Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
Chng VI. Hm s y=ax
2
(a0).
Phng trỡnh bc hai mt n
TIT 47: Đ1. HM S y = ax
2
(a 0)
Ngy son 11/2/2012
Ngy dy 9A 16/2/2012 9B 14/2/2012
I. Mc tiờu
1. Kin thc: - Thy c trong thc t cú nhng hm s dng y = ax
2
(a 0).
Ly c vớ d.
- Hiu tớnh cht v nhn xột hm s y = ax
2
(a 0).
2. K nng : Cú k nng tớnh giỏ tr ca hm s v nhn bit tớnh cht ca hm s
thụng qua bng.
3. Thỏi
Tớch cc hot ng lnh hi kin thc
II. Chu n b
GV : Bng ph.
HS : Mang theo mỏy tớnh b tỳi.
III.Phng phỏp
- Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm.
IV. Tin trỡnh dy hc
1. n nh t chc
2. Kim tra bi c
3. Bi mi
õy chỳng ta xột cỏc tớnh cht ca hm
s ú.
1. Vớ d m u(sgk-28)
S=5t
2
biểu thị một hàm số có dạng
y=ax
2
(a 0)
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
1
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
Hot ng 2: TNH CHT CA
HM S y = ax
2
(a 0)
GV: a lờn bảng ph bi ?1 v ycu
HS lm
HS: Tính rồi báo cáo
2. Tính chất của hàm số y = ax
2
(a 0)
GV: Gi HS nhn xột bi lm ca cỏc
bn.
GV: nờu cõu hi ca bi ?2 sgk.
HS: Trả lời
GV: Nhấn mạnh đáp án
GV: Yờu cu HS nhn xột tng t i
vi
GV yờu cu HS lm bi ?4
HS: 2HS trình bày bảng HS cả lớp
cùng làm và nhận xét
* Nhận xét(sgk-30)
4. Củng cố
Cho HS làm câu hỏi 1;2;3;4/40-41 VBT toán tập 2
5. H ớng dẫn học
- Nắm vững tính chất của hàm số y=ax
2
(a0)
- BTVN: 1;2;3/30-31
V. Rút kinh nghiệm
TIT 48: luyện tập
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
2
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
Ngy son 15/2/2012
Ngy dy 9A 20/2/2012 9B 17/2/2012
I. Mc tiờu
1. Kin thc: - Củng cố tớnh cht v nhn xột hm s y = ax
2
(a 0).
2. K nng : Cú k nng tớnh giỏ tr ca hm s v nhn bit tớnh cht ca hm s
thụng qua bng.
3. Thỏi
Tớch cc hot ng lnh hi kin thc
II. Chu n b
GV : Bng ph.
HS : Mang theo mỏy tớnh b tỳi.
2
D. m=0
3. Bi mi
Hot ng ca GV v HS Ni dung ghi
GV: Đa bài tập 1/30. Gọi HS chữa
HS: 3HS lên bảng trình bày, HS cả
lớp cùng làm và nhận xét.
GV: Đa bài tập 2/31. Gọi HS chữa
HS: 2HS lên bảng trình bày, HS cả
lớp cùng làm và nhận xét.
Bài 1/30
a)
R(cm) 0,57 1,37 2,15 4,09
S=
R
2
(cm
2
) 1,02 5,89 14,51 52,53
b) Gọi bán kính và diện tích của hình tròn
khi tằng bán kính gấp 3 lần là R
1
và S
1
Ta có R
1
=3R
S
1
Bài 2/31
a) Sau 1 giây vật này cách mặt đất là
100-4.1
2
=96(m)
Sau 2 giây vật này cách mặt đất là
100-4.2
2
=84(m)
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
3
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
GV: Đa bài tập 1/30. Yêu cầu HS
hoạt động nhóm giải
HS: Trao đổi trình bày lời giải
GV: Gọi HS nhận xét, bổ sung bài,
gv đánh giá bài của các nhóm.
b) Thời gian vật này tiếp đất là
t=
100 : 4 5=
(giây)
Bài 3/31
Cụng thc F = av
2
a) Tớnh a
a =
2 2
120
5. H ớng dẫn học
- Nắm vững tính chất của hàm số y=ax
2
(a0)
- BTVN: Nghiên cứu bài đọc thêm
- Ôn lại các kiến thức về đồ thị hàm số. Đọc bài đồ thị hàm số y=ax
2
(a 0)
V. Rút kinh nghiệm
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
4
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
Tiết 49
Đ 2. đồ thị hàm số y = ax
2
(a
0)
Ngy son 18/2/2012
Ngy dy 9A 23/2/2012 9B 21/2/2012
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
+ Học sinh biết đợc dạng đồ thị của hàm số y = ax
2
(a
0) và phân biệt đựơc chúng
trong hai trờng hợp a > 0 và a < 0.
+ Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất
2
(a
0).
HS2 : Điền vào ô trống. ( dòng 2 bỏ trống )
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y=-
1
2
x
2
-8 -2 -
1
2
0 -
1
2
-2 -8
? Nêu nhận xét về hàm số y = ax
2
(a
0).
3. Bài mới :
ĐVĐ: Ta đã biết trên mặt phẳng toạ độ, đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp
các điểm M(x;f(x)). Để xác định một điểm của đồ thị ta lấy một giá trị của x làm
hoành độ thì tung độ là giá trị tơng ứng y = f(x). Ta đã biết đồ thị hàm số y = ax + b
có dạng là một đờng thẳng. Tiết này ta sẽ xem đồ thị của hàm số y = ax
2
có dạng
- Đồ thị của hàm số y = 2x
2
nằm phía
trên trục hoành.
-A và A đối xứng nhau qua Oy
B và B đối xứng nhau qua Oy
C và C đối xứng nhau qua Oy
- Điểm O là điểm thấp nhất của đồ
thị.
GV: Chốt và giới thiệu dạng đồ thị
-Cho Hs làm vd2
một Hs lên bảng biểu diễn các điểm
trên mặt phẳng toạ độ.
Hs vẽ xong Gv yêu cầu Hs làm ?2.
+Vị trí đồ thị so với trục Ox.
+Vị trí các cặp điểm so với trục Oy.
+Vị trí điểm O so với các điểm còn
lại.
GV: Chốt và giới thiệu dạng đồ thị
C(-1;2) C(1;2)
O(0;0)
* Ví dụ 2: Đồ thị hàm số y = -
1
2
x
2
? Qua 2 ví dụ trên ta có nhận xét gì về
đồ thị của hàm số
y = ax
2
- BTVN : Bài 6; 7, 8,9(Sgk-38,39) ;
- Đọc bài đọc thêm : Vài cách vẽ Parabol.
V.Rút kinh nghiệm :
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
6
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
Tiết 50
Luyện tập
Ngy son 18/2/2012
Ngy dy 9A 27/2/2012 9B 24/2/2012
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức : Học sinh đợc củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax
2
(a
0) qua
việc vẽ đồ thị hàm số y = ax
2
(a
0).
2. Kỹ năng : Học sinh đợc rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax
2
(a
0), kỹ năng ớc
lợng các giá trị hay ớc lợng vị trí của một số điểm biểu diễn các số vô tỉ.
3. Thái độ : Học sinh đợc biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và
hàm số bậc hai để sau này có thêm cách tìm nghiệm phơng trình bậc hai bằng đồ
; (-
Bài 6/38-Sgk:
a) Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = x
2
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
7
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
1,5)
2
; (2,5)
2
- Yêu cầu Hs dới lớp làm vào vở, nx
bài trên bảng.
- Hd Hs làm câu d.
? Các số
3
,
7
thuộc trục hoành
cho ta biết gì?
? Giá trị y tơng ứng
x =
3
là bao nhiêu.
- Đa đề bài lên bảng
? Hãy tìm hệ số a của hàm số.
? Điểm A(4 ;4) có thuộc đồ thị hàm
số không
? Hãy tìm thêm hai điểm nữa và vẽ đồ
(-1,5)
2
= 2,25
(2,5)
2
= 6,25
d)+Từ điểm 3 trên Oy, dóng đờng
với Oy cắt đồ thị y = x
2
tại N, từ N
dóng đờng
với Ox cắt Ox tại
3
.
+ Tơng tự với điểm
7
.
Bài tập 7.
- Điểm M
đồ thị hàm số y = ax
2
.
a)Tìm hệ số a .
M(2;1)
đồ thị hàm số y = ax
9
= 2,25
e) y = 6,25
1
4
.x
2
= 6,25
x
2
= 25
x =
5
B(5;6,25) và B'(-5;6,25) là hai điểm
cần tìm.
f) Khi x tăng từ (-2) đến 4.
GTNN của hàm số là y = 0 khi x = 0.
GTLN của hàm số là y = 4 khi x = 4.
3. Bài 9(SGK-39)
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
8
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
Giao điểm: A(3;3); B(-6;12)
0) để đợc một phơng trình có vế trái là một bình ph-
ơng, vế phải là hằng số.
