Hình họa vẽ kỹ thuật - Pdf 11

03.01.2014
1
1. PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
* Bài mở đầu
* Chương 1: Biểu diễn Điểm – Đường thẳng – Mặt phẳng
bằng phép chiếu thẳng góc
* Chương 2: Đa diện và Mặt cong
2. PHẦN 2: VẼ KỸ THUẬT
* Chương 3: Tổng quan về bản vẽ kỹ thuật
* Chương 4: Cơ sở của bản vẽ kỹ thuật
* Chương 5: Các phương pháp biểu diễn vật thể
3. PHẦN 3: PHẦN CHUYÊN NGÀNH
* Chương 6: Bản vẽ nhà
* Chương 7: Bản vẽ kết cấu Bê-tông cốt thép
HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT
1. Hình học họa hình (Tập 1+2) – Nguyễn Đình Điện, Đỗ Mạnh Môn
(Nhà xuất bản Giáo dục-1993 và Tái bản)
2. Hình học họa hình – Bóng – Phối cảnh – Văn Đình Thông
(ĐH Kiến Trúc TP.HCM-1999)
3. Bài tập hình học họa hình – Nguyễn Quang Cự
4. Vẽ kỹ thuật cơ khí (ĐH) - Trần Hữu Quế, Đặng Văn Cứ, Nguyễn Văn Tuấn
5. Bài tập vẽ kỹ thuật (ĐH) - Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn
6. Vẽ kỹ thuật (CĐ) - Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn
7. Bài tập vẽ kỹ thuật (CĐ) - Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn
8. Bản vẽ kỹ thuật – Tiêu chuẩn Quốc tế - Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn
TÀI LIỆU THAM KHẢO
I. Định nghĩa môn học:
Hình học họa hình là môn học nhằm nghiên cứu, biểu diễn các đối tượng hình
học từ không gian này đến không gian khác (hoặc thường có chiều thấp hơn).
*Các kí hiệu:
1. Điểm, kí hiệu bằng chữ in hoa: A, B, C

• Phép chiếu thẳng góc
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
* BÀI MỞ ĐẦU *
03.01.2014
3
II. Phép chiếu xuyên tâm:
1. Mô hình của phép chiếu xuyên tâm:
• Mặt phẳng hình chiếu P
• Tâm chiếu S
S
P
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
* BÀI MỞ ĐẦU *
(H1-3)
II. Phép chiếu xuyên tâm:
2. Hình chiếu xuyên tâm của điểm A(x,y,z):
S
P
A

 Kết luận: - A´ là hình chiếu xuyên tâm của A
- SA là tia chiếu
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
* BÀI MỞ ĐẦU *
(H1-4)
II. Phép chiếu xuyên tâm:
3. Tính chất của phép chiếu xuyên tâm:
* Tính chất 1: Hình chiếu xuyên tâm của một điểm là một điểm
* Tính chất 2: Hình chiếu xuyên tâm của một đường thẳng không qua tâm
chiếu là một đường thẳng



(H1-5)
(H1-6)
03.01.2014
4
III. Phép chiếu song song:
- Trong phép chiếu xuyên tâm, nếu tâm chiếu S ở vô tận, lúc đó các tia
chiếu sẽ song song nhau, từ đó gọi là phép chiếu song song.
- Vì vậy phép chiếu song song là trường hợp đặc biệt của phép chiếu
xuyên tâm, nên có đầy đủ những tính chất của phép chiếu xuyên tâm.
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
* BÀI MỞ ĐẦU *
III. Phép chiếu song song:
Tính chất của phép chiếu song song:
* Tính chất 1: Nếu đường thẳng a song song đường thẳng b thì khi chiếu a
thành a´, b thành b´ cũng song song với nhau
A
B
C
D




