Nghiên cứu lựa chọn giá thể cứng thích hợp trồng dưa chuột, cà chua thương phẩm trong nhà plastic theo hướng sản xuất nông nghiệp công nghệ cao doc - Pdf 11

NGHIÊN CỨU LỰA CHỌN GIÁ THỂ CỨNG THÍCH HỢP TRỒNG
DƯA CHUỘT, CÀ CHUA THƯƠNG PHẨM TRONG NHÀ PLASTIC
THEO HƯỚNG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
Cao Kỳ Sơn, Phạm Ngọc Tuấn,
Lê Minh Lương
SUMMARY
A study on the selection of relevant organic mixture (composite) for growing
commercial cucumber and tomato in green house
The experiment with 6 formulas of organic mixture was conducted in green house. These formulas
were mixed by volcanic pumice and coconut fibre at certain relevant volume.
The best relevant formula for cucumber to attain high yield and high economic profit was mixed by
20% volcanic pumice and 80% coconut fibre. The best relevant formula for tomato to attain high
yield and economic profit was mixed by 40% volcanic pumice and 60% coconut fibre. On these
organic mixture, the productivity of cucumber attains 79.69 tons/ha/crop, the profit is 389,397,000
VND/ha/crop, and for tomato the productivity attains 89.66 tons/ha/crop, the profit is 569,971,000
VND/ha/crop.
Keywords: Composite, cucumber, tomato, green house.

I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Một trong những khâu quan trọng để
trồng dưa chuột, cà chua thương phNm
trong nhà plastic theo hưng nông nghip
công ngh cao là la chn giá th cng
thích hp. Yêu cu i vi loi giá th này
là ít b phân gii  cây ít nhim bnh; gi
ưc  Nm khá  cây phát trin tt trong
iu kin nhit  cao; gim s ln tưi 
tăng hiu qu s dng nưc và dinh dưng.
T nhng yêu cu trên, hưng la chn
vt liu sn có trong nưc là á bt núi la
và mn xơ da. Trong nưc ta á bt núi

3
, tỷ trọng - 2,88 g/cm
3
, pH
KCl
-

7,25.
Thành phần của mụn xơ dừa: Cacbon
hữu cơ (OC) - 45,01%, N - 0,54%, P
2
O
5
-
0,13%, K
2
O - 1,51%, pH
KCl
- 4,50, EC -
0,62 mmho/cm, dung trọng - 0,19 g/cm
3
.
Đá bột núi lửa và mụn xơ dừa phối trộn
với nhau theo 6 công thức (bảng 1).
Bảng 1. Công thức phối trộn đá bọt núi lửa và mụn xơ dừa
Công thức
Tỷ lệ theo thể tích, % Trọng lượng, kg
Dung trọng,
g/cm
3

- B trí thí nghim: Thí nghim ưc
b trí tun t trong nhà plastic có h thng
tưi nh git. Trng cây trong bu nilon,
mi công thc 15 bu, 6 công thc, 03 ln
lp li. Các bu trng dưa chut và cà chua
ưc b trí trên lung dài, khong cách
gia tâm 2 lung là 1,5m. Mt  3,9
cây/m
2
, trng 2 cây/bu.
- Chăm sóc:
Cung cp dinh dưng theo phương pháp
tưi nh git, liu lưng theo các giai on
sinh trưng ca cây. S dng 2 loi dung dch
P1 có t l N - P
2
O
5
- K
2
O: 26 - 26 - 26 g/lít;
P2 có t l N - P
2
O
5
- K
2
O: 50 - 25 - 50 g/lít.
Giai on mi trng n ra hoa tưi P1.
Giai on ra hoa r n kt thúc thí nghim

cao hơn bui sáng.
Vi nhit ,  Nm, cưng  ánh sáng
theo dõi trong quá trính thí nghim cây dưa
chut, cà chua sinh trưng và phát trin tt.
2. Tính chất giá thể
pH
KCl

