đề thi thử hóa học và đáp án chi tiết - Pdf 11


Trang 1/16 - Mã đề thi 485
TRƯ
ỜNG THPT MINH
KHAI
TỔ HOÁ HỌC
(Đề thi có 05 trang)
Đ
Ề THI THỬ
Đ
ẠI HỌC LẦN 1 N
ĂM 2013

Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =
32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr
= 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước.
(b) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng
chảy.
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag
+
trong dung dịch thành Ag.
(d) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl

2
. B. NaAlO
2
, AlCl
3
, HCl.
C. AlCl
3
, NaAlO
2
, NaOH. D. Na
2
CO
3
, NaAlO
2
, AlCl
3
.
Câu 5: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH
3
COOH, HCOOCH
3
và CH
3
CH(OH)COOH. Đốt cháy
hoàn toàn X cần V lít O
2
(đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng dư nước vôi trong
thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của V là

4
, Mg(NO
3
)
2
, Al, H
2
S?
A. 6. B. 5. C. 8. D. 7.

đ


485 Trang 2/16 - Mã đề thi 485
Câu 9: Tên gọi của hợp chất có công thức H
2
N – [CH
2
]
4
– CH(NH
2
) – COOH là
A. axit glutamic. B. lysin. C. glyxin. D. alanin.
Câu 10: Dung dịch các chất sau có cùng nồng độ mol/lít: glyxin (1), lysin (2) và axit oxalic
(3). Giá trị pH của các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự là:
A. (3), (1), (2). B. (2), (3), (1). C. (1), (2), (3). D. (3), (2), (1).

và CH
3
COOCH=CHCH
3
.
D. HCOOCH=CHCH
3
và CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: Propen
+HCl
 
X
o
+NaOH;t


Y
o
+CuO;t


Z. Tên gọi của Z là
A. axeton. B. anđehit acrylic. C. propan-2-ol. D. ancol anlylic.
Câu 13: Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe
3
O

trong dãy làm nhạt màu dung dịch brom là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 18: Thể tích dung dịch FeSO
4
0,2M cần để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch
KMnO
4
0,1M trong H
2
SO
4
dư là
A. 400 ml. B. 200 ml. C. 250 ml. D. 300 ml.
Câu 19: X là một anđehit mạch hở có số nguyên tử C trong phân tử nhỏ hơn 4. Cho 1 mol X
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 2 mol Ag; mặt khác 1 mol X
phản ứng tối đa 2 mol H
2
. Phân tử khối của X là
A. 54. B. 72. C. 44. D. 56.
Câu 20: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường, photpho đỏ tác dụng với O
2
tạo sản phẩm P
2
O
5

, NaHCO
3
, CaCO
3
, KMnO
4
, NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
.
Số phản ứng nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.

Trang 3/16 - Mã đề thi 485
Câu 22: Cho các polime sau: Poli(vinylclorua), thuỷ tinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ
visco, tơ nitron, cao su buna, tơ nilon -6,6. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 23: Cho các phát biểu sau về phenol (C
6
H
5
OH):
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO

COOC
3
H
7
. B. HCOOH và HCOOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOH và HCOOC
3
H
7
.
Câu 26: Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch brom thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4
mol Br
2
. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H
2
O và V lít CO
2
(đktc). Biểu thức liên

2
SO
4
loãng thu được dung dịch chứa m gam muối. Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 11,28. B. 6,86. C. 10,16. D. 7,20.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.
B. Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
C. Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.
D. Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.
Câu 30: Cho cân bằng hoá học sau: 2NH
3
(k)

N
2
(k) + 3H
2
(k). Khi tăng nhiệt độ của hệ
thì tỉ khối của hỗn hợp so với hiđro giảm. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
B. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C. Khi tăng nồng độ của NH
3
, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
D. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Trang 4/16 - Mã đề thi 485
Câu 31: Khử hoàn toàn 0,3 mol FeO bằng lượng bột Al vừa đủ trong điều kiện không có

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 35: Phản ứng nào trong các phản ứng sau phân tử SO
2
không thể hiện tính khử, tính oxi
hoá?
A. SO
2
+ Cl
2


