chủ đề : thế giới động vật
Thời gian thực hiện : 4 tuần
T ngy 3/1- ngy 28/1/2011
Lĩnh vực Mục tiêu Nội dung Hoạt động
Phát triển thể
chất
- Phỏt trin mt s vn
ng c bn: bũ, chui,
chy, nhy, bt chc dỏng
i, ng tỏc ca mt s
con vt.
- Phỏt trin s phi hp,
vn ng cỏc giỏc quan.
Cú cm giỏc sng khoỏi,
d chu khi tip xỳc vi
mụi trng thiờn nhiờn v
cỏc con vt gn gi
- Phát triển cơ nhỏ của bàn
tay thông qua các hoạt
động khác.
- Phát triển cac giác quan
thông qua việc sử dụng và
tìm hiểu các đặc điểm của
các con vật, ích lợi, cách
bảo vệ
- Tập các vận động phát triển
các nhóm cơ tay, cơ chân
- Sử dụng các giác quan: cảm
giác, thị giác, thính giác
- Tập cơ các ngón tay
- Sử dụng các giác quan thị giác,
- Mong muốn tạo ra cái
đẹp.
- Tô, vẽ, xé dán làm đồ chơi từ
các con vật.
- Các bài hát về động vật, con
vật
- Sử dụng các nguyên vật liệu
khác nhau để tạo sản phẩm về
các con vật.
Tạo hình
- Vẽ con gà trống
- xé dán đàn vịt.
- Làm đàn cá
- Vẽ con vật thích loại thức ăn đã in trên
giấy.
- Làm đồ chơi các con vật
m nhạc
- TT dạy hát: g trng mốo con v cỳn con
Nghe: Đàn gà con.
TC: sol- mi
- TThỏt: Chú voi con ở bản đôn
Hát: Đố bạn
TC: sol- mi
- TT vận động vỗ tay: Chú ếch con
Nghe: Tôm cá cua thi tài
TC: bắt chớc tạo dáng.
- TT dạy vận động: Thật là hay
Nghe: Em là chim câu trắng
TC: Hát theo nội dung hình vẽ
Phát triển
sống, vận động.
- Nơi ở của các con vật
- ích lợi, tác hại của các con vật
đối với môI trờng.
- Các loại động vật( Tên gọi,
đặc điểm, cấu tạo, sinh sản )
- Một số đặc điểm giống và
khác nhau của các con vật
- Tạo nhóm, nhận biết chữ số 8
Khám phá khoa học.
- Các con vật nuôi trong gia đình
- Các con vật sống trong rừng.
- Động vật sống dới nớc.
- Một số loại côn trùng.
Phát triển
ngôn ngữ
- Mở rộng kỹ năng giao
tiếp qua các hoạt động
khám phá chủ đề nh: Trò
chuyện, thảo luận, kể
chuyện
- Biểu lộ các trạng thái xúc
cảm của bản thân trẻ bằng
ngôn ngữ và phi ngôn ngữ.
- Bit s dng cỏc t ch
tờn gi cỏc b phn v mt
s c im ni bt ca
mt s con vt gn gi.
- Tạo điều kiện cho trẻ thể hiện
nuụi, bo v cỏc con vt.
Cú mt s k nng n
gin v chm súc cỏc con
vt nuụi trong gia ỡnh.
- Yêu quí vẻ đẹp, hình
dáng, màu sắc, tiếng kêu,
vận động của động vật.
- Yêu quí các con vật, bảo vệ
môi trờng của các con vật.
- Chăm sóc các con vật
TCPV: mẹ con, phòng khám, bán hàng, cô
giáo
Tạo hình: Vẽ, nặn, cắt dán tranh ảnh về
thế giới động vật.
Âm nhạc: Hát, biểu diễn các bài hát đã
thuộc về thế giới động vật, chơi với các
dụng cụ âm nhạc.