dao ng trong khong 4,5 - 7,0
(bng 2). Theo tài liu nghiên cu [1] thì pH
nên duy trì trong khong 5,0 - 6,5 (tt nht là
5,5).  Nm (A) dao ng trong khong 27,0
- 40,0%. Hàm lưng m thp trong các
công thc CT 1, CT 2 (0,02 - 0,13%) và khá
hơn trong các công thc CT 4, CT 5 (0,44 -
0,54%). Hàm lưng lân tng s trung bình
trong các công thc CT 1, CT 2 (0,24 -
0,22%) và thp trong các công thc CT 5,
CT 6 (0,15 - 0,13%). Hàm lưng kali tng s
khá 0,94 - 1,51%. Hàm lưng hu cơ thp
trong công thc CT 1, CT 2 (0,19 - 0,92%)
và khá cao trong các công thc CT 4, CT 5,
CT 6 (27,08 - 45,01%).  dn in trong
các công thc thp, dao ng trong khong
0,35 - 0,62 mmho/cm.
Bảng 2. Tính chất của giá thể trước thí nghiệm
Công thức pH
KCl
EC mmho/cm A % N % P
2

qu t 2 n cui v là 34,0% (CT 1),
36,0% (CT 2), 36,8% (CT 3), 38,2% (CT 4),
42,4% (CT 5), 48,2% (CT 6).
 Nm trong bu sut quá trình sinh
trưng m bo cho cây dưa chut phát trin
tt.  Nm cây héo giai on ra hoa r ti
các công thc có cha nhiu mn xơ da
như CT 5, CT 6 (t 19,67 - 23,67% tương
ng) cao hơn so vi các công thc có cha
nhiu á bt núi la như CT 1, CT 2, CT 3,
CT 4 (t 2,37 - 2,99 - 5,83 - 9,54% tương
ng). iu này chng t các công thc cha
nhiu xơ da gi nưc mnh hơn và cây khó
hút nưc hơn so vi các công thc cha
nhiu á bt.
Kích thước quả
Chiu dài qu (cm) ca các công thc
như sau: 16,9a (CT 1), 19,0bc (CT 2),
18,2ab (CT 3), 20,4c (CT 4), 22,8d (CT 5),
17,2ab (CT 6). ưng kính qu (cm) ca các
công thc như sau: 2,7a (CT 1), 2,8a (CT 2),
3,0ab (CT 3), 3,3b (CT 4), 3,2b (CT 5), 3,0ab
(CT 6).  dày tht qu (mm) ca các công
thc như sau: 0,7 (CT 1), 0,9 (CT 2), 0,9 (CT
3), 1,1(CT 4), 1,1 (CT 5), 0,9 (CT 6).
Giá th trng cây nh hưng rõ n
kích thưc qu dưa chut. Các công thc
CT 4, CT 5 cho qu dài hơn, ưng kính
qu ln hơn,  dày tht cũng ln hơn so
vi các công thc khác.

Tiền lãi
CT 1 290.700 434.533 557.700 - 167.533
CT 2 266.760 434.533 888.940 187.647
CT 3 251.370 434.533 892.320 206.417
CT 4 227.430 434.533 968.370 306.407
CT 5 212.040 434.533 1.035.970 389.397
CT 6 188.100 434.533 943.020 320.387
Ghi chú: á bt núi la: 1.000 /kg, mn xơ da: 5.000/kg, ging: 2 triu ng/ha, túi nilon: 900 /túi, công vào
bu: 14.285.710 /ha, công chăm sóc: 171.428.570 /ha, tin phân bón, hoá cht: 114.285.710 /ha, tin in:
17.142.860 /ha, khu hao nhà plastic: 100.000.000 /ha, qu dưa chut: 13.000 /kg.
(*) Chi phí khác gm các khon: Ging, túi bu nilon, công vào bu, công chăm sóc, tin mua phân bón -
hoá cht, in nưc và khu hao u tư nhà plastic.
S bu/ha: 17.100 bu.
Công thc CT 5 cho hiu qu kinh t
cao nht, tin lãi t 389. 397.000 /ha,
sau ó là công thc CT 6 tin lãi t
320.387.000/ha và công thc CT 4 tin
lãi t 306.407.000 /ha.
Xét t hiu qu nông hc và kinh t
 ngh áp dng công thc CT 5 cho sn
xut dưa chut trong nhà plastic  phía
Bc.
4. Cà chua
Độ m trong bầu cây
 Nm giá th trưc khi trng là 30,5%;
t trng n ra hoa r là 19,1% (CT 1 - công
thc 100% á bt núi la), 34,2% (CT 2 -
công thc phi trn 80% á bt núi la và
20% mn xơ da), 36,2% (CT 3 - công thc
phi trn 60% á bt núi la và 40% mn xơ

