Tài li u ôn thi c p t c TN THPT 2009 – 2010ệ ấ ố Dành cho h c sinh kh i 12ọ ố
CH NG I. DAO Đ NG C H CƯƠ Ộ Ơ Ọ .(7)
A. ÔN LÝ THUY T : Ế
I. Đ I C NG V DAO Đ NG ĐI U HOÀẠ ƯƠ Ề Ộ Ề
1.Ph ng trình dao đ ngươ ộ : x = Acos(ω t + ϕ )
2. Các đ i l ng đ c tr ng c a dao đ ng đi u hòaạ ượ ặ ư ủ ộ ề
+ Li đ x:ộ là đ l ch c a v t kh i v trí cân b ngộ ệ ủ ậ ỏ ị ằ
+ Biên đ Aộ : là giá tr c c đ i c a li đ , luôn d ngị ự ạ ủ ộ ươ
+ Pha ban đ u ầ ϕ: xác đ nh li đ x t i th i đi m ban đ u t = 0ị ộ ạ ờ ể ầ
+ Pha c a dao đ ngủ ộ (ωt + ϕ): xác đ nh li đ x c a dao đ ng t i th i đi m t .ị ộ ủ ộ ạ ờ ể
+ T n s góc ầ ố ω : là t c đ bi n đ i góc pha. ố ộ ế ổ ω =
T
π
2
= 2πf. Đ n v : rad/sơ ị
Biên đ và pha ban đ u có nh ng giá tr khác nhau , tùy thu c vào cách kích thích dao đ ng.ộ ầ ữ ị ộ ộ
T n s góc có giá tr xác đ nh(không đ i) đ i v i h v t đã choầ ố ị ị ổ ố ớ ệ ậ
3. Liên h gi a chu và t n s c a dao đ ng đi u hoà ệ ữ ầ ố ủ ộ ề
+ Chu kỳ T: là kho ng th i gian th c hi n dao ả ờ ự ệ đ ng toàn ph nộ ầ . T =
ω
π
2
. Đ n v : giây (s).ơ ị
+ T n sầ ố f: f =
T
1
=
π
ω
2
2
= x
2
+
2
2
ω
v
.
b./ Chi u dài qu đ o: ề ỹ ạ l = PP’ = 2A.
c./ Th i gian v t đi đ c quãng đ ng s:ờ ậ ượ ườ
- Trong 1 chu kì T → v t đi đ c ậ ượ s = 4A.
- Trong ½ chu kì T → v t đi đ c ậ ượ s = 2A.
- Trong ¼ chu kì T → v t đi đ c ậ ượ s = A.
6./Tính ch t c a l c h i ph c(l c kéo v )ấ ủ ự ồ ụ ự ề :
- t l v i ỉ ệ ớ đ d i ộ ờ tính t v trí cân b ng.ừ ị ằ
- luôn luôn h ng v v trí cân b ng nên g i là l c ướ ề ị ằ ọ ự h i ph cồ ụ .
- T i ạ v trí biên ị L c h i ph c đ t giá tr c c đ i ự ồ ụ ạ ị ự ạ F
max
= kA .
- T i VTCBạ L c h i ph c có giá tr c c ti u ự ồ ụ ị ự ể F
min
= 0 .
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 3 -
• •
•
0
VTCB
P’
s ; s : li độ
cong
L c căng c a dây treo ự ủ τ
α
= mg(3cosα - 2cosα
0
)
Pt đ ngộ
l c h cự ọ
x ‘‘ +ω
2
x =0 s ‘‘ +ω
2
s =0
T n sầ ố
góc
m
k
=
ω
l
g
=
ω
Pt. dao
đ ngộ
x =Acos(ω t + ϕ)
α = α
o
cos(ωt + ϕ) α
- Không ph thu c vào biên đ Aụ ộ ộ
( s kích thích ban đ u) ự ầ
- Ch ph thu c vào chi u dài ỉ ụ ộ ề l và gia t c tr ngố ọ
tr ng t i n i làm thí nghi m.ườ ạ ơ ệ
- Không ph thu c vào biên đ A và kh i l ng ụ ộ ộ ố ượ m.
Ph ngươ
trình
+ v = x'(t) = -ωAsin(ω t + ϕ)
= ωAcos(ω t + ϕ +
2
π
).