3. Thái độ : Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học. Phát
triển t duy logic, sáng tạo
4. T duy : Phỏt trin kh nng t duy toỏn cho hc sinh.
II. Chuẩn bị:
- GV : Thứơc thẳng, bảng phụ ?1.
- HS : Ôn lại khái niệm phơng trình, tập nghiệm của pt, đọc trớc bài.
III. Ph ơng pháp ging dy :
- Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm.
IV. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ : (5')
HS1 : +Ta đã học những dạng phơng trình nào?Viết dạng tổng quát nếu có
3. Bài mới. (32)
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1. Bài toán mở đầu. (10)-
Giới thiệu bài toán.
- Gọi bề rộng mặt đờng là x
(0 < 2x < 24)
?Chiều dài phần đất còn lại là bao nhiêu.
?Chiều rộng phần đất còn lại là bao
nhiêu.
?Diện tích hình chữ nhật còn lại là bao
nhiêu.
?Hãy lập pt bài toán.
HS: Làm theo yêu cầu của GV
GV: Chốt đáp án và khẳng định pt bậc
hai một ẩn
1. Bài toán mở đầu.
3
x-1+
3
=0
(m-1)x
2
+2x+m
2
=0 (m là hằng số)
HS: xác định các pt bậc hai và hệ số tơng
ứng.
GV: Chốt và giới thiệu pt bậc hai khuyết,
đầy đủ
2. Định nghĩa.
- Phơng trình bậc hai một ẩn
là pt dạng: ax
2
+ bx + c = 0
ẩn x
Hệ số: a, b, c (a
0)
- VD:
a) x
2
4 = 0 (a = 1; b = 0; c = -4)
b) 2x
2
+ 5x = 0 (a = 2; b = 5; c = 0)
c) -3x
2
8x+1 = 0
Để giải pt bậc hai đầy đủ ta biến đổi pt
về dạng nào?
HS: Quan sát lời giải rút ra kiến thức
GV: Chốt kiến thức
3. Một số ví dụ về giải ph ơng trình
bậc hai.
VD1: Giải pt 2x
2
+5x = 0
x(2x +5) = 0
x = 0 hoặc 2x +5 = 0
x = 0 hoặc x =
5
2
Vậy pt có hai nghiệm:
x
1
= 0; x
2
=
5
2
*VD2: Giải pt: x
x
2
4x + 4 =
7
2
(x - 2)
2
=
7
2
7
2
2
= x
14 4 14
2
2 2
= =x x
Vậy pt có hai nghiệm:
x
1
=
4 14
2
+
; x
2
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
12
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
+ Biết và hiểu cách biến đổi một số phơng trình có dạng tổng quát
ax
2
+ bx + c = 0 (a
0) để đợc một phơng trình có vế trái là một bình phơng, vế
phải là một hằng số.
3.Thái độ : Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học. Phát
triển t duy logic, sáng tạo
4. T duy : Phỏt trin cho hc sinh toỏn hc.
II. Chuẩn bị ging dy:
GV: Bảng phụ ghi đề bài.
HS : Ôn lại cách giải phơng trình, hằng đẳng thức, làm bài tập.
III. Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập .
IV. Tiến trình bi học :
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ : (7)
- HS1 : +Viết dạng tổng quát của pt bậc hai.
+ Lấy ví dụ, chỉ rõ hệ số.
- HS2 : Giải pt : 5x
2
20 = 0.
- HS3 : Giải pt : 2x
2
+
2
.x = 0
x
2
- 0,16 = 0
x
2
- (0,4)
2
= 0
Bài 11/42: Đa các pt sau về dạng
ax
2
+bx+c=0 và chỉ rõ hệ số a,b,c
a) 5x
2
+2x=4-x
5x
2
+3x-4=0
(a=5;b=3;c=4)
b)
3
5
x
2
+2x-7=3x+
1
2
3
-1=0
(a=2;b=1-
3
;c=-
3
-1)
d) 2x
2
+m
2
=2(m-1)x
2x
2
-2(m-1)x+m
2
=0
(a=2;b=-2(m-1);c= m
2
)
Bài 12: Giải các phơng trình
a) -
2
.x
2
+ 6x = 0
x(-
2
17 41 0
17
x
x
x
x
=
=
+ =
=
Vậy pt có hai nghiệm là :