SO
2
Cl
2
.
B. 3SO
2
+ 2Ba(OH)
2


BaSO
3
+ Ba(HSO
3
)
2
+ H
2

tố R là
A. cacbon. B. nitơ. C. silic. D. lưu huỳnh.
Câu 37: Cho các cặp chất sau:
(a) Khí Cl
2
và khí O
2
. (b) Khí H
2
S

và khí SO
2
.
(c) Khí H
2
S và dung dịch Pb(NO
3
)
2
. (d) CuS và dung dịch HCl.
(e) Khí Cl
2
và dung dịch NaOH.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic no, mạch hở thu được số mol CO
2
- số mol
H

).
(d) Sục khí H
2
S vào dung dịch CuCl
2
.
(e) Sục từ từ đến dư khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
.
(f) Cho dung dịch BaCl
2
vào dung dịch NaHSO
4
.
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các thí nghiệm kết thúc là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
PHẦN RIÊNG

Trang 5/16 - Mã đề thi 485
A. Chương trình chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho dãy các chất: benzen, stiren, propin, etilen, vinyl axetilen, butan. Số chất trong
dãy có khả năng tham gia phản ứng cộng H
2
ở điều kiện thích hợp là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 42: Cho 0,1 mol O
2
tác dụng hết với 14,4 gam kim loại M (hoá trị không đổi), thu được

O
3
nung nóng đến phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,76 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng CuO có trong hỗn
hợp ban đầu là
A. 45,72%. B. 55,28%. C. 66,67%. D. 33,33%.
Câu 45: Cho dãy các chất NaOH, Na, NaHCO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, AgNO
3
(trong dung dịch NH
3
).
Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch axit fomic là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ.
D. Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử.
Câu 47: Tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều có phản ứng tráng bạc?
A. Metanol, metyl fomat, glucozơ. B. Saccarozơ, anđehit fomic, metyl fomat.
C. Axit fomic, metyl fomat, benzanđehit. D. Axetilen, metanal, mantozơ.
Câu 48: Điện phân với các điện cực trơ dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO

2
O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng n lần tổng số phân tử HCl tham gia phản
ứng. Giá trị của n là
A. 5/8. B. 1/8. C. 7/8. D. 3/8.
B. Chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Dung dịch Y gồm CH
3
COOH 0,1M và HCl 0,005M. Biết ở 25
o
C K
a
của CH
3
COOH
là 1,75.10
-5
. Giá trị pH của dung dịch Y ở 25
o
C là
A. 2,27. B. 2,30. C. 1,77. D. 2,33.
Câu 52: Tiến hành các thí nghiệm:
(a) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat.

Trang 6/16 - Mã đề thi 485
(b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat.
(c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua.
(d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat.
(e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat.
Cho biết:
+

2
O
3
vào 200 ml dung dịch H
2
SO
4
1,5M
thu được dung dịch Y. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO
4
0,1M vào dung dịch Y đến khi bắt đầu
xuất hiện màu hồng thì hết 20 ml. Phần trăm theo khối lượng Fe
3
O
4
trong X là
A. 21,01%. B. 57,97%. C. 42,03%. D. 28,98%.
Câu 54: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực axit là:
A. CH
3
CH
2
COOH, HCOOH, CH
3
COOH. B. CH
3
CH
2
COOH, CH
3

2
+Br

C
5
H
10
OBr
2
+NaOH
 
C
5
H
12
O
3
(chất Y). Dãy các chất đều có thể tác dụng được
với Y là:
A. Na, NaOH, và CH
3
COOH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, t
o
).
B. NaHCO
3

A. Dung dịch NH
3
và dung dịch NH
4
Cl. B. Dung dịch NaOH và dung dịch Na
2
CO
3
.
C. Dung dịch Na
2
SO
4
và dung dịch NaHSO
4
. D. Dung dịch AlCl
3
và dung dịch
NaHSO
4
.
Câu 58: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO
4
a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực
trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất
quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng
giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là
A. 0,3. B. 0,2. C. 0,4. D. 0,5.
Câu 59: Số hiđrocacbon làm mất màu dung dịch brom và số hiđrocacbon làm mất màu dung
dịch KMnO
Trang 7/16 - Mã đề thi 485
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THEO CÁC PHẦN
A. HOÁ HỌC HỮU CƠ
I. BÀI TẬP LÝ THUYẾT
Câu

