Trắc nghiệm lý thuyết về crom – sắt – đồng Biên soạn: [email protected] 1. Tính chất hoá học điển hình của hợp chất Fe ( III) là :
A. Tính axít yếu.
B. Tính khử.
C. Tính oxi hoá
D. Tính bazơ yếu
2. Phương pháp thực tế dùng để điều chế CuSO
4
:
A. Cho Cu tác dụng trực tiếp với H
2
SO
4
đặc nguội
B. Cho CuS tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng.
C. Sục không khí vào CuS ẩm
D. Hoà tan Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng với sự có mặt của Oxi ( sục không khí )
3. Cho hỗn hợp X ( Mg, Fe ) vào dung dịch HNO
3
loãng đến phản ứng hoàn toàn tạo dung dịch
Y và 1 phần Fe không tan, cô cạn cẩn thận dung dịch Y được rắn khan Z. Nung Z đến khối
4
NO
3
D. Mg(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2 ;
NH
4
NO
3
4. Cho M (g) hỗn hợp X ( Na , Al , Fe ) tác dụng với H
2
O dư tạo ra V
1
( lít ) khí và chất rắn Y .
Cho M (g) X tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra V
2
( lít ) khí . Các khí đó ở cùng điều
kiện và V
2
> V
1
. Kết luận nào sau đây là đúng :
3
7. Cho X mol Fe phản ứng hoàn toàn với dd HNO
3
tạo ra Y mol NO
2
và dung dịch chứa hỗn hợp
hai muối . Mối quan hệ giữa X và Y là :
A. Y/3 < X < Y/2 B. Y/2 < X < Y
C. Y/2 < X < 3Y/4 D. 3Y/4 < X < Y
8. Bốn dung dịch riêng biệt CuCl
2
, ZnCl
2 ,
FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm
tiếp dung dịch NH
3
dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
9. Một oxít Fe trong đó oxi chiếm 30% khối lượng . Công thức oxit đó là :
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3d
7
B.
26
Fe
2+
( Ar) 4s
2
3d
4 C.
26
Fe
2+
(Ar ) 3d
4
4s
2
D.
26
Fe
3+
( Ar ) 3d
5
A. Hematic nâu chứa Fe
2
O
3
B. Manhetit chứa Fe
3
O
4
C. Xiđerit chứa FeCO
3
D. Pirit chứa FeS
2
.
15.
Cần ñiều chế 6,72 lit H
2
(ñktc) từ Fe và dung dịch HCl hoặc dung dịch H
2
SO
4
loãng. Chọn axit nào dưới
ñây
ñể cần lấy số mol nhỏ hơn?
A. Hai axit có số mol bằng nhau
, FeO B. FeS, Fe
2
O
3
, FeO C. FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
D. Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, FeO
A. Al. B. Fe. C. Cr. D. Cu.
19.
Cho biết hiện tượng xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch FeCl
3
và Na
2
CO
3
.A. Kết tủa trắng và sủi bọt khí
B. Kết tủa ñỏ nâu C. Kết tủa trắng
B. ZnO. C. Zn(OH)
2
. D. Zn(HCO
3
)
2
.
22.
Cần phải thêm chất nào sau ñây vào dung dịch FeCl
3
ñể làm tăng cường quá trình thuỷ phân:
A. Na
2
CO
3
B. NH
4
Cl
2
, t
0
B. FeCO
3
, t
o
C. Fe(NO
3
)
2
, t
o
D. CO + Fe
2
O
3
, t
o
25. Nhận xét nào không đúng cho phản ứng oxi hoá hết o,1 mol FeSO
4
bằng KmnO
4
trong H
2
SO
ñã bị ion Fe
2+
khử về ion Mn
2+
trong môi trường axit. B. dung dịch xuất hiện màu tím do ion MnO
4
-
ñã bị ion Fe
2+
khử về ion Mn
2+
trong môi trường axit. C. dung dịch mất màu tím, có kết tủa nâu do ion MnO
4
-
ñã bị ion Fe
2+
khử về MnO
2
trong môi trư
ờng axit. D. dung dịch có màu tím do Fe kim loại không phản ứng với dung dịch KMnO
4
2
O
3
2Fe
3
O
4
C. 500 600 CO + Fe
3
O
4
3FeO + CO
2
D. 900 1000 CO + FeO Fe + CO
2
30. Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng :
A. Thêm NaOH vào dung dịch FeCl
3
màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu.
B. Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO
3
thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạt
C. Thêm Fe(OH)
3
màu đỏ nâu vào dung dịch H
2
2
B. CO C. Al D. Na
33. Thnàh phần nào dưới đây không cần thiết trong uqá trình sản xuất gang :
A. Quặng sắt ( chứa 30 95% oxit sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P )
B. Than cốc ( không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ )
C. Chất chảy (CaCO
3
)
D. Gang trắng hoặc xám , sắt thép phế liệu.
34. Thành phần nào không phải là nguyên liệu cho quá trình luyện thép :
A. Gang, sắt thép phế liệu.
B. Khí nitơ và khí hiếm
C. Chất chảy
D. Dầu ma dút hoặc khí đốt.
35. Phát biểu nào dưới đây cho biết quá trình luyện thép :
A. Khử quặng sắt thành sắt tự do .
B. Điện phân dung dịch muối sắt (III)
C. Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do.
D. Oxi hoá cácc nguyên tố trong gang thành oxit, loại oxít dưới dạng khí hoặc xỉ .
>
>
>
>
Edited by Foxit Reader
Copyright(C) by Foxit Corporation,2005-2010
For Evaluation Only.
Trắc nghiệm lý thuyết về crom – sắt – đồng Biên soạn: [email protected]
36. Trong số các loại quặng sắt : Xiđerit, hematít đỏ, manhetit, pirit , thì chất có % Fe nhỏ nhất là:
B. Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl
3
C. Cu có khả năng tan trong dung dịch PbCl
2
D. Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl
2
39. Trong dung dịch có chứa các cation : K
+
, Ag
+
, Fe
2+
, Ba
2+
và một anion. Anion đó là :
A. Cl
-
B. NO
3
-
C. SO
4
2-
D. CO
3
2-
3
đến khi số mol muối kẽm trong các dung dịch bằng nhau.
Thanh kim loại thay đổi khối lượng nhiều hơn là thanh kẽm được :
A. ngâm trong dung dịch Cu(NO
3
)
2
B. ngâm trong dung dịch AgNO
3
C. ngâm trong dung dịch Pb(NO
3
)
2
D. ngâm trong dung dịch Cu(NO
3
)
2
VÀ
ngâm trong dung dịch Pb(NO
3
)
2
43. Nhỏ từ từ dungdịch NaOH vào dung dịch AgNO
3
thấy thu được kết tủa màu đen. Nếu nhỏ từ từ
đến dư dung dịch NH
1
= 1,5 V
2
D. V
1
= V
2
45. Nhận định không đúng trong các nhận định dưới đây :
A. Hoạt tính hoá học của Fe > Co > Ni
B. Fe, Co, Ni tan trong dung dịch axit mạnh như HCL, H
2
SO
4
loãng giải phóng H
2
.
C. Khi nung nóng đỏ, Ni phản ứng với F
2
tạo thành NiF
3
D. Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng chén nung Ni để nấu chảy kiềm.
46. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng : Ni(OH)
2
+ KBrO + H
2
O Ni(OH)
3
+ KBr
A. muối sắt (II) B. Muối sắt (III)
C. hỗn hợp cả muối sắt (II) và muối sắt (III) D. chất rắn không tan.
50. Cho các phản ứng sau:
1. Sắt từ oxit + dung dịch HNO
3
2. Sắt (III) oxit + dung dịch HNO
3
3. Mg (kim loại) + HCL
4. Sắt (II) oxít + dung dịch HNO
3
5. HCL + NaOH
6. Cu + dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng.
Phản ứng oxi hoá khử là : A. 1,3,4,6 B. 1,3,4 C. 1,2,3,4 D. 3,4,5,6
51. Phương pháp nào sau đây luyện thép có chất lượng cao :
A. Phương pháp lò bằng. B. Phương pháp lò thổi oxi
C. Phương Pháp lò điện D. Phương pháp lò thổi oxi và phương pháp lò điện.
52. Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện gang thành thép :
A. FeO + CO Fe + CO
2
B. SiO
2
+ CaO CaSiO
2
dư rồi cho rắn thu được vào dung dịch Na
2
CO
3
sẽ thấy :
A. Không có hiện tượng B. Có kết tủa tắng xuất hiện.
C. Có khí không màu thoát ra D. Có kết tủa và có khí bay ra.
57. Cho CuFeS
2
pứ với H
2
SO
4
đặc . Dẫn khí thu được vào dung dịch Br
2
dư thấy :
A. Không có hiện tượng B. dung dịch nâu đỏ hoá thành tím
C. Màu nâu đỏ bị nhạt dần D. Nâu đõ hoá thành không màu.
58. Cho dãy các chất : FeO, Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
, HCL, Fe
2
O
2
để khử CuO nung nóng.