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
13
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
(x 0,4)(x +0,4) = 0
x
1
= 0 ; x
115x
2
= - 452
Phơng trình vô nghiệm
Dạng 3: Giải phơng trình dạng đầy
đủ
GV: Đa bài 13, cho HS hoạt động
nhóm giải
HS: Trao đổi trình bày
GV: Gọi HS nhận xét, bổ sung sau
đó gv chốt cách giải
Bài 14/43: Giải pt 2x
2
+5x+2=0
2x
2
+5x+2=0
2x
2
+5x=-2
x
2
+
5
2
x=-1
x
3
4
Vậy pt có hai nghiệm x
1
=-2; x
2
=-
1
2
4. Củng cố. Nêu cách giải pt bậc hai khuyết, pt bậc hai đầy đủ?
5. H ớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- BTVN: 17, 18/40-Sbt
- Đọc trớc bài Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
V.Rút kinh nghiệm.
Tit 53
Đ4. CễNG THC NGHIM CA PHNG
TRèNH BC HAI
Ngy son 2/3/2012
Ngy dy 9A 5/3/2012 9B 6/3/2012
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh nhớ biệt thức
= b
2
- 4ac và nhớ kỹ điều kiện của
để phơng trình
bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt.
3x
2
+5x =
x
2
+
5
3
x =
x
2
+2. x.
5
3
+ = +
(x+ )
2
=
x+ =
x=
Vậy pt có hai nghiệm x
1
= x
2
=
HS2: Điền vào chỗ trống thực hiện biến đổi phơng trình ax
2
= (2)
3. Bài mới. (27)
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1. Công thức nghiệm.
(12)
GV: Giới thiệu biệt thức đentatừ kết
quả KTBC của HS 2.
HS: Ghi nhớ
GV: Đenta có thể nhận những giá trị
nào? ứng với mỗi giá trị của đen ta cho
biết giá trị vế phải của pt 2
HS: Trả lời
GV: Chốt và cho HS làm ?1;?2
HS: Hoạt động nhóm làm, cử đại diện
trình bày.
GV: Đa đáp án
GV: Gọi HS viết công thức nghiệm của
pt bậc hai ax
2
+ bx + c = 0 (a
0)
với
= b
2
4ac
1. Công thức nghiệm.
phơng trình:ax
= 0 thì phơng trình có nghiệm
kép :
x
1
= x
2
=
2
b
a
+Nếu
< 0 thì phơng trình vô nghiệm
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
15
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
HS: 1HS lên bảng viết HS cả lớp cùng
làm và nhận xét.
GV: Để giải pt bậc hai bằng công thức
nghiệm ta thực hiện những bớc nào?
HS: Nêu các bớc giải
GV: Chốt 3 bớc
+ Xác định hệ số a,b,c
+ Tính
+ So sánh
với 0, rồi kết luận nghiệm
=
5 37
6
+
; x
2
=
5 37
6
b) 5x
2
x + 2 =0
a = 5 ; b = -1 ; c = 2
= b
2
4ac = (-1)
2
4.5.22
= -39 < 0
Vậy pt vô nghiệm.
c) 4x
2
- 4x + 1 = 0
a = 4 ; b = - 4 ; c = 1
= b
6 6
+
=
x
2
=
1 61 1 61
6 6
+
=
*Chú ý : Sgk/45.
4. Củng cố. ( 5)
- Nêu các bớc giải pt bậc hai bằng công thức nghiệm
- Còn thời gian cho HS làm bài 15 rồi báo cáo
5. H ớng dẫn về nhà.( 5)
- Nắm vững công thức nghiệm của pt bậc hai
- BTVN: 15, 16/45-Sgk.
V.Rút kinh nghiệm.
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
16
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
Tit 54: LUYN TP
Ngy son 2/3/2012
Ngy dy 9A 8/3/2012 9B 6/3/2012
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức : - Học sinh củng cố các điều kiện của
thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
x
1
= . ; x
2
=.
+ Nếu
thì phơng trình có nghiệm kép : x
1
= x
2
= .
+ Nếu
thì phơng trình vô nghiệm.
3. Bài mới. (29 )
Hoạt động của GV Ghi bảng
GV:Đa đề bài lên bảng, gọi HS làm
HS: Lần lợt lên bảng trình bày lời
giải, HS cả lớp cùng làm và nhận xét
GV : Nhận xét bài làm và lu ý kết quả
nghiệm phải viết dới dạng thu gọn
1. Giải ph ơng trình:
a) 2x
2
-7x + 3 = 0
(a = 2; b =-7; c = 3)
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
GV: Đa bài tập
? Khi nào pt có nghiệm.
? Ta cần chứng minh điều gì.
