Bài tập lớn kỹ thuật đo
H Ni ,thỏng 11 nm 2007.
Trng HBK H Ni BI TP LN MễN K THUT O
Khoa :c khớ
B mụn CKCX&QH s : 62
Họ và tên sinh viên : đăng tiến đại
Lớp : Cơ điện tử 2 K50
Giáo viên hớng dẫn : PGS.TS: Ninh Đức Tốn
I. lắp ghép bề mặt trụ trơn
Lắp ghép giữa bánh răng với trục có kích thớc danh nghĩa:
D
N
( d
N
) = mm
Tính chất của mối ghép : N
max
, N
min
; hoặc S
max
, S
min
; hoặc N
max
, S
max
(theo số liệu đề
bài)
1. Quyết định kiểu lắp cho mối ghép.
2. Lập sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép.
3. Vẽ bộ phận lắp của ổ lăn ở phía phải hình 1 (gồm bạc chặn, trục, hộp và nắp)
ghi vào đó kích thớc và ký hiệu lắp ghép.
4. Phân tích để quyết định kiểu lắp giữa bạc chặn và trục giữa nắp và vỏ hộp.
5. Vẽ riêng trục, vỏ hộp, nắp, bạc chặn rồi ghi vào đó kích thớc, ký hiệu sai lệch
bằng chữ và bằng số của bề mặt lắp ghép.
6. Quyết định các sai lệch hình dạng và độ nhám bề mặt lắp ghép rồi ghi vào bản
vẽ các chi tiết.
III. lắp ghép then
Lắp ghép then giữa bánh răng và trục có kích thớc cơ bản:
b x h =
1. Quyết định kiểu lắp cho mối ghép then với trục và bánh răng, biết rằng
mối ghép truyền lực thay đổi chiều, sản phẩm sản xuất hàng loạt.
2. Lập sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép.
3. Vẽ mối ghép và vẽ riêng từng chi tiết của mối ghép, ghi ký hiệu lắp ghép,
sai lệch bằng chữ và bằng số.
IV. lắp ghép then hoa
Lắp ghép then hoa giữa bánh đai và trục có kích thớc danh nghĩa :
z x d x D =.
1. Phân tích để quyết định kiểu lắp cho mối ghép.
Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 2 -
Bài tập lớn kỹ thuật đo
2. Lập sơ đồ phân bố dung sai của kiểu lắp.
3. Vẽ mối ghép, vẽ riêng từng chi tiết, ghi ký hiệu lắp ghép, sai lệch bằng
chữ và bằng số.
V. lắp ghép ren
Lắp ghép ren giữa đai ốc và đầu trục có kích thớc danh nghĩa là :
1. Quyết định kiểu lắp cho mối ghép.
2. Lập sơ đồ phân bố miền dung sai của các yếu tố kích thớc ren đai ốc và
đầu trục.
3. Các số liệu đo đợc của ren đai ốc:
3. Vẽ bản vẽ chế tạo bánh răng.
VII. ghi kích thớc cho bản vẽ chi tiết
Vẽ và ghi kích thớc chi tiết trục 1 của bộ phận máy (hình 1). Trục 1 quay và
đợc đỡ bằng hai ổ lăn 4, lắp trong vỏ hộp 2. Bánh răng 3 lắp then trên trục, puli
lắp then hoa trên trục. Giá trị danh nghĩa các kích thớc cho trên bản vẽ là:
N
1
= N
2
=.; N
3
=..
O
1
= O
2
lấy kết quả ở phần 2;
T
2
=..
Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 3 -
Bài tập lớn kỹ thuật đo
B = (m là mô đun bánh răng)
D = ..
Các yêu cầu của bộ phận lắp là:
A
1
= . A
2
= .
5 Chiều rộng rãnh then bằng cao trên trục
b
6 Chiều rộng răng then hoa trên trục
c
7 Chiều dài cổ trục lắp ổ lăn 1
b
8 Chiều dài cổ trục lắp ổ lăn 2
c
9 Chiều dài phần trục lắp bánh răng
a
10 Sai lệch về độ tròn cổ trục lắp ổ lăn 1
a
11
Sai lệch prôfin mặt cắt dọc của cổ trục
lắp ổ lăn 1
a
12 Sai lệch về độ tròn cổ trục lắp ổ lăn 2
b
13
Sai lệch prôfin mặt cắt dọc của cổ trục
lắp ổ lăn 2
c
Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 4 -
Bài tập lớn kỹ thuật đo
14
Sai lệch về độ tròn của phần trục lắp bánh
răng
b
15
Sai lệch prôfin mặt cắt dọc của phần trục lắp
30 Bảng thông số đo độ méo của
30
Tính
toán
số
liệu đo để kết luận về độ chính xác gia công kích thớc yêu cầu với độ tin cậy 95%
Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 5 -
TT x
i
m
i
1
2
.
.
.
k
TT
xi m
i
1
2
.
.
