CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3(2009- 2012)
NGHỀ: MAY - THIẾT KẾ THỜI TRANG
MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
Mã đề thi : DA MVTKTT- 04
Câu Nội dung Điểm
1 a. Em hãy nêu ưu điểm của dây chuyền liên tục?
b. Thiết kế dây chuyền may áo sơ mi nam với số lượng
là 18000 sản phẩm, gồm 2 dây chuyền sản xuất và thời gian
làm việc là 8h, trong 30 ngày phải hoàn thành kế hoạch.
- Biết:
Thời gian của sản phẩm: Tsp = 2592
’’
Thời gian máy 1 kim: T1k = 1152
’’
Thời gian máy vắt sổ: Tvs = 384
’’
Thời gian máy thùa khuy: Ttk = 192
’’
Thời gian máy đính cúc: Tđc = 288
’’
Thời gian l à : Tlà = 576
’’
- Tính:
+ Công suất lao động của 1 dây chuyền ?
+ Nhịp của dây chuyền ?
+ Số công nhân lao động thực tế trên dây chuyền (không tính
18000
x
= 300 (sản phẩm)
- Nhịp của dây chuyền là:
T
tb
=
M
Tca
=
300
28800
= 96 (s)
- Số công nhân lao động thực tế trên dây chuyền là:
N =
Ttb
Tsp
=
96
2592
= 27 (công nhân)
Số công nhân sử dụng từng loại thiết bị:
N
vs
=
Ttb
Tvs
=
96
96
288
= 3 (công nhân)
N
la
=
Ttb
Tla
=
96
576
= 6 (công nhân)
1,0
2 Trình bày công thức, tính toán và dựng hình (tỷ lệ
1:5) thân trước, thân sau quần âu nam 1 ly lật (như hình vẽ
mô tả dưới đây) theo số đo sau: (đơn vị tính: cm)
Dq = 95
Vb =70
Dg = 51
Vố = 44
Vm = 86
Cđ = 3
3,0
a Thân trước quần âu nam 1 ly lật
1. Xác định các đường kẻ ngang
1,5
AX (Dài quần) = số đo Dq= 95 cm
AB (Hạ cửa quần) =
4
1
2
B
3
) từ 3,5 ÷ 4 cm. Điểm đuôi đáp moi cách điểm B
3
( xuống dưới ) = 1,5 ÷ 2 cm. Điểm đầu đáp moi lấy đối xứng
với đường chân cạp qua đường cửa quần.
3 . Cạp
BB
6
=
2
1
BB
2
Qua B
6
kẻ đường thẳng // AX (đường ly chính) cắt các đường
ngang tại A
3
; C
1
; X
1
A
2
A
4
=
4
2
1
ngang gấu ) =
4
1
Vô - 1 cm = 10 cm
Nối điểm B
2
với điểm X
2
cắt đường ngang gối tại C
2
C
2
C
3
= 1 cm
- Vẽ đường dàng quần từ điểm B
2
– C
3
– X
2
trơn đều
Lấy C
1
C
4
= C
1
1
(Réng th©n tríc) = 24,5 cm
B
8
B
9
(Gia ®òng) =
10
1
Vm + 1 cm = 9,6 cm
X¸c ®Þnh ®êng ly chÝnh: B
10
B
7
=
2
1
B
7
B
9
- 0,5 cm = 17,05
cm
Tõ B
10
kÎ ®êng vu«ng gãc c¾t c¸c ®êng ngang t¹i c¸c
®iÓm A
6
; C
5
B
11
Nèi ®iÓm B
11
víi ®iÓm
B
12
B
13
lµ ®iÓm gi÷a B
11
B
12
1,5
Nèi ®iÓm B
13
víi ®iÓm
B
8
B
13
B
14
=
2
1
B
13
A
8
; LÊy A
8
A
9
=
2
1
A
7
’
A
8
.
A
9
lµ t©m chiÕt, tõ A
9
kÎ 1 ®êng vu«ng gãc víi ®-
êng A
’
7
A
8
A
9
A
10
(dµi chiÕt) = 10 cm; A
’’
11
LÊy A
11
A
’
9
= 1,5 cm. Tõ A
’
9
dùng ®êng vu«ng gãc
víi A
9
’
A
10
c¾t A
9
A
10
t¹i A
’’
9
VÏ ®êng c¹p tõ A
8
– A
’’
11
– A
’’
4
X
6
= X
1
X
2
(Réng
2
1
ngang gÊu th©n tr-
íc) + 2 cm
V¹ch ®êng dµng tõ ®iÓm B
9
– C
6
– X
5
V¹ch ®êng däc tõ A
8
- B
7
– C
7
– X
6
A
4
T
53
5
X
1
2
3
B ’
1 1 ’
9
9 ’
3 a. Nêu yêu cầu kỹ thuật, trình tự may và vẽ hình mặt
cắt tổng hợp của túi cơi nổi áo Jacket (trường hợp ghim
bông ở cơi túi), ghi thứ tự kí hiệu đường may và tên chi tiết?
b. Nguyên nhân sang dấu không chính xác, may cơi
vào miệng túi không theo dấu sẽ xảy ra dạng hỏng gì của túi
cơi nổi?
2,5
a *Yêu cầu kỹ thuật túi cơi nổi áo Jacket trường hợp ghim bông
ở cơi túi:
- Túi phải đảm bảo hình dáng, kích thước và êm phẳng
- Đảm bảo sự đối xứng (nếu có hai bên túi )
- Các đường may đều đẹp, bền chắc, đúng quy cách
- Vệ sinh công nghiệp
0,25
*Trình tự may túi cơi nổi áo Jacket trường hợp ghim bông ở 0,5
cơi túi
- Sang dấu
- May lộn cơi túi
- Mí diễu cơi túi
- May ghim cơi túi vào lót túi dưới
- May cơi túi và lót túi trên lên thân áo
8. May hoàn chỉnh lót túi
a. Thân sản phẩm
b. Cơi túi ngoài
c. Cơi túi lót
d. Dựng cơi túi
e. Lót túi trên
f. Lót túi dưới
b *Nguyên nhân sang dấu không chính xác, may cơi vào miệng
túi không theo dấu sẽ xảy ra dạng hỏng của túi cơi nổi
+ Túi không đúng vị trí hình dáng kích thước
+ Góc túi không thoát êm
+ Hở cạnh đáp túi
………… Ngày tháng năm 2012
DUYỆT HĐ THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ THI