CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: MAY - THIẾT KẾ THỜI TRANG
MÔN THI: THỰC HÀNH
Mã đề thi: MVTKTT-TH 14
Thời gian: 2 giờ 30 phút (Chỉ tính phần 1)
NỘI DUNG ĐỀ THI
Phần 1: (70 điểm) May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm
1. Bản vẽ sản phẩm:
2. Mô tả sản phẩm:
- Quần âu nữ thân trước không ly, túi hàm ếch, cửa quần kéo khoá, đáp moi
cắt liền thân quần
- Thân sau một chiết, túi ốp ngoài không nắp đáy nhọn
- Cạp 4 chi tiết vuông hai đầu, 6 dây lưng passant
- Gấu may viền kín
3.Yêu cầu kỹ thuật:
- Các bộ phận đúng vị trí, kích thước, đúng hình mẫu quy định.
- Các bộ phận đảm bảo cân đối, đối xứng.
- Sản phẩm phải êm phẳng, đường dọc, dàng không bị bai hoặc cầm.Cửa
quần che kín khoá.Cạp to đều không bị vặn, hai đầu cạp bằng nhau, gấu gấp
thẳng không bị gãy.
- Đường may êm phẳng, bền chắc, đúng quy cách:
+ Đường may mí: 0,1 cm
+ Đường may diễu: 0,6 cm
+ Đường may chắp: 1 cm
+ Đường may gấu: 1,5 cm
+ Mật độ mũi may: 4 mũi chỉ/cm
- Vệ sinh công nghiệp sạch sẽ.
- Sản phẩm không tính thời gian làm khuy, cúc (nút)
Bảng thông số kích thước sản phẩm
12
Túi sau cách chân cạp 7
± 0,2
13
Dây passant 5 X 1,2
± 0,1
14
Bản to cạp 4
± 0,2
15
Bản to gấu 2
± 0,2
Phần 2: (30 điểm) Nội dung phần này do các trường tự ra đề phù hợp với
chương trình đào tạo của từng trường
CHUYÊN GIA RA ĐỀ THI
STT HỌ VÀ TÊN GHI CHÚ
ĐỊA CHỈ LIÊN
LẠC
KÝ TÊN
1 Lại Nguyệt Anh Chuyên gia
Trường CĐ nghề
KT-KT Vinatex
2 Dương Thị Hương Lan Chuyên gia
Trường CĐ nghề
Bắc Nam
3 Nguyễn Thị Tuệ Minh Chuyên gia
Trường CĐ nghề
KT-KT Vinatex
THANG ĐIỂM
TT Nội dung thực hiện Điểm
Dây passant (dây lưng) 01
2 Các chi tiết sử dụng bằng vải lót
2.1 Lót túi dọc 04
3 Các chi tiết sử dụng dựng
3.1 Đáp moi 01
3.2 Dựng cạp phải 01
3.3 Dựng cạp trái 01
4 Phụ liệu
4.1 Khóa 01
4.2 Chỉ 01
- May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm
NỘI DUNG DÀNH CHO GIÁM KHẢO
Môn thi: Thực hành may Họ và tên thí sinh:
Ngày thi: Số máy:
Mã số:
TT Tiêu chí đánh giá
Điểm
Điểm
tối đa
Điểm
trừ
Điểm
thực tế
A Thông số kỹ thuật 20
1. Dài quần (cả cạp) 100
± 0,5
1
2. Vòng bụng 74
± 0,5
1
11.
Dài, rộng túi sau 13 x 12
± 0,2
2
12.
Túi sau cách chân cạp 7
± 0,2
1.5
13.
Dây passant 5 X 1,2
± 0,1
1
14.
Bản to cạp 4
± 0,2
1
15.
Bản to gấu 2
± 0,2
1.5
B Hình dáng chung 20
16. Trong, ngoài phù hợp giữa các phần, êm phẳng 3
17. Túi sau 1.5
18. Túi hàm ếch êm phẳng đối xứng 3
19. Cửa quần 1.5
20. Cạp 2
21. Dáng thân sau 1
22. Dáng thân trước 1
23. Dáng ống 1.5
24. Dây passant 1.5
1
(Cho 02 thí sinh)
Tuỳ theo điều
kiện của từng
trường
5 Manơcanh
( bán thân)
1
(Cho 03 thí sinh)
Tuỳ theo điều
kiện của từng
trường
II. Dụng cụ:
* Thí sinh được cung cấp:
TT Loại dụng cụ Đặc điểm Số lượng Ghi chú
1
2 Đệm là Dạng phẳng 1/1 thí sinh Tuỳ theo điều
kiện của từng
trường
3 Kim máy 1 kim DB x 14 1 gói/2 thí sinh
4 Kim máy vắt sổ DC x 5 1 gói/10 thí sinh
* Thí sinh được mang theo:
TT Loại dụng cụ Đặc điểm Số lượng Ghi chú
1 Đệm là Thí sinh tự chuẩn bị
2 Kéo cắt giấy bìa Thí sinh tự chuẩn bị
3 Kéo cắt vải Thí sinh tự chuẩn bị
4 Kéo bấm Thí sinh tự chuẩn bị
5 Dụng cụ tháo chỉ Thí sinh tự chuẩn bị
6 Thoi, suốt Thí sinh tự chuẩn bị
7 Kim khâu tay Thí sinh tự chuẩn bị