Khám phá: Biết chăm sóc và bảo vệ các
con vật có ích
Văn học: Xem truyện tranh, Tô màu các
nhân vật trong truyện, vẽ tranh các nhân
vật, kể truyện theo tranh có thể kể chuyện
sáng tạo.
Xây dựng: xây dựng trang trại chăn nuôi,
vờn bách thú, ao thả cá.
Toán: Vẽ các con vật trong phạm vi 7
4
K hoch tun 1(23/12-27/12/2013)
Con vật nuôi trong gia đình
- ÔnVĐ: đi lên
xuống ghế
- cáo ơi ngủ à
Lm quen vi ch
vit
Làm quen vi ch
cái i, c, t
Văn Học
- thơ: mèo đi câu
cá
Làm quen vi một số
khái niệm toán
Sắp xếp theo quy tắc 3
đối tợng.
Khám phá xã hội
Tìm hiểu về những
con vật nuôI trong gia
đình( loài 2 chân, 4
chân)
Âm nhạc
HHĐ: g trng mốo
con v cỳn con
Nghe: Đàn gà con
TC: Sol- mi,
5
Hot
ng
ngoitri
Quan sát nhận xét
các con vật nuôi
Khám phá
khoa học
Các con vật
nuôi trong
gia đình
1. Kiến thức
- Trẻ nhận biết
tên gọi, ích lợi,
đặc điểm về
hình dáng và
môi trờng sống
của các con
vật nuôi ở gia
đình.
2. Kỹ năng
- Phát triển
khả năng quan
sát, so sánh,
phân biệt
nhanh dấu
hiệu đặc trng
của các con
vật nuôi ở gia
đình.
3.Thái độ
- Giáo dục trẻ
biết yêu quí
các con vật,
biết chăm sóc
và bảo vệ
sống của một số con vật nuôi ở gia đình.
- Nhà con nuôi những con vật nào?
- Nuôi con vật đó để làm gì?
- Hãy kể tên những con vật nuôi trong gia đình có 2
chân?
- Những con vật đó có chung đặc điểm gì?
- Những con vật nuôi có 2 chân, 2 cánh, có lông và đẻ
trứng còn có tên gọi chung là gì? Gia cầm.
- Hãy kể tên các con vật nuôi có 4 chân?
b/ Nhận biết ích lợi của các con vật nuôi ở gia đình
Cho trẻ hát bài vật nuôi sau đó đàm thoại
- Các con vật nh gà, vịt, chó, mèo cung cấp cho con ng-
ời con ngời những sản phẩm gì?
Luyện tập, củng cố
- Trò chơi 1: Đố biết con gì?
Cô nêu câu đố, trẻ nghe và đoán, nếu đoán ra con gì thì
trẻ lấy thẻ lô tô hoặc tranh ảnh về con vật đó giơ lên cao
và nói tên con vật đó.
trũ chi 2: tỡm thc n cho cỏc con vt.
kt thỳc: nhn xột gi hc, chuyn hot ng
7
Thời gian Tên hoạt
động
Mục đích
yêu cầu
Chuẩn bị Cách tiến hành
Thứ ba
24/12
LQCC
Làm quen
cái của cô
và trẻ, giá,
bảng bút dạ
- Tranh có
từ chứa các
chữ cái: i, t,
c.
- Hình ảnh
trong câu
chuyện:
Cáo, Thỏ và
Gà trống.
- Bài thơ:
Mèo đi câu
cá: viết trên
khổ giấy
lớn.
- Đàn đài
- Các bài
hát phù hợp
H 1: ổn định gây hứng thú
Cô và trẻ vận động theo bài: Gà trống, mèo con và cún
con.
H 2. Dạy bài mới
- Cô giới thiệu các nhân vật trong truyện: Cáo, Thỏ và Gà
trống.
* Làm quen chữ cái i:
Tôi là ai? Các bạn hát cùng tôi nào: ò ó o o
Ta vác hái trên vai
Đi tìm cáo gian ác
kỹ năng vẽ cơ
bản: Nét cong
tròn, nét
ngang, nét
xiên, tạo thành
hình con gà.
