10/2/2013
1
Phương pháp xác định dung tích bể chứa, đài nước
Giờ trong
ngày
Nhu cầu nước
của TP (%)
Nước do trạm
bơm II cấp (%)
Nước
lên đài
(%)
Nước
ra khỏi
đài (%)
Nước
còn lại
trong đài (%)
0-1
1-2
2-3
3-4
4-5
5-6
6-7
7-8
8-9
9-10
10-11
11-12
…
8-9
9-10
10-11
11-12
…
22-23
23-24
Hoạt động theo cấp,
chia đều cho 24 giờ
Phương pháp xác định dung tích bể chứa, đài nước
Giờ trong
ngày
Nhu cầu nước
của TP (%)
Nước do trạm
bơm II cấp (%)
Nước
lên đài
(%)
Nước
ra khỏi
đài (%)
Nước
còn lại
trong đài (%)
0-1
1-2
2-3
3-4
4-5
đài (%)
Nước
còn lại
trong đài (%)
0-1
1-2
2-3
3-4
4-5
5-6
6-7
7-8
8-9
9-10
10-11
11-12
…
22-23
23-24
Hiệu số của
cột 2 và cột
3: Khi lượng
nước tiêu
thụ nhiều
hơn lượng
nước do TB
cung cấp thì
nước từ đài
sẽ chảy ra
cấp vào ML.
4,5 1,0 -
5-6
4,10
4,5 0,4 -
6-7
4,50
4,5 - -
7-8
4,90
4,5 - 0,4
8-9
4,90
4,5 - 0,4
9-10
5,60
4,5 - 1,1
10-11
4,90
4,5 - 0,4
11-12
4,70
4,5 - 0,2
… … … …
22-23
4,60
4,5 - 0,1
23-24
3,30
4,5 1,2 -
K = 1,35
2,5 - 0,1 1,1
4-5
3,50
4,5 1,0 - 2,1
5-6
4,10
4,5 0,4 - 2,5
6-7
4,50
4,5 - - 2,5
7-8
4,90
4,5 - 0,4 2,1
8-9
4,90
4,5 - 0,4 1,7
9-10
5,60
4,5 - 1,1 0,6
10-11
4,90
4,5 - 0,4 0,2
11-12
4,70
4,5 - 0,2 0
… … … …
22-23
4,60
4,5 - 0,1
23-24
13-14
4,10
4,5 0,4 - 0,5
14-15
4,10
4,5 0,4 - 0,9
15-16
4,40
4,5 0,1 - 1,0
16-17
4,30
4,5 0,2 - 1,2
17-18
4,10
4,5 0,4 - 1,6
18-19
4,50
4,5 - - 1,6
19-20
4,50
4,5 - - 1,6
20-21
4,50
4,5 - - 1,6
21-22
4,80
4,5 - 0,3 1,3
22-23
4,60
4,5 - 0,1 1,2
-5
5
-6
6
-7
7
-8
8
-9
Dùng
% W
1,5
1,5
1,5
1,5
2,5
3,5
4,5
5,5
6,5
Cấp %W (bơm 1)
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
-
1,0
-
2,0
-
3,0
-
6,5
-
9,0
-
10,5
-
11,0
-
10,5
-
9,0
Giờ
15
-
16
16
-17
17
-
18
18
-
19
2,5
Cấp %W (bơm 2)
2,5
2,5
2,5
2,5
0
0
0
0
0
Dùng
– Cấp
1,0
1,0
0,5
0
2,0
1,5
0,5
-
0,5
-
1,25
Cộng
dồn
- 3,75
-
2,75
- 2,25
-1
1
-2
2
-3
3
-4
4
-5
5
-6
6
-7
7
-8
Dùng
% W
1,3
1,3
1,3
1,3
2,0
4,6
6,2
5,8
Cấp %W (bơm 1)
2,5
2,5
2,5
2,5
dồn
-
1,2
-
2,4
-
3,6
-
7,3
-
10,3
-
10,7
-
9,5
-
8,7
Giờ
16
-17
17
-18
18
-19
19
-20
20
-21
21
-22
0
0
Dùng
– Cấp
0,8
0,9
1,3
2,1
1,9
1,2
0,3
-
0,2
Cộng
dồn
-
7,5
-
6,6
-
5,3
-
3,2
-
1,3
-
0,1
0,2
0
Bài 2/ Cách 1:
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
Cấp %W (bơm 2)
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
Dùng
– Cấp
0,6
-
0,5
0,9
1,2
0,9
-
1,2
-
1,4
-
0,1
Cộng
6
-7
7
-8
Dùng
% W
1,3
1,3
1,3
1,3
2,0
4,6
6,2
5,8
Cấp %W (bơm 1)
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
Cấp %W (bơm 2)
0
0
0
2,5
2,5
2,5
3,8
4,2
3,0
2,2
Giờ
8
-9
9
-10
10
-11
11
-12
12
-13
13
-14
14
-15
15
-16
Dùng
% W
5,6
4,5
5,9
6,2
5,9
3,8
3,6
-
0,9
1,2
0,9
-
-
-
Nước
còn lại
trong đài %W
1,6
2,1
1,2
0,0
-
0,9
0,3
1,7
1,8
Bài 2/ Cách 2:
10/2/2013
3
Giờ
16
-17
17
-18
18
-19
19
2,5
2,5
0
0
0
0
0
Nước lên đài %W
-
-
-
-
-
-
-
0,2
Nước ra đài %W
0,8
0,9
1,3
2,1
1,9
1,2
0,3
-
Nước
còn lại
trong đài %W
1,0
0,1
-7
7
-8
Dùng
% W
1,3
1,3
1,3
1,3
2,0
4,6
6,2
5,8
Cấp %W (bơm 1)
0
0
0
0
6,25
6,25
6,25
6,25
Dùng
– Cấp
1,3
1,3
1,3
1,3
-
4,25
-
21
21
-
22
22
-
23
23
-24
Dùng
% W
5,8
5,9
6,3
4,6
4,4
3,7
2,8
2,3
Cấp %W (bơm 1)
6,25
6,25
6,25
6,25
0
0
0
0
Dùng
8
-9
9
-10
10
-
11
11
-
12
12
-13
13
-14
14
-15
15
-16
Dùng
% W
5,6
4,5
5,9
6,2
5,9
3,8
3,6
4,9
Cấp
%W (bơm 1)
-
3,6
-
3,95
-
4,0
-
4,35
-
6,8
-
9,45
-
10,8
Bài 3/ Cách 1:
Giờ
trong
ngày
Dùng
(%W
)
Cấp
(%W
)
Nước
lên đài
(%W)
Nước
xuống
đài
-
7,9
3
-4
1,3
0
-
1,3
-
9,2
4
-5
2,0
6,25
4,25
-
-
4,95
5
-6
4,6
6,25
1,65
-
-
3,3
6
-7
6,2
6,25
5,9
6,25
0,35
-
-
0,05
11
-12
6,2
6,25
0,05
-
0,0
Giờ
trong
ngày
Dùng
(%W
)
Cấp
(%W
)
Nước
lên
đài
(%W)
Nước
xuống
đài
(%W)
5,45
15
-
16
4,9
6,25
1,35
-
6,8
16
-
17
5,8
6,25
0,45
-
7,25
17
-
18
5,9
6,25
0,35
-
7,6
18
-
19
6,3
6,25
2,8
0
-
2,8
-
1,7
23
-
24
2,3
0
-
2,3
-
4,0
W
dh
= 9,2+ l(-9,2)l =
18,4%W
Bài tập 4– Tính toán lưu lượng & công suất cấp nước:
Một mạng lưới cấp nước được quy hoạch để cung cấp nước cho
một khu có các thông số sau:
- Khu dân cư bao gồm 2 tiểu khu A và B. Khu A có 15.000 dân
với tiêu chuẩn dùng nước là 200l/người.ngđ, có hệ số không
điều hòa lớn nhất ngày K
ngđ.max
= 1,3 và K
h.max
= 1,35. Khu B
có 3.000 dân với tiêu chuẩn dùng nước là 300l/người.ngđ, có
i
= 200L/người.ngđ,
- K
ngđ.max
= 1,3
- K
h.max
= 1,35.
Khu B
- N = 3.000 dân
- qi = 300L/người.ngđ,
- K
ngđ.max
= 1,4
- K
h.max
= 1,5.
