Khóa học Luyện giải đề môn Vật lí (KIT2) – Thầy Đặng Việt Hùng Facebook: LyHung95
Tham gia khóa học LTĐH KIT-1 và Luyện giải đề môn Vật lí tại Hocmai.vn để đạt kết quả cao nhất trong kỳ TSĐH năm 2014!
Câu 1: Một dây đàn phát ra âm có tần số âm cơ bản là f
o
= 420 Hz. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất
là 18000 Hz. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do dây này phát ra là
A. 18000 Hz. B. 17000 Hz. C. 17850 Hz . D. 17640 Hz.
Câu 2. Mạch điện AB nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm; điện trở R và tụ điện được mắc vào mạch điện
u = U
0
cos(2πft); với f có thể thay đổi được. Khi tần số f = f
1
= 25 Hz và f = f
2
= 64 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch
đều có giá trị P. Khi f = f
3
= 40 Hz và khi f = f
4
= 50 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch có giá trị lần lượt là P
3
và P
4
.
Tìm nhận xét đúng :
A. P
4
thuần có L thay đổi. Điện áp xoay chiều hai đầu mạch là
(
)
π
u 75 2 cos 100
πt V
2
= + . Điều chỉnh L đến khi U
MB
có
giá trị cực đại bằng 125 V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu AM là
A.
(
)
AM
π
u 100cos 100
πt V.
2
= +
B.
(
)
AM
u 100 2cos 100
πt V.
=
C.
(
D.
120 cm.
Câu 6
: Một đoạn mạch AB gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Đặt giữa hai đầu AB điện áp
không đổi U = 12 V thì năng lượng điện trường của tụ điện bằng 72/π (mJ). Nếu đặt giữa hai đầu AB điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng U = 12 V và f = 50 Hz thì cường
độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với điện áp giữa
hai đầu đoạn mạch. Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc đó.
A.
12,5 W
B.
10,4 W
C.
6,24 W
D.
6 W
Câu 7
: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Cứ mỗi chu kì của động năng, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
B.
Cứ mỗi chu kì của thế năng, có hai thời điểm thế năng bằng động năng.
C.
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
D.
Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
Câu 8:
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với cảm kháng lớn hơn dung kháng. Điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi. Nếu cho C giảm thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ:
ằ
ng E thì
độ
ng n
ă
ng c
ủ
a con l
ắ
c 2 là?
A.
E
B.
2E
C.
4E
D.
3E
Câu 10:
M
ộ
t
đoạ
n
mạ
ch AB g
ồ
m hai
đoạ
n
p v
ớ
i t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung
3
10
C F
5
π
−
=
,
đoạ
n
mạ
ch MB
chỉ có
cu
ộ
n thu
ầ
n
mạ
ch AB.
Đ
i
ề
u
chỉ
nh
độ
t
ự
c
ả
m c
ủ
a cu
ộ
n c
ả
m
đế
n giá tr
ị
L
1
sao cho
đ
i
ệ
b
ằ
ng
A.
2
H
π
B.
1
H
π
C.
1
H
2
π
D.
1
H
5
π
Câu 11:
ế
t AB = 18 cm, t
ố
c
độ
truy
ế
n sóng là 120 cm/s.
Đ
i
ể
m C, D n
ằ
m trên m
ặ
t n
ướ
c và
ABCD là hình vuông v
ớ
i hai
đườ
ng chéo AC, BD. S
ố
đ
i
ể
m dao
độ
. B.
n
n
. C. n. D.
1
n
.
Câu 13: Một bể nước có chiều cao từ đáy tới mặt thoáng là 60 cm và ở đáy có một nguồn sáng trắng ( được coi là nguồn sáng
điểm ). Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng tím là 1,343 và đối với tia đỏ là 1,329. Trên mặt thoáng của nước đặt một
tấm gỗ hình tròn để chắn không cho ánh sáng ló ra ngoài không khí. Bán kính nhỏ nhất của tấm gỗ để không có tia sáng nào
ló ra ngoài không khí là
A. 66,93 cm B. 68,54 cm C. 68,24 cm D. 67,24 cm
Câu 14: Mạch chọn sóng của một máy thu là một mạch dao động LC, máy thu có thể thu sóng điện từ có bước sóng
100 m. Để máy thu có thể thu sóng điện từ có bước sóng 120 m, người ta phải mắc thêm tụ C
o
bằng bao nhiêu và mắc
như thế nào với tụ C?