132

209

357

485

Câu

132

209

357

485

1

D B A A
9
D D B B
39
A C D C
10
A D C A
40
A D D A
11
A B C D
41
B A A D
12
C C B A
42
C B C B
13
B C D A
43
B A C D
14
B C A D
44
D D A D
15
D B A B
45
A A C D
16

B B C C
24
B C B D
54
A B B B
25
D C D C
55
A B D B
26
C A D A
56
A A B D
27
C C D C
57
D A D D
28
B A D C
58
B A D B
29
A C A C
59
D B D C
30
C B C B
60
D D B B


3
tạo kết tủa vàng. Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan. X là
A. 2,2-đimetylbut-2-in. B. 2,2-đimetylbut-3-in.
C. 3,3-đimetylbut-1-in. D. 3,3-đimetylpent-1-in.
X phải có liên kết ba đầu mạch và có khung cacbon tương tự 2,2-đimetylbutan

C
Câu 3: Tên gọi của hợp chất có công thức H
2
N – [CH
2
]
4
– CH(NH
2
) – COOH là
A. alanin. B. glyxin. C. axit glutamic. D. lysin.
Câu 4: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit
oleic, hexa-1,4-đien, stiren. Số chất trong dãy có đồng phân hình học là
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
but-2-en, 2-metylhex-3-en, axit oleic, hexa-1,4-đien

C
Câu 5: Dung dịch các chất sau có cùng nồng độ mol/lít: glyxin (1), lysin (2) và axit oxalic
(3). Giá trị pH của các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự là:
A. (3), (1), (2). B. (2), (3), (1). C. (1), (2), (3). D. (3), (2), (1).
Dung dịch axit oxalic có môi trường axit, dung dịch glyxin có môi trường gần như trung tính,
lysin có môi trường bazơ

A

-CH(Cl)-CH
3
; Y: CH
3
-CH(OH)-CH
3,
Z: CH
3
-CO-CH
3

B
Câu 9: Cho dãy các chất: benzen, stiren, propin, etilen, vinyl axetilen, butan. Số chất trong
dãy có khả năng tham gia phản ứng cộng H
2
ở điều kiện thích hợp là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Benzen, stiren, propin, etilen, vinyl axetilen

B
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử.
B. Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ.

Trang 9/16 - Mã đề thi 485
Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là đúng

C

3
-CH
2
-CBr
3
, CH
3
-CHBr-CHBr
2
, CH
2
Br-CH
2
-CHBr
2
, CH
3
-CBr
2
-CH
2
Br, CH
2
Br-CBr
2
-
CH
2
Br


2
H
5
OH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, t
o
).
B. Na
2
O, NaHCO
3
, và CH
3
OH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, t
o
).
C. Na, NaOH, và CH
3
COOH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, t

A
Câu 15: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực axit là:
A. CH
3
CH
2
COOH, CH
3
COOH, HCOOH. B. CH
3
CH
2
COOH, HCOOH, CH
3
COOH.
C. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
COOH, HCOOH. D. HCOOH, CH
3
COOH, CH
3
CH
2
COOH.
R-COOH thì R đẩy electron làm giảm lực axit, gốc CH
3