XNCN
- 2 ca (6h-12h và 13h-19h)
- N = 500 công nhân/ca
- q
sx
= 300m
3
/ca
- q
i.sh
= 25L/người.ca
Tưới
- F
4
a/ Q
ng.max
, Q
h.max
và Q
h(10h-11h)
của Khu A?
ngàytbngàysh
QKQ
.max.max.
)1000/.(
. iingàytb
NqQ
Với N = 15.000 dân, q
i
= 200L/người.ngđ, và K
ngđ.max
= 1,3
a.1/ Ta có:
Q
sh(A).max
= 1,3 x (200L/người.ngđ x 15.000 dân)/1000 = 3.900 m
3
/ngđ.
a.2/ Với K
h.max
CN
ngshngtngsh
0
(m
3
/ngđ)
Công thức xác định:
ttngt
FqQ 10
.
)1000/.(
max max.max iingàyngàytbngàyshngsh
NqKQKQQ
+ Q
sh(A).max
= 3.900 m
3
/ngđ.
+ Q
sh(B).max
= 1,4 x (300L/người.ngđ x 3.000 dân)/1000 = 1.260 m
3
/ngđ.
Q
sh.ng (toàn khu)
= 3.900 + 1.260 = 5.160 m
3
3
0
.
.
3
43
.
3
21
.
hm
T
Q
Q
cam
NqNq
Q
ngm
NqNq
Q
CN
cash
CN
hsh
ln
CN
cash
ln
CN
ngsh
Q
TB1,2
= (1,1x5.160+20+25+600)x1,15x1,05 = 7632,6 m
3
/ngđ.
+ 2 ca làm việc/ngày Q
sh.h
CN
= Q
sh.ng
CN
/số giờ làm việc trong ngày
= 25m
3
/ngđ / 12giờ/ngđ= 2,08 m
3
/h.
+ 2 ca làm việc/ngày Q
SX.h
= Q
SX
/số giờ làm việc trong ngày
= 600m
3
/ngđ / 12giờ/ngđ= 50 m
3
/h.
c/ Lập bảng phân bố lưu lượng
Các
giờ
2 – 3 2,5 1,3
3 – 4 2,6 1,3
4 – 5 3,5 2,0
… … …
Cộng 100% … 100% … … … … … … 100%
Lưu ý: thời gian sử dụng nước đối với đối tượng tưới cây, tưới đường và xí nghiệp
làm việc để lập bảng phân bố lưu lượng cho các giờ trong ngày.
Các
giờ
trong
ngày
Nước sinh hoạt khu dân cư
Tưới
(m3)
Xí nghiệp (m3)
Tổng
Khu A Khu B
Qsh
Qsx
m³
%
%Q
m³
%Q
m³
(K = 1,35)
(K = 1,5)
0-
1
3,0
- - -
156,4
2,0
4-
5
3,5
136,5
2,0
25,2
- - -
214,8
2,8
5-
6
4,1
159,9
4,6
58,0
- - -
289,4
3,8
6-
7
4,5
175,5
6,2
78,1
-
2,1
50,0
-
2,1
50,0
428,3
5,6
10
-
11
4,9
191,1
5,9
74,3
-
2,1
50,0
415,5
5,4
11
-
12
4,7
183,3
6,2
78,1
-
2,1
50,0
410,1
5,4
12
50,0
335,5
4,4
15
-
16
4,4
171,6
4,9
61,7
5,0
2,1
50,0
378,9
5,0
16
-
17
4,3
167,7
5,8
73,1
5,0
2,1
50,0
388,7
5,1
17
-
18
4,1
20
-
21
4,5
175,5
4,4
55,4
- - -
306,7
4,0
21
-
22
4,8
187,2
3,7
46,6
- - -
310,6
4,1
22
-
23
4,6
179,4
2,8
35,3
- - -
285,1
Khu A Khu B
Qsh Qsx m³
%
%Q
m³
%Q
m³
(K = 1,35)
(K = 1,5)
10/2/2013
5
2,3
2,5
2,0
2,0
2,8
3,8
5,2
5,4
5,4
5,6
5,4
5,4
4,3
4,4
4,4
5,0
5,1
5,0
5,3