+ v
2
= 2gl(cosα - cosα
0
)
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 4 -
O
x
/
x
N
N
P
N
P
F
F
2
A
2
sin
2
(ω t + ϕ)
+ W
t
=
2
1
kx
2
=
2
1
mω
2
A
2
cos
2
(ω t + ϕ)
+ W = W
đ
+ W
t
=
2
0
= mgl( 1 -cosα
0
)
N u ly đ bi n thiên đi u hòa v i chu kỳ là T thì th năng, đ ng năng bi n thiên đi u hòa v iế ộ ế ề ớ ế ộ ế ề ớ
chu kỳ là T/2; t n s là 2f; t n s góc là 2ầ ố ầ ố
ω
. Tuy nhiên, c năng l i không bi n thiên.ơ ạ ế
III. L C ĐÀN H I – L C KÉO V : (tham kh o thêm)Ự Ồ Ự Ề ả
1. L c ph c h iự ụ ồ : (l c tác d ng ko vự ụ )ề F = -k . x = m. a
(N) (N/m)(m) (kg) (m/s
2
) ⇒ F
max
= k . A = m . a
max
L c kéo v luôn h ng v VTCBự ề ướ ề
2. Đ l n l c đàn h i t i v trí x ộ ớ ự ồ ạ ị : (l c do lò xo tác d ng so v i v trí cân b ngự ụ ớ ị ằ )
F
x
= k (∆
+ x ) ; n u lò xo dãn thêmế
F
x
= k (∆
- x ) ; n u lò xo nn l iế ạ
Đ l n l c đàn h i ộ ớ ự ồ : (l c do lò xo tác d ngự ụ )
o
- A
min
: chi u dài c c ti uề ự ể
x
=
o
+x n u lò xo dãn thêmế
x
=
o
- x n u lò xo nén l iế ạ
* Tr ng h p lò xo treo ườ ợ th ng đ ngẳ ứ ( VTCB lò xo b dãn) :Ch n chi u d ng h ng xu ng ở ị ọ ề ươ ướ ố
* VTCBỞ * P = F
đh
⇒ m.g = k.∆
∆
(m) : đ dãn c a lò xo khi v t cân b ng ộ ủ ậ ằ
* F
max
: chi u dài c c đ iề ự ạ
min
=
- A
min
: chi u dài c c ti uề ự ể
x
=
+x n u lò xo dãn thêmế
x
=
- x n u lò xo nén l iế ạ
Đi n các thông s thích h p vào b ng sau đây : ( kh o sát chuy n đ ng c a con l c lò xo ngang)ề ố ợ ả ả ể ộ ủ ắ
T i P’ạ T P’ đ n Oừ ế T i VTCB Oạ T O đ n Pừ ế T i Pạ
Li đ ộ
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 5 -
∆l =
mg
2 1
ϕ ϕ ϕ
∆ = −
> 0 ⇒ dao đ ng ( 2) ộ s mớ pha h n dao đ ng (1).ơ ộ
- N u: ế
2 1
ϕ ϕ ϕ
∆ = −
< 0 ⇒ dao đ ng ( 2) ộ tr ể pha h n dao đ ng (1).ơ ộ
- N u: ế
2 1
ϕ ϕ ϕ
∆ = −
=2kπ ⇒ hai dao đ ng ộ cùng pha: ( k = 0; ± 1 ; ± 2 )
- N u: ế
2 1
ϕ ϕ ϕ
∆ = −
=(2k + 1 )π ⇒ hai dao đ ng ộ ng cượ pha: ( k = 0; ± 1 ; ± 2 )
- N u: ế
2 1
ϕ ϕ ϕ
∆ = −
=(2k + 1 )
2
π
⇒ hai dao đ ng ộ vuông pha: ( k = 0; ± 1 ; ± 2 )
2./ S t ng h p hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s b ng ph ng pháp vectự ổ ợ ộ ề ươ ầ ố ằ ươ ơ
quay:
+ Cho x
tgϕ =
2211
2211
coscos
sinsin
ϕϕ
ϕϕ
AA
AA
+
+
+ Nh n xét v các tr ng h p đ t bi tậ ề ườ ợ ặ ệ :
- Hai dao đ ng ộ cùng pha: ⇒
2 1
ϕ ϕ ϕ
∆ = −
= 0 ⇒ Biên đ t ng h p ộ ổ ợ c c đ i:ự ạ A
max
= A
1
+ A
2
- Hai dao đ ng ộ ng c ượ pha: ⇒
2 1
ϕ ϕ ϕ
∆ = −
= π ⇒ Biên đ t ng h p ộ ổ ợ c c ti uự ể A
min
=
1 2
đ i chu kỳ riêng g i là dao đ ng đ c duy trì ổ ọ ộ ượ
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 6 -
Tài li u ôn thi c p t c TN THPT 2009 – 2010ệ ấ ố Dành cho h c sinh kh i 12ọ ố
4. Dao đ ng c ng b cộ ưở ứ
+ Dao đ ng c a v t trong giai đo n n đ nh d i tác d ng c a ngo i l c bi n đ i tu n hoànộ ủ ậ ạ ổ ị ướ ụ ủ ạ ự ế ổ ầ
0
cosF F t= Ω
g i là dao đ ng c ng b c.Th c nghi m ch ng t :ọ ộ ưỡ ứ ự ệ ứ ỏ
- Dao đ ng c ng b c là đi u hòa ộ ưỡ ứ ề
- T n s góc c a dao đ ng c ng b c b ng t n s góc ầ ố ủ ộ ưỡ ứ ằ ầ ố Ω c a ngo i l củ ạ ự
- Biên đ c a dao đ ng c ng b c t l v i biên đ Fộ ủ ộ ưở ứ ỉ ệ ớ ộ
0
c a ngo i l c và ph thu c vàoủ ạ ự ụ ộ
t n s góc ầ ố Ω c a ngo i l củ ạ ự
Phân bi t dao đ ng c ng b c và dao đ ng duy trì:ệ ộ ưỡ ứ ộ
+ Dao đ ng c ng b c v i dao đ ng duy trì:ộ ưỡ ứ ớ ộ
Gi ng nhau:ố Đ u x y ra d i tác d ng c a ngo i l c.ề ả ướ ụ ủ ạ ự
Khác nhau:
Dao đ ng c ng b cộ ưỡ ứ Dao đ ng duy trìộ
Trong giai đo n n ạ ổ đ nh thì t n s dao ị ầ ố đ ngộ
c ng b c luôn b ng t n s ngo i l c.ưỡ ứ ằ ầ ố ạ ự
T n s ngo i l c luôn ầ ố ạ ự đi u ch nh ề ỉ đ b ng t nể ằ ầ
s dao ố đ ng t do c a h .ộ ự ủ ệ
5. C ng h ngộ ưở
+ Giá tr c c đ i c a biên đ A c a dao đ ngị ự ạ ủ ộ ủ ộ
c ngưỡ b c đ t đ c khi t n s góc ứ ạ ượ ầ ố Ω c a ngo iủ ạ
l c (g n đúng) b ng t n s góc riêng ự ầ ằ ầ ố ω
0
v i biên đ 3cm thì chu kì dao đ ng c a nó là T = 0,3s. N u kích thích cho v t dao đ ng đi u hòa v iớ ộ ộ ủ ế ậ ộ ề ớ
biên đ 6cm thì chu kì dao đ ng c a con l c lò xo làộ ộ ủ ắ
A. 0,3 s B. 0,15 s C. 0,6 s D. 0,423 s
1. 4 Trong dao đ ng đi u hoà, ộ ề v n t c ậ ố t c th iứ ờ c a v t dao đ ng bi n đ iủ ậ ộ ế ổ
A. Cùng pha v i li đ . ớ ộ B. s m pha ớ
4
π
so v i li đ . ớ ộ
C. Ng c pha v i li đ . ượ ớ ộ D. s m pha ớ
2
π
so v i li đ .ớ ộ
1. 5 Li độ và gia t c ố c a m t v t dao đ ng đi u hòa luôn bi n thiên đi u hòa cùng t n s và ủ ộ ậ ộ ề ế ề ầ ố
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 7 -
f
0
A
A
max
fO
f
0
A
A
ma
f
O
Tài li u ôn thi c p t c TN THPT 2009 – 2010ệ ấ ố Dành cho h c sinh kh i 12ọ ố
A.cùng pha v i nhau ớ B.l ch pha v i nhau ệ ớ
ω−=
D.
