Tài liệu Bài tập trắc nghiệm Hóa phần Fe và Đồng - Pdf 92

Trắc nghiệm lý thuyết về crom – sắt – đồng Biên soạn: 1. Tính chất hoá học điển hình của hợp chất Fe ( III) là :
A. Tính axít yếu.
B. Tính khử.
C. Tính oxi hoá
D. Tính bazơ yếu
2. Phương pháp thực tế dùng để điều chế CuSO
4
:
A. Cho Cu tác dụng trực tiếp với H
2
SO
4
đặc nguội
B. Cho CuS tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng.
C. Sục không khí vào CuS ẩm
D. Hoà tan Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng với sự có mặt của Oxi ( sục không khí )
3. Cho hỗn hợp X ( Mg, Fe ) vào dung dịch HNO
3
loãng đến phản ứng hoàn toàn tạo dung dịch
Y và 1 phần Fe không tan, cô cạn cẩn thận dung dịch Y được rắn khan Z. Nung Z đến khối

4
NO
3

D. Mg(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2 ;
NH
4
NO
3

4. Cho M (g) hỗn hợp X ( Na , Al , Fe ) tác dụng với H
2
O dư tạo ra V
1
( lít ) khí và chất rắn Y .
Cho M (g) X tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra V
2
( lít ) khí . Các khí đó ở cùng điều
kiện và V
2
> V
1
. Kết luận nào sau đây là đúng :

3

7. Cho X mol Fe phản ứng hoàn toàn với dd HNO
3
tạo ra Y mol NO
2
và dung dịch chứa hỗn hợp
hai muối . Mối quan hệ giữa X và Y là :
A. Y/3 < X < Y/2 B. Y/2 < X < Y
C. Y/2 < X < 3Y/4 D. 3Y/4 < X < Y

8. Bốn dung dịch riêng biệt CuCl
2
, ZnCl
2 ,
FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm
tiếp dung dịch NH
3
dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
9. Một oxít Fe trong đó oxi chiếm 30% khối lượng . Công thức oxit đó là :
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe

3d
7

B.
26
Fe
2+
( Ar) 4s
2
3d
4 C.
26
Fe
2+
(Ar ) 3d
4
4s
2

D.
26
Fe
3+
( Ar ) 3d
5
A. Hematic nâu chứa Fe
2
O
3

B. Manhetit chứa Fe
3
O
4

C. Xiđerit chứa FeCO
3

D. Pirit chứa FeS
2
.
15.
Cần ñiều chế 6,72 lit H
2
(ñktc) từ Fe và dung dịch HCl hoặc dung dịch H
2
SO
4
loãng. Chọn axit nào dưới ñây
ñể cần lấy số mol nhỏ hơn?

A. Hai axit có số mol bằng nhau B. H

B. FeS, Fe
2
O
3
, FeO C. FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
D. Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, FeO

17.
Chọn câu sai. Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO
C. Cr. D. Cu.

19.
Cho biết hiện tượng xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch FeCl
3
và Na
2
CO
3
.A. Kết tủa trắng và sủi bọt khí

B. Kết tủa ñỏ nâu

C. Kết tủa trắng

D. Kết tủa ñỏ nâu và sủi bọt khí

20. Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO
3
và H
2
SO

3
)
2
.

22.
Cần phải thêm chất nào sau ñây vào dung dịch FeCl
3
ñể làm tăng cường quá trình thuỷ phân:

A. Na
2
CO
3
B. NH
4
Cl C. HCl D. AlCl
323. Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II) ?

)
2
, t
o

D. CO + Fe
2
O
3
, t
o

25. Nhận xét nào không đúng cho phản ứng oxi hoá hết o,1 mol FeSO
4
bằng KmnO
4
trong H
2
SO
4
?
A. Dung dịch trước phản ứng có màu tím hồng
B. Dung dịch sau phản ứng có màu vàng
C. Lượng KMnO
4
cần dùng là 0,02 mol
D. Lượng H
2
SO
4

2+
khử về ion Mn
2+
trong môi trường axit. C. dung dịch mất màu tím, có kết tủa nâu do ion MnO
4
-
ñã bị ion Fe
2+
khử về MnO
2
trong môi trường axit. D. dung dịch có màu tím do Fe kim loại không phản ứng với dung dịch KMnO
4
trong môi trường axit.

