GG
IÁ
O
L
Chương I : CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
§ 1. CĂN BẬC HAI
A. Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, bảng phụ hình 1 (SGK).
- HS: SGK.
C. Hoạt động của GV và HS:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Ho
ạt
đ
ộng
1:
Căn
b
ậc
hai
s
ố
h
- Cho HS làn ?2
49
=7, vì 7
0 và 7
2
= 49
Tương tự các em làm các câu
b, c, d.
- Phép toán tìm căn bậc hai
số học của số không âm gọi
là phép khai phương (gọi tắt
là khai phương). Để khai
phương một số, người ta có
thể dùng máy tính bỏ túi
hoặc dùng bảng số.
- Khi biết căn bậc hai số học
của một số, ta dễ dàng xác
định được các căn bậc hai
- Căn bậc hai của một số a
không âm là số x sao cho x
2
= a.
- Số 0 có đúng một căn bậc hai
là chính số 0, ta viết:
0
= 0
2
- HS đọc định nghĩa. - căn bậc hai số học của 16
là
16
(=4)
- căn bậc hai số học của 5 là
5
- HS chú ý và ghi bài
- HS:
64
=8, vì 8
0 ; 8
2
=64
-HS:
81
=9, vì 9
0; 9
2
=81
Định nghĩa:
Với số dương a, số
a
được gọi là
căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng
được gọi là căn bậc hai số học của 0. Chú ý: với a
0, ta có:
Nếu x =
a
thì x
0 và x
2
= a;
Nếu x
0 và x
2
= a thì x =
a
=1,1 và -
1,21
=-1,1
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
- Ta đã biết:
Với hai số a và b không âm,
nếu a<b hãy so sánh hai căn
bậc hai của chúng?
- Với hai số a và b không âm,
nếu
a
<
b
hãy so sánh a và
b?
Như vậy ta có định lý sau:
Bây giờ chúng ta hãy so sánh 1
và
2
1 < 2 nên
1 2
< . Vậy 1 <
2
Tương tự các em hãy làm câu
b
- Cho HS làm ?4 (HS làm theo
nhóm, nhóm chẳng làm câu a,
nhóm lẽ làm câu b).
<
b
-HS: a < b
-HS: Vì 4 < 5 nên
4 5
<
.
Vậy 2 <
5
- HS hoạt động theo nhóm, sau
đó cử đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày.
- HS: lên bảng …
- HS suy nghĩ tìm cách làm.
-HS:
4
=2
x
>1 có nghĩa
là
1
x > .
Vì x
0 nên
1
x >
x >1
Vậy x >1
b)
3
x
<
3=
9
, nên
3
x
<
có nghĩa là
9
x <
.
Vì x
Vậy 2 <
5
b) 16 > 15 nên
16 15
>
.
Vậy 4 >
15
c) 11 > 9 nên
11 9
>
.
Vậy 11 > 3
VD 2 :
a)
9
x <
.
Vì x
0 nên
9
x <
x < 9. Vậy 9
> x
0
Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố
GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU3
- Cho HS lm bi tp 1 ( gi
HS ng ti ch tr li tng
cõu)
- Cho HS lm bi tp 2(a,b)
3
- HS2: b) so sỏnh 6 v
41
Ta cú: 36 < 41 nờn
36 41
<
.
Vy 6 <
41
- HS dựng mỏy tớnh b tỳi tớnh
v tr li cỏc cõu trong bi tp.
- HS c lp cựng lm
- HS: a)
x
=15
Ta cú: 15 =
225
, nờn
x
=15
Cú ngha l
x
=
225
Ta cú: 36 < 41 nờn
36 41
< .
Vy 6 <
41 a)
x
=15
Ta cú: 15 =
225
, nờn
x
=15
Cú ngha l
x
=
225
Vỡ x
0 nờn
x
§ 2. CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
2
A A
=
A. Mục tiêu:
Qua bài này HS cần:
- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
A
và có kĩ năng thực hiện điều đó
khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất, còn mẫu hay tử còn lại
là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a
2
+ m hay -(a
2
+m) khi m dương).