- Trẻ biết bố
cục cho bài vẽ:
Đặt giấy dọc
ngang.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng
khéo léo: Tô
màu đều, mịn,
không chờm ra
ngoài.
3. Thái độ
- Biết cảm
nhận vẻ đẹp
của con gà
trống
- Biết liên hệ
với câu
chuyện: Cáo,
Thỏ và gà
trống.
- Của cô:
+ tranh con
gà
+ Tranh
* Kết thúc: Chơi vận động: Đàn gà trong sân.
9
Thứ 2
23/12
Thể dục
Bò bằng
bàn tay,
cẳng chân,
chui qua
cổng.
Ôn: Đi lên
xuống ghế
- TC: cáo
ơi ngủ à
1. Kiến thức
- Trẻ biết bò
bằng bàn tay,
cẳng chân.
- Chui qua
cổng không
chạm cổng
2. Kĩ năng
- Biết phối hợp
cùng bạn để
thực hiện bài.
- Rèn luyện
khả năng khéo
léo, nhanh
nhẹn cho trẻ.
3. Thái độ
Đội hình hai hàng ngang đứng đối diện nhau.
Bạn nào biết chiếc cổng này dùng để làm gì?.
- Cô làm mẫu 1 lần, cho trẻ đoán tên vận động.
- cô giới thiệu tên vận động và làm mẫu lần 2 vừa làm vừa giải
thích vận động
- Cô gọi trẻ lên làm mẫu, cô và trẻ cùng nhận xét.
- Trẻ thực hiện:
+ Lần 1: Cho trẻ tập lần lợt, mỗi lần 2 trẻ ( mỗi tổ 1 trẻ)
+ Lần 2: Cho 4 trẻ mỗi lợt ( Mỗi tổ 2 trẻ)
Cô qs sửa sai cho trẻ(nếu có)
Ôn VĐ : đi lên xuống ghế( trẻ thực hiện theo hình thức thi
đua)
H 3:TC: Đua ngựa: Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi. Cô
chia trẻ làm hai đội. Khi chạy các con làm động tác chạy nh
ngựa phi bằng cách nâng cao đùi, thi xem ai làm giống ngựa
nhất đội nào nhiều ngựa phi nhanh nhất.
Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng theo bài chim mẹ chim con.
Kết thúc.
10
Thời gian
Tên hoạt
động
Mục đích
yêu cầu
Chuẩn bị Cách tiến hành
Thứ năm
26/12
Toán
Đo một
đối tợng
kết học.
- Mỗi trẻ
một băng
giấy.
- 3 con vật.
- 3 thớc đo
giống của
cô.
- Các bài
hát phù
hợp.
* H 1: ổn định
Cho trẻ chơi trò chơi: .
* H 2: Dạy nội dung
Cô đo mẫu
Cô giơ băng giấy và cho trẻ nhận xét: Là gì? màu gì? có độ dài
nh thế nào?
Đúng rồi cô sẽ đặt thớc đo màu vàng sát với một mép của băng
giấy, lấy phấn đánh dấu vào đầu kia của thớc đo. Sau đó đặt
tiếp một đầu thớc đo với vạch phấn và lấy phấn vạch đầu kia
của thớc cứ nh vậy cho đến hết. Kết quả độ dài của băng giấy
là chúng ta sẽ phải đếm đoạn đã vạch. gắn thẻ số tơng ứng.
Các con thấy băng giấy này dài bằng máy lần thớc đo vàng,
xanh, đỏ?
Cho trẻ kiểm tra độ dài của 3 thớc đo.
H 3: Trẻ thực hiện:
Phát cho mỗi trẻ một rổ trong có băng giấy, 3 thớc đo và thẻ số
- Trẻ đo cùng một loại thớc đo đếm kết quả và đặt thẻ số tơng
ứng. Cho trẻ kiểm tra két quả của nhau.