27. Dung dịch muối FeCl
3
không tác dụng với kim loại nào sau đây :
A. Zn B. Fe C. Cu D.Ag
28. Dùng khí CO khử sắt (III) oxít, sản phẩm khử sinh ra có thể là :
A. Fe
B. FeO và Fe
C. Fe, FeO, Fe
3
O

 3FeO + CO
2

D. 900 1000 CO + FeO  Fe + CO
2

30. Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng :
A. Thêm NaOH vào dung dịch FeCl
3
màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu.
B. Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO
3
thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạt

C. Thêm Fe(OH)
3
màu đỏ nâu vào dung dịch H
2
SO
4
thấy hình thành dung dịch màu vàng nâu.
D. Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO
3
)
3
thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh
.
31. Phản ứng nào không tạo ra sản phẩm là hợp chất Fe(III) :
A. FeCl
3

C. Chất chảy
D. Dầu ma dút hoặc khí đốt.
35. Phát biểu nào dưới đây cho biết quá trình luyện thép :
A. Khử quặng sắt thành sắt tự do .
B. Điện phân dung dịch muối sắt (III)
C. Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do.

D. Oxi hoá cácc nguyên tố trong gang thành oxit, loại oxít dưới dạng khí hoặc xỉ .
-->
-->
-->
-->
Edited by Foxit Reader
Copyright(C) by Foxit Corporation,2005-2010
For Evaluation Only.
Trắc nghiệm lý thuyết về crom – sắt – đồng Biên soạn:

36. Trong số các loại quặng sắt : Xiđerit, hematít đỏ, manhetit, pirit , thì chất có % Fe nhỏ nhất là:
A. Xiđerit B. Hematit đỏ C. Manhetit D. Pirit
37. Có ba lọ đựng ba hỗn hợp là : Fe + FeO ; Fe + Fe
2
O
3
; FeO

+ Fe
2
O
3
, Giải pháp lần lượt dùng các

, Ag
+
, Fe
2+
, Ba
2+
và một anion. Anion đó là :
A. Cl
-
B. NO
3
-
C. SO
4
2-
D. CO
3
2-

40. Cho sơ đồ phản ứng : Cu + HNO
3 L
 muối + NO + H
2
O. Số nguyên tử đồng bị oxi hoá và số
phân tử HNO
3
bị khử lần lượt là : A. 3 và 8 B. 3 và 6 C. 3 và 3 D. 3 và 2
41. Chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại :
A. Oxi không khí B. Hỗn hợp axit HNO
3

3
)
2

D. ngâm trong dung dịch Cu(NO
3
)
2

ngâm trong dung dịch Pb(NO
3
)
2

43. Nhỏ từ từ dungdịch NaOH vào dung dịch AgNO
3
thấy thu được kết tủa màu đen. Nếu nhỏ từ từ
đến dư dung dịch NH
3
vào dung dịch AgNO
3
thấy có kết tủa sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung
dịch không màu. Điều đó chứng tỏ :
A. Bạc hidroxit có tính lưỡng tính .
B. Bạc hidroxit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
C. Ion bạc có khả năng tạo phức với NH
3

D. . Bạc hidroxit có tính oxi hoá.
44. Hoà tan m gam kẽm vào dd HCL dư thấy thoát ra V

SO
4
loãng giải phóng H
2
.
C. Khi nung nóng đỏ, Ni phản ứng với F
2
tạo thành NiF
3

D. Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng chén nung Ni để nấu chảy kiềm.
46. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng : Ni(OH)
2
+ KBrO + H
2
O  Ni(OH)
3
+ KBr
A. 6 B. 7 C. 8 D. 10
-->
Edited by Foxit Reader
Copyright(C) by Foxit Corporation,2005-2010
For Evaluation Only.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status