ăng suất
Bảng 5. Ảnh hưởng của các giá thể đến năng suất cà chua
Công thức

Yếu tố cấu thành năng suất Năng suất, tấn/ha
Số quả/cây
Trọng lượng quả
(g/quả)
Năng suất cá thể
(kg/cây)
Năng suất lý
thuyết
Năng suất thực
thu
CT 1 218 a 8,64 ab 1,88 a 73,14 a 66,60 a
CT 2 294 b 8,04 ab 2,36 b 91,90 b 80,46 b
CT 3 265 ab 8,94 ab 2,37 b 92,17 b 83,30 b
CT 4 291 b 9,64 b 2,79 c 108,81 c 89,66 b
CT 5 255 ab 9,50 b 2,42 b 94,46 b 88,53 b
CT 6 292 b 8,28 ab 2,39 b 93,08 b 86,84 b
LSD
05
62,3 1.31 0,36 14,08 12,17

Năng suất cà chua ở các công thức CT 2,
CT 3, CT 4, CT 5, CT 6 cao hơn năng suất ở
công thức 1 và có ý nghĩa thống kê. Theo trị
số tuyệt đối ở công thức CT 4 năng suất đạt
cao nhất 89,66 tấn/ha, sau đó đến công thức
CT 5 đạt 88,53 tấn/ha, CT 6 đạt 86,84 tấn/ha.

đối với dưa chuột là 20% đá bọt núi lửa và
80% mụn xơ dừa, đối với cà chua là 40% đá
bọt núi lửa và 60% mụn xơ dừa. Trên các nền
giá thể này năng suất dưa chuột đạt 79,69
tấn/ha/vụ, tiền lãi đạt 389.397.000 đ/ha/vụ,
năng suất cà chua đạt 89,66 tấn/ha/vụ, tiền lãi
đạt 569. 971.000 đồng/ha/vụ.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 guyễn Xuân guyên, 2004. “K thut
thy canh và sn xut rau sch”. NXB
Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.
2 Meier Schwarz, 1995. Soilless Culture
Management. Springer - Verlag Berlin
Heidelberg. Printed in Germany.
3 Ian G. Walls with contributions from
A.G. Channon, R. A. Martin, J W
ewbold, 1998. The complete book of
the Greenhouse. Fourth Edition, Printed
and bound in Singapor by Kyodo
Printing Co. Pre. Ltd, Ward Lock.
4 Hình Dụ Hiền, 2001. “ Trồng cây không
đất - Nguyên lý và Kỹ thuật” (mới biên
soạn). NXB Nông nghiệp Trung Quốc
(tiếng Trung Quốc).
5 etafim Asia Pacific, 2004. Tài liệu giới
thiệu công nghệ thiết bị đồng bộ nhà
kính trồng rau và hoa công nghệ cao.
Netafim - Israel.
gười phản biện: Bùi Huy Hiền
T¹p chÝ khoa häc vµ c«ng nghÖ n«ng nghiÖp ViÖt Nam


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status