Chương 2: PROTEIN
Axit amin
Công thức chung
Phân loại aa
Tính chất lý hóa
Peptide
Cấu tạo và tính chất
Cấu tạo và tính chất
Một số peptide quan trọng
Protein
Định nghĩa, chức năng protein
Liên kết hóa học trong phân tử protein
Cấu trúc phân tử protein
Phân loại protein
Sự biến tính protein
α- Axit amin
• Chức năng
– Đơn vị cấu trúc của protein
– Chất dẫn truyền thần kinh
(neurotransmitter)
• Cấu trúc chung
– Nhóm carboxylic
– Nhóm Amine
– Nhóm ngoại R
– Tại vị trí C
α
• Có 20 axit amin tham gia vào cấu
trúc protein
α-axit amin
Axit amin khụng tn ti dng t do m di dng mui ni
C
H
NH
2
R
COOH
C
H
NH
3
+
R
COO
-
C
H
NH
2
R
COO
-
C
H
NH
3
+
R
COOH
O
Isoleucine 2.32 9.76 6.64
Serine 2.21 9.15 5.68
Threonine 2.63 10.43 6.16
Asparagine 2.02 8.80 5.41
Tryptophan 2.38 9.39 5.88
Valine
2.29
9.72
6
.
00
Valine
2.29
9.72
6
.
00
Glutamine 2.17 9.13 5.70
Methionine 2.28 9.21 5.74
Phenylalanine 2.58 9.24 5.91
Proline 2.00 10.60 6.30
Aspartic acid 2.09 9.82 3.86 2.80
Glutamic acid 2.19 9.67 4.25 3.22
Histidine 1.82 9.17 6.6 7.59
Cysteine 1.71 10.78 8.33 5.02
Tyrosine 2.20 9.11 10.07 5.66
Lysine 2.18 8.95 10.53 9.74
Arginine 2.17 9.04 12.48 10.76
class="bi x0 y0 w1 h1"
class="bi x0 y0 w1 h1"
C
R
N H
2
H
COOH
+
H
C
R
,
O
C
R
N=CH-R
,
H
C
O
O
H
+
O
H
2
Foocmaldehyt
• Khóa nhóm -NH
2
của axit amin
• Định lượng –COOH bằng phương pháp chuẩn độ
+
HNO
2
CH
R
OH
C
O
O
H
+
N
2
+
O
H
2
• Phản ứng oxy hóa khử nhóm amin tạo thành xetoaxit
C
O
O
H
C
O
O
H
C
NH
2
C
2
H
COOH
+
CO
2
-CO
2
Peptide
• Cấu tạo
– Phân tử cấu thành từ 2 hay nhiều axit amin liên kết với nhau
bằng liên kết petide
– Vd: Insulin: 51 aa; Lysozyme: 129 aa; trypsinogen: 231 aa
Peptide
• Phân loại
– Dipeptide: 2 aa
– Tripeptide: 3 aa
– Oligopeptide: < 10 aa
– Polypeptide: ≥ 10 aa
Peptide
• Tính chất
– Phản ứng Biure
Protein
Peptide
(≥ 3 aa)
Cu
2+
OH
-
• Một số peptide quan trọng
theo một trật tự xác định.
– Chuỗi polypeptide là một polymer với đơn vị cấu trúc là các phân
tử axit amin
Protein
• Chức năng
– Xúc tác: enzyme
– Vận tải: hemoglobin
– Chuyển động
• Sự co cơ: chuyển động trượt lên nhau của 2 lạo sợi protein: sợi to-
miozin, sợi mảnh
-
actin,troponiozin và troponin
miozin, sợi mảnh
-
actin,troponiozin và troponin
– Bảo vệ: kháng thể, interferon
– Truyền xung thần kinh: rodopxin ở màng mắt
– Điều hòa: truyền thông tin, trao đổi chất, biểu hiện gen
– Kiến tạo chống đỡ cơ học: sclerotin trong lớp vỏ ngoài của côn
trùng
– Dự trữ dinh dưỡng: cung cấp aa cho sự phát triển của phôi
Protein
• Tính chất
– Phân tử lượng lớn
– Chất điện li lưỡng tính (nhóm ngoại R)
– pI là pH mà tại đó tổng số đt(-) = đt(+), protein trung hòa về điện
• pH<pI, protein tích điện dương
•
pH<pI, protein tích điện âm
•