P
s
a
b


I
B
P
s
A
D
C


B´A´

Nếu AB // CD  có AB/CD
Thì A´B´ // C´D´  có A´B´/C´D´
 Ta có: AI/IB = A´I´/I´B´
Tính chất 3 là hệ quả của tính chất
1 và tính chất 2.
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
* BÀI MỞ ĐẦU *
(H1-9)
IV. Phép chiếu thẳng góc:
- Trong phép chiếu song song, phương chiếu s hợp với mặt phẳng hình
chiếu P một góc α bất kì, nếu α = 90° thì gọi là phép chiếu thẳng góc
(hoặc vuông góc).
- Vì vậy phép chiếu thẳng góc là một trường hợp đặc biệt của phép
chiếu song song nên có đầy đủ các tính chất của phép chiếu song song.
* BÀI MỞ ĐẦU *
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
* BÀI MỞ ĐẦU *
IV. Phép chiếu thẳng góc:
* Điều kiện cần và đủ để hình chiếu thẳng góc của một góc vuông là góc

PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
A
B
C



Z
X
Y
s1
s2
P
s
(H1-11)
* BÀI MỞ ĐẦU *
* Kết luận: (Những ứng dụng của các phép chiếu trong thực tiễn)
* BÀI MỞ ĐẦU *
3. Phép chiếu vuông góc được dùng để vẽ bản vẽ kỹ thuật. Loại bản vẽ
này gồm nhiều hình chiếu (mỗi hình chiếu tương ứng với một phương
quan sát), điểm ưu việt là dễ vẽ  con người có thể tái tạo mọi công trình
trong không gian.
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
A
B
C



Z

s1
s2
P
s
(H1-12)
* BÀI MỞ ĐẦU *
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc:
Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc được
dùng rộng rãi trong kỹ thuật, nhất là trong
các bản vẽ cơ khí và xây dựng.
Sử dụng hai mặt phẳng thẳng góc P1
và P2 cắt nhau theo đường thẳng x.
P1: Mặt phẳng hình chiếu đứng
P2: Mặt phẳng hình chiếu bằng
G: Mặt phẳng phân giác của P1,
P2
s1, s2, s3: hướng chiếu tương ứng
vuông góc với P1, P2 và G
A
P1
P2
G
x
s1
s2
s3
(H1-13)

A2: Hình chiếu bằng của điểm A
Đường thẳng x: Trục hình chiếu
Đường thẳng A1A2: Đường dóng
A1Ax : Độ cao điểm A
A2Ax: Độ xa điểm A
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
Kết luận:
• Một điểm A bất kì trong không gian được biểu diễn bởi một cặp điểm A1,
A2 nằm trên đường thẳng thẳng góc với x.
• Một cặp điểm A1, A2 trên đường thẳng thẳng góc với x sẽ biểu diễn một
điểm A duy nhất trong không gian.
1. Đồ thức của điểm:
x
A1
A2
Ax
Độ cao
Độ xa
(H1-15)
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
I. Điểm:
N2
N1
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
2.Một số điểm đặc biệt:
M2
M1 P1≡P2

A2
a
A1
B1
a1
a2
P1
P2
x
(H1-18a)
x
A1
B1
B2
A2
a1
a2
(H1-18b)
II. Đƣờng thẳng:
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
a. Đường bằng: là đường thẳng song song với mp hình chiếu bằng. Hình
chiếu đứng của nó song song với trục x.
2. Những đường thẳng thường dùng:
A
B
B2
A2
b

m
A1
B1
m1
m2
x
A1
B1
B2
A2
m1
m2
(H1-20a) (H1-20b)
03.01.2014
9
II. Đƣờng thẳng:
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
- Là đường thẳng nằm trên mp cùng vuông góc với mp chiếu bằng lẫn mp
chiếu đứng.
a.Đường thẳng chiếu đứng: là đường thẳng đi qua tâm chiếu đứng S1͚  Là
đường thẳng vuông góc với mp hình chiếu đứng
3. Đường thẳng đặc biệt:
A1 B1
A1 B1
P1
P2
X
B

P2
X
A1
B
A
X
B1
A1
B1
(H1-22b)
A2 B2
A2 B2
P1
P2
X
A1
B
A
X
B1
A1
B1
(H1-22a)
II. Đƣờng thẳng:
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
c.Đường thẳng cạnh: là đường thẳng nằm trên mp vuông góc với mp hình
chiếu đứng P1 và mp hình chiếu bằng P2, nhưng không đi qua tâm chiếu S͚.
3. Đường thẳng đặc biệt:

03.01.2014
10
II. Đƣờng thẳng:
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
- Điều kiện cần và đủ để điểm A thuộc đường thẳng d thì các hình chiếu của
A phải thuộc các hình chiếu cùng tên của d.
4. Sự liên thuộc giữa điểm và đường thẳng:
C2 h2
X
A2
A1
d1
d2
X
B2
g2
C1
h1
B1 g1
(H1-24b)
C2 h2
X
A2
A1
d1
d2
X
B2

C2
C1
(H1-25b)
P1
P2
X
A1
B
A
A2
X
A2
B1
A1
B1
B2
B2
C
C1
C2
C2
C1
(H1-25a)
II. Đƣờng thẳng:
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
- Trong không gian hai đường thẳng khác nhau thì hoặc là có một điểm
chung nếu hai đường thẳng cắt nhau, hoặc song song nhau, hoặc là không
có điểm chung nào nếu là hai đường thẳng chéo nhau.

c1
d2
N1
N2
X
c2
e1
f2
f1
(H1-26b)
8
8
X
M2
M1
a1
a2
b1
b2
X
d1
c2
c1
d2
N1
N2
X
c2
e1
f2

thẳng hàng
Một điểm và
một đường thẳng
không qua điểm đó
Hai đường thẳng
song song nhau
Hai đường thẳng
cắt nhau
B2
B1
C2
C1
M2
M1
X
e2
e1
f2
f1
X
A2
A1
X
a1
a2
X
c2
c1
d2
d1

X
e2
e1
f2
f1
X
A2
A1
X
a1
a2
X
c2
c1
d2
d1
(H1-27c)
B2
B1
C2
C1
M2
M1
X
e2
e1
f2
f1
X
A2

A1
B1
C1
B2
A2
C2
(H1-28b)
P1
P2
X
X
A1
B1
C1
A
B
C
C2
B2
A2
A1
B1
C1
B2
A2
C2
(H1-28a)
03.01.2014
12
III. Mặt phẳng:

A1
B1
C1
A
B
C
C2
B2
A2
A1
B1
C1
B2
A2
C2
(H1-29a)
III. Mặt phẳng:
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
2. Những mặt phẳng đặc biệt:
c. Mặt phẳng cạnh: là mp chứa cả hai tâm chiếu chính, vuông góc với cả hai
mp hình chiếu Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của mp này là một
đường thẳng.
P1
P2
X
A1
B
A

A2
B1
C1
(H1-30a)
III. Mặt phẳng:
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
2. Những mặt phẳng đặc biệt:
d. Mặt phẳng bằng: là mp song song với mp hình chiếu bằngMặt phẳng
bằng có hình chiếu đứng là đường thẳng song song với trục x
A
C
B
A2
B2
C2
C1
B1
A1
C1
B1
A1
A2
B2
C2
P1
P2
X X
(H1-31b)

X X
C2
B2
A2
A1
B1
C1
A1
B1
C1
A
B
C
C2
B2A2
(H1-32b)
P1
P2
X X
C2
B2
A2
A1
B1
C1
A1
B1
C1
A
B

M1
N1
b1
M2
N2
(H1-34)
b2
X
A2
A1
X
c2
c1
d2
d1
B2
B1
C2
C1
M1
N1
d1
M2
N2
d2
M1
N1
b1
M2
N2

A2
A1
B2
B1
C2
C1
Giao của đường thẳng với
mp chiếu đứng
(H1-36)
B2
A2
d1
I1
I2
d2
X
D1
D2
E1
E2
F1
F2
g1
M2
M1
g2
X
A1
B1
Q2R1

D1
D2
E1
E2
F1
F2
g1
M2
M1
g2
X
A1
B1
Q2R1
R2
Q1
X
A2
A1
B2
B1
C2
C1
Giao của đường thẳng với hai mp hình chiếu
P
1,
P
2
(H1-37)
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH

A1
C1
B1
d1 g1 R1
d2
P1
P2
X X
A2
B2
C2
(H1-38b)
21
11
22
12
M2
g2
M1
A
C
B
A2
B2
C2
C1
B1
A1
M2
M2

C1
B2
B1
A2
A1
p2
O1
O2
q1
p1
q2
22
12
11
21
X
C1
C2
B1
B2
A1
A2
p1
O2
O1
q2
p2
(H1-39)
Giao của mp thường
với mp chiếu bằng

O2
O1
q2
p2
(H1-40)
03.01.2014
15
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
•Điểm 1(11,12) vết bằng của p
•Điểm 2(21,22) vết bằng của q
Vết của mp là giao tuyến của mp đó với
mp hình chiếu

Đường thẳng 1-2 là giao tuyến
của mp (p//q) với mp hình chiếu
P
2
•Điểm 3(31,32) vết đứng của p
•Điểm 4(41,42) vết đứng của q

Đường thẳng 3-4 là giao tuyến
của mp (p//q) với mp hình chiếu
P
1
IV. NHỮNG BÀI TOÁN VỀ VỊ TRÍ:
3.Giao của mặt phẳng với mp chiếu:
Giao của mp thường
với hai mp hình chiếu

V2P
V2P
V1P
V1P
X X
(H1-43)
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
IV. NHỮNG BÀI TOÁN VỀ VỊ TRÍ:
4.Giao của hai mặt phẳng thường:
52
62
72
82
51
61
71
81
B1
B1
X
V1P
V2P
V2Q
V1Q
C1
D2
D1 C2
X

V2P
V2Q
V1Q
C1
D2
D1 C2
X
p1
q1
p2
q2
m1 n1
m2
n2
11
21
41
31
12
22
32
42
A2
A1
(H1-45)
03.01.2014
16
V. PHÉP THAY MẶT PHẲNG HÌNH CHIẾU:
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT

y
o
A3
B1
B2
B3
(H1-47)
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT
PHẲNG BẰNG PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC
V. PHÉP THAY MẶT PHẲNG HÌNH CHIẾU:
3. Vẽ hình chiếu thứ ba (hình chiếu cạnh) của mặt phẳng ABC:
x
A1
A2
z
y
o
A3
B1
B2
B3
C1
C2
C3
(H1-48)
03.01.2014
17
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG I: BIỂU DIỄN ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT

A2
B2
C2
S2
X
(H2-2a)
X
S1
A1
C1
B1
A2
B2
C2
S2
S1
A1
C1
B1
A2
B2
C2
S2
X
(H2-2b)
03.01.2014
18
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG II: ĐA DIỆN VÀ MẶT CONG
II. MẶT CONG:

cố định và tựa trên một đường cong cố định.
(Mặt trụ là trường hợp đặc biệt của mặt nón
có đỉnh ở vô tận)
s
c
(H2-5)
03.01.2014
19
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG II: ĐA DIỆN VÀ MẶT CONG
II. MẶT CONG:
2. Những mặt cong thường dùng trong kỹ thuật:
- Mặt có cạnh lùi: là mặt được tạo bởi
đường thẳng chuyển động luôn tiếp xúc với
một đường cong ghềnh cố định.
s
c
(H2-6)
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG II: ĐA DIỆN VÀ MẶT CONG
II. MẶT CONG:
2. Những mặt cong thường dùng trong kỹ thuật:
Mặt kẻ không khả triển: là mặt kẻ không thể khai triển được chính xác.
s: đường sinh
p,q: đường chuẩn
- Mặt Hyperboloid một tầng: là mặt
được tạo bởi đường thẳng chuyển động
luôn tựa trên 3 đường thẳng chéo nhau
đừng đôi một.
s

R
(H2-8)
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG II: ĐA DIỆN VÀ MẶT CONG
II. MẶT CONG:
2. Những mặt cong thường dùng trong kỹ thuật:
- Mặt Cylindroid: là mặt được tạo bởi
đường thẳng chuyển động luôn tựa
trên hai đường cong cố định, đồng
thời song song với một mặt phẳng cố
định.
q
p
R
(H2-9)
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG II: ĐA DIỆN VÀ MẶT CONG
II. MẶT CONG:
2. Những mặt cong thường dùng trong kỹ thuật:
- Mặt Helicoid thẳng: là mặt được tạo bởi
đường thẳng chuyển động luôn tựa trên
một đường xoắn ốc trụ và đường thẳng là
trục của đường xoắn ốc đó, đồng thời song
song với mặt phẳng vuông góc với trục của
đường xoắn ốc trụ.
p
p
q
q
R R

