các vấn đề lý thuyết về dao động - Pdf 11

Phần 1. Các vấn đề lý thuyết về dao động
Cõu 1: Dao ng t do ca mt vt l dao ng cú:
A. Tn s khụng i
B. Biờn khụng i
C. Tn s v biờn khụng i
D. Tn s ch ph thuc vo cỏc c tớnh ca h v khụng
ph thuc vo cỏc yu t bờn ngoi
Cõu 2: Chn phỏt biu ỳng: Dao ng t do l:
A. Dao ng cú chu k ph thuc vo cỏc kớch thớch ca
h dao ng.
B. Dao ng di tỏc dng ca mt ngoi lc bin thiờn
tun hon.
C. Dao ng ca con lc n khi biờn gúc nh
( 10
0
)
D. Dao ng cú chu k khụng ph thuc vo cỏc yu t
bờn ngoi, ch ph thuc vo c tớnh ca h dao ng.
Cõu 3: Chn phỏt biu sai:
A. Dao ng tun hon l dao ng m trng thỏi chuyn
ng ca vt dao ng c lp li nh c sau nhng
khong thi gian bng nhau.
B. Dao ng l s chuyn ng cú gii hn trong khụng
gian, lp i lp li nhiu ln quanh mt v trớ cõn bng.
C. Pha ban u l ai lng xỏc nh v trớ ca vt dao
ng thi im t = 0
D. Dao ng iu hũa c coi nh hỡnh chiu ca mt
chuyn ng trũn u xung mt ng thng nm
trong mt phng qu o
Cõu 4: Dao ng c mụ t bng mt biu thc cú dng x = A
sin(t + ) trong ú A, , l nhng hng s, c gi l

B. Nhng chuyn ng cú gii hn trong khụng gian, lp
li nhiu ln quanh mt v trớ cõn bng gi l dao ng.
C. Chu kỡ ca h dao ng iu hũa ph thuc vo biờn
dao ng.
D. Biờn ca h dao ng iu hũa khụng ph thuc ma
sỏt.
Cõu 9: Chn nh ngha ỳng v dao ng iu hũa:
A. Dao ng iu hũa l dao ngcú biờn dao ng
bin thiờn tun hon.
B. Dao ng iu hũa l dao ng co pha khụng i theo
thi gian.
C. Dao ng iu hũa l dao ng tuõn theo quy lut hỡnh
sin vi tn s khụng i.
D. Dao ng iu hũa tuõn theo quy lut hỡnh sin( hc
cosin) vi tn s, biờn v pha ban u khụng i
theo thi gian.
Cõu 10: Chn nh ngha ỳng ca dao ng t do:
A. Dao ng t do cú chu kỡ ch ph thuc vo cỏc c
tớnh ca h, khụng ph thuc vo cỏc yu t bờn ngoi.
B. Dao ng t do l dao ng khụng chu tỏc dng ca
ngoi lc.
C. Dao ng t do cú chu kỡ xỏc nh v luụn khụng i.
D. Dao ng t do cú chu kỡ ph thuc vo cỏc c tớnh
ca h.
Cõu 11: Chn phng trỡnh biu th cho dao ng iu hũa:
A. x = A(t)sin( t + b) (cm) C. x = Asin( t+ (t))(cm)
B. x = A sin( t + )+ b (cm) D. x = A sin( t + bt) (cm)
Cõu 12: Trong cỏc phng trỡnh sau, phng trỡnh no khụng
bit th cho dao ng iu hũa?
A. x = 5 cos t + 1(cm) C. x = 3t sin (100 t + /6) (cm)

=


2
D. = 2T =
f

2
Câu 16: Một dao động điều hòa đợc mô tả bởi phơng trình
x = A sin(t + ) có biểu thức vận tốc là:
A. v = A cos(t + ) C. v =

A
cos(t + )
B. v =

A
sin(t + ) D. v = A sin( t + )
Câu 17: Một dao động điều hòa đợc mô tả bởi phơng trình
x= A sin(t + ) có biểu thức gia tốc là:
A. a = -
2
Asin(t + ) C. a = - A sin(t

+ )
B. a = A sin(t + ) D. a =
2
Asin(t + )
1
Câu 18: Một dao động điều hòa với phơng trình x = Asin(t +

2

v
Câu 19: Chọn kết luận đúng khi nói về một dao động điều hòa:
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian
C. Quỹ đạo là một đờng thẳng
D. Quỹ đạo là một đờng hình sin
Câu 20: Chọn phái biểu sai:
A. Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi
đi qua vị trí cân bằng.
B. Khi qua vị trí cân bằng, lực hồi phục có giá trị cực đại.
C. Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn
luôn hớng về vị trí cân bằng.
D. lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa biến
thiên điều hòa cùng tần số với hệ
Câu 21: Phơng trình dao động điều hòa của vật có dạng:
x = Asin(t + ). Chọn phát biểu sai:
A. Tần số góc tùy thuộc vào đặc điểm của hệ.
B. Pha ban đầu chỉ tùy thuộc vào góc thời gian.
C. Biên độ A tùy thuộc cách kích thích.
D. Biên độ A không tùy thuộc vào gốc thời gian
Câu 22: Chọn phát biểu đúng: biên độ của dao động điều hòa là:
A. Khoảng dịch chuyển lớn nhất về một phái đối với vị trí
cân bằng
B. Khoảng dịch chuyển về một phía đối với vị trí cân bằng.
C. Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/2
chu kì.
D. Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/4
chu kì.