.AV
2
max
ω−=
1. 9 Trong dao đ ng đi u hòa, ộ ề v n t c ậ ố c a v tủ ậ
A. tăng khi v t ra xa VTCBậ B. gi m khi v t v VTCB.ả ậ ề
C. tăng khi v t v VTCB.ậ ề D. không đ i.ổ
1. 10 Trong dao đ ng đi u hòa, ộ ề gia t cố c a v tủ ậ
A. tăng khi li đ tăng.ộ B. gi m khi li đ g m.ả ộ ả C. không đ i.ổ D.luôn gi m khi li đ thayả ộ
đ i.ổ
1. 11 N u ch n g c to đ trùng v i v trí cân b ng thì th i đi m t, bi u th c quang h gi aế ọ ố ạ ộ ớ ị ằ ở ờ ể ể ứ ệ ữ
biên đ A (hay xộ
m
), li đ x, v n t c v và t n s góc ộ ậ ố ầ ố
ω
c a ch t đi m dao đ ng đi u hoà làủ ấ ể ộ ề
A.
.
v
xA
2
2
22
ω
+=
B.
.vxA
2222
)
V n d ng:-ậ ụ Ch n ọ g c th i gianố ờ là lúc v t đi quaậ v trí cân b ng theo chi u âm ị ằ ề ⇒ Ch n đáp án:ọ
………
-Ch n ọ g c th i gianố ờ là lúc v t có li đ ậ ộ x = +A ⇒ Ch n đáp án:ọ
……………………………….
- Ch n ọ g c th i gianố ờ là lúc v t có li đ ậ ộ x = -A ⇒ Ch n đáp án:ọ
………………………………
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 8 -
Tài li u ôn thi c p t c TN THPT 2009 – 2010ệ ấ ố Dành cho h c sinh kh i 12ọ ố
1. 15 V t dao đ ng đi u hòa có ph ng trình: x = Acos(ωt + ậ ộ ề ươ
2
π
). G c th i gianố ờ đã ch n lúc v tọ ậ
có
A. li đ x = - A.ộ B. li đ x = +A.ộ C. qua VTCB → d ng. D. qua VTCB ươ → âm.
V n d ng: - N u cho ậ ụ ế x = Acos(ωt −
2
π
). ⇒ Ch n đáp án:ọ
………………………………………………
- N u cho ế x = Acos(ωt + π )⇒ ………………………………………………
- N u cho ế x = Acos(ωt +
6
π
)⇒ ………………………………………………
- N u cho ế x = Asin(ωt +
5
6
π
t +
2
π
) (cm)
* Tính quãng đ ng v t đi đ c trong kho ng th i gian t ?ườ ậ ượ ả ờ
Th i gian v t đi đ c quãng đ ng sờ ậ ượ ườ
(Ban đ u v t v trí biên ho c VTCB)ầ ậ ở ị ặ
- Trong 1 chu kì T → v t đi đ c ậ ượ s = . . . . . . .
- Trong ½ chu kì T → v t đi đ c ậ ượ s = . . . . . . .
- Trong ¼ chu kì T → v t đi đ c ậ ượ s = . . . . . . .
Chú ý quan tr ng:ọ
- V t t VTCB(0) ậ ừ →N: x =
2
A
thì t =
12
T
.
- V t t v trí biên(ậ ừ ị P)
:N t→ =
6
T
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 9 -
• •
••
0
VTCB
P’
P
N
A
đ n li đ ế ộ x = A.
A.
6
T
B.
4
T
C.
2
T
D.
3
T
1. 21 M t v t dao đ ng đi u hòa theo ph ng trìnhx = 5cos( ộ ậ ộ ề ươ 10π t +
4
π
), x tính b ng cm,t tínhằ
b ng s. ằ T n sầ ố dao đ ng c a v t là ộ ủ ậ
A.10Hz B. 5Hz. C. 15HZ D. 6Hz
1. 22 M t v t dao đ ng đi u hòa theo ph ng trình x = 10cos( ộ ậ ộ ề ươ 10π t +
3
π
), x tính b ng cm,t tínhằ
b ng s. ằ T n sầ ố góc và chu kì dao đ ng c a v t là ộ ủ ậ
A. 10π(rad/s); 0,032s. B. 5π(rad/s); 0,2s.
C.10π(rad/s); 0,2s. D.5π(rad/s); 1,257s.
1. 23 M t v t dao đ ng đi u hòa, có qu đ o là m t đo n th ng dài 10cm. ộ ậ ộ ề ỹ ạ ộ ạ ẳ Biên độ dao đ ngộ
c a v t làủ ậ
A.10cm. B.5cm. C.2,5cm. D.7,5cm.
v i x tính b ng ớ ằ cm , t tính b ng s . ằ
1./ Th i gian ng n nh t khi v t đi t ờ ắ ấ ậ ừ VTCB đđ n li đ ế ộ x = 5cm là
A.