A.
o
11C
C
25
=
, mắc song song B.
o
11C
C
25
=
, mắc nối tiếp
< r
l
< r
đ
. C. r
đ
< r
l
< r
t
. D. r
t
< r
đ
< r
l
.
Câu 16: Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
A. Của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.
B. Của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.
C. Của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.
D. Của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
Câu 17: Điện năng được tải từ trạm tăng áp tới trạm hạ áp bằng đường dây tải điện một pha có điện trở R = 20 Ω. Biết
điện áp hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy hạ áp lần lượt là 2000 V và 200 V, cường độ dòng điện chạy trong
cuộn thứ cấp của máy hạ áp là 100 A. Hệ số công suất bằng 1. Bỏ qua tổn hao năng lượng trong máy hạ áp. Điện áp
hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng áp là
A. 2200 V. B. 3200 V. C. 2040 V. D. 2800 V.
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa áng sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a = 1 mm, khoảng cách hai khe tới màn D
= 2 m. Chiếu bằng sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,39 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm. Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch
màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là
ằ
m ngang g
ồ
m lò xo nh
ẹ
có
độ
c
ứ
ng k và v
ậ
t nh
ỏ
kh
ố
i l
ượ
ng 1 kg. Con l
ắ
c dao
độ
ng
đ
i
ề
u
hòa v
ớ
i chu kì T. Bi
ế
gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện
2
2
CR L
< . Gọi V
1
, V
2
, V
3
lần
lượt là các vôn kế mắc vào hai đầu R, L, C. Khi tăng dần tần số thì thấy trên mỗi vôn kế đều có một giá trị cực đại, thứ
tự lần lượt các vôn kế chỉ cực đại khi tăng dần tần số là:
A. vôn kế V
1
, vôn kế V
2
, vôn kế V
3
. B. vôn kế V
3
, vôn kế V
2
, vôn kế V
1
.
C. vôn kế V
1
, vôn kế V
3
3
2
C.
0,8.
D.
1
2
Câu 23.
M
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa có chu kì là T. N
ế
u ch
ọ
n g
ố
c th
ờ
i gian t = 0 lúc v
T/2.
B.
T/4.
C.
T/8.
D.
T/6.
Câu 24.
Khi nói v
ề
m
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa, phát bi
ể
u nào sau
đ
ây
sai?
A.
L
ự
c kéo v
C.
C
ơ
n
ă
ng c
ủ
a v
ậ
t bi
ế
n thiên tu
ầ
n hoàn theo th
ờ
i gian.
D.
V
ậ
n t
ố
c c
ủ
a v
ậ
t biên thiên
đ
i
ề
u hòa theo th
ị
trí cân b
ằ
ng) thì:
A.
th
ế
n
ă
ng c
ủ
a v
ậ
t c
ự
c
đạ
i khi v
ậ
t
ở
v
ị
trí biên.
B.
khi v
ậ
t
ở
v
ậ
n t
ố
c và gia t
ố
c c
ủ
a v
ậ
t luôn cùng d
ấ
u.
D.
độ
ng n
ă
ng c
ủ
a v
ậ
t c
ự
c
đạ
i khi gia t
ố
c c
ủ
a v
ế
n thiên, trong không gian. Khi nói v
ề
quan h
ệ
gi
ữ
a
đ
i
ệ
n tr
ườ
ng và t
ừ
tr
ườ
ng c
ủ
a
đ
i
ệ
n t
ừ
tr
ườ
ng thì k
ế
t lu
ượ
c pha.
B.
T
ạ
i m
ộ
t
đ
i
ể
m c
ủ
a không gian,
đ
i
ệ
n tr
ườ
ng và t
ừ
tr
ườ
ng luôn luôn dao
độ
ng l
ệ
ch pha nhau
π
/2.
ườ
ng và t
ừ
tr
ườ
ng bi
ế
n thiên theo th
ờ
i gian v
ớ
i cùng chu kì.
Câu 27.
Cho
đ
o
ạ
n m
ạ
ch RLC m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p v
ớ
i
2
L
A.
3
73
B.
2
13
C.
2
21
D.
4
67
Câu 28. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t
1
=
π
s
48
, động năng của một vật dao động điều hòa tăng từ 0,096 J đến
giá trị cực đại rồi sau đó giảm về 0,064 J. Biết rằng, ở thời điểm t
1
thế năng dao động của vật cũng bằng 0,064 J. Cho
khối lượng của vật là 100 g. Biên độ dao động của vật bằng
A. 3,2 cm. B. 8,0 cm. C. 32 cm. D. 16 cm.
Câu 29. Khi mắc tụ điện C với cuộn cảm có độ tự cảm L
1
thì tần số dao động riêng của mạch dao động bằng
20 MHz còn khi mắc với cuộn cảm có độ tự cảm L
2
D.