SO
4
đặc thu được 0,015 mol một anken. Nếu đốt cháy hoàn toàn X rồi hấp
thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thì khối lượng bình tăng 6,82 gam (hiệu suất
các phản ứng đều 100%). Công thức của hai chất hữu cơ trong X là
A. HCOOH và HCOOC
3
H
7
. B. CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
.
C. HCOOH và HCOOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOH và C
2

thì khối lượng Ag tạo ra là
A. 32,4 gam. B. 64,8 gam. C. 21,6 gam. D. 16,2 gam.
số mol H
2
O = số mol CO
2
nên tất cả đều no đơn chức mạch hở C
n
H
2n
O
2
a mol, C
m
H
m
O b mol.
Ta có:
a + b =0,2 a = 0,125
2a + b =0,525.3 - 0,625.2 = 0,325 b = 0,075
số mol của CO2 = 0,125n + 0,075m =0,525
hay 5n +3m =21

n =3 va m = 2

Khối lượng Ag tạo ra là = 0,075.2.108 = 16,2 gam

D
Câu 4: X là một anđehit mạch hở có số nguyên tử C trong phân tử nhỏ hơn 4. Cho 1 mol X
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO

2
(đktc) =
11,2

C
Câu 6: Một peptit X mạch hở khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được glyxin. Khi đốt cháy 0,1
mol X thu được 12,6 gam nước. Số nguyên tử oxi có trong 1 phân tử X là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Công thức của n peptit tạo nên từ Gly: C
2n
H
5n
N
n
O
2n
– (n-1)H
2
O = C
2n
H
3n+2
N
n
O
n+1

0,1(3n+2) = 2. số mol nước = 2.0,7 = 1,4

n = 4

COOCH=CH
2
và CH
3
COOCH=CHCH
3
.
D. HCOOCH=CHCH
3
và CH
3
COOCH=CH
2
.
Khối lượng trung bình của anđehit = 52,4 suy ra CH
3
-CHO, C
2
H
5
-CHO loại A, B, áp dụng
BTKL ta có:
m + 0,3.40 = m – 8,4 + 1,1

m = 21,5, tổng khối lượng anđehit = 13,1. ta có hệ: 44x +
58y = 13,1 và44x + 58 y = 26,2.2(x+y) giải ra được x = 0,1; y = 0,15

tổng số mol este =
0,1 + 0,15 = 0,25


O
6
.
C
n
H
2n-12
O
6

nCO
2
+ (n-6)H
2
O ta cú: a = (V/22,4-b)/6

V = 22,4(b + 6a)

C
Cõu 10: Amin bc mt X cú cụng thc C
x
H
y
N. t chỏy hon ton 8,85 gam X thu c 1,68
lớt khớ N
2
(ktc). S cụng thc cu to ca X tha món tớnh cht trờn l
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
12x + y +14 = 8,85/0,075.2 = 159


2
COOH.
số mol C : số mol N = 3 : 1, M = 89 suy ra C
3
H
7
NO
2
, phản ứng với nơc brom

C
Cõu 12: Cho 27,6 gam hp cht thm X cú cụng thc C
7
H
6
O
3
tỏc dng vi 800 ml dung dch
NaOH 1M thu c dung dch Y. trung hũa ton b Y cn 100 ml dung dch H
2
SO
4
1M
thu c dung dch Z. Khi lng cht rn khan thu c khi cụ cn dung dch Z l
A. 31,1 gam. B. 56,9 gam. C. 58,6 gam. D. 62,2 gam.
7 6 3
C H O
n
= 0,2;
NaOH

O
0,2 0,6 0,2 0,2
Khi lng cht rn = 0,2.68 + 0,2.154 + 0,1.142 = 58,6 gam

C
Cõu 13: Khi thu phõn hon ton 0,1 mol peptit X mch h (to bi cỏc

-aminoaxit cú mt
nhúm NH
2
v mt nhúm COOH) bng NaOH (d 25% so vi lng cn phn ng). Cụ cn
dung dch thu c hn hp rn cú khi lng nhiu hn khi lng X l 78,2 gam. S liờn
kt peptit trong mt phõn t X l
A. 15. B. 10. C. 16. D. 9.
Gi x l s liờn kt peptit trong X, x liờn kt peptit phn ng vi x NaOH, phõn t peptit cũn 1
nhúm COOH phn ng vi 1 NaOH. Ta cú khi lng tng:
x.0,1.40 + 22.0,1 + 25%(x+1).0,1.40 = 78,2

x = 15

A
A. HO HC Vễ C
I. B I TP Lí THUYT
Cõu 1: Thc hin cỏc thớ nghim sau:
(a) Cho t t n d dung dch NaOH loóng vo dung dch gm CuCl
2
v AlCl
3
.
(b) Cho t t n d dung dch Ba(OH)

