đáp án đề thi lí thuyết tốt nghiệp khóa 3 - may và thiết kế thời trang - mã đề thi mvtktt - lt (2) - Pdf 11

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3(2009- 2012)
NGHỀ: MAY - THIẾT KẾ THỜI TRANG
MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
Mã đề thi: DA MVTKTT- 02
Câu Nội dung Điểm
1 Nêu trình tự giác sơ đồ và yêu cầu khi xắp xếp các mẫu cứng
trên sơ đồ?
1,5
* Trình tự giác sơ đồ
- Kiểm tra số lượng các bộ mẫu cứng sẽ giác trên sơ đồ.
- Kiểm tra số lượng chi tiết của mỗi bộ mẫu cứng (kiểm tra
theo bảng thống kê chi tiết hoặc sản phẩm mẫu).
- Kiểm tra chất lượng bộ mẫu sao cho các chi tiết đối xứng
đúng đôi, đúng chiều, các chi tiết cần đánh dấu chiều tuyết, canh
sợi, các vị trí sang dấu đảm bảo chính xác.
- Vạch 2 đường biên của sơ đồ
- Xác định 2 đầu bàn. (Khoảng cách hai đầu bàn bằng chiều
dài sơ đồ)
- Sắp xếp các chi tiết mẫu cứng lên sơ đồ.
- Vẽ đường bao xung quanh chi tiết.
0,75
* Yêu cầu khi sắp xếp các mẫu cứng trên sơ đồ
- Chỉ được đặt các chi tiết trong phạm vi định mức đã giới
hạn bởi đầu bàn và khổ vải. Các chi tiết xếp đặt trên sơ đồ chỉ
được phép nằm trong định mức giới hạn.
- Đặt mặt phải của mẫu lên trên (mặt có ghi các thông tin của
0,75
mẫu).
- Chiều đặt của các mẫu phụ thuộc vào chiều và đặc trưng bề

Vc + x (x = 1 ÷ 4 cm) = 10,1 cm
AC (Hạ nách sau) =
4
1
Vng + Cđn + Độ cân bằng áo (2,5 ÷ 3,5
cm) = 27,5 cm
AD (Dài eo sau) = Số đo Des = 48 cm
2. Vòng nách, đầu vai
BB
1
(Rộng chân cầu vai thân áo) =
2
1
Rv + ly (2÷3 cm) = 26 cm
B
1
B
2
(Độ xuôi vai trên thân áo) = 1 cm
B
2
B
3
(Vị trí xếp ly) =
6
1
Rv = 7,7cm
B
3
B

1
trơn đều
3. Sườn, gấu áo
DD
1
(Rộng ngang eo) = CC
1
– 1 cm = 26,5 cm hay DD
1
= CC
1
=
27,5 cm
XX
1
(Rộng ngang gấu) = CC
1
= 27,5 cm hay XX
1
= CC
1
– 1 cm =
26,5 cm
- Vẽ đường sườn ỏo từ điểm C
1
– D
1
– X
1
trơn đều

1
Rv = 23 cm
A
6
A
7
(Xuôi vai) = Số đo Xv – B
1
B
2
(Xuôi vai trên thân áo) = 4 cm
A
7
A
8
=1 cm.
- Vẽ vòng đầu vai A
8
B

1
b
Thân trước quần âu nam 2 ly xuôi
1. Xác định các đường ngang
AX (Dài quần) = số đo Dq = 98 cm
AB (Hạ cửa quần) =
4
1
Vm + 2 cm = 24 cm
AC (Dài gối) = số đo Dg = 55 cm

A
1
A
4
(Rộng ngang cạp) =
4
1
Vb + ∑(ly chính + ly phụ) = 23 cm
A
2
A
3
(độ rộng ly chính) = 3
Độ rộng ly phụ = độ rộng ly chính (A
2
A
3
) - 1cm
* Chú ý: Độ rộng ly phụ có thể bằng độ rộng ly chính
A
5
là tâm ly phụ (A
3
A
5
= A
4
A
5
) ; từ A

4
1
Vô - 1 cm = 10,2 cm
C
2
C
3
= 0,5 ÷ 1 (cm)
- Vẽ đường dàng bên khuyết từ điểm B
2
– C
3
– X
2
trơn đều
- Vẽ đường dàng bên cúc từ điểm B
3
- C
3
- X
2
trơn đều
Lấy C
1
C
4
= C
1
C
3

2
6
8
7
1 ’
B
C
3 4
1
2
3
2
4
1
5
D
1
X
1
A
T
4
3
1
1 ’
t 1
B
B ’
8
5 ’


x

1
T
h
©
n

t
r

í
c

x

2
C Ç u v a i x 2
3
a. Nêu yêu cầu kỹ thuật và vẽ hình mặt cắt tổng hợp của
túi cơi chìm áo Jacket, ghi thứ tự ký hiệu đường may và tên chi
tiết?
b. Trình bày nội dung bước may mí chặn hai đầu miệng
túi và miệng túi trên của túi cơi chìm áo Jacket ? Nêu các dạng
2,5
sai hỏng khi may túi cơi chìm và nguyên nhân gây ra các dạng
sai hỏng đó?
a *Yêu cầu kỹ thuật túi cơi chìm áo Jacket
- Túi đảm bảo đúng hình dáng, kích thước và êm phẳng

c. Lót túi trên
d. Lót túi dưới
e. Đáp túi
b * Nội dung bước may mí chặn 2 đầu miệng túi và cạnh miệng túi
trên
Lật lót túi trên xuống phía dưới vuốt cho 2 lá lót túi êm
phẳng. May mí từ góc túi bên này lên cạnh miệng túi trên, sang
đầu túi bên kia. Hai đầu miệng túi lại mũi 3 lần chỉ trùng khít
(hoặc chặn bọ ở hai đầu miệng túi).
0,25
* Các dạng sai hỏng khi may túi cơi chìm và nguyên nhân gây ra
các dạng sai hỏng đó
TT Dạng hỏng Nguyên nhân
1 Vị trí hình dáng, kích thước
miệng túi sai
- Sang dấu không chính
xác.
- May cơi vào miệng túi
không theo dấu
2 Góc miệng túi không
vuông, sụt xổ hoặc nhăn
dúm
- Đường may cơi không
theo dấu
- Bấm miệng túi không
chính xác.
- May chặn hai đầu miệng
túi không vuông
3 Miệng túi không ôm khít. - Bản cơi căng hoặc chùng
quá.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status