- Biết cách chứng minh định lí
2
a a
=
và biết vận dụng hằng đẳng thức
2
A A
=
để rút
gọn biểu thức.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ vẽ hình 2 SGK – tr8, bảng phụ ?3, thiết kế bài giảng, phấn màu.
- HS: SGK, bài tập.
x
-
là căn thức bậc hai
của 25 – x
2
, còn 25 – x
2
là biểu
thức lấy căn.
GV gới thiệu một cách tổng
quát sgk. - GV (gới thiệu VD)
3
x
là căn thức bậc hai của
3x;
3
x
xác định khi 3x
0,
túc là khi x
0. Chẳng hạn, với
x = 2 thì
-
- HS làm ?2 (HS cả lớp cùng
làm, một HS lên bảng làm)
5 2
x
-
xác định khi
5-2x
0
3
x
là căn thức bậc hai của
3x;
3
x
xác định khi 3x
0, túc là
khi x
0. Chẳng hạn, với x = 2 thì
3
x
lấy giá trị
6 GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU5
Hoạt động 3: Hằng đảng thức
2
A A
=
- Cho HS làm ?3
Do đó, (
a
)
2
=
a
2
với mọi số a.
Vậy
a
chính là căn bậc hai số
học của a
2
, tức là
2
a a
=
Ví dụ 2: a) Tính
2
12
Áp dụng định lý trên hãy tính?
b)
2
( 7)
-
2
( 2)
x -
với x
2
b)
6
a
với a < 0.
Dựa vào những bài chúng ta đã
làm, hãy làm hai bài này.
- HS cả lớp cùng làm, sau đó
gọi từng em lên bảng điền vào
ô trống trong bảng.
- HS cả lớp cùng làm.
- HS:
>
Vậy
2
( 2 1)
- =
2 1
-
-HS: b)
2
(2 5)
-
=
2 5
-
=
5
-2
(vì
5
> 2)
Vậy
2
(2 5)
- =
5
-2
3
a
= -a
3
Vậy
6
a
= a
32. Hằng đẳng thức
2
A A
=
Với mọi số a, ta có
2
A A
=
(2 5)
-
Giải:
a)
2
( 2 1)
-
=
2 1
-
=
2 1
-
b)
2
(2 5)
- =
2 5
- =
5
-2
(vì
5
> 2)
Vậy
2
(2 5)
-
*
2
A A
= -
nếu A<0 (tức là A lấy
giá trị âm)
Hoạt động 4: Cũng cố
- Cho HS làm câu 6(a,b).
(Hai HS lên bảng, mỗi em
làm 1 câu)
- HS1: a)
3
a
xác định khi
Bài tập 6
a)
3
a
xác định khi
3
a
0
a
0
GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU
Vậy
3
a
xác định khi a
0
- HS2: b)
5
a
- xác định khi
-5a
0
a
0
Vậy
5
a
- xác định khi a
0.
- HS1: a)
2
(0,1)
=
0,1
=0,1
x
=
49
,
do đó x
2
= 49. V
ậ
y x = 7
Vậy
3
a
xác định khi a
0
b)
5
a
-
xác định khi -
5a
0
a
0
Vậy
5
a
- Bài tập 9a. Tìm x, biết:
a)
2
x
=7
2
x
=7
TA có:
49
=7 nên
2
x
=
49
, do
đó x
2
= 49. Vậy x = 7
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Các bài tập 6(c,d), 7(c,d), 8(b,c,d), 9(b,c,d) và bài 10 về nhà làm.
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp.
