Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 1 LP: XD1202D
MC LC
MC LC 1
Lời nói đầu 2
Phần I. KIN TRC 3
Phần II. KT CU 7
Chng 1: LA CHN GII PHP KT CU 8
Chng 2: TNH TON BN SN 14
Chng 3: TNH TON CU THANG 22
Chng 4: TNH TON KHUNG TRC 4 34
Chng 5: TNH TON NN MểNG 91
Phần III. Thi công 114
Ch-ơng I. mở đầu 115
Ch-ơng II: Thi Công Phần Ngầm 117
Ch-ơng III: Thi Công Phần Khung Sàn Tầng 6. 150
CHNG IV: K THUT XY, TRT, P LT HON THIN 177
Ch-ơng V: Lập Tổng Tiến Độ Thi Công 180
Ch-ơng VI: Lập Tổng Mặt Bằng Thi Công 188
KT LUN V KIN NGH 193
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 2 LP: XD1202D
Lời nói đầu
Trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá của đất n-ớc, ngành xây dựng cơ
bản đóng một vai trò hết sức quan trọng. Cùng với sự phát triển mạnh mẽ của mọi lĩnh
vực khoa học và công nghệ, ngành xây dựng cơ bản đã và đang có những b-ớc tiến
đáng kể. Để đáp ứng đ-ợc các yêu cầu ngày càng cao của xã hội, chúng ta cần một
nguồn nhân lực trẻ là các kỹ s- xây dựng có đủ phẩm chất và năng lực, tinh thần cống
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 3 LP: XD1202D
Phần I
KIN TRệC
(10%)
Giỏo Viờn Hng Dn: THS. Nguyn Th Nhung
Tên công trình : Giảng Đ-ờng Đại Học Hu
Địa điểm : Thành Phố Hu
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 4 LP: XD1202D
1. Sự cần thiết phải đầu t- :
Đất n-ớc ta đang thời kỳ đổi mới , đã và đang ngày càng phát triển mạnh mẽ
về mọi mặt để lớn mạnh , để sánh vai cùng các c-ờng quốc năm châu . Do đó việc đào
tạo đội ngũ chất xám là điều cần thiết để phục cho đất n-ớc sau này, đi cùng nó là các
cơ sơ hạ tầng (các tr-ờng đại học các trung tâm day nghề )cũng đã và đang đ-ợc nâng
cấp , xây dựng mới .Tr-ờng đại học Hu đ-ợc xây dựng lên cũng cùng với sự phát
triển chung đó của đất n-ớc.
2. Vị trí địa lí:
- Công trình đ-ợc xây dựng trên khu đất khá bằng phẳng ở trung tâm thành phố Hu.
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 5 LP: XD1202D
Mặt bằng tầng một bố trí phòng máy điều hoà, gara để xe, phòng trực.
Tầng 2 :
Sàn tầng hai dành toàn bộ diện tích làm th- viện, tạo điều kiện cho việc m-ợn
sách báo của sinh viên đ-ợc dễ dàng, thuận tiện. Đồng thời đây cũng là không gian
dành cho giờ tự học của sinh viên.
Tầng 3 :
Là khu vực phòng máy tính, phòng thủ th-, ngoài ra còn dành môt phần diện
tích cho th- viện .Các phòng này đ-ợc ngăn cách với nhau bằng các vách ngăn và
t-ờng cố định tạo nên độ cứng cho nhà .
Tầng 4:
Sàn tầng đ-ợc bố trí phòng học là chủ yếu , đối diện là phòng l-u trữ , phục vụ
cho học tập và nghiên cứu đ-ợc thuận tiện .
Tầng 5,6 và 7 :
Các phòng ở đây đ-ợc bố trí t-ơng tự nh- tầng 4 theo một dây chuyền công
năng thuận tiện hợp lí, đảm bảo sự luôn chuyển giữa các bộ phận với nhau về mặt
bằng và không gian, không ảnh h-ởng lẫn nhau về trật tự , vệ sinh cũng nh- mỹ quan
của cả công trình .
Tầng 8 :
Diện tích tầng 8 đ-ợc bố trí làm hội tr-ờng để tổ chức những cuộc họp, hội ghị,
yêu cầu không gian rộng.
+ Giải pháp thiết kế mặt đứng :
Mặt đứng là hình dáng kiến trúc bề ngoài của công trình nên việc thiết kế mặt
đứng có ý nghĩa rất quan trọng . Thiết kế mặt đứng cho công trình đảm bảo đ-ợc tính
thẩm mỹ và phù hợp với chức năng của công trình ,đồng thời phù hợp với thiên nhiên
xung quanh tạo thành một quần thể kiến trúc với các công trình lân cận trong t-ơng lai
để cho công trình không bị lạc hậu theo thời gian.