Thớ nghim thu c kt ta sau khi cỏc thớ nghim kt thỳc l: (a), (b), (d), (f)

D

Trang 12/16 - Mã đề thi 485
Câu 2: Nhiệt phân các muối sau: NH
4
NO
2
, NaHCO
3
, CaCO
3
, KMnO
4
, NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
. Số
phản ứng nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Phản ứng nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng nhiệt phân các muối:
NH
4
NO
2
, KMnO

4
đặc, nóng, dư không tạo khí SO
2
là CuO, Fe(OH)
3

B
Câu 4: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều
kiện thường là
A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Al.
Chỉ có kim loại Al thoã mãn

D
Câu 5: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường, photpho đỏ tác dụng với O
2
tạo sản phẩm P
2
O
5
.
B. Thành phần chính của quặng apatit là 3Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2
.

A. Na
2
CO
3
, NaAlO
2
, AlCl
3
. B. AlCl
3
, NaAlO
2
, NaOH.
C. NaAlO
2
, AlCl
3
, HCl. D. HCl, AlCl
3
, NaAlO
2
.
Dung dịch AlCl
3
khi tác dụng với dung dịch NaAlO
2
tạo kết tủa Al(OH)
3
. Dung dịch Na
2

C. Khi tăng nồng độ của NH
3
, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
D. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu đúng là khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

D
Câu 9: Phản ứng nào trong các phản ứng sau phân tử SO
2
không thể hiện tính khử, tính oxi
hoá?
A. SO
2
+ 2H
2
S

3S + 2H
2
O.
B. 5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O

K
2

)
2
+ H
2
O.

Trang 13/16 - Mã đề thi 485
Phản ứng D. SO
2
thể hiện tính chất của oxitaxit

D
Câu 10: Cho các cặp chất sau:
(a) Khí Cl
2
và khí O
2
. (b) Khí H
2
S

và khí SO
2
.
(c) Khí H
2
S và dung dịch Pb(NO
3
)
2

SO
4
, AgNO
3
(trong dung dịch NH
3
).
Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch axit fomic là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Các chất trong dãy phản ứng được với dung dịch axit fomic là NaOH, Na, NaHCO
3
, AgNO
3

(trong dung dịch NH
3
)

C
Câu 13: Cặp dung dịch nào sau đây đều có pH nhỏ hơn 7?
A. Dung dịch Na
2
SO
4
và dung dịch NaHSO
4
. B. Dung dịch NH
3
và dung dịch NH
4

Fe
Fe
E = -0,44V,
2+
o
Cu
Cu
E = +0,34V,
3+
2
o
Fe
Fe
E

= +0,77V.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Các thí nghiệm xảy ra phản ứng là (c), (d), (e)

B
Câu 15: Hòa tan Fe
3
O
4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Dung


A
II. BÀI TẬP TÍNH TOÁN
Câu 1: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO
4
a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ,
màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá
trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng
giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là

Trang 14/16 - Mã đề thi 485
A. 0,2. B. 0,5. C. 0,3. D. 0,4.
CuCl
2

dpdd

Cu + Cl
2

x x x
NaCl + H
2
O
dpdd

NaOH + 1/2H
2
+ 1/2Cl
2

A. 1,1. B. 1,2. C. 1,3. D. 1,5.
QT khử: Fe

Fe
2+
+ 2e QT OXH: O
2
+ 4e

O
2-
x 2x 0,035 0,14
Fe

Fe
3+
+ 3e N
+5
+ 3e

N
+2

y 3y 0,06 0,02
56x + 56y = 4,2 x = 0,025
2x + 3y = 0,2 y = 0,05

n
NaOH
= 2.0,025 + 3.0.05 + 0,22 = 0,22.