Hoạt động 1: Thực hiện phép tính
- Cho HS làm bài tập 11(a,d)
- (GV hướng dẫn) Trước tiên ta
tính các giá trị trong dấu căn
trước rồi sau đó thay vào tính)
- HS: 11a)
16. 25 196 : 49
+
= 4.5+14:7 = 20+2 = 22
(vì
16 4
=
,
25 5
=
,
196 14
=
,
49 7
=
)
-HS:11d)
2 2
3 4
+
=
9 16
- Cho HS làm bài tập 12 (b,c)
SGK tr11
-
A
có nghĩa khi nào?
- Vậy trong bài này ta phải tìm
điều kiện để biểu thức dưới dấu
căn là không âm hay lớn hoan
hoặc bằng 0) -
A
có nghĩa khi A
0
- HS 12b)
3 4
x
- +
có nghĩa
khi -3x + 4
0
-3x
-4
x
>1. Vậy
1
1
x
- +
có nghĩa khi x
> 1.
Bài tập 12 (b,c)
12b)
3 4
x
- +
có nghĩa khi
-3x + 4
0
-3x
-4
x
4
3
. Vậy
3 4
x
- +
có nghĩa khi x
Ho
ạt
đ
ộng
3:
Rút
g
ọn
bi
ểu
th
ức
- Cho HS làm bài tập 13(a,b)
SGK – tr11.
Rút gon biểu thức sau:
a) 2
2
a
-5a với a < 0
b)
2
25
a
+3a với a
=
2 2
5
a
=
5
a
= 5a
Do đó
2
25
a
+3a= 5a + 3a
= 8a.
Bài tập 13(a,b)
a) 2
2
a
-5a với a < 0
Ta có: a < 0 nên
2
a
= - a, do đó
2
2
a
-5a = 2(-a) – 5a = -2a-5a= -7a
b)
3
)
2
=
Bài tập 14(a,b)
GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU8
Phân tích thành nhân tử:
a) x
2
- 3
b) x
2
- 6
- Cho HS làm bài tập 15a.
Giải phương trình
a) x
2
-5 = 0
(x-
3
)(x+
3
)
- HS: b) x
2
- 3 = x
2
- (
3
)
2
= (x-
3
)(x+
3
)
b) x
2
– 6 = x
2
– (
6
)
2
= (x -
6
)(x +
6
)
Bài tập 15a
x
2
-5 = 0
GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU9
TiÕt : 4
TuÇn : 2
§
3
LIÊN
H
Ệ
GI
HO
ẠT
Đ
ỘNG
C
ỦA
HS
N
ỘI
DUNG
Ho
ạt
đ
ộng
1:
Đ
ịnh
lí
-
a
)
2
.(
b
)
2
= a.b
Vậy
.
a b
là căn bậc hai số
học của a.b, tức là
. .
a b a b
=
- GV giới thiệu chú ý SGK
-
HS
làm
?1
Ta có:
16.25
=
Chú ý:Định lí trên có
thể mở rộng cho tích của
nhiều số không âm
Hoạt động 2: Aùp dụng
- GV giới thiệu quy tắc SGK
- VD1: Aùp dụng quy tắc khai
phương một tích, hãy tính:
a)
49.1, 44.25
b)
810.40
- Trước tiên ta khai phương từng
thừa số.
- Tương tự các em làm câu b.
- Cho HS làm ?2
a)
0,16.0,61.225
b)
250.360
- (HS ghi bài vào vỡ)
ta có thể khai phương từng
thừa số rồi nhân các kết
quả với nhau.
Tính:
a)
49.1, 44.25
b)
810.40
Giải:
a)
49.1, 44.25
=
49. 1, 44. 25
=7.1,2.5 = 42
- HS:
b)
810.40
=
81.4.100
GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU10
- Hai HS lên bảng cùng thực hiện.
- Hai HS lên bảng cùng thực hiện.