Nhìn chung bề ngoài của công trình đ-ợc thiết kế theo kiều kiến trúc hiện đại.
Cửa sổ đ-ợc thiết kế có rèm che bên trong tạo nên một dáng vẻ vừa đẹp về kiến
2
để chữa cháy kịp thời khi gặp sự cố xẩy ra .
+ Hệ thống điện :
Nguồn điện cung cấp cho công trình đ-ợc lấy từ mạng điện của thị xã qua trạm
biến thế và phân phối đến các tầng bằng dây cáp bọc chì hoặc đồng .Ngoài ra còn có
riêng một máy phát điện dự phòng để chủ động trong các hoạt động cũng nhu phòng
bị những lúc mất điện .
+ Giải pháp kết cấu :
Công trình là kết cấu khung không gian bê tông cốt thép đổ toàn khối chịu lực
chính , dầm sàn đổ toàn khối t-ờng bao che và t-ờng chịu lực dày 220,do khả năng
cũng nh- thời gian làm đồ án này là giới hạn nên tính khung nh- khung phằng bê
tông cốt thép đổ toàn khối
+ Giải pháp nền móng :
Nhà có số tầng nhiều dẫn đến nội lực chân cột lớn ,nên chọn ph-ơng pháp
móng cọc ép . -u điểm của giải pháp này là :
+ Trong thi công gây tiếng ồn nhỏ , không phức tạp .
+ Dễ chế tạo cọc đại trà .
+ Giảm chi phí vật liệu và khối l-ợng công tác đất .
+ Tránh đ-ợc sự ảnh h-ởng của n-ớc ngầm .
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 7 LP: XD1202D
Phần II
KT CU
(45%)
= 2250 kg/cm
2
, R
s
= 2800 kg/cm
2
( <10).
Ct thộp nhúm AII, cng tớnh toỏn: R
s
= R
s
= 2800 kg/cm
2
(10 <20)
Ct thộp nhúm AIII, cng tớnh toỏn: R
s
= R
s
= 3650 kg/cm
2
( 20)
1.2.GII PHP V H KT CU CHU LC.
Trong thit k kt cu nh cao tng, vn kt cu chim v trớ rt quan trng.
Vic chn cỏc h kt cu khỏc nhau trc tip liờn quan n vn b trớ mt bng,
hỡnh th khi ng v cao cỏc tng, thit b in v ng ng, yờu cu v k thut
thi cụng v tin thi cụng, giỏ thnh cụng trỡnh. c im ch yu ca nú l:
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 9 LP: XD1202D
Ti trng ngang l nhõn t ch yu ca thit k kt cu
Di 20 tng vi thit k khỏng chn cp <=7.
15 tng vi khỏng chn cp 8.
10 tng vi khỏng chn cp 9.
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 10 LP: XD1202D
1 .
Trong h kt cu ny thỡ cỏc cu kin thng ng chu lc ca nh l cỏc tng
phng. Ti trng ngang truyn n cỏc tm tng thụng qua cỏc bn sn c xem l
cng tuyt i. Trong mt phng ca chỳng cỏc vỏch cng (chớnh l tm tng) lm
vic nh thanh cụng xụn cú chiu cao tit din ln.Vi h kt cu ny thỡ khong
khụng bờn trong cụng trỡnh cũn phi phõn chia thớch hp m bo yờu cu v kt cu.
H kt cu ny cú th cu to cho nh khỏ cao tng, tuy nhiờn theo iu kin kinh t v
yờu cu kin trỳc ca cụng trỡnh ta thy phng ỏn ny khụng tho món.
1 .
Lừi chu lc cú dng v hp rng, tit din kớn hoc h cú tỏc dng nhn ton b
ti trng tỏc ng lờn cụng trỡnh v truyn xung t. H lừi chu lc cú hiu qu vi
cụng trỡnh cú cao tng i ln, do cú cng chng xon v chng ct ln, tuy
nhiờn nú phi kt hp c vi gii phỏp kin trỳc.
1 .
H kt cu thng l s phỏt trin ca h kt cu khung-lừi, lỳc ny tng ca
cụng trỡnh dng vỏch cng. H kt cu ny l s kt hp nhng u im v c nhc
im ca phng ngang v thng ng ca cụng trỡnh. Nht l cng chng un v
chng xon ca c cụng trỡnh vi ti trng giú. Thớch hp vi nhng cụng trỡnh ca.