D. A và B
Câu 27: Phơng trình dao động điều hòa có dạng x = A sin t.
Gốc thời gian là:
A. lúc vật có li độ x = +A D. lúc vật có li độ x = - A
B. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng.
C. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Câu 28: Phơng trình vận tốc của một vật dao động điêu hòa có
dạng: v = A cos t. kết luận nào sau đây là sai?
A. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng
theo chiều dơng.
B. Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = +A
C. Gốc thời gian la lúc chất điểm có li độ x = - A
D. Có thể B hoặc C
Câu 29: Khi nói về dao động điều hòa, kết luận nào sau đây là
sai?
A. Vận tốc có thể bằng 0 C. Gia tốc có thể bằng 0
B. Động năng không đổi D. Biên độ và pha ban đầu phụ
thuộc vào những điều kiện ban đầu.
Câu 30: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về chuyển động điều
hòa của chất điểm?
A. Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ.
B. Giá trị của lực tỉ lệ thuận với li độ.
C. Biên độ dao động là đại lợng không đổi.
D. động năng là đại lợng biến đổi.
Câu 31: Phơng trình dao động của vật có dạng x = - A sin( t).
Pha ban đầu của dao động bằng bao nhiêu?
A. 0 B. /2 C. D. 2
Câu 32: Phong trình dao động của vật có dạng
x = A sin
2

một điểm chuyển động tròn đều xuống một đờng thẳng
nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 39: Phơng trình dao động điều hòa của một vật có dạng
x = Asin(t + /2). Kết luận nào sau đây là sai?
A. Phơng trình vận tốc v = A cos t
B. Động năng của vật E
đ
= 1/2 [m
2
A
2
cos
2
(t + )]
C. Thế năng của vật E
t
= 1/2 [m
2
A
2
sin
2
(t + )]
D. Cơ năng E = 1/2[ m
2
A
2
.]
Câu 40: Chọn phát biểu đúng: Năng lợng dao động của một vật
dao động điều hòa;

B. Tổng năng lợng là đại lợng biến thiên theo li độ
C. Động năng và thế năng là những đại lợng biến thiên
điều hòa
D. Trong quá trình dao động luôn diễn ra hiện tợng: khi
động năng tăng thì thế năng giảm và ngợc lại
Câu 44: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vân tốc theo li độ
trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây?
A. Đờng parabol C. Đờng tròn
B. Đờng elip D. Đờng hypebol
Câu 45: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ
trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây?
A. Đoạn thẳng B. Đờng thẳng
C. Đờng tròn D. Đờng parabol
Câu 46: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lợng trong dao động
điều hòa của con lắc lò xo
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phơng biên độ dao
động.
B. Cơ năng tỉ lệ với bình phơng của tần số dao động.
C. Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số
bằng tấn số dao động
D. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng
nhng cơ năng luôn đợc bảo toàn.
Câu 48. Đại lợng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi
biên dộ dao động điều hòa của con lắc lò xo
A. Cơ năng của con lắc cực đại B. Động năng của con lắc
C. Vận tốc cực đại của dao động D. Thế năng của con lắc
Câu 49. Con lắc lò xo dao động điêu hòa với tần số f. Động năng
và thế năng của con lắc dao động với tần số:
A. 4 f B. 2f C. f D. f/2
Câu 50: Chọn phát biểu đúng

dao động
B. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi
trờng
C. Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng
kéo dài
D. Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng
dài
Câu 57: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cỡng bức
A. Tần số của dao động cỡng bức là tần số của ngoại lực
tuần hoàn
B. Tần số của dao động cỡng bức là tần số dao động riêng
C. Biên độ của dao động cỡng bức là biên độ của ngoại lực
tuần hoàn
D. Biên độ dao động cỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của
ngoại lực tuần hoàn
Câu 58: Phát biểu nào dới đây về dao động cỡng bức là sai
A. Nếu ngoại lực cỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì
đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng
của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn.
B. Sau một thời gian dao động, dao động còn lại chỉ là dao
động của ngoại lực tuàn hoàn
C. Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của ngoại
lực tuàn hoàn
D. để trở thành dao động cỡng bức ta cần tác dụng lên con
lắc dao động một ngoại lực không đổi
Câu 59: Chọn phát biểu sai
A. Điều kiện cộng hởng là hệ phải dao động cỡng bức dới
tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số
ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ f
0