1
( )
60
s
. B.
1
( )
30
s
. C.
1
( )
120
s
D.
1
( )
100
s
.
2./ Th i gian ng n nh t khi v t đi t ờ ắ ấ ậ ừ x = 10cm đ n li đ ế ộ x = 5cm là
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 10 -
Tài li u ôn thi c p t c TN THPT 2009 – 2010ệ ấ ố Dành cho h c sinh kh i 12ọ ố
A.
1
( )
b ng s. ằ T n sầ ố góc và chu kì dao đ ng c a v t là ộ ủ ậ
A. 10π(rad/s); 0,032s. B. 5π(rad/s); 0,2s.
C.10π(rad/s); 0,2s. D.5π(rad/s); 1,257s.
1. 32 M t v t dao đ ng đi u hòa, có qu đ o là m t đo n th ng dài 10cm. ộ ậ ộ ề ỹ ạ ộ ạ ẳ Biên độ dao đ ngộ
c a v t làủ ậ
A.10cm. B.5cm. C.2,5cm. D.7,5cm.
1. 33 M t v t dao đ ng đi u hòa, có quãng đ ng đi đ c trong m t chu kì là 16cm. ộ ậ ộ ề ườ ượ ộ Biên độ dao
đ ng c a v t làộ ủ ậ
A.4cm. B.8cm. C.16cm. D.2cm.
1. 34 M t v t th c hi n dao đ ng đi u hòa theo ph ng ox v i ph ng trình x =4cos( 10ộ ậ ự ệ ộ ề ươ ớ ươ πt +
4
π
) , v i x tính b ng ớ ằ cm , t tính b ng s . Quãng đ ng v t đi đ c sau th i gian t = 0,05s tính t th iằ ườ ậ ượ ờ ừ ờ
đi m ban đ u là ể ầ
A.2cm. B.4cm. C.1cm. D.0,5cm.
1. 35 M t v t th c hi n dao đ ng đi u hòa theo ph ng ox v i ph ng trình x = 2cos( 4t +ộ ậ ự ệ ộ ề ươ ớ ươ
3
π
) ,
v i x tính b ng cm , t tính b ng s . ớ ằ ằ V n t c ậ ố c a v t có ủ ậ giá tr l n c cị ớ ự là
A.2cm/s. B.4cm/s. C.6cm/s. D.8cm/s.
1. 36 M t v t th c hi n dao đ ng đi u hòa theo ph ng ox v i ph ng trình x = 6cos( 4t -ộ ậ ự ệ ộ ề ươ ớ ươ
2
π
) ,
v i x tính b ng cm , t tính b ng s . ớ ằ ằ Gia t c ố c a v t có ủ ậ giá tr l n nh tị ớ ấ là
A.144cm/s
2
B.96cm/s
2
A.
1
( )
60
s
. B.
1
( )
30
s
. C.
1
( )
120
s
D.
1
( )
100
s
1. 38 Ph ng trình dao đ ng c a con l c lò xo là : x = Acosươ ộ ủ ắ πt ( x = cm ; t = s) Th i gian đ quờ ể ả
c u dao đ ng t v trí cân b ng đ n v trí biên là :ầ ộ ừ ị ằ ế ị
A. 1s B. 0,5s C. 1,5s D. 2s
C.căn b c hai chi u dài con l c.ậ ề ắ D. căn b c hai gia t c tr ng tr ng.ậ ố ọ ườ
1. 39 T i cùng m t v trí đ a lí, n u chi u dài con l c đ n tăng 4 l n thì ạ ộ ị ị ế ề ắ ơ ầ chu kì dao đ ng đi u hoàộ ề
c a nóủ
A. Tăng 2 l n.ầ B. Gi m 4 l n.ả ầ C. Tăng 4 l n.ầ D. Gi m 2 l n.ả ầ
1. 40 T i m t n i xác đ nh,ạ ộ ơ ị Chu kì ( t n s ) ầ ố dao đ ng đi u hòa c a con l c đ n ộ ề ủ ắ ơ ph thu cụ ộ vào
A. chi u dài con l c.ề ắ B. biên đ dao đ ng.ộ ộ C. kh i l ng c a v tố ượ ủ ậ D. pha dao đ ng c aộ ủ
v t.ậ
= k (A -
∆
). C. F
max
= 0. D. F
max
= k
∆
.
1. 44 Trong dao đ ng đi u hoà c a ch t đi m, ch t đi m đ i chi u chuy n đ ng khiộ ề ủ ấ ể ấ ể ổ ề ể ộ
A. l c tác d ng đ i chi u.ự ụ ổ ề B. L c tác d ng b ng không.ự ụ ằ
C. L c tác d ng có đ l n c c đ i.ự ụ ộ ớ ự ạ D. L c tác d ng có đ l n c c ti u.ự ụ ộ ớ ự ể
1. 45 Cho con l c lò xo dao đ ng đi u hoà theo ph ng th ng đ ng, t i n i có gia t c tr ngắ ộ ề ươ ẳ ứ ạ ơ ố ọ
tr ng là g. v trí cân b ng lò xo dãn là ườ Ở ị ằ
∆
l.
1./ T n s gócầ ố c a v t dao đ ng là ủ ậ ộ
A.
2
k
m
ω π
=
B.
1
2
k
m
ω
π
m
2
1
T
π
=
D.
.
m
k
2T π=
1. 46 lò xo khi v t v trí cân b ng là ậ ở ị ằ
∆
l. Cho con l c dao đ ng đi u hoà theo ph ng th ngắ ộ ề ươ ằ
đ ng v i biên đ là A (A >ứ ớ ộ
∆
l ). Trong quá trình dao đ ng l c đàn h i c a lò xo có ộ ự ồ ủ đ l n nh nh tộ ớ ỏ ấ
là
A. F
min
= k
∆
l . B. F
min
= kA. C. F
min
= 0. D. F
min
= k(A -
∆
kx
2
D.