TC: Thi xem ai nhanh
tự phục vụ mình.
-Tranh vẽ
nội dung bài
thơ;
+ Tranh 1:
Hai anh em
mèo cầm
giỏ
+ Tranh2:
Mèo anh
ngủ bờ ao
+ Tranh 3:
Mèo em
chơi với các
bạn.
+ Tranh 4:
Hai anh em
mèo vác giỏ
về không.
Một số bài
hát phù hợp
* H 1: ổn định
Cho trẻ hát bài: gà trống mèo con và cún con
- cô trò chuyện dẫn dắt vào bài
* H 2: Trẻ đọc thơ
- Cô đọc lần 1: cô đọc diễn cảm kết hợp cử chỉ
điệu bộ
- Cô đọc lần 2: cô đọc kết hợp tranh
- cô giảng giải, đàm thoai nội dung bài thơ
- Cho cả lớp đọc thơ cùng cô 2 -3lần
cảm khi biểu
diễn.
2. Kỹ năng
- Hát đúng giai
điệu bài hát và
vận động nhịp
nhàng theo
tính chất bài
hát.
3. Thái độ
- Hứng thú
tham gia giờ
học âm nhạc
thể hiện nét
mặt vui tơi
- Giáo dục trẻ
cần luôn tơi
vui.
g trng mốo
con v cỳn con
- Đĩa hoà tấu
các bài hát
- Đàn, đài
- Dụng cụ âm
nhạc
- Mũ múa
Nú qu trng nú khoe trng trũn
- cô trò chuyện dẫn dắt vào bài
* H 2: Dạy nội dung
- Dạy hát: "gà trng mốo con v cỳn con"
Th 4
(8/1)
Th 5
(9/1)
Th 6
(10/1)
ún tr,
th dc
sỏng
- ón tr vào lp, hớng trẻ đến các đồ dùng, đồ chơi trong lớp và chọn góc chơi thích hợp.Trò chuyện về
các con vật sống trong rừng : tên gọi, cách vận động, nơi ở
Hỏi trẻ: Trong các ngày nghỉ gia đình thờng đi đâu? làm gì? chuyến đi đó con nhìn thấy các con vật gì?
Con hãy kể tên các con vật đó.
- Thể dục sáng
1. Khởi động : Đi vòng tròn
2. Trọng động: Tập theo nhạcâ
3. Hồi tĩnh
Tập các bài theo đĩa nhạc
Hot
ng hc
Thể dục
V ĐCB: trờn
sấp,trèo qua ghế
Tạo hình
Nặn các con
vật sống trong rừng
Lm quen chữ cái
Làm quen chữ cái
b,d,đ
To hỡnh
Viết các chữ cái,
chữ số đã học.
TC: Bắt chớc tạo
dáng
Chơi theo ý thích
Vẽ các con vật
nuôi bằng phấn.
TC: Bắt chớc dáng
đi của các con vật
Kể chuyện về các
con vật.
TC: Mèo đuổi
chuột.
Chơi tự do
Đọc thơ, hát
TC: Chó sói sấu tính
Chơi tự do
14
Thời gian Tên hoạt
động
Mục đích yêu
cầu
Chuẩn bị Cách tiến hành Lu ý
Thứ 6
10/1
Khám
phá khoa
học
Các con
vật sống
trong rng
- Một số
câu đố về
các con vật
trong rừng
- Tranh ảnh,
lô tô, mô
hình bằng
nhựa về các
loại động
vật ở trong
rừng
- Một số đồ
chơi hoặc
tranh lô tô
các vật:
Voi, khỉ,
hổ, ngựa,
* H 1: ổn định gây hứng thú:
Cô và trẻ vận động theo bài hát: Đố bạn.
- trò chuyện dẫn dắt vào bài
* H 2: Dạy nội dung
a/ Nhận biết tên gọi, đặc điểm về cấu tạo và môi
trờng sống của một số con vật sống trong rừng.