B. Dùng sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối đồng.
C. Điện phân dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ
D. A, B, C đều đúng
61. Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên
bề mặt tấm kim loại bằng dung dịch nào sau đây :
A. Dung dịch CuSO
4
dư B. Dung dịch FeSO
4
dư
C. Dung dịch FeCl
3
dư D. Dung dịch ZnSO
4
dư
62. Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
, phản ứng xong, thu được dung dịch A chỉ
chứa một chất tan . Chất tan đó là :
A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
C. Zn + Pb
2+
Zn
2+
+ Pb D. Hg + Cu
2+
Hg
2+
+ Cu
65. Cho biết phương trình hoá học : 2Cr + 3Sn
2+
2Cr
3+
+ 3Sn . Câu nào diễn tả đúng tính chất các
chất ? A. Cr là chất oxi hoá , Sn
2+
là chất khử
B. Cr là chất khử , Sn
2+
là chất oxi hoá
C. Sn
2+
là chất khử , Cr
3+
là chất oxi hoá
D. Cr
3+
là chất khử , Sn
2+
là chất oxi hoá
Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O + SO
2
có bao nhiêu nguyên tử Fe bị
oxi hoá và bao nhiêu phân tử H
2
SO
4
bị khử ?
A. 2 và 3 B. 1 và 1 C. 3 và 2 D.2 và 6
69. Cho sơ đồ chuyển hoá sau : A B C D Cu
A , B , C , D là những hợp chất khác nhau của đồng : CuSO
4
, CuCl
2
, CuO , Cu(OH)
2
, Cu(NO
3
)
2
.
>
>
>
>
>
>
Edited by Foxit Reader
Copyright(C) by Foxit Corporation,2005-2010
For Evaluation Only.
Trắc nghiệm lý thuyết về crom – sắt – đồng Biên soạn: [email protected]
71.Cho luồng khí H
2
( dư ) qua hỗn hợp các oxít CuO , Fe
2
O
3
, ZnO , MgO nung ở nhiệt đ
ộ cao . Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là :
A. Cu, Fe , Zn , Mg B. Cu, Fe , Zn , MgO
C. Cu , FeO, ZnO , MgO D. Cu , Fe , Zno , MgO
72. Mệnh đề khơng đúng là :
A. Fe khử được Cu
2+
trong dung dịch
B. Tính oxi hố của các ion tăng theo thứ tự : Fe
2+
, H
O
3
74. Cho các phản ứng :
(1) Cu
2
O + Cu
2
S ( nhiệt độ ) (2) Cu(NO
3
)
2
( nhiệt độ )
(3) CuO + CO ( nhiệt độ ) (4) CuO + NH
3
( nhiệt độ )
Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là :
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
75. Để khử ion Cu
2+
trong dung dịch CuSO
4
có thể dùng kim loại :
A. Fe B. Na C. K D. Ba
76. Cho các cặp kim loại ngun chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe và Sn ;
Fe và Ni . Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axít , số cặp kim loại trong đó Fe bị phá
huỷ trước là :
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
77. để khử ion Fe
3+
Rất vui khi có bạn liên hệ trao đổi các tải liệu khác về ôn thi đại học và cao đẳng ^-^
(Hix ! Mình cũng đang học 12 , sợ thi không đậu quá ! )
Mọi liên hệ xin thông qua đòa chỉ yahoo ở trên .
Cảm ơn khi các bạn đã đọc tài liệu này.
An Nhơn , 00 h ngày 22 tháng 10 năm 2010.
( Vì dung lượng kiến thức phần Fe và Cu đã rất nhiều nên phần Crom được tách riêng ra ở các tài liệu sau !)
Trắc nghiệm lý thuyết về crom – sắt – đồng Biên soạn: [email protected]
ĐÁP ÁN
1.C
43 C
2. D 44 D
3 C 45 C
4 B 46 B
5 B 47 D
6 A 48 D ( chú ý chỉ có Ag
+
, Zn
2+
, Cu
2+
là tác dụng NH
3
tạo phức )
7A(Dùng bảo toàn E)
49 C ( Fe
3
O
4
+
H
16 A
58 A
17 B
59 B
18 D
60 A
19 D
53 B
20 A
54 A
21 A
55 B
22 A
56 D
23 C
57 C
24 D
58 A
25 D
59 B
26 A
60 A
27 D
61 C
28 D
62 B
( Nếu Fe, Cu hết dung dịch A gồm hai muối. Nếu Fe dư, Cu hết, ta xét
dãy điện hoá Fe + Fe
3+
38 B
72 D
39 B
73 D
40 D
74 B
41 B
75 A
42 B
76 D 77 B
>
>
Edited by Foxit Reader
Copyright(C) by Foxit Corporation,2005-2010
For Evaluation Only.
Trắc nghiệm lý thuyết về crom – sắt – đồng Biên soạn: [email protected]