Vĩ tuyến
Yết hầu
Kinh tuyến
Xích đạo
(H2-12)
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG II: ĐA DIỆN VÀ MẶT CONG
II. MẶT CONG:
2. Những mặt cong thường dùng trong kỹ thuật:
c. Các mặt tròn xoay thường gặp:
- Mặt nón tròn xoay: là mặt được tạo bởi
đường thẳng chuyển động quay quanh một
trục cắt nó.
- Mặt trụ tròn xoay: là mặt được tạo bởi
đường thẳng chuyển động quay quanh một
trục song song với nó.
t
s
M
t
s
M
(H2-14)
t
s
M
t
s
M
(H2-13)

y
x
y
x
(H2-18)
y
x
y
x
(H2-17)
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG II: ĐA DIỆN VÀ MẶT CONG
II. MẶT CONG:
2. Những mặt cong thường dùng trong kỹ thuật:
c. Các mặt tròn xoay thường gặp:
- Mặt Paraboloid tròn xoay: là mặt được
tạo bởi Parabol quay quanh trục của nó.
- Mặt Xuyến: là mặt được tạo bởi đường
sinh là đường tròn quay quanh trục là đường
thẳng thuộc mp chứa đường tròn đó.
Vĩ tuyến
M
(s)
t t
(H2-20)
M
(s)
t t
(H2-19)
03.01.2014

 Đường bao
quanh hình chiếu
 Đường bao quanh hình chiếu là hình chiếu của
đường bao thấy ngoài
M

Mặt nón
tia chiếu
Đường bao
thấy ngoài
Đường bao
quanh hình
chiếu
Vùng khuất
P
S
(H2-23)
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG II: ĐA DIỆN VÀ MẶT CONG
II. MẶT CONG:
3. Biểu diễn mặt cong:
Ví dụ: Biểu diễn mặt cầu tâm O
bán kính R
Ví dụ: Biểu diễn điểm N trên
mặt cầu tâm O bán kính R
1
2
2
(H2-24a)
1

- Hoặc kết hợp cả hai cách trên.
(H2-26)
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG II: ĐA DIỆN VÀ MẶT CONG
III. GIAO CỦA MẶT PHẲNG VỚI MỘT MẶT
1. Định nghĩa:
c. Giao của mặt phẳng với mặt cong đại số bậc n là một đường cong
phẳng có bậc là n.
-Giao của mặt phẳng với mặt cầu là một đường tròn có tâm là chân
đường vuông góc vẽ từ tâm cầu đến mặt phẳng.
(H2-27)
03.01.2014
25
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG II: ĐA DIỆN VÀ MẶT CONG
III. GIAO CỦA MẶT PHẲNG VỚI MỘT MẶT
1. Định nghĩa:
Nếu mặt phẳng cắt tất cả các đường sinh của mặt nón  Giao là một
Elipse. (Vì đường bậc hai này có mọi điểm là điểm hữu hạn)
Nếu mặt phẳng cắt song song với hai đường sinh của mặt nón  Giao
là đường Hyperbol. (Vì đường bậc hai này có hai điểm vô tận)
Nếu mặt phẳng cắt song song với một đường sinh của mặt nón

Giao
là đường Parabol. (Vì đường bậc hai này có một điểm vô tận)
PHẦN 1: HÌNH HỌC HỌA HÌNH
CHƢƠNG II: ĐA DIỆN VÀ MẶT CONG
III. GIAO CỦA MẶT PHẲNG VỚI MỘT MẶT
2. Vẽ giao khi một hình chiếu của nó đã biết: (Ta áp dụng tính chất liên thuộc
để vẽ hình chiếu còn lại)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status