thanh)
+ Siêu âm: f > 20000Hz
Lưu ý: Tai người thính nhất ở tần số 1000Hz và màng nhỉ cộng hưởng tốt nhất với dải tần từ 800 - 2000 Hz
- Cảm giác âm:
+ Phụ thuộc vào nguồn âm và tai người nghe.
+ Nhạc âm: có tần số xác định, đồ thị âm là những đường cong tuần hoàn, gây ra cảm giác âm rễ chịu.
S
P
ts
W
I
+ Mức cường độ âm : L =
0
lg
I
I
(B) =
0
lg.10
I
I
(dB)
Lưu ý: + I
0
= 10
-12
W/m
2
cường độ âm chuẩn ở f = 1000Hz .
+ Tại một vị trí có nhiều nguồn âm: I = I
1
+ I
2
))(lg(.10
))(lg(.10.
dBkLL
k
I
I
dBkLLIkI
+ Đồ thị sóng âm: phụ thuộc vào tần số, biên độ sóng âm.
- Các đặc trưng sinh lý của sóng âm:
+ Độ cao: là đặc trưng sinh lý của âm, gắn liền với tần số âm. Tần số âm càng lớn thì âm càng cao, độ cao
cho biết độ trầm, bổng của âm .
+ Độ to: là đặc trưng sinh lý gắn liền với mức cường độ âm, ở cùng một tần số, mức cường độ âm càng lớn
thì độ to càng lớn.
+ Âm sắc: là đặc trưng sinh lý của âm giúp phân biệt được âm do các nguồn khác nhau phát ra. Âm sắc gắn
liền đồ thị sóng âm (=> phụ thuộc vào tần số, biên độ, số hoạ âm, )
Chuyên đề 09: Sóng âm. Giao thoa – sóng dừng âm
2
,
hoạ âm bậc 2:
cb
f
l
v
f .2
2
.2
2
,
-
Hoạ âm có bậc là những số nguyên liên tiếp.
+ Ống sáo 1 đầu kín 1 đầu hở:
l
v
kf
f
v
k
f
v
kkl
4
.
.4
.
Hoạ âm có bậc là những số nguyên lẻ liên tiếp.
…………………………………………………………………………………………………………….
với
00
),(
t
Bn
Lưu ý: +
0:
0
Bn
+
0:_
0
khungdaympB
+
- Nếu
= 0 : u cùng pha với i
- Nếu
< 0 : u trễ pha hơn i một góc
Lưu ý: Điện áp u = U
1
+ U
0
cos(t + ) được coi gồm một điện áp không đổi U
1
và một điện áp xoay chiều
U
0
cos(t + ) đồng thời đặt vào đoạn mạch
- Giá trị hiệu dụng: Đặc trưng cho tác dụng gây ra trong thời gian dài.
+
2
Cucdai
Hieudung
2
0
E
E
,
Trong 1 chu kì đầu tiên dòng điện đổi chiều 1 lần, trong các chu kì tiếp theo đổi chiều 2 lần,
trong 1(s) đầu tiên đổi chiều (2f -1 ) lần, trong các giây tiếp theo đổi chiều 2f lần.
- Thời gian đèn sáng, đèn tắt:
+ Thời gian đèn sáng trong 1 chu kì:
s
s
t 4
với
0
cos
U
u
s
s
.
+ Thời gian đèn tắt trong 1 chu kì:
st
tTt
hoặc
t
t
t 4
với
0
0
. .
T
Q i R dt
=> so sánh biểu thức
2
. .Q I R T
Cường độ hiệu dụng I.
-
Điện lượng, tác dụng hoá học:
+ Dùng điều chế hóa chất.
Chuyên đề 10: Đại cương dòng điện xoay chiều
…………………………………………………………………………………………………………….
Mọi thắc mắc về chương trình luyện thi ĐH – CĐ, yêu cầu mở lớp học mới, lịch học thêm,………
Liên lạc: 0978. 970. 754 - Email: [email protected] - Website http://hocmaivn.com
21
+ Điện lượng qua dây dẫn trong thời gian từ t
1
đến t
2
:
))sin()(sin().cos(.
12
0
0
2
i
):
0
2/1
2I
q
Chuki
.
+ Điện lượng qua dây dẫn theo 1 chiều trong thời gian
t
(
2
i
):
Chuki
q
T
t
q
2/1
.
+
R
u
i
R
(chỉ R mới có).
- Mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L:
+ Cho dòng 1 chiều chạy qua hoàn toàn, cho dòng xoay chiều chạy qua và gây ra tác dụng cản trở gọi là
cảm kháng:
LfLZ
L
.2
Trong đó:
HL
+ Điện áp u
L
luôn nhanh pha
2
so với cường độ dòng điện i trong mạch
2
- Mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện C :
+ Không cho dòng 1 chiều và cho dòng xoay chiều chạy qua gây ra tác dụng cản trở gọi là cảm kháng:
CfC
Z
C
.2
1
.
1
Trong đó:
FC
+ Dòng xoay chiều “qua” tụ gọi là dòng điện dịch – gây ra bởi sự biến thiên điện trường giữa hai bản tụ.
. + Điện áp
C
u
luôn trễ pha
2
so với cường độ dòng điện i trong mạch
2
u
.
- Mạch RLC nối tiếp:
+ Tổng trở:
22
)(
CL
ZZRZ
hoặc
22
)()(
CL
ZZrRZ
+ Điện áp:
0 0 0 0
2 2
0 0 0
2 2
:
:
: ( )
: ( )
R L C
R L C
O R L C
R L C
Tucthoi u u u u
Vecto U U U U
Cucdai U U U U
ZZ
R
U
I
Z
U
Z
U
R
U
Z
U
I
Z
U
Z
U
R
U
Z
U
I
CL
C
C
L
LR
O
C
C
U
I
xoaychieu
xoaychieu
chieu
chieu
_1
_1
+ Độ lệch pha của điện áp so với dòng điện:
R
CLCL
U
UU
R
ZZ
tan
- Nếu
CL
ZZ
: > Mạch có tính cảm kháng
>
0tan
: u nhanh pha hơn i
Thay đổi L, C, tần số để I
max
, U
Rmax
, U
LCmin
, U
rLCmin
:
max max (min) 0
1
, ,
L C
R LC
Z Z
LC
U
I U U U
R
TanTanuu
.
- Khi: U
AB
= U
AM
+ U
MB
u
AB
; u
AM
và u
MB
cùng pha tanu
AB
= tanu
AM
= tanu
MB.
- Khi: C = C
1
và C = C
2
thì cường độ dòng trong mạch i
1 ,
i
2
lệch pha nhau
tan
tan.tan1
tantan
21
21
21
II
(nếu C
1
>C
2
)
tan
(nếu C
1
< C
2
)
+ Đoạn mạch RLC có L thay đổi:
* Khi L = L
1
hoặc L = L
2
C
CR
L
U
UU
U
22
.
Hệ quả: Khi U
Lmax
thì điện áp hai đầu mạch U nhanh pha
2/
U
RC
* Khi
( ax)
2 2
2 R
4
RL m
C C
U
U
R Z Z
<=>
U R Z
R
<=>
2 2
L
C
L
R Z
Z
Z
=>
L
LR
C
U
UU
U
22
.
Hệ quả: Khi U
Cmax
thì điện áp hai đầu mạch U trễ pha
2/
U
RL
1
hoặc =
2
thì I hoặc P hoặc U
R
có cùng một giá trị thì I
Max
hoặc P
Max
hoặc U
RMax
khi
1 2
tần số
1 2
f f f
* Khi
( ax)
2 2
2 .
4
L m
U L
U
R LC R C
* Khi
L
thì U
(Lmax)
, khi
C
thì U
(Cmax)
, khi
R
thì U
(Rmax)
:
CLR
.
* Khi =
1
hoặc =
2
thì U
max
):
)
11
(
2
11
2
2
2
1
2
.
* Mạch R
1
L
1
C
1
có tần số cộng hưởng là
1
và mạch điện R
2
L
2
C
2
thì dòng điện hiệu dụng bằng nhau và đều nhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực
đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R là
1 2
2
( )
1
L
R
n
.
+ Công suất : P = UIcos =I
2
R=
2
( . os )U c
R
.
Lưu ý: + Điện năng tiêu thụ: W= P.t (J)
+ Khi mạch chứa thêm điện trở thuần r
- Hệ số công suất:
U
UU
Z
rR
rR
cos
.
- Công suất:
2
. os ( )P UI c I R r
.
ZZ
Z
+ L, C
(hoặc f) biến thiên để P
max
:
R
U
P
LC
hayZZ
CL
2
max
)
1
(
; u,i cùng pha.
+ R biến thiên để P
max
:
2
max
1
2,cos
1.
2
21
21
2
max
21
2
TanTan
ZZRRR
R
U
P
RR
U
P
CL
+ Mach RLrC nối tiếp:
-
R thay đổi để P mạch max:
CL
ZZrR
rR
U
P
)(2