2
1
mv
2
+
2
1
kx
2
1. 50 Trong dao đ ng đi u hòa c a con l c đ n, nh n xét nào sau đây là ộ ề ủ ắ ơ ậ sai?
A. Đi u ki n đ dao đ ng đi u hòa là biên đ góc ph i nh .ề ệ ể ộ ề ộ ả ỏ
B. C năng con l c b ng E = ơ ắ ằ
22
2
1
Am
ω
.
C. Biên đ dao đ ng c ng b c ph thu c vào biên đ ngo i l c tu n hoàn.ộ ộ ưỡ ứ ụ ộ ộ ạ ự ầ
D. Khi ma sát không đáng k thì con l c dao đ ng đi u hòa.ể ắ ộ ề
1. 51 M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa có ph nộ ắ ộ ề ươ g trình x = Acos(ω t +
2
π
) và có c năng làơ
E.
1./Th năế ng c a v t t i th i đi m t làủ ậ ạ ờ ể
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 12 -
)
2./ Đ ng năng ộ c a v t t i th i đi m t làủ ậ ạ ờ ể
A.E
đ
= Esin
2
(ω t +
2
π
) B. E
đ
2
sinE t
ω
=
C. E
t
2
osEc t
ω
=
D. E
t
= Ecos
2
(ωt +
2
π
1. 58 9. M t con l c đ n dao đ ng đi u hòa v i biên đ góc 6ộ ắ ơ ộ ề ớ ộ °. Khi đ ng năng c a con l c g pộ ủ ắ ấ
hai l n th năng thì góc l ch c a dây treo so v i ph ng th ng đ ng là:ầ ế ệ ủ ớ ươ ẳ ứ
A. 2° B. ± 2° C. 3,45° D. ± 3,45°
1. 59 M t v t có kh i l ngộ ậ ố ượ m = 0,1kg g n vào lò xo dao đ ng đi u hòa theo ph ng ngang cóắ ộ ề ươ
t n s ầ ố f = 5 Hz, biên đ ộ 5cm.Cho π
2
= 10.
1./ Đ c ng k ộ ứ c a lò xo làủ
A. 75N/m. B.1N/m. C.50N/m. D.100N/m.
2./ L c đàn h i l n c c đ iự ồ ớ ự ạ trong quá trình dao đ ng làộ
A.500N. B.100N. C.5N. D.2N
3./ Năng l ngượ trong quá trình dao đ ng là.ộ
A. 12,5J. B.0,125J. C.1250J. D.1,25J
1. 60 V t có kh i l ng ậ ố ượ m = 0,1kg g n vào lò xo có đ c ng ắ ộ ứ k = 40N/m. Dao đ ng đi u hòa cóộ ề
biên đ ộ A = 10cm. V n t c c a v t qua v trí cân b ng làậ ố ủ ậ ị ằ
A.20cm/s. B.100cm/s. C.200cm/s. D.50cm/s
1. 61 Con l c lò xo g m v t m = 100g và lò xo k =100 N/m, (l y ắ ồ ậ ấ
)10
2
=π
dao đ ng đi u hoà v iộ ề ớ
chu kì là
A. T = 0,1 s B. T = 0,2 s C. T = 0,3 s D. T = 0,4s
1. 62 M t con l c lò xo dao đ ng đi u hoà v i chu kì T = 0,5 s, kh i l ng c a qu3a n ng là m =ộ ắ ộ ề ớ ố ượ ủ ặ
400g, (l y ấ
)10
2
=π
. Đ c ngộ ứ c a lò xo làủ
A. k = 0,156 N/m. B. k = 32 N/m. C. k = 64 N/m D. k = 6400 N/m
A. F = kA. B. F = 0. C. F = k( ∆l-A ). D. F = k(A + ∆l).
1. 67 M t con l c lò xo dao đ ng theo ph ng th ng đ ng v i chu kỳ T = 0,4s. Cho g = ộ ắ ộ ươ ẳ ứ ớ
2
π
(m/s
2
).
Đ giãn c a lò xo khi v t v trí cân b ng là ộ ủ ậ ở ị ằ
A. 0,4cm ; B. 4cm ; C. 0,1m ; D. 10cm
1. 68 M t v t th c hi n dao đ ng đi u hòa có ph ng trình ộ ậ ự ệ ộ ề ươ x = 10sin(4π t +
2
π
). (cm) v i t tínhớ
b ng giây. ằ Đ ng năng ( th năng) c a v t ộ ế ủ ậ đó bi n thiên v iế ớ chu kì
A.0,50s. B.0,25s. C.1,00s. D.1,50s
1. 69 Dao đ ng c a con l c lò xo có biên đ A, năng l ng là Eộ ủ ắ ộ ượ
0
. Đ ng năng c a qu c u khiộ ủ ả ầ
qua li đ x = ộ
2
A
là
A.
0
3
4
E
B.
0
2
A
x = ±
1. 71 V t có kh i l ng ậ ố ượ m = 100g, t n s góc ầ ố ω = 10π(rad/s), biên đ A = 5cm.Cho ộ
2
10.