Tr nờu c im ca cỏc con vt n c
- Kể tên các con vật trong nhóm mà trẻ biết.
+ Tơng tự, cô yêu cầu trẻ lên tìm con vật trong
nhóm n tht và cho trẻ quan sát, nhận xét, kể tên.
+ So sánh 2 con vật của 2 nhóm:
- Giống: đều sống trong rừng.
- trẻ nhận biết
đợc cấu tạo các
chữ b,d,đ
2. Kỹ năng:
- so sánh phân
biệt sự giống
nhau, khác nhau
giữa các chữ
b,d,đ
- Rèn luyện và
phát triển ngôn
nhữ mạch lạc
cho trẻ
3. Thái độ
- Trẻ hứng thú
tham gia các
hoạt động
Bộ thẻ chữ
cái cuả cô
và của trẻ,
bảng bút dạ
-Tranh có
chứa các
chữ cái
b,d,đ
- tranh con
bò, con dê,
đà điểu
- Đàn đài
- Các bài
Mục đích yêu
cầu
Chuẩn bị Cách tiến hành
Thứ t
6/1/2014
Tạo hình
Nặn các
con vật
trong
rừng.
1. Kiến thức
- Trẻ biết nặn và
ghép các hình,
khối để tạo
thành hình các
con vật .
- Nặn xong biết
đặt tên cho con
vật mình đã
nặn.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng
khéo léo: lăn
dọc, xoay tròn,
ấn dẹt ghép
các bộ phận.
- Biết thêm các
chi tiết phụ cho
con vật thêm
sinh động.
- Cô bao quát các nhóm, gợi ý để trẻ sáng tạo
thêm:
Con gì đây? Nó còn thiếu gì không?
Con vật đang bớc đi thì chân nó phải thế nào?
Con khỉ đang đu cây thì tay nó để đâu?
+ Khi trẻ thực hiện xong cho trẻ mang sản phẩm
lên mô hình vờn bách thú.
+ Cho 1 số trẻ tự giới thiệu con vật của mình.
+ Gọi 1 số nhận xét con vật của bạn. Cô NX
chung
* Kết thúc: Chơi vận động: Thể dục lắc hông.
17
Th dc-
Trờn sấp,
trèo qua
ghế.
Ôn: Bật
tiến phía
trớc.
TC: Ai
nhanh hơn
1. kin thc
- Trẻ biết trờn
sấp đúng kỹ
thuật và trèo
qua ghế 1 cách
khéo léo.
- Bật tiến nhịp
nhàng.
2. Kĩ năng
động nào.
H 2. Tiến hành dạy.
* Khởi động tr i bng gút chõn , mi chõn
* Trọng động
+ BTPTC: .
Đội hình 4 hàng ngang cô hô cho trẻ tập, mỗi
động tác tập :
- Tay: tay đa ra trớc, lên cao 6 lần x 4 nhịp
- Chân: Ngồi khuỵu gối. 4 lần x 4 nhịp
- Bụng: Quay sang 2 bên 4 lần x 4 nhịp
- Bật: Chụm tách chân 4 lần x 4 nhịp
+ Ôn: Bật tiến phía trớc.
+ VĐCB: Trờn sấp, trèo qua ghế.
- Bạn nào biết chiếc ghế này dùng để làm gì?.
- Cô làm mẫu 1 lần, cho trẻ đoán tên vận động.
- Cô gọi trẻ lên làm mẫu, cô và trẻ cùng nhận xét.
- Trẻ thực hiện:
+ H 3: TC:Ai nhanh hơn
Cô chia trẻ làm hai đội. Khi chạy các con làm
động tác chạy nh ngựa phi bằng cách nâng cao
đùi, thi xem ai làm giống ngựa nhất đội nào nhiều
ngựa phi nhanh nhất.
* Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng theo nhạc.
* Kết thúc.
18
Thời gian Tên hoạt
động
Mục đích yêu
cầu
Chuẩn bị Cách tiến hành
kết học.