- GV giới thiệu chú ý SGK
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức sau:
a)
3 . 27
a a
b)
2 4
9
a b
Giải:
a)
3 . 27
a a
=
3 .27
a a
=
2
81
a
=
( )
2
9
- HS: a)
5. 20
=
5.20 100
=
= 10
- HS2: b)
1,3. 52. 10
=
1, 3.52.100
=
13.52 13.13.4
=
=
2
(13.2)
=26
- HS1: a)
3. 75
a b
=
2 4
9. .
a b
=3
2 2
. ( )
a b
=3
2
a b
?4a)
3
3 . 12
a a
=
3
3 .12
a a
=
4
36
a
= 6
2
VD2: Tính
a)
5. 20
b)
1,3. 52. 10
Giải:
a)
5. 20
=
5.20 100
=
= 10
b)
1,3. 52. 10
=
1, 3.52.100
=
13.52 13.13.4
=
=
2
(13.2)
=26
d
ụng
quy
t
ắc
khai
phươngBài
t
ập
17
a
GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU11
một tích, hãy tính
a)
0,09.64
b)
4 2
2 . ( 7)
-
=
2 2 2
(2 ) . ( 7)
-
=2
2
.
7
-
=
4.7 = 28
- HS:
2
0,36
a
=
2
0,36.
a
= 0,6.
a
= 0,6(-a)= -0,6a (vì a< 0)
2
0,36
a
với a < 0
Giải:
2
0, 36
a
=
2
0,36.
a
= 0,6.
a
= 0,6(-a)= -0,6a
(
vì
a
< 0)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại và nắm vững hai quy tắc khai: phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc 2.
- Làm các bài tập 17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20, 21 và xem phần bài luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại
lớp. Xem trước bài học tiếp theo.
- HS trả lời
2,5. 30. 48
=
2,5.30.48
=
2,5.10.3.48
=
25.144
=
25. 144
= 5.12 = 60
Ho
ạt
đ
ộng
2:
Luy
ện
t
ập
t
ại
- GV hướng dẫn HS câu b: Hai
số nghịch đảo của nhau là hai số
nhân nhau bằng 1, sau đó HS
lên bảng làm. - Bài tập 24a: Rút gọn và tìm
giá trị (làm tròn đến chữ số thập
phân thứ ba) của các căn thức
sau:
2 2
4(1 6 9 )
x x
+ +
- HS: a)
2 2
13 12
-
=
(13 12)(13 12)
- +
=
=1
- HS: Ta có:
2006 2005 2006 2005
2 2
2006 2005
=2005 – 2005 = 1
Vậy
2006 2005
và
2006 2005
là hai số nghịch
đảo của nhau
- HS:
9. 25
= 3.5 =
15 Bài tập 23a
(2 3)(2 3)
- +
=
2 2
2 ( 3)
-
= 4 – 3 = 1
Vậy
(2 3)(2 3)
- +
=1
b) Ta có:
2006 2005 2006 2005
2 2Bài tập 25: Tìm x, biết:
16 8
x
=
Bài tập 26: a) So sánh:
25 9
và
25 9
- GV hướng dẫn, HS thực hiện.
Bài tập 27a: So sánh 4 và2
3
=
2 2
2 (1 2.3 (3 ) )
x x+ +
2.3 2 1.2
-
=8,48528136-2 = 6,48528136
6,485
HS:
16 8
x
=
16 8
x
=
16x = 64
x = 4
- HS: a) Đặt A=
25 9
=
34
B=
25 9
= 8
Như vậy:
2
4
>
2
2 3
4 2 3
=
2 2
2 (1 2.3 (3 ) )
x x+ +
=
2
2 (1 3 )
x
+
Với x = -
2
, ta có:
2
2 (1 3 )
x
+
=
2
Bài tập 26: a) So sánh:
25 9
và
25 9
Đặt A=
25 9
=
34
B=
25 9
= 8
Ta có:
2
A
= 34,
2
B
= 64
2
A
<
2
B
, A, B > 0 nên A < B
đ
ộng
3
:
Hư
ớng
d
ẫn
v
ề
nhà
- Xem lại các quy tắc khai phương, nhân các căn bậc hai.
