CHUYÊN ĐỀ 12 BÀI TẬP KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM
Luyenthithukhoa.vn - 1 -
CHUYÊN ĐỀ 12 BÀI TẬP KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM
Câu 1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
A. IA. B. IIIA. C. IVA. D. IIA.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?
A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B. Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D. Bán kính nguyên tử
Câu 3. Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là
A. Li B. Na C. K D. Cs
Câu 4. Nguyên tử của các kim loại trong trong nhóm IA khác nhau về
A. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B. cấu hình electron nguyên tử
C. số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất D. kiểu mạng tinh thể của đơn chất
Câu 5. Những nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của
A. điện tích hạt nhân nguyên tử B. khối lượng riêng
C. nhiệt độ sôi D. số oxi hoá
Câu 6. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns
1
B. ns
2
C. ns
2
np
1
D. (n-1)d
x
ns
y
tạo kết tủa?
A. KCl. B. CaCl
2
. C. NaCl. D. KNO
3
.
Câu 10. Dung dịch có pH > 7 là
A. FeCl
3
. B. K
2
SO
4
. C. Na
2
CO
3
. D. Al
2
(SO
4
)
3
.
Câu 11. Cho 3,9g K tác dụng với H
2
O thu được 100ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch KOH thu được là
A. 0,1M B. 0,5M C. 1M D. 0,75M
Câu 12. Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84g kim
loại ở catot. Công thức hoá học của muối là
, Na
2
SO
4
?
A. Quỳ tím B. Bột kẽm C. Na
2
CO
3
D. Quỳ tím hoặc bột Zn hoặc Na
2
CO
3
Câu 16. Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39g kali kim loại vào 362g nước là kết quả nào sau
đây ?
A. 15,47% B. 13,97% C. 14% D. 14,04%
Câu 17. Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?
A. LiCl B. NaNO
3
C. KHCO
3
D. KBr
Câu 18. Hoà tan hoàn toàn 6,2g hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít H
2
(đktc). Hai kim
loại đó là
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
Câu 19. Trong 1 lít dung dịch Na
2
np
1
. C. ns
1
. D. ns
2
np
2
.
Câu 24. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là
A. 1e B. 2e C. 3e D. 4e
Câu 25. Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Ba.
Câu 26. Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ca. B. Li. C. Be. D. K.
Câu 27. Canxi cacbonat (CaCO
3
) phản ứng được với dung dịch
A. KNO
3
. B. HCl. C. NaNO
3
. D. KCl.
Câu 28. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO
4
.2H
2
O) được gọi là
A. thạch cao khan. B. thạch cao sống. C. đá vôi. D. thạch cao nung.
Câu 29. Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
Câu 32. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các kim loại kiềm thổ ?
A. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hoá
B. Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hoá
C. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của thế điện cực chuẩn
D. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện
Câu 33. Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng ?
A. Mg(NO
3
)
2
B. CaCO
3
C. CaSO
4
D. Mg(OH)
2
Câu 34. Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
A. Ca
2+
, Mg
2+
, Cl
-
B. Ca
2+
, Mg
2+
, SO
4
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
C. Mg(HCO
3
)
2
, CaCl
2
D. MgCl
2
, CaSO
4
Câu 36. Khi điện phân MgCl
2
nóng chảy,
A. ở cực dương, ion Mg
2+
bị oxi hoá B. ở cực âm, ion Mg
2+
bị khử
C. ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hoá D. ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử
Câu 37. Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, thì
A. bán kính nguyên tử giảm dần B. năng lượng ion hoá giảm dần
C. tính khử giảm dần D. khả năng tác dụng với nước giảm dần
; 0,02 mol Ca
2+
; 0,01 mol Mg
2+
; 0,05 mol HCO
3
-
; 0,02 mol Cl
-
.
Nước trong cốc thuộc loại nào ?
A. Nước cứng có tính cứng tạm thời B. Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu
C. Nước cứng có tính cứng toàn phần D. Nước mềm
Câu 42. Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
A. NaCl B. H
2
SO
4
C. Na
2
CO
3
D. KNO
3
Câu 43. Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO
3
)
2
, Mg(NO
A. 10gam B. 15 gam C. 20 gam D. 25 gam
Câu 45. Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?
A. Điện phân dung dịch CaCl
2
có màng ngăn B. Điện phân CaCl
2
nóng chảy
C. Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl
2
D. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
Câu 46. Sục a mol khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
thu được 3g kết tủa. Lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại mang đun
nóng thu thêm được 2g kết tủa nữa. Giá trị của a là
A. 0,05mol B. 0,06 mol C. 0,07 mol D. 0,08 mol
Câu 47. Có 3 lọ, mỗi lọ đựng một dung dịch sau: BaCl
2
, Ba(NO
3
)
2
, Ba(HCO
3
)
2
. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể
nhận biết được các dung dịch trên ?
A. Quỳ tím B. Phenolphtalein C. Na
(loãng). B. NaOH.
C. KOH. D. H
2
SO
4
(đặc, nguội).
Câu 53. Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al
2
O
3
đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết
được mỗi chất ?
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Dung dịch CuSO
4
D. Dung dịch NaOH
Câu 54. Cho Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O. Số phân tử HNO
3
2Al
3+
+ 3Cu D. 2Al
3+
+ 3Cu
2+
2Al + 3Cu
Câu 57. Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1 : 1) cho sản phẩm Na[Al(OH)
4
] ?
A. Al
2
(SO
4
)
3
B. AlCl
3
C. Al(NO
3
)
3
D. Al(OH)
3
Câu 58. Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
A. AlCl
3
và Al
2
3
là bazơ lưỡng tính
C. Al
2
O
3
là oxit trung tính D. Al(OH)
3
là một hiđroxit lưỡng tính
Câu 60. Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?
A. Al(OH)
3
B. Al
2
O
3
C. ZnSO
4
D. NaHCO
3
Câu 61. Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa
là bao nhiêu ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 62. Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ?
A. HCl B. H
2
SO
4
C. NaHSO
, người ta dùng lượng dư dung dịch
A. K
2
SO
4
. B. KOH. C. KNO
3
. D. KCl.
Câu 68. Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H
2
(đktc). Khối
lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 16,2g và 15g B. 10,8g và 20,4g C. 6,4g và 24,8g D. 11,2g và 20g
Câu 69. Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
B. Thổi dư khí CO
2
vào dung dịch natri aluminat
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
D. Cho Al
2
O
3
2
(đktc) thu
được là
A. 4,48 lít B. 0,448 lít C. 6,72 lít D. 0,224 lít