.
k
Bài tập lớn kỹ thuật đo
Ngày nhận bài tập:
( Lắp ghép trong hệ thống lỗ
có đặc tính thoả mãn yêu cầu)
1.2. Lập sơ đồ phân bố miền dung sai
+ Xác định trị số sai lệch cảu kích thớc lắp ghép
Với kiểu lắp
62
8
8
H
u
theo bảng 4 và 5 ta có:
Lỗ
62H7 có :
S 46 m
EI 0 m
E
à
à
= +
=
Trục
62u8 có :
133
87
=62 + 0,133 = 62, 133 mm
d
min
= 62+ 0,087 = 62,087 mm
- Miền dung sai:
Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 8 -
Bài tập lớn kỹ thuật đo
IT
d
= 0,133 0,087 = 0,046 mm = 46
m
à
IT
D
= 0,046 0,000 = 0,035 mm = 46
m
à
- Độ dôi lớn nhất:
N
max
= d
max
- D
min
= 62,133 62,000 = 0,133 mm
- Độ dôi nhỏ nhất:
N
min
= d
min
+0.046
ỉ
(
1.5.Thit k calớp
1.5.1.Lp s phõn b min dung sai v xỏc nh kớch thc o ca calớp.
+,Mun lp s phõn b min dung sai calớp trc ht ta phi xỏc nh giỏ tr
cỏc thụng s:
-Z,Z1: mũn d kin ca calớp nỳt qua v hm qua
-Y,Y1: mũn quỏ mc ca calớp nỳt qua v hm qua
-H,H1:Dung sai ch to kớch thc b mt o ca calớp kim tra l,trc
+,i vi l 90H7 v trc 90s6,theo bng 8,ta xỏc nh c:
Z = 7 m ; Y = 5 m ; H = 5 m ; = 0;
Z
1
= 7 m ; Y
1
= 5 m ; H
1
= 5 m ; = 0;
+,S phõn b min dung sai calớp c v nh hỡnh 4.
Đăng Tiến Đại - CĐT2- K50 - 9 -
Bµi tËp lín kü thuËt ®o
0
+133
+87
+46
H8
dN=62
u8
H=5
min
=d
max
- Z
1
- H
1
/2 = 62,133-0.007-0,005/2=62,135 (mm)
Q
min
=d
max
+ Y
1
= 62,133+0,005=62,138 mm
-Calíp hàm đầu không qua:
KQ
max
= d
min
+
H
1
/2 = 62,087+0,0025=62,0895 mm
KQ
min
= d
min
-
Q
KQ
ỉ
62.0095
-0.005
(
(
(
(
-0.005
62.0485
ỉ
(
(
62.1235ỉ
+0.005
+0.005
ỉ62.0845
(
(
Q
KQ
62u8
II. LP GHẫP LN.
ln c s dng trong b phn mỏy cú kớ hiu : 7213
2.1.Xỏc nh kớch thc c bn ca ln.
Theo TCVN 1479-74a,TCVN 1516-74 hoc theo bng 9, ln 211 cú cỏc kớch
thc c bn sau:
d = 55 mm ; D =100 mm ; B =21 mm ; r =2,5 mm.
2.2.Quyt nh kiu lp cho mi ghộp ln vi trc v v hp mỏy.
=1 .
F l h s tớnh n mc gim dụi ca lp ghộp khi trc rng hoc hp cú
thnh mng,tra theo bng 12/49 khi trc c c F = 1
F
A
l h s phõn b khụng u ca ti trng hng tõm R,tra theo bng 13,ta
c F
A
= 1
B
l rng b mt lp ghộp : B
= B 2.r =21-2.2,5=16 (mm)
Suy ra :
P
R
=
16
9400
111 ììì
=587,5 (kN/m)
Da vo kớch thc lp ghộp d =55 mm v tr s P
R
=587,5 kN/m,tra bng 15
chn c kiu lp vũng trong vi trc l k6 .Sai lch gii hn kớch thc b
mt lp ghộp tra theo bng 4 v bng 5 c:
L
2.3 V b phn cú lp ln.
ỉ100G7
ỉ100
G7
d11
ỉ55
D11
k6
ỉ55k6
2.4.Chn kiu lp ghộp gia bc v trc,gia np v v hp.
+, m bo d gia cụng, on trc lp vi v vi bc cú cựng kớch thc
danh ngha nờn cú cựng min dung sai k6
+,Bc ch dựng chn,cn thỏo lp d dng,ngha l mi ghộp cn h ln.
chớnh xỏc l bc khụng yờu cu cao,ta thng s dng min dung sai D11
hoc B11.
+,Gia b mt np v l hp cng cn cú h thỏo lp d dng v bự tr
sai s v trớ ca cỏc l ren trờn than hp khi y np.Min dung sai ca kớch
thc np l d11.
+,Nh vy : lp ghộp gia trc v bc l
6
11
55
k
D
lp ghộp gia np v v l
11
7
100
d
Bài tập lớn kỹ thuật đo
ỉ100G7[
+0.054
+0.014
]
2.5
ỉ100d11[
-0.014
-0.395
]
1.25
ỉ55k6[
+0.021
+0.002
]
ỉ55d11[
+0.029
+0.100
]
III. Lắp ghép then.
Lp ghộp then gia bỏnh rng v trc cú kớch thc c bn :
18 11b h
ì = ì
3.1 Quyt nh kiu lp:
Theo u bi,mi ghộp truyn lc thay i chiu,bỏnh rng khụng di trt trờn
trc,sn phm sn xut hng lot,theo bng 17 chn c kiu lp:
+,Then vi rónh trờn trc:
9
9
N