π
=
Năng l ng dao đ ng c a v t làượ ộ ủ ậ
A. 12,5J. B.0,125J. C.1250J. D.1,25J
1. 72 V t có kh i l ng ậ ố ượ m, g n vào lò xo có đ c ng k 100N/m.Dao đ ng đi u hòa có biên đ ắ ộ ứ ộ ề ộ A
= 5cm. Năng l ng dao đ ng c a v t làượ ộ ủ ậ
A. 12,5J. B.0,125J. C.1250J. D.1,25J
1. 73 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s :ộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ầ ố
x
1
=A
1
sin(ωt+ ϕ
1
)
và x
2
= A
2
sin(ω t + ϕ
2
).Biên độ dao đ ng t ng h p làộ ổ ợ
A. A =
2
cos (ϕ
2
- ϕ
1
)
1. 74 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s : xộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ầ ố
1
=A
1
sin(ωt
+ ϕ
1
) và x
2
= A
2
sin(ωt + ϕ
2
).Pha ban đ uầ c a dao đ ng t ng h p làủ ộ ổ ợ
A. tgϕ =
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
os os
A A
A c A c
ϕ ϕ
ϕ ϕ
−
ϕ ϕ
ϕ ϕ
+
+
1. 75 Biên đ dao đ ng t ng h p A c a hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng , cùng t n s , khácộ ộ ổ ợ ủ ộ ề ươ ầ ố
biên đ có pha ban đ u ộ ầ vuông góc là :
A. A = A
1
+ A
2
B. A = A
1
– A
2
C. A =
2 2
1 2
A A−
D. A =
2 2
1 2
A A+
1. 76 Biên đ dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng , cùng t n s , cùngộ ộ ổ ợ ủ ộ ề ươ ầ ố
biên đ A , có đ l ch pha ộ ộ ệ π/3 là :
A. A = A
2
B. A = A
3
C. A =
1. 80 M t v t th c hi nộ ậ ự ệ : x
1
= 2sin(10πt) (cm) ; x
2
= 2sin(10πt +
3
π
) (cm). Biên độ dao đ ngộ
t ng h p c a v t làổ ợ ủ ậ
A.5cm. B.7cm. C. 2
3
cm D.3,5cm
1. 81 Hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s , có biên đ Aộ ề ươ ầ ố ộ
1
= 3cm và A
2
= 4cm và độ
l ch pha là 180ệ
0
thì biên đ dao đ ng t ng h p b ng bao nhiêu ?ộ ộ ổ ợ ằ
A. 5cm B. 3,5cm C. 7cm D. 1cm
1. 82 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa, cùng ph ng, cùng t n s có ph ngộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ầ ố ươ
trình :
( ) ( )
cm 4sin3 x; cm
3
4sin3x
21
tt
π
cm
π
1. 83 Biên đ ộ c a dao đ ng c ng b c. Ch n câu ủ ộ ưỡ ứ ọ sai
A. ph thu c biên đ c a l c c ng b c.ụ ộ ộ ủ ự ưỡ ứ
B. không ph thu c t n s f c a ngo i l c c ng b c.ụ ộ ầ ố ủ ạ ự ưỡ ứ
C. ph thu c vào quan h gi a tụ ộ ệ ữ n s riêng fầ ố
0
c a v t dao đ ng và t n s f c a ngo i l củ ậ ộ ầ ố ủ ạ ự
c ng b c.ưỡ ứ
D. ph thu c vào l c c n c a môi tr ng .ụ ộ ự ả ủ ườ
1. 84 Khi xãy ra hi n t ng c ng h ng c thì v t ti p t c dao đ ngệ ượ ộ ưở ơ ậ ế ụ ộ
A. v i t n s b ng t n s dao đ ng riêng.ớ ầ ố ằ ầ ố ộ
B. v i t n s nh h n t n s dao đ ng riêng.ớ ầ ố ỏ ơ ầ ố ộ
C. v i t n s l n h n t n s dao đ ng riêng.ớ ầ ố ớ ơ ầ ố ộ
D. mà không ch u tác d ng c a ngo i l c.ị ụ ủ ạ ự
1. 85 Nh n đ nh nào sau đây ậ ị sai khi nói v dao đ ng c h c t t d n?ề ộ ơ ọ ắ ầ
A. Trong dao đ ng t t d n c năng gi m d n theo th i gian.ộ ắ ầ ơ ả ầ ờ
B. L c ma sát càng l n thì dao đ ng t t d n càng nhanh.ự ớ ộ ắ ầ
C. Dao đ ng t t d n là dao đ ng có biên đ gi m d n theo th i gian.ộ ắ ầ ộ ộ ả ầ ờ
D. dao đ ng t t d n có đ ng năng gi m d n còn th năng bi n thiên đi u hòa.ộ ắ ầ ộ ả ầ ế ế ề
1. 86 Phát bi u nào sau đây là ể sai ?
A. Dao đ ng t t d n là dao đ ng có biên đ gi m d n theo th i gian.ộ ắ ầ ộ ộ ả ầ ờ
B. Dao đ ng c ng b c là dao đ ng ch u tác d ng c a m t ngo i l c bi n thiên tu n hoàn.ộ ưỡ ứ ộ ị ụ ủ ộ ạ ự ế ầ
C. Khi c ng h ng dao đ ng x y ra, t n s dao đ ng c ng b c c a h b ng t n s riêngộ ưở ộ ả ầ ố ộ ưỡ ứ ủ ệ ằ ầ ố
c a h dao đ ng đó.ủ ệ ộ
D. T n s c a dao đ ng c ng b c luôn b ng t n s riêng c a h dao đ ng.ầ ố ủ ộ ưỡ ứ ằ ầ ố ủ ệ ộ
1. 87 Nh n xét nào sau đây là ậ không đúng.
A. Dao đ ng t t d n càng nhanh n u l c c n c a môi tr ng càng l n.ộ ắ ầ ế ự ả ủ ườ ớ
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 15 -
1. 92 Phát bi u nào sau đây là ể không đúng ?
A. Đi u ki n đ x y ra hi n t ng c ng h ng là t n s góc l c c ng b c b ng t n s góc daoề ệ ể ả ệ ượ ộ ưở ầ ố ự ưỡ ứ ằ ầ ố
đ ng riêng.ộ
B. T n s c a dao đ ng c ng b c b ng t n s c a l c c ng b c.ầ ố ủ ộ ưỡ ứ ằ ầ ố ủ ự ưỡ ứ
C. Chu kì c a dao đ ng c ng b c b ng chu kì c a l c c ng b c.ủ ộ ưỡ ứ ằ ủ ự ưỡ ứ
D. Đi u ki n đ x y ra hi n t ng c ng h ng là biên đ l c c ng b c b ng biên đ dao đ ngề ệ ể ả ệ ượ ộ ưở ộ ự ưỡ ứ ằ ộ ộ
riêng.