Của cô:
- Một số
tranh ảnh,
đồ chơi về
con vật
trong rừng.
- Một số bài
hát, trò chơi
theo chủ đề.
Của trẻ:
- Rối, lô tô
về các con
vật trong
rừng.
- Nấm có
treo thẻ số 6
- Một số
chữ số 6.
* H 1: ổn định
Cô và trẻ chơi trò chơi: Tạo dáng đi bác Gấu.
*H 2: Dạy nội dung
a/ Phân loại các con vật theo dấu hiệu chung:
- Cô chia trẻ thành 3 nhóm, mỗi nhóm 1 số tranh
về các con vật sống trong rừng.
- Cho trẻ nhận xét: tên gọi, nơi ở. Sau đó yêu cầu
trẻ phân nhóm: con vật trong rừng và con vật
trong gia đình.
- Yêu cầu trẻ đếm và đặt thẻ số tơng ứng nhóm
b/ So sánh mức độ to- nhỏ, cao- thấp của 3 đối t-
- Biết thể hiện
giọng của từng
nhân vật
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng
đóng kịch cho trẻ.
3. Thái độ
- Biết đoàn kết,
giúp đỡ bạn khi
gặp hoạn nạn.
- Gan dạ, dũng
cảm.
- Tranh
truyện.
- Sáp màu,
giấy vẽ.
*H 1: ổn định gây hứng thú:
Cô và trẻ chơi Bắt chớc tạo dáng các con vật
trong rừng.
* H 2: Dạy nội dung:
+ Kể chuyện:
- Cô kể chuyện diễn cảm 1 lần cho trẻ nghe .
- Đàm thoại:
Tên các nhân vật trong truyện?
- Cô chia lớp thành 3 chóm, mỗi nhóm 1 nhân
vật.
- Trẻ có nhiệm vụ tô màu nhân vật đó. Sau đó trẻ
kể chuyện cùng cô: Cô dẫn chuyện, đến lời thoại
của nhân vật nào thì nhóm có nhân vật đó thể
hiện.
- Hứng thú h-
ởng ứng âm
nhạc thể hiện
nét mặt vui tơi
- Giáo dục trẻ
cần luôn tơi
vui.
- Đĩa bài hát:
Chú voi con ở
bản đôn, Đố
bạn
- Đĩa hoà tấu
các bài hát
- Đàn, đài
- Dụng cụ âm
nhạc
* H 1:ổn định gây hứng thú:
Cô và trẻ cùng luyện giọng.
* H 2: Dạy nội dung:
+ Hát: chỳ voi con.
- Cô cho trẻ nghe 1 đoạn bài hát và hỏi tên bài
hát, nhạc sĩ sáng tác?
- Cô và trẻ cùng hát và nhún nhảy theo
nhạc( đứng thành vòng tròn)
- Tách nhóm nam- nữ thành 2 vòng tròn và
cùng hát.
- Hát theo nhóm: 1 nhóm hát, nhóm còn lại h-
ởng ứng theo.
- Cả lớp cùng hát và về chỗ ngồi.
+ Nghe hát: bn
con vật sống dới nớc: tên gọi, cách vận động, nơi ở .
Hỏi trẻ: Thức ăn gì bổ xung can xi, đạm
Đi chợ với mẹ, con thấy những con gì đợc bán mà lại phải thả trong nớc? Vì sao?
Kể tên những con vật sống dới nớc?
- Thể dục sáng
1. Khởi động : Đi vòng tròn
2. Trọng động: Tập theo nhạc
3. Hồi tĩnh
Tập các bài theo đĩa nhạc
Hot
ng
hc
Khám phá xã hội
Động vật sống dới
nớc
Lm quen vi ch
vit
Làm quen chữ cái
b, d, đ.
To hỡnh
Xé dán đàn vịt
Thể dục
VĐCB: Bật sâu
25cm
Ôn VĐ: Ném xa =
1 tay
TC: Kéo co.