Tuy nhiờn h kt cu ny ũi hi thi cụng phc tp hn, tn nhiu vt liu, mt bng
b trớ khụng linh hot.
Qua phõn tớch trờn, vi quy mụ cụng trỡnh 8 tng, tng chiu cao 33m, chn h
kt cu khung - vỏch lừi cng kt hp. Trong ú lừi cng l h thng lừi thang mỏy,
vỏch cng c b trớ dc theo phng cú cng nh hn (phng Y). H thng lừi-
vỏch b trớ i xng v liờn tc sut chiu cao nh. H thng khung bao gm ct v
dm chớnh v dm ph b trớ quanh chu vi nh.
liu. Ngoi ra, vic cng ct thộp cng rt phc tp, ũi hi cỏc yờu cu k thut cao.
Da theo h khung chu lc ó chn, thit k kin trỳc v yờu cu s dng khụng
gian nh, s b chn h kt cu sn sn ton khi (sn kờ lờn dm ph, dm ph kờ
lờn dm chớnh, dm chớnh kờ lờn ct).
1.3. LA CHN S B KCH THC CU KIN.
1 .
Tớnh s b chiu dy bn sn theo cụng thc:
l.
m
D
h
b
Trong ú:
m = 35
vi bn liờn tc) l
2
/l
1
<=2
l: Nhp ca bn (nhp ca cnh ngn).
D = 0,8 1,4 ph thuc vo ti trng.
Ta chn: m= 40, D= 1, l= 3,2 m (cnh ngn ca ụ sn ln nht ca sn tng in
hỡnh). h
b
= .1.3,2.1000 = 80 (mm) chn h
b
=120 mm
(Tha món > h
min
= (210 350) mm chn b
dc
= 300 mm.
Dm ph: b
dp
= (150 250) mm chn b
dp
= 220 mm.
Dm chớnh:bxh= 300x700 mm
Dm ph: bxh= 220x 500 mm v 220x 300 mm
Ngoi ra cũn 1 s dm khỏc:
Dm tng nh v sinh chn: Kớch thc bxh = 150x300 (mm)
Dm ban cụng: Chn kớch thc bxh = 300x400 (mm) v 300x600
(mm).
1 .
:
.
yc
b
N
AK
R
Trong ú:
R
b
: Cng nộn tớnh toỏn ca bờ tụng, bờ tụng M400 cú R
b
=15,5MPa.
K: H s d tr cho mụmen un, K= 0,9 1,5.
Chọn sơ bộ tiết diện cột: b x h = 500x800 mm.
Để tiết kiệm vật liệu và giảm trọng lượng của nhà ta thay đổi kích thước tiết diện
cột theo chiều cao nhà:
+ Cột biên tầng 1 đến tầng 3:500x500 mm.
+ Cột biên tầng 4 đến tầng 8: 400x500 mm.
+ Cột giữa tầng 1 đến tầng 3: 500x800 mm.
+ Cột giữa tầng 4 đến tầng 8: 500x700 mm.
1 .
Kích thước của các cấu kiện vách, lõi lấy theo các quy định TCXD 198-1997
độ dày vách không nhỏ hơn 150mm và không nhỏ hơn 1/20 chiều cao tầng.
b 150 mm và b 4000/20 =200 mm.
Vách được thiết kế có chiều cao chạy suốt từ móng lên tới mái và có độ cứng
không đổi trên suốt chiều cao của nó. Ta chọn chiều dày vách và lõi là: t = 250 mm.
36007500750075003600
29700
6
54
3
2
1
c
d
e
f
b
a
17000
900 2400 9006400
375037503750375037503750
b1
cèn
dt5
dt4
d8(220x500)
6400
16004800
MẶT BẰNG KẾT CẤU TẦNG 3
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 14 LP: XD1202D
Chng 2: TNH TON BN SN
2.1. ễ SN PHếNG LM VIC ( ễ2)
2.1.1. S LIU TNH TON
36007500750075003600
29700
6
54
3
2
1
c
d
e
f
b
a
17000
900 2400 9006400
9 9
9
9
7 7
10 10
1
1
5
3 3
8
11
11
11
11
11
11
4
4
Hỡnh 3.1:B trớ ụ sn tng 3.
Bờtụng B20 cú cng tớnh toỏn R
b
= 115 kg/cm
2
; R
bt
= 9 kg/cm
2
.
l
02
= l
2
b + h
b
/2 = 3,75 (0,3 +0,22)/2 + 0,06= 3,55m.