1. 93 Dao động của đồng hồ quả lắc là:
A. Dao động duy trì. B. Dao động cưỡngbức.
C. Dao động tắt dần. D. Sự cộng hưởng.
C. CÂU H I ÔN CH NG I:Ỏ ƯƠ
LT. 1 Đ nh nghĩa dao đ ng đi u hoà.ị ộ ề ? Vi t ph ng trình dao đ ng ? ph ng trình v n t c, giaế ươ ộ ươ ậ ố
t c.ố
LT. 2 Li đ , biên đ , t n s , chu kì, pha, pha ban đ u là gì ?ộ ộ ầ ố ầ
LT. 3 Trình bày quá trình bi n đ i năng l ng trong dao đ ng đi u hoà.ế ổ ượ ộ ề
LT. 4 Vi t ph ng trình đ ng l c h c và ph ng trình dao đ ng đi u hoà c a con l c lò xo vàế ươ ộ ự ọ ươ ộ ề ủ ắ
con l c đ n.ắ ơ
LT. 5 Vi t công th c tính chu kì (ho c t n s ) dao đ ng đi u hoà c a con l c lò xo và con l cế ứ ặ ầ ố ộ ề ủ ắ ắ
đ n. ng d ng c a con l c đ n trong vi c xác đ nh gia t c r i t do.ơ Ứ ụ ủ ắ ơ ệ ị ố ơ ự
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 16 -
Tài li u ôn thi c p t c TN THPT 2009 – 2010ệ ấ ố Dành cho h c sinh kh i 12ọ ố
LT. 6 Trình bày n i dung c a ph ng pháp gi n đ Fre-nen. S d ng ph ng pháp gi n đ Fre-ộ ủ ươ ả ồ ử ụ ươ ả ồ
nen đ t ng h p hai dao đ ng đi u hoà cùng t n s và cùng ph ng dao đ ng.ể ổ ợ ộ ề ầ ố ươ ộ
LT. 7 Dao đ ng riêng, dao đ ng t t d n, dao đ ng c ng b c là gì. Đ c đi m c a dao đ ng t tộ ộ ắ ầ ộ ưỡ ứ ặ ể ủ ộ ắ
d n, dao đ ng c ng b c, dao đ ng duy trìầ ộ ưỡ ứ ộ
LT. 8 Đi u ki n đ hi n t ng c ng h ng x y ra. ề ệ ể ệ ượ ộ ưở ả
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 17 -
Mind map
λ
( m)
- là kho ng cách gi a ả ữ hai đi m g n nhau nh tể ầ ấ trên ph ng truy n sóng dao đ ng ươ ề ộ cùng
pha v i nhau. ớ
- B c sóng cũng là ướ quãng đ ngườ sóng lan truy n ề trong m t chu kìộ :
- Công th c: ứ λ = vT =
f
v
: V i v(m/s); T(s); f(Hz) ớ ⇒
λ
( m)
Chú ý: Kho ng cách ả gi a hai đi m g n nhau nh tữ ể ầ ấ trên ph ng truy n sóng, ươ ề dao đ ng ng c phaộ ượ
là
2
λ
.
+) Năng l ng sóng:ượ Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năng l ng.ề ề ượ
3. Ph ng trình sóng: ươ
- Ph ng trình sóng t i tâm sóng 0 : ươ ạ u
0
= acosω t v i u : là li đ c a sóng ; a: là biên đớ ộ ủ ộ
sóng ; ω : là t n s gócầ ố
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 19 -
x
M
0
Tài li u ôn thi c p t c TN THPT 2009 – 2010ệ ấ ố Dành cho h c sinh kh i 12ọ ố
- Ph ng trình sóng t i M là: ươ ạ u
M
- Siêu âm : là sóng âm có t n s > 20 000Hz ầ ố
- H âmạ : là sóng âm có t n s < 16Hz ầ ố
c.Ngu n âồ m là các v t dao đ ng phát ra âm.ậ ộ
d. T c đ truy n âm:ố ộ ề
- Trong m i môi tr ng nh t đ nh, t c đ truy n âm ỗ ườ ấ ị ố ộ ề không đ iổ .
- T c t c truy n âm ố ố ề ph thu cụ ộ vào tính đàn h iồ , m t đậ ộ c a môi tr ng và ủ ườ nhi tệ
đ c aộ ủ môi tr ng. ườ
- T c đ vố ộ
r n ắ
> v
l ngỏ
> v
khí
2./Các đ c tr ng v t lý c a âmặ ư ậ ủ .( t n s , c ng đ (ho c m c c ng đ âm), năng l ng và đ thầ ố ườ ộ ặ ứ ườ ộ ượ ồ ị
dao đ ng c a âm.)ộ ủ
a. T n s c a âm. ầ ố ủ Là đ c tr ng quan tr ng.ặ ư ọ
- Khi âm truy n t môi tr ng này sang môi tr ng khác thì ề ừ ườ ườ t n s không đ iầ ố ổ , t c đô truy nố ề
âm thay đ i, b c sóng c a sóng âm thay đ i .ổ ướ ủ ổ
b1. C ng đ âm :ườ ộ C ng đ âm I t i m t đi m là đ i l ng đo b ng năng l ng mà sóngườ ộ ạ ộ ể ạ ượ ằ ượ
âm t i qua m t đ n v di n tích đ t t i đi m đó, vuông góc v i ph ng truy n sóng trong m t đ nả ộ ơ ị ệ ặ ạ ể ớ ươ ề ộ ơ
v th i gian; đ n v W/mị ờ ơ ị
2
.