D. Hiện tợng cộng hởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời
sống và trong kỹ thuật
Câu 63: Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng
nghĩa
A. Điều hòa B. Tự do C. Tắt dần D. Cỡng bức
Dao động. Là chuyển động của một vật có li độ phụ
thuộc vào thời gian theo dạng sin
Câu 64: Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng
nghĩa
A. Điều hòa B. Tự do C. Tắt dần D. Cỡng bức
Dao động là dao động của một hệ chịu ảnh hởng
của nội lực
Câu 65: Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng
nghĩa
3
A. Điều hòa B. Tự do C. Tắt dần D. Cỡng bức
Dao động .là dao động của một vật đợc duy trì với biên
độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
Câu 66: Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho
đúng nghĩa
A. Điều hòa B. Tự do C. Tắt dần D. Cỡng bức
Một vật khi dịch chuyển khỏi vị trí cân bằng một đoạn x, chịu
tác dụng của một lực F = -kx thì vật đó dao động
Câu 67: Trọn từ đúng nhất trong các từ sau để điền vào chõ
trống cho đúng nghĩa:
A. Tần số B. Biên độ C. Pha D. Biên độ và tần số
Hiện tợng cộng hởng xảy ra khi.của ngoại lực bằng
của dao động cỡng bức
Câu 68(I) Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của
con lắc đơn là dao động điều hòa, có biên độ không đổi

ợng của vật, và tỉ lệ nghịc với độ cứng của lò xo
A. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
B. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng. Hai phát biểu có tơng
quan
D.Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không
có tơng quan
Câu 72: (I) Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại
lực
(II) vì tần số của ngoại lực cũng là tần số dao động tự do của hệ
A. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
B. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng. Hai phát
biểu có tơng quan
D. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát
biểu không có tơng quan
Câu 73: Trong các dao động tắt dần sau đây, trờng hợp nào sự tắt
dần nhanh là có lợi?
A. Khung xe ô tô sau khi đi qua đọan đờng gồ ghề
B. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
C. Sự rung cử chiếc cầu khi xe chạy qua
D. Quả lắc đồng hồ
Câu 74: Chọn phát biểu đúng: Dao động tự do:
A. Có chu kì và năng lợng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của
hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài
B. Có chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ
dao động, không phụ thuộc vào đặc tính của hệ bên
ngoài
C. Có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính
của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện bên

động của vật là biến đổi đều.
Câu 81. Hòn bi ve lăn trên máng cong là một cung tròn nhỏ rất
nhẵn bán kính R. Máng đặt sao cho tâm máng ở trên cao và rơI
vào trung điểm của máng. Bỏ qua mọi cản trở thì :
A. Hòn bi dao động điều hoà. B. Hòn bi
dao động tự do.
C. Hòn bi dao động tắt dần. D. Không
phải các dao động trên.
Câu 82. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào :
A. Biên độ dao động. B. Gia tốc
trọng trờng tác động vào con lắc.
C. Gốc thời gian và trục toạ độ không gian D. Những
đặc tính của con lắc lò xo.
Câu 83. Góc pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào :
A. Gốc thời gian. B. Gốc
thời gian và hệ trục toạ độ không gian.
C. Vận tốc cực đại của dao động. D.Tần số
của dao động.
Câu 84. Biểu thức li độ và phơng trình dao động điều hoà là :
A. Giống nhau.
B. Khác nhau.
C.Gốc toạ độ ở vị trí cân bằng thì giống nhau.
D. Gốc thời gian ở VTCB thì giống nhau
Câu 85. Con lắc lò dao động điều hoà trên phơng ngang thì :
A. Lực điều hoà là lực đàn hồi. B.
Lực điều hoà là hợp lực đàn hồi và trọng lực.
C. Lực điều hoà là trọng lực. D. Không
phải các ý trên.
Câu 86. Hình chiếu của chất điểm chuyển động tròn đều trên
quỹ đạo bán kính R lên một đờng thẳng trong mặt phẳng quỹ đạo

A. Biên độ phụ thuộc vào năng lợng kích thích ban đầu.
B. Thế năng ở li độ x luôn bằng
2
1
kx
2
.
C. Pha ban đầu phụ thuộc vào gốc thời gian và chiều dơng
trục toạ độ.
D. Li độ, vận tốc, gia tốc dao động cùng tần số.
Câu 92. Dao động của con lắc đơn trong trọng trờng trái đất thì ,
chọn đáp án sai:
A. Biên độ không phụ thuộc vào khối lợng vật nặng. B. Tần
số không phụ thuộc biên độ.
C. Tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của con lắc. D. Bỏ qua
cản trở, biên độ nhỏ thì dao động điều hoà.
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status