Do 2 gi u liờn kt cng nờn:
l
t1
= l
01
= 3 (m)
l
t2
= l
02
= 3,55 (m)
2
1
3,55
1,18
3
t
t
l
r
l
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
H s
vt
ti
Ti trng
tớnh toỏn
(kG/m
2
)
1
Gch lỏt
Cremic 300x300
0,01
18
1800
1,1
19,8
2
Va lút
0,03
54
1800
1,3
70,2
3
Bn bờ tụng
ct thộp
0,12
300
2500
1,1
, p
0
: hot ti tiờu chun ( vn phũng : p
tc
= 200 kg/m
2
)
Ti trng ton phn: q
b
= 455,1+ 240 = 695,1 kg/m
2
2.1.2.XC NH NI LC.
ễ sn c tớnh theo s n hi vi s liờn kt l bn kờ bn cnh ngm
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 16 LP: XD1202D Hỡnh 3.2:S tớnh toỏn ụ bn phũng lm vic.
Cỏc mụmen trong bn quan h bi biu thc:
2
01 2 1
1 1 1 2 2 2 2 1
(3 )
(2 ) (2 )
12
tt
A B t A B t
.M
1
Cỏc h s A, B, C c tra trong bng 2.2 ( Trang 23 sỏch Sn Sn Bờ Tụng Ton
Khi ca GS.TS. Nguyn ỡnh Cng ).
T r = 1,18 tra bng ta cú A
1
= B
1
= 1,113 , A
2
= B
2
= 0,913 , C= 0,825
Vy:
2
11
695,1.3 .(3.3,55 3,2)
4,226 .3,7 3,476. .3
12
MMM
1
= 182,7(kg.m); M
A1
= M
B1
= 203,2 (kg.m);
1 2 0,014x
) = 0,993
A
S
=
2
18270
0,778( )
. . 2250.0,993.10,5
I
So
M
cm
Rh
M
A2M
B2M
2M
A1
M
.
100.0,5027
77,54( )
0,778
s
s
ba
s cm
A
Chn s =200 cm
.
100.0,5027
2,515( )
200
s
s
ba
A cm
s
- Kiểm tra hàm l-ợng cốt thép:
2,515
% 100% 0,23% 0.1%
. 120.10,5
s
o
A
bh
. . 2250.0,995.10,5
I
So
M
cm
Rh
Chọn thép 8 có a
s
= 50,27 (mm
2
).
Khoảng cách cốt thép là :
.
100.0,5027
94,26( )
0,64
s
s
ba
s cm
A
Chn s =200 cm
.
100.0,5027
2,515( )
200
I
m
b
M
R b h
= 0,5 x (1+
1 2 0,013x
) = 0,994
A
S
=
2
20320
0,865( )
. . 2250.0,994.10,5
I
So
M
cm
Rh
Chọn thép 8 có a
s
= 50,27 (mm
2
).
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 18 LP: XD1202D
Khoảng cách cốt thép là :
bh
+Vi M
A2
= 166,7(kG.m)
Tớnh toỏn cho di cú b rng b = 100 (cm)
Gi thit a
o
= 15 (mm) h
o
= 120 15 = 105 (mm)
22
0
16670
0,01 0.439
. . 115.100.10,5
I
m
b
M
R b h
= 0,5 x (1+
1 2 0,01x
) = 0,995
A
S
=
2
16670
200
s
s
ba
A cm
s
- Kiểm tra hàm l-ợng cốt thép:
2,515
% 100% 0,23% 0.1%
. 100.10,5
s
o
A
bh
Kt lun: Chn b trớ thộp ụ sn phũng lm vic l 8 a200 hai lp.
2.2. ễ SN PHềNG WC (ễ 3)
2.2.1. S LIU TNH TON
Bờtụng B20 cú cng tớnh toỏn R
b
= 115 kg/cm
2
; R
bt
= 9 kg/cm
2
.
Ct thộp nhúm AI cú cng tớnh toỏn R
sw
02
= l
2
– b = 3,8 – (0,3 + 0,15)/2 + h
b
/2 = 3,635 m.
Do 2 gối đều liên kết cứng nên:
l
t1
= l
01
= 3,55 (m)
l
t2
= l
02
= 3,635 (m)
2
1
3,635
1,07
3,55
t
t
l
r
l
Tải trọng tác dụng lên sàn
+) Tĩnh tải sàn
2
)
1
Gạch lát
chống trơn
0,01
1800
18
1,1
19,8
2
Vữa lót
0,03
1800
54
1,3
70,2
3
Lớp bê tông gạch vỡ
0,18
1800
324
1,1
356,4
4
Lớp chống thấm
0,01
1500
15
1,1
< 200 kg/m
2
n = 1,2 với p
0
≥ 200 kg/m
2
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 20 LP: XD1202D
p
0
: hot ti tiờu chun ( p
0
= 200 kg/m
2
)
Ti trng ton phn: q
b
= 828 + 240 =1068 kg/m
2
2.2.2.XC NH NI LC
= 0,0166;
1
= 0,0443;
2
= 0,0383
P = q.l
1
.l
2
=1068.3,4.3,635 = 13199,4(kg)
Vy:
M
1
= 257,4(kg.m); M
I
= 584,7(kg.m);
M
2
= 219,1 (kg.m); M
II
= 505,5 (kg.m).
