Bài 4: THIẾT KẾ ĐỐI TƯỢNG
Thiết kế dầm thép, nhịp giản đơn, mặt cắt chữ I, cầu đường
ô tô, liên kết hàn, mối znối bằng bulong cường độ cao.
1. Phân tích chuyên môn.
1.1. Mô hình tình huống
1.2. Phân tích tình huống.
1.2.1. Tình huống 1: Khởi động hệ thống.
• Khởi tạo mô hình dữ liệu bài toán.
• Khởi tạo và hiển thị cửa sổ chính
1.2.2. Tình huống 2: Người dùng nhập hoặc thay đổi dữ liệu cho dầm I.
• Người dùng nhập các thông số của dầm I.
• Kết thúc quá trình nhập, dữ liệu sẽ được cập nhật vào đối tượng dầm I.
1.2.3. Tình huống 3: Người dùng nhập hoặc thay đổi dữ liệu của Mặt cắt I.
• Từ cửa sổ mặt cắt I, người dùng nhập hoặc thay đổi dữ liệu của mặt cắt.
• Khởi tạo cửa sổ nhập dữ liệu của mặt cắt.
• Người dùng kết thúc nhập, dữ liệu sẽ được cập nhật vào đối tượng mặt cắt.
1.2.4. Tình huống 4: Người dùng nhập hoặc thay đổi dữ liệu của sườn tăng cường.
Khởi tạo hệ thống
Cập nhật dữ liệu dầm I
Cập nhật dữ liệu cho mặt cắt I
Người dùng
Cập nhật dữ liệu cho STC
Cập nhật dữ liệu cho Vật liệu
Cập nhật dữ liệu cho tải trọng
Yêu cầu tính toán và nhật Kết quả
• Từ cửa sổ sườn tăng cường, người dùng nhập hoặc thay đổi dữ liệu của
sườn tăng cường.
• Người dùng kết thúc nhập, dữ liệu sẽ được cập nhật vào đối tượng mặt cắt
của sườn tăng cường.
1.2.5. Tình huống 4: Người dùng nhập hoặc thay đổi dữ liệu của Vật Liệu.
• Người dùng nhập hoặc thay đổi thông số của Vật liệu.
cstaitrong
2. Thiết kết chi tiết các lớp
2.1. Lớp mặt cắt I
Thống kê các trường dữ liệu và phương thức
Class Matcat I
d
Fields b
f
t
c
t
t
t
w
Chiều cao dầm thép{get,set}
Bề rộng cánh dầm{get,set}
Properties
Chiều dày bản cánh trên{get,set}
Chiều dày bản cánh dưới{get,set}
Chiều dày bụng dầm{get,set}
Methods
Tính diện tích()
Tính toán mô men quán tính của từng phần tiết diện()
Chiều dày sườn tăng cường{get,set}
Chiều rộng sườn tăng cường{get,set}
Properties Khoảng cách giữa các sườn tăng cường đứng trung gian{get,set}
Khoảng cách khoang cuối{get,set}
Tính mô men quán tính STC()
Methods Kiểm toán độ cứng()
Kiểm toán cường độ ()
Kiểm toán sức kháng tựa()
Class SuonTangCuong(hàm tạo)
Thuộc tính của các trường dữ liệu
TT Tên biến Kiểu dữ liệu Mô tả
1 t
p
Double Chiều dày sườn tăng cường
2 b
t
Double Chiều rộng sườn tăng cường
3 d
o
Double
Khoảng cách giữa các sườn tăng
cường đứng trung gian
4 d
o1
Double Khoảng cách khoang cuối
Hình vẽ:
uthep
Double Cường độ kéo uốn min của thép
4 F
ybulong
Double Cường độ chảy min của thép
5 F
ubulong
Double Cường độ kéo uốn min của bulong
2.4. Lớp tải trọng
Các trường dữ liệu và phương thức
Class TaiTrong
W
dc2
W
dw
HL93
mg
m
mg
v
mg
D
Fields mg
F
m
Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích{get,set}
Tĩnh tải bản BTCT mặt cầu{get,set}
Properties Hoạt tải HL93{get,set}
7 m Double Hệ số cấp đường
2.5. Lớp dầm I.
Các trường dữ liệu và phương thức
Class Dam
L
Fields a
d
N
dd
Chiều dài nhịp dầm{get,set}
Khoảng cách giữa các dầm chủ{get,set}
Properties Số đoạn dầm{get,set}
Vật liệu {get,set}
Tải trọng {get,set}
Mặt cắt{get,set}
Tính chiều dài mỗi dầm()
Kiểm toán độ vồng ngược ()
Tính diện tích phần đường ảnh hưởng Mi()
Tính diện tích phần đường ảnh hưởng Vi()
Tính mô men Mi tại TTGHCD I ()
Tính mô men Mi tại TTGHSD ()
Tính lực cắt Vi tại TTGHCD I ()
Tính lực cắt Vi tại TTGHSD ()
Vẽ biểu đồ bao lực cắt Vi ()
Vẽ biểu đồ bao mô men Mi()
Methods Tính ứng suất trong bản cánh dầm()
2.6. Lớp cơ sở dữ liệu
Các trường dữ liệu và phương thức
Class CSDL
Connection
DataAdapter
Dataset
Fields Path
Table
Bảng thể hiện kết nối{get,set}
Cầu nối dữ liệu{get,set}
Properties Dường đẫn kết nối{get,set}
Kết nối data{get,set}
Nối dữ liệu sau khi kết nối{get,set}
Methods
Kết nối dữ liệu ()
Đọc dữ liệu ()
Lưu dữ liệu ()
Thuộc tính các trường dữ liệu
STT Tên biến Kiểu dữ liệu Mô tả
1 Connection String Bảng thể hiện kết nối
2 DataAdapter String Cầu nối dữ liệu
3 Dataset String Dường đẫn kết nối
4 Path String Kết nối data
5 Table String Nối dữ liệu sau khi kết nối
3. Quan hệ giữa các lớp
Xác định quan hệ giữa các lớp trong hệ thống
Quan hệ cấu tạo ( ) : các lớp Class MatCat,Class VatLieu, Class