-
Làm
các
bài
t
ập
22(
14
TiÕt : 6
TuÇn : 2
§4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A. Mục tiêu:
Qua bài này HS cần:
- Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và
biến đổi biểu thức.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng.
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
C. Hoạt động của GV và HS:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Định lí
- Cho HS làm ?1
Tính và so sánh
16
25
và
16
25
- GV giới thiệu định lí SGK
a
b
là căn bậc hai số học
của
a
b
, tức là
a a
b
b
=
- HS:
16 4
25 5
=
16 4
5
25
=
Vậy
16
25
=
16
25Áp dụng vào hãy tính:
a)
25
121
b)
9 25
:
16 36
- HS: a)
25
121
=
25 5
11
GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU15
- Cho HS làm ?2
a)
225
256
b)
0, 0196
- GV giới thiệu quy tắc Áp dụng vào hãy tính:
a)
80
5
- Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức
sau:
a)
2
4
25
a
b)
27
3
a
a
với a > 0
Giải a)
2 2
4 4
25
25
a a
=
2
4. 2
5 5
a
a
= =
80 80
5 5
=
=
16 4
=
- HS:b)
49 1
: 3
8 8
=
49 25 49 7
:
8 8 25 5
= =- HS: a)
999 999
111
111
=
=
9 3
=
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai.
Muốn chia căn bậc hai của số a
không âm cho căn bậc hai của số
b dương ta có thể chia số a cho số
b rồi khai phương kết quả đó.
Chú ý: Một cách tổng quát, với
biểu thức A không âm và biểu thức
B dương, ta có
= =
b)
27
3
a
a
với a > 0
27
3
a
a
=
27
9 3
3
a
a
= = GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU16
- Gọi 1 HS lên bảng giải câu b.
- Cho HS làm ?4 (HS hoạt động
2 2
2 2
162
162
ab ab
=
2
81 9
a b
ab
= =
Hoạt động 3: Luyện tập - cũng cố
Bài tâïp 28: Tính
a)
289
225
b)
14
2
25
- ( Hai HS lên bảng trình bài)
- HS: a)
2 2 1
18 9
18
= =
1
3
= - HS: b)
15
735
735 15.49
49
15 15
= = =
= 7
Bài tâïp 28: Tính
a)
289
225
b)
14
a)
2 2 1
18 9
18
= =
1
3
=
- HS: a)
15
735
735 15.49
15 15
= = =
=
49
= 7
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai.
- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện
tập tại lớp.
Tuần : 3
Tiết : 7
LUYỆN TẬP
16 9
=
25 49
. .0,01
16 9
=
25 49 5 7
. . 0, 01 . .0,1
16 9 4 3
=
35 3,5
.0,1
12 12
= =Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp
- Bài tập 32b: Tính
1,44.1,21 1,44.0, 4
- - Bài tập 33:
a)
2. 50 0
x
x
x
x
x
xa
Vậy x = 5
-HS:
4
343
3533
3.93.433
271233)
x
x
x
x
xb
x
xa
Vậy x = 5
4
343
3533
3.93.433
271233)
x
x
x
x
xb
Vậy x = 4
GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU18
- Bài tập 34: Rút gọn các biểu
thức sau:
. 3
3
ab
ab
= = -
-
- HS: b)
2
27( 3)
48
a -
2
3.9( 3)
3.16
a -
=
3
( 3)
4
a
= -
vì a > 3
Bài tập 34: Rút gọn các biểu
thức sau:
a)
( 3)
4
a
= -
vì a > 3
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà ôn lại quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai.
- Làm các bài tập 32(c, d), 33(c, d), 34(c, d), 35, 36, 37.
thành các hàng và các cột. Ta
quy ước gọi tên của các hàng
(cột) theo các số được ghi ở cột
đầu tiên (hàng đầu tiên) của mỗi
trang. Căn bậc hai của các số
được viết không quá ba chữ số
từ 1,00 đến 99,9 được ghi sẳn
trong bảng ở các cột từ cột 0
đến cột 9. Tiếp đó là chín cột
hiệu chính được dùng để hiệu
chính chữ số cuối của căn bậc
hai của các số được viết bởi bốn
chữ số từ 1,000 đến 99,99.