2a.
Câu 34.
Trên m
ặ
t n
ướ
c có hai
đ
i
ể
m M và N
ở
trên cùng m
ộ
t ph
ươ
ng truy
ề
n sóng, cách nhau m
ộ
t ph
ầ
n t
ư
b
ướ
c sóng. T
ạ
i lên còn
ở
N
đ
ang
đ
i
xu
ố
ng. Coi biên
độ
sóng không
đổ
i trên
đườ
ng truy
ề
n sóng. Sóng có:
A.
Biên
độ
5 mm, truy
ề
n t
ừ
M
đế
n N.
B.
Biên
Câu 35. Đoạn mạch R, L(thuần cảm) và C nối tiếp được đặt dưới điện áp xoay chiều không đổi, tần số thay đổi được. Khi điều
chỉnh tần số dòng điện là f
1
và f
2
thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là π/3 và -π/4 còn cường độ dòng điện hiệu dụng
không thay đổi. Hệ số công suất của mạch khi tần số dòng điện bằng f
1
là:
A. 0,99 B. 0,5. C. 0,707. D. 0,6.
Câu 36. Đoạn mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở trong R mắc nối tiếp với tụ C có điện dung thay đổi được. Đặt vào
2 đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U
0
cos(ωt + φ) (V). Khi điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị C = C
1
thì dòng điện qua mạch lệch pha so với điện áp 2 đầu mạch 1 góc π/3 và công suất tiêu thụ của mạch khi đó là P
1
. Khi điều chỉnh
điện dung của tụ có giá trị C = C
2
thì dòng điện qua mạch lệch pha so với điện áp 2 đầu mạch 1 góc π/6 và công suất tiêu thụ của
mạch khi đó là P
2
. Biết P
2
= 300 W. Hãy tìm P
1
.
A. P
đư
a con l
ắ
c ra ngoài không khí
ở
cùng
m
ộ
t nhi
ệ
t
độ
thì chu kì c
ủ
a con l
ắ
c là T. Bi
ế
t T khác T
0
ch
ỉ
do l
ự
c
đẩ
y Acsimet c
ủ
a không khí. G
ọ
ữ
a T v
ớ
i T
0
là:
A.
0
1
T
T
ε
=
−
B.
0
1
T
T
ε
=
+
C.
0
1
T
T
ε
=
−
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch RLC không phân nhánh. Bi
ế
t
đ
i
ệ
n
tr
ở
thu
ầ
n c
ủ
a m
ạ
ch không
đổ
i. Khi có hi
ệ
n t
ượ
ng c
ộ
ng h
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch
đạ
t giá tr
ị
l
ớ
n nh
ấ
t.
B.
Hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
t
ứ
c th
ờ
i
ệ
n tr
ở
R.
C.
C
ả
m kháng và dung kháng c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch b
ằ
ng nhau.
D.
Hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
hi
ệ
u d
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch.
Câu 39.
Khi nói v
ề
sóng âm, phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
sai
?
A.
Sóng âm truy
ề
n
đượ
c trong các môi tr
ườ
ng r
ắ
n, l
ỏ
ng và khí.
ướ
c.
D.
Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
Câu 40. Đặ
t
đ
i
ệ
n áp u =
2
U cos(ωt) vào hai đầu một đoạn mạch gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C mắc nối
tiếp. Khi R = R
1
và R = R
2
thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như nhau và R
2
= 8R
1
. Hệ số công suất của đoạn
mạch ứng với các giá trị R
1
và R
2
lần lượt là:
A.
1 2 2
3 3
và B.
B. Cả hai lực là lực đàn hồi và trọng lực luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Lực đàn hồi.
D. Hợp lực của lực đàn hồi và trọng lực.
Câu 43. Một vật có khối lượng m = 0,5 kg thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc
4π rad/s,
1 1
π
x A cos
ωt cm
6
= +
,
2
π
x 4sin
ωt cm
3
= −
. Lấy π
2
=10. Biết độ lớn cực đại của lực hồi phục tác dụng lên
vật trong quá trình vật dao động là 2,4 N. Biên độ A
1
của dao động x