23x + 40y + 16z = 5,13 x = 0,07
2H
2
O

+ 2e

2OH
-
+ H
2
x = 0,07 y = 0,06
x + 2y - 0,5 = 2z z = 0,07
-
OH
n
= 0,19;
2
SO
n
= 0,08

2
3
SO
n

=0,11

3

2-

BaCO
3

y y y x x x

m = 39y + (2x-y).17 + (y-x).60 = 82y-26x

D
Câu 6: Cho m gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe
2
(SO
4
)
3
0,125M và Al
2
(SO
4
)
3
0,25M,
sau khi các phản ứng kết thúc, lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 4,73
gam chất rắn. Giá trị lớn nhất của m là
A. 9,20. B. 10,35. C. 11,50. D. 9,43.
2 3
Fe O
n
= 0,02
NaOH
n
= 0,04.3 + 0,08.3 + (0,08-0,03) = 0,41

m =9,43

D

Trang 15/16 - Mã đề thi 485
Câu 7: Thể tích dung dịch FeSO
4
0,2M cần để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch
KMnO
4
0,1M trong H
2
SO
4
dư là
A. 250 ml. B. 300 ml. C. 200 ml. D. 400 ml.
Fe
2+


Fe
3+
+ 1e Mn
+7

2
+Ba(OH) ;khongkhi

Cu(OH)
2

2+
Cu
n
= 0,03 BaSO
4
2-
4
SO
n
= 0,1

m =0,03.107 + 0,03.98 + 0,1.233 =
29,65

D
Câu 9: Hỗn hợp X gồm: CuO, FeO và Fe
3
O
4
. Dẫn khí CO dư qua 4,56 gam hỗn hợp X nung
nóng. Đem toàn bộ lượng CO
2
tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)
2

A. 0,4. B. 1,0. C. 0,6. D. 0,8.
2HCl + 2e

2Cl
-
+ H
2

0,8 0,4

-
OH
n
=
-
Cl
n
= 0,8

V =0,8 (lít)

D
Câu 11: Khử hoàn toàn 0,3 mol FeO bằng lượng bột Al vừa đủ trong điều kiện không có
không khí thu được chất rắn X. Toàn bộ lượng X tác dụng vừa hết với dung dịch chứa a mol
HCl. Giá trị của a là
A. 0,6. B. 0,9. C. 1,2. D. 1,5.
3FeO + 2Al
2
O
3

x
+ xH
2
0,4/x 0,1 1,2/x 0,6

0,4/x + 1,2/x = 14,4/M

M =9x (M là Al)

D

Trang 16/16 - Mã đề thi 485
Câu 13: Dẫn luồng khí CO dư đi qua 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
nung nóng đến phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,76 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng CuO có trong hỗn
hợp ban đầu là
A. 33,33%. B. 55,28%. C. 66,67%. D. 45,72%.
Đặt
CuO
n
= x,
2 3
Fe O
n
= y
Ta có: 80x + 160y = 2,4 x = 0,01
64x + 112y = 1,76 y = 0,01


0,06 0,06 0,06 x x/2

0,06 + x = 0,1

x = 0,04

V = (0,06 + + 0,04/2).22,4 = 1,792 lít

B
Câu 15: Trong phương trình phản ứng có sơ đồ: KMnO
4
+ HCl

MnCl
2
+ Cl
2
+ KCl
+ H
2
O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng n lần tổng số phân tử HCl tham gia phản
ứng. Giá trị của n là
A. 1/8. B. 5/8. C. 7/8. D. 3/8.
2KMnO
4
+ 16HCl

2MnCl
2

A. 21,01%. B. 28,98%. C. 57,97%. D. 42,03%.
Fe
2+


Fe
3+
+ 1e Mn
+7
+ 5e

Mn
+2
0,01 0,01 0,01 0,002
3 4
Fe O
n
=
2+
Fe
n
= 0,01

%Fe
3
O
4
= 42,03%

D

+ Cl
-
(1 – x) x x 0,005 0,005
+ -
5
3
a
3
[H] .[CH COO ]
( 0,005)
K = 1,75.10
[CH COOH] 0,1
x x
x


 



x = 3,27.10
-4


pH =-log(x+0,005) = 2,27

C
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status