b2. M c c ng đ âm:ứ ườ ộ
- Đ i l ng L(dB) =10 lgạ ượ
0
I
I
ho c L(B) = lgặ
0
0
Tài li u ôn thi c p t c TN THPT 2009 – 2010ệ ấ ố Dành cho h c sinh kh i 12ọ ố
c.Đ th dao đ ng âm:ồ ị ộ là đ th c a t t c các h a âm trong m t nh c âm g i là đ th daoồ ị ủ ấ ả ọ ộ ạ ọ ồ ị
đ ng âm.ộ
3. Các đ c tr ng v t lí c a âm. ( có 3 đ c tr ng sinh lí là ặ ư ậ ủ ặ ư đ cao, đ to và âm s cộ ộ ắ )
- Đ caoộ c a âm g n li n v i ủ ắ ề ớ t n sầ ố c a âm. ( Đ cao c a âm tăng theo t n s âm)ủ ộ ủ ầ ố
- Đ toộ c a âm là đ c tr ng g n li n v i ủ ặ ư ắ ề ớ m c c ng đô âm(ứ ườ Đ to tăng theo m c c ng độ ứ ườ ộ
âm)
- Âm s cắ g n li n v i ắ ề ớ đ th dao đ ng âm,ồ ị ộ giúp ta phân bi t đ c các âm phát ra t cácệ ượ ừ
ngu n âm, nh c c khác nhau. ồ ạ ụ
- Âm s c ph thu c vào ắ ụ ộ t n s và biên đầ ố ộ c a các ho âm.ủ ạ
III.Giao thoa sóng.
1. Hi n t ng giao thoa sóng :ệ ượ là s t ng h p c a 2 hay nhi uự ổ ợ ủ ề
sóng k t h pế ợ trong không gian, trong đó có nh ng ch biên đữ ỗ ộ
sóng đ c tăng c ng (c c đ i giao thoa) ho c tri t tiêu (c c ti uượ ườ ự ạ ặ ệ ự ể
giao thoa).
2.Hai ngu n k t h p th a mãn hai đi u ki n:ồ ế ợ ỏ ề ệ
- Dao đ ng ộ cùng t n s , cùng ph ng dao đ ng.ầ ố ươ ộ
- Có đ l ch pha không đ i theo th i gianộ ệ ổ ờ .
+) Hai sóng do hai ngu n k t h p t o ra là ồ ế ợ ạ hai sóng k tế
h p.ợ
3. Đi u ki n x y ra hi n t ng giao thoa:ề ệ ả ệ ượ Hai sóng là hai sóng k tế
h pợ
4. V trí c c đ i, c c ti u giao thoa:ị ự ạ ự ể
+)Xét hai sóng k t h p dao đ ng cùng pha: ế ợ ộ
u
1
= u
2
d
c
π
λ
−
=2A
os
2
c
ϕ
∆
Kho ng vân giao thoaả (kho ng cách gi a ả ữ hai c c đ iự ạ ho c ặ hai c c ti u liên ti pự ể ế trên đo nạ
n i hai ngu n k t h p Số ồ ế ợ
1
S
2
): là i =
2
λ
.
IV.Ph n x sóng. Sóng d ng.ả ạ ừ
1. Ph n x sóng :ả ạ
- Khi ph n x trên v t c n c đ nh, sóng ph n x cùng t n s ,cùng b c sóng và luôn luônả ạ ậ ả ố ị ả ạ ầ ố ướ
ng c phaượ v i sóng t i.ớ ớ
- Khi ph n x trên v t t do, sóng ph n x cùng t n s ,cùng b c sóng và luôn luôn ả ạ ậ ự ả ạ ầ ố ướ cùng
pha v i sóng t i.ớ ớ
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 21 -
Tài li u ôn thi c p t c TN THPT 2009 – 2010ệ ấ ố Dành cho h c sinh kh i 12ọ ố
2. Hi n t ng t o ra sóng d ng:ệ ượ ạ ừ
λ
= +
5. ng d ng c a sóng d ng: Đo t c đ truy n sóng : v = Ứ ụ ủ ừ ố ộ ề λf =
T
λ
.
B. BÀI T P TR C NGHI M : Ậ Ắ Ệ
2. 1 M t sóng âm truy n trong không khí, trong s các đ i: biên đ sóng, t n s sóng, v n t cộ ề ố ạ ộ ầ ố ậ ố
truy n sóng và b c sóng; đ i l ng ề ướ ạ ượ không ph thu c vào các đ i l ng còn l i làụ ộ ạ ượ ạ
A. v n t c truy n sóng.ậ ố ề B. biên đ sóng.ộ
C. t n s sóng. ầ ố D. b c sóng.ướ
2. 2 Kho ng cách gi a hai đi m trên ph ng truy n sóng g n nhau nh t và dao đ ng cùng phaả ữ ể ươ ề ầ ấ ộ
v i nhau g i làớ ọ
A. b c sóng.ướ B. chu kì. C. v n t c truy n sóng.ậ ố ề D. đ l chộ ệ
pha.
2. 3 Khi nói v sóng c h c, phát bi u nào sau đây là ề ơ ọ ể sai?
A. Sóng âm truy n trong không khí là sóng d c.ề ọ
B. Sóng c h c lan truy n trên m t n c là sóng ngang.ơ ọ ề ặ ướ
C. Sóng c h c là s lan truy n dao đ ng c h c trong môi tr ng v t ch t.ơ ọ ự ề ộ ơ ọ ườ ậ ấ
D. Sóng c h c truy n đ c trong t t c các môi tr ng r n, l ng, khí và chân không.ơ ọ ề ượ ấ ả ườ ắ ỏ
2. 4 Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i thì kho ng cách gi a hai b ng sóng liên ti pừ ộ ợ ồ ả ữ ụ ế
b ngằ
A. m t b c sóng.ộ ướ B. m t ph n t b c sóng. C. hai b c sóng.ộ ầ ư ướ ướ D. n a b cử ướ
sóng.
T Lý – Hóa – KTổ - Trang 22 -