§5. Bảng căn bậc hai
1. Giới thiệu bảng
Hoạt động 2: Cách dùng bảng
- Ví dụ1: Tìm
1,68
Tại giao điểm của 1,6 và cột 8,
ta thấy số 1,296. Vậy
1,68
1,296
- Ví dụ 2: Tìm
39,18
Trước tiên ta hãy tìm
6,235
?1/ Tìm
a)
9,11
b)
39, 82
2. Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn
hơn 1 và nhỏ hơn 100
Ví dụ1: Tìm
1,68
1,68
1,296
Ví dụ 2: Tìm
39,18
39,18
6,259
099,48,16
Vậy
1680
10.4,099=40,99
Cho HS làm ?2 Tìm
a)
911
b)
988 Ví dụ 4: Tìm
0,00168
- HS: a)
911
Ta biết: 911 = 9,11.100
Do đó
911 9,11. 100
=
Tra bảng 9,11
3,018
Vậy
911
3,018.10
30,18
- HS: b)
988
Ta biết: 988 = 9,88.100
Do đó
988 9,88. 100
=
10. 9, 88
=
63,103:100
0,631 b) Tìm căn bậc hai của số lớn
hơn 100.
Ví dụ 3: Tìm
1680
Ta biết 1680 = 16,8.100
Do đó
1680
16,8. 100
=
10. 16,8
=
Tra bảng ta được
099,48,16
Vậy 1680 10.4,099=40,99
ộng
3:
Luy
ện
t
ập
–
c
ủng
c
ố
–
hư
ớng
d
ẫn
v
ề
nhà
GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU22
Tuần: 5
Tiết : 9
§6. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Thừa số nào được đưa ra ngoài
dấu căn?
b) ?20
Có thể sử dụng phép đưa thừa
số ra ngoài dấu căn để rút gọn
biểu thức chứa căn thức bậc
hai.
- GV: Cho HS làm ?2 GV giới thiệu một cách tổng
quát
VD 2: Rút gọn biểu thức:
Giáo viên hướng dẫn (các biểu
thức 55,53 va được gọi là
?1 Với a0; b0, hãy chứng tỏ
baba
2
.
babababa .
=(1+2+5) 2 = 28 § 6 . Biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai.
1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
VD 1:
a) 232.3
2
b) 525.25.420
2
GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU23
đồng dạng với nhau.
Giáo viên đưa công thức tổng
quát cho học sinh
VD 3: Giáo viên hướmg dẫn
GV: cho 2 HS lên bảng VD 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
a)
yx
2
4
với x0 và y0
yx
2
4 = yx2 =
yx2
(vì
x0, y0)
b)
2
18xy với x0 và y<0
2
18xy = xy 2.)3(
2
a b
=-
2
6 2
ab
= 55253
=(3+2+1)
5
=6 5
VD 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
a) yx
2
4 với x0 và y0
yx
2
4
= yx2 =
yx2
(vì x0,
y0)
b)
2
18xy với x0 và y<0
2
18xy
=
xy 2.)3(
28
ra ngoài dấu căn rồi
so sánh với 73
?4 Đưa thừa số vào trong dấu
căn (4 hs lên bảng)
VD 4: Đưa thừa số vào trong dấu
căn.
a)
637.97.373
2
b) 123.232
2
c)
2 2 2
5 2 (5 ) .2
a a a a
4 5
4) Hướng dẫn về nhà : (3’)
- Học lý thuyết.
- Làm bài tập : 44,45,46,47 trang 27 SGK.
-
Nghiên
c
ứu
trư
ớc
§
7TuÇn : 5
TiÕt :10
LuyƯn
tËp GIAO AN DAI SO 9 GV: N K ANH VU