CÁC DẠNG BÀI TẬP BÀI 6: ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ - Pdf 11

CÁC DẠNG BÀI TẬP BÀI 6: ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ
Dạng 4: Tìm tên nguyên tố X, KHHH khi biết PTK
Một hợp chất gồm 1 nguyên tử X liên kết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22
lần.
a/ Tính phân tử khối hợp chất.
b/ Tính NTK X , cho biết tên và KHHH
Hướng dẫn
Phân tử hidro (2H) => PTK = 2 . 1 = 2
Hợp chất nặng hơn phân tử hidro 22 lần => PTK của hợp chất: 2.22 = 44
1 nguyên tử X liên kết 2 nguyên tử O => hợp chất (1X; 2O) => PTK = X + 2.16 = X + 32
ð X + 32 = 2 . 22 = 44
ð X = 44 – 32 = 12
Vậy X là nguyên tố cacbon, KHHH là C.
Bài 1
Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi
và nặng hơn phân tử hiđro 31 lần.
1/ Tính phân tử khối hợp chất.
2/ Tính NTK X , cho biết tên và KHHH.
CÁC DẠNG BÀI TẬP BÀI 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Dạng 3: Xác định tên nguyên tố dựa vào nguyên tử khối
Ví dụ
Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. Xác định tên và
KHHH của nguyên tố X.
Hướng dẫn:
Diễn đạt X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần NTK của oxi là: X = 3,5.O
NTK của O đã biết ® tìm được NTK của X ® dò bảng xác định được tên nguyên tố
X ®KHHH
Giải:
X = 3,5 . O = 3,5 . 16 = 56
Þ X là nguyên tố sắt, KHHH Fe.
Bài 2

2
(đktc).
Cách 2:
Bài 21
a) Tính thể tích của hỗn hợp gồm 28 g nitơ và 15 g NO ở đktc.
b) Tính số mol nước H
2
O

có trong 0,8 lít nước. Biết D = 1 g/cm
3
.
Bài 24
a) Hỗn hợp A gồm hai khí CH
4
và C
2
H
2
có thể tích bằng nhau, vậy khối lượng của
hai khí có bằng nhau không?
b) Nếu lấy 1 lít hỗn hợp A ở đktc thì khối lượng của hỗn hợp A là bao nhiêu?
Bài 3
Một hỗn hợp X gồm H
2
và O
2
(không có phản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là
0,3276.
a) Tính khối lượng mol trung bình của hỗn hợp.

Giải
Cách 1
Cách 2
Nên áp dụng đối với hs khá giỏi, vẫn lập tỉ lệ nhưng không thể hiện trên bài làm. Kiểu làm
này thể hiện 3 giai đoạn phản ứng trên PTHH là đầu phản ứng, phản ứng và sau phản
ứng.
Bài 2
Cho sắt tác dụng với dd axit H
2
SO
4
theo sơ đồ sau:
Fe + H
2
SO
4
® FeSO
4
+ H
2
Có 22,4 g sắt tác dụng với 24,5 g H
2
SO
4
. Tính:
a) Thể tích khí H
2
thu được ở đktc.
b) Khối lượng các chất còn lại sau phản ứng.
Bài 1

Giải
Khối lượng C:

Số mol C:

Thể tích khí CO
2
(đktc) sinh ra:
Bài 1
Người ta điều chế vôi sống CaO bằng cách nung đá vôi CaCO
3
. Lượng vôi sống thu được từ
1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là bao nhiêu tấn? Biết thành phần chính của đá vôi là
CaCO
3
.
Giải
Giải thích: Do số liệu đề cho khá lớn, tức là đề cho khối lượng là 1 tấn, và đề cũng yêu cầu
tính khối lượng, do đó bài này ta không cần quy đổi ra mol mà vẫn tính được khối lượng
bằng cách : Theo PTHH ta tính được khối lượng của CaCO
3
phản ứng tương ứng với số
mol, tức là 1 mol CaCO
3
phản ứng có khối lượng 100 g, 1 mol CaO phản ứng có khối lượng
là 56 g.
Khối lượng CaCO
3
có trong 1 tấn đá vôi:


Cách 2:
Khối lượng C trong 1kg than:

Khối lượng S trong 1 kg than:
m
S
= 1 – 0,96 = 0,04 (kg)
Số mol C:

Số mol S:

Thể tích khí oxi (đktc) tham gia phản ứng:
DẠNG 3 : HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG
Công thức tính hiệu suất phản ứng:
Ví dụ 1:
Nung 4,9 g KClO
3
có xúc tác thu được 2,5 g KCl và khí oxi.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính hiệu suất của phản ứng.
Hướng suy nghĩ:
Đề cho hai số liệu chất tham gia và sản phẩm. Do sản phẩm là chất thu được còn lượng
chất tham gia không biết phản ứng có hết không nên tính toán ta dựa vào sản phẩm.
Giải
Số mol KCl:
Khối lượng KClO
3
thực tế phản ứng:
Hiệu suất phản ứng:
Ví dụ 2:

) có chứa 3% tạp chất không cháy.
a) Viết phương trình phản ứng cháy.
b) Tính thể tích (đktc) khí oxi cần dùng.
c) Tính khối lượng khí cacbonic và khối lượng nước tạo thành.
Giải
1 dm
3
= 1 lít
Khí C
2
H
2
tinh khiết chiếm 97%.
Thể tích khí C
2
H
2
tinh khiết:
Số mol C
2
H
2
tinh khiết:
b) Thể tích khí oxi (đktc):
c) Khối lượng khí CO
2
:
d) Khối lượng nước:
BÀI 25: SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP
- ỨNG DỤNG CỦA OXI

2
O
5
, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CO
2
.
Giải
Bài 3
Bài 4
Bài 5
CTHH của oxit: R
2
O
3
.
Vậy R là nguyên tố Fe. CTHH là Fe
2
O
3
.
Oxit này thuộc oxit bazơ.
Bài 6


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status