LEANING BY DOING
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I
: PH
: PH
Ầ
Ầ
N C
N C
Ứ
Ứ
NG M
NG M
Á
Á
Y T
Y T
Í
Í
NH
NH
B
B
À
À
I 04
I 04
VI X
VI X
Ử
Ử
N
Ộ
Ộ
I DUNG
I DUNG
Tổngquanvềvi xử lý
Cấutạo, nguyênlýhoạt động
Đặctrưngcủavi xử lý
Côngnghệ vi xử lý
Cácdòngvàthế hệ vi xử lý
Chẩn đoánvàxửlýsựcố
Bàitậptìnhhuống
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version
Logo
CPU (Central Processing Unit) đượcgọilàmicroprocessor hay processor
–làmộtđơnvịxửlýtrungtâm, đượcxemnhư nãobộ, mộttrong
nhữngphầntửcốtlõinhấtcủamáyvi tính
CPU (Central Processing Unit) đượcgọilàmicroprocessor hay processor
–làmộtđơnvịxửlýtrungtâm, đượcxemnhư nãobộ, mộttrong
nhữngphầntửcốtlõinhấtcủamáyvi tính
T
T
Ổ
Ổ
NG QUAN VI X
NG QUAN VI X
Ử
Ử
LÝ
LÝ
I VI X
Ử
Ử
LÝ
LÝ
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version
Logo
Phânloạitheokiếntrúcthiếtkế
§ Netburst: Willamette, Northwood, Prescott, Presscott-2M,
Smithfield, Cedar Mill, Presler
§ P6M/Banias: Banias, Dothan, Dothan533, Yonah
§ Core/Penryn: Conroe, Wolfdale, Kentsfield, Yorkfield
§ Nehalem/ Westmere, Gesher
§ Sandy Bridge
PHÂN LO
PHÂN LO
Ạ
Ạ
I VI X
I VI X
Ử
Ử
LÝ
LÝ
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version
Logo
Phânloạitheocôngnghệ chế tạo
§ Nhờ vàosựpháttriểncủakhoahọckỹthuậtmàvi xử lýngàycàng
đượccảitiếnvàthunhỏ kíchthước.
§ Vídụ: côngnghệ 130nm/ 90nm/ 65nm/ 45nm/ 32nm/ 22nm…
LÝ INTEL
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version
Logo
FAN
FAN
-
-
VI X
VI X
Ử
Ử
LÝ
LÝ
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version
Logo
AMD (Advanced Micro Devices)
DòngPhenom™, Athlon™, Sempron, Sempron™dùngcho
máy để bàn.
DòngTurion™64 X2 Dual-Core Mobile Technology,
Athlon64 X2, Mobile AMD SemprondùngchoLaptop,
Notebook.
DòngAthlonMP, Opteron™dùngchomáychủ, máy
trạm.
VI X
VI X
Ử
Ử
LÝ AMD
LÝ AMD
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version
Ả
N XU
N XU
Ấ
Ấ
T VI X
T VI X
Ử
Ử
LÝ
LÝ
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version
Logo
Vi xử lý đượccấutạotừnhiềuthànhphầnvớicácchứcnăngchuyên
biệt, phụ thuộcvàotừngnhàsảnxuất. Tuymỗivi xử lýcóthiếtkế
riêngnhưngtấtcảđềucócùngchungmộtnguyênlýhoạt động.
Vi xử lý đượccấutạotừnhiềuthànhphầnvớicácchứcnăngchuyên
biệt, phụ thuộcvàotừngnhàsảnxuất. Tuymỗivi xử lýcóthiếtkế
riêngnhưngtấtcảđềucócùngchungmộtnguyênlýhoạt động.
C
C
Ấ
Ấ
U T
U T
Ạ
Ạ
O V
O V
À
O VI X
Ử
Ử
LÝ
LÝ
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version
Logo
SƠ Đ
SƠ Đ
Ồ
Ồ
KH
KH
Ố
Ố
I NGUYÊN LÝ HO
I NGUYÊN LÝ HO
Ạ
Ạ
T Đ
T Đ
Ộ
Ộ
NG
NG
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version
Logo
Tốc độ làmviệc
BUS (FSB)
Bộ nhớ đệm(Cache)
thước
Tốc độ,
giáthành,
dung
lượng
TH
TH
Á
Á
P SO S
P SO S
Á
Á
NH T
NH T
Ố
Ố
C Đ
C Đ
Ộ
Ộ
CPU
CPU
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version
Logo
THÔNG S
THÔNG S
Ố
Ố
K
THU
Ậ
Ậ
T
T
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version
Logo
Làloạibộnhớ códung lượngrấtnhỏ, cótốcđộxấpxỉ
bằngtốcđộlàmviệccủaCPU.
Chứcnăng: làmgiảmthờigianchờ củahệthốngvìbộ
nhớ RAM cótốcđộrấtthấpso vớiCPU.
Có2 loại: cache L1 (Level 1) vàL2 (Level 2)
Cache L1 (bêntrongCPU): Data vàInstruction. Códung lượng
16KB-512KB.
Cache L2 (gầncache L1): chứacáclệnhvàdữliệusẽđượcthực
thitiếptheo. Códung lượng256KB –4MB.
B
B
Ộ
Ộ
NH
NH
Ớ
Ớ
CACHE
CACHE
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version
Logo
TậplệnhlàcáctậphợpnhữngchứcnăngmàmộtCPU sẽ
hỗ trợ. Mỗichươngtrìnhhoạt độngtrongCPU gồmrấtnhiều