L m quen v i
một số khái niệm
toán.
TC: Lộn cầu vồng
Chơi tự do
22
Hoạt
động
chiều
- Làm quen
các bài thơ,
câu truyện
trong chủ đề
mới.
- Làm đồ chơi
về các con vật.
- Làm anbum
về thế giới
động vật
- Hoàn thành
bài vở.
- Lao động vệ
sinh.
- Chơi tự do
các góc
- Trả trẻ
- Trẻ đọc theo cô
chính xác, lắng
nghe cô kể
chuyện
- Trẻ biết cắt và
dán tạo thành các
con vật, thành
sinh lớp học.
Hoạt động học tuần 3
23
Thời
gian
Tên hoạt
động
Mục đích yêu
cầu
Chuẩn bị Cách tiến hành Lu ý
Thứ hai
17. 1.
2011
Khám phá
khoa học
Động vật
sống dới nớc.
1. Kiến thức
- Trẻ nhận biết
tên gọi, đặc
điểm về hình
dáng, vận động
và môi trờng
sống của các con
vật sống dới nớc
2. Kỹ năng
- Phát triển khả
năng quan sát,
so sánh, phân
biệt nhanh dấu
*H 1: gõy hng thỳ
Cô và trẻ cùng múa hát: Cá vàng bơi.
Cho trẻ kể tên các con vật sống dới nớc.
* H 2:day tr ni dung mi
a/ Nhận biết tên gọi, đặc điểm về cấu tạo và môi trờng
sống của một số con vật sống dới nớc
+ Cô gọi trẻ lên xếp những con vật có nhiều chân, không
có chân( biết bò, biết bơi) thành các nhóm riêng.
+ Cô đa 1 con vật trong 1 nhóm: (con tôm) và gợi hỏi để
trẻ nhận xét:
- Kể tên các con vật trong nhóm mà trẻ biết.
+ Tơng tự, cô yêu cầu trẻ lên tìm con vật trong nhóm còn
lại và cho trẻ quan sát, nhận xét, kể tên.
+ So sánh 2 con vật của 2 nhóm:
b/ Nhận biết ích lợi, của các con vật sống dới nớc đối với
sức khoẻ và đời sống con ngời:
c/ Yêu quý, bảo vệ động vật dới nớc góp phần bảo vệ
môi trờng sinh thái:
* Trò chơi củng cố:
+Trò chơi 1: Đoán giỏi.
- Chia 2 đội: 1 đội ra câu đố, 1 đội đoán. Sau đó đổi ngợc
lại.( 3-4 câu đố)
- +Trò chơi 2: Giải mã hình.tr ni cỏc chm m tỡm
con vt
- * Kết thúc: thuỷ cung.
Hát vận động: Tôm cá cua thi tài.
Thời Tên hoạt Mục đích yêu Chuẩn bị
24
gian động cầu Cách tiến hành
Thứ ba
tập có nề nếp.
- Bộ thẻ chữ
cái của cô và
trẻ.
- Tranh có
gắn từ chứa
chữ cái b, d,
đ.
Bút dạ,
bảng
- Bài thơ viết
trên khổ giấy
lớn.
H 1. ổn định gây hứng thú
- Cô và trẻ trò chuyện về các con vật nuôi.
H 2. Dạy bài mới
* Làm quen chữ cái b:
- Cô đa tranh Con bò
- Cho trẻ đọc, phát âm nhiều lần
- Cô đa thẻ chữ b in hoa, in thờng, viết thờng giới thiệu
cho trẻ biết
- Cho trẻ nhận xét chữ b.
- * Làm quen chữ d trong từ: Con dê, hớng dẫn tơng tự
chữ b.
* So sánh chữ b- d.
- TC: Chữ gì biến mất:
Cô cất từng chữ và cho trẻ đọc.
* Tơng tự với chữ đ trong từ: Đà điểu
* So sánh chữ d- đ.
H 3:- TC: Nhanh và giỏi.