2.2.3.TNH TON CT THẫP.
2.2.3.1.Tớnh thộp cho tit din gia, chu mụ men dng:
+Vi M
1
= 257,4 (kg.m)
Tớnh toỏn cho di cú b rng b = 100 (cm)
Gi thit a
o
= 15 (mm) h
s
= 50,27 (mm
2
).
II
t
1
II
I
II
2
2
b
I
I
1
t2
I
II
b
1
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 21 LP: XD1202D
Khoảng cách cốt thép là :
.
100.0,5027
41,2( )
1,22
s
= 257,4 (kG.m)
Chn 8 a =200 cm,
.
100.0,5027
2,515( )
200
s
s
ba
A cm
s
2,515
% 100% 0,23% 0.1%
. 100.10,5
s
o
A
bh
2.2.3.2. Tớnh thộp cho tit din biờn, chu mụ men õm
+Vi M
I
= 584,7 (kG.m)
Tớnh toỏn cho di cú b rng b = 100 (cm)
Gi thit a
o
= 15 (mm) h
o
= 120 15 = 105 (mm)
2
).
Khoảng cách cốt thép là :
.
100.0,5027
16,7( )
3
s
s
ba
s cm
A
Chn s =200 cm
.
100.0,5027
2,515( )
200
s
s
ba
A cm
s
-Kiểm tra hàm l-ợng cốt thép:
2,515
% 100% 0,23% 0.1%
. 100.10,5
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 22 LP: XD1202D
Chng 3: TNH TON CU THANG
3.1.S LIU TNH TON
Cu to chi tit thang cho nh hỡnh v di õy.
1800 1800
3600
220 1220 220 3300 220 1220 220
6400
BAN SAN
DBC
BAN SAN
BAN THANG 1
BAN THANG 1
DCT
DCN
DCN2
DCT
CT
CT
ban san
cốn
bt 1
bt 2
dct
dcn1
dcn2
bcn
b
= 150mm.
Độ dốc của cầu thang:
cos =
22
bb
b
hb
b
=
22
150300
300
= 0,89 27
0
3.1.2. VT LIU S DNG
Dùng bê tông B20 có:
R
b
= 115 kG/cm
2
R
k
= 9.0 kG/cm
2
E
b
3.2.TNH TON BN THANG
3.2.1.S TNH V TI TRNG
3.2.1.1.S TNH
S tớnh (theo s n hi):
= 1m theo phng cnh ngn tớnh toỏn, coi bn thang
liờn kt khp vi tng gch v cn thang.
Nhp tớnh toỏn: l
1
= 1,35 m, l
2
= 2,96 m
bb
hb
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 24 LP: XD1202D
2960
1520
1000 Hỡnh 4.2:S tớnh bn thang
= 2500 daN/ m
3
300
1,1
330
3
Va trỏt dy 0,015m
= 1800 daN/ m
3
27
1,3
35,1
477
530,1
.
Mmax
q
a
Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
SVTH: NGUYN HU QUANG 25 LP: XD1202D
* Hot ti:
Theo tiờu chun ti trng v tỏc ng TCVN 2737 -1995 ta cú hot ti tiờu chun
2
2
.
792,2.1,35
180,5( . )
88
max
ql
M kg m
Vi: M
max
= 180,5(kg.m).
Lp bo v dy 15 mm h
0
= 105 mm.
22
0
18050
0,014 0.439
. . 115.100.10,5
I
m
b
M
R b h
= 0,5 x (1+
1 2 0,014x
Chn s =200 cm
.
100.0,5027
2,515( )
200
s
s
ba
A cm
s
-Kiểm tra hàm l-ợng cốt thép:
2,515
% 100% 0,23% 0.1%
. 100.10,5
s
o
A
bh
Ct thộp chu mụmen dng theo phng cnh di c b trớ theo cu to 8 a200.
* Ct cu to:
Ct m chu mụmen õm mộp gi ta b trớ theo cu to
1
/4 = 1350/4 =337,5 mm ly bng 350 mm.