HS: Phơng trình có nghiệm khi
0
Ta phải chứng minh
0
GV: Chốt cách giải, gọi HS trình bày
GV: Đa bài tập, cho HS hoạt động
= b
2
4.a.c =1
2
- 4.6.5=-119<0
Phơng trình vô nghiệm
c) 6x
2
+ x - 5 = 0
(a = 6; b =1; c = -5)
= b
2
4.a.c =1
2
- 4.6.(-5)= 121 > 0
121 11 = =
1
=
5 1 2
6 3
+
=
; x
2
=
5 1
1
6
=
e) y
2
- 8y+16 = 0
(a =1 ; b = -8 ; c = 16)
= b
2
4.a.c = (-8)
2
4.1.16=0
Phơng trình có nghiệm kép :
x
1
= x
2
)x -
2
= 0
(a = 2; b = (1 - 2
2
); c = -
2
)
= b
2
4.a.c
= (1 - 2
2
)
2
4.2.(-
2
)
= 1 + 4
2
+ 8 = (1 + 2
2
)
2
> 0
= 1 + 2
2
Phơng trình có hai nghiệm phân biệt:
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
18
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
nhóm giải
HS: Trao đổi trình bày
- GV: Nhận xét , chốt kiến thức
= (m+1)
2
+ 48 > 0
m
Vậy pt luôn có nghiệm
m.
3. Tìm m để pt sau có nghiệm :
mx
2
+ (2m 1)x + m + 2 = 0 (1)
*Nếu m = 0
pt (1)
- x + 2 = 0
x = 2
Phơng trình có 1 nghiệm x = 2
*Nếu m
thì phơng trình (1) có
nghiệm.
4. Củng cố. ( 5)
-Ta đã giải những dạng toán nào?
(Giải pt, tìm những giá trị của tham số để pt có nghiệm)
- Khi giải pt bậc hai ta cần chú ý gì? (Quan sát xem pt có gì đặc biệt không
chọn cách giải thích hợp)
5. H ớng dẫn về nhà.(5 )
- Nắm chắc công thức nghiệm của pt bậc hai
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- BTVN: 21, 23/41-Sbt.
- Đọc trớc bài công thức nghiệm thu gọn của phơng trình bậc hai
V.Rút kinh nghiệm.
Tit 55
Đ5. công thức nghiệm thu gọn
Ngy son 10/3/2012
Ngy dy 9A 12/3/2012 9B 13/3/2012
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
+ Học sinh thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn.
+ Nắm chắc công thức nghiệm thu gọn.
2. Kỹ năng :
+ Học sinh biết tìm b và biết tính
'
, x
1
, x
2
theo công thức ghiệm thu gọn.
-HS3 : Giải pt: 3x
2
- 4
6
x 4 = 0 (x
1
=
2 6 6
3
+
; x
2
=
2 6 6
3
)
3. Bài mới. (25 )
Hoạt động của GV, HS Ghi bảng
Hoạt động 1. Công thức nghiệm thu
gọn. (11)
GV: Với pt ax
2
+ bx + c = 0 (a
0) nếu đặt
b = 2b. Hãy tính
theo b
HS:
GV: Để giải pt bậc hai bằng công thức
nghiệm thu gọn ta thực hiện những bớc
nào?
HS: Nêu các bớc giải
GV: Chốt 3 bớc
+ Xác định hệ số a,b,c
+ Tính
1. Công thức nghiệm thu gọn.
Với pt: ax
2
+ bx + c = 0
Có : b = 2b
'
= b
2
ac.
*Nếu
'
> 0 thì phơng trình có hai
nghiệm phân biệt :
x
1
=
' 'b
a
+
; x
HS: -Một em lên bảng điền vào bảng
phụ.Dới lớp làm bài sau đó nhận xét.
GV:Gọi 2 Hs lên bảng làm ?3
HS: Hai HS lên bảng làm bài tập, dới lớp
làm bài vào vở.
GV: Gọi Hs nhận xét bài làm trên bảng.
2. áp dụng
a)Giải pt: 5x
2
+ 4x 1 = 0
a = 5 ; b = 2 ; c = -1
'
= 9
'
= 3
Nghiệm của phơng trình :
x
1
=
2 3 1
5 5
+
=
x
2
=
2 3
1
5
2
- 6
2
x + 2 = 0
(a = 7 ; b = -3
2
; c = 2)
'
= (-3
2
)
2
7.2 = 4 > 0
'
= 2
Phơng trình có hai nghiệm :
x
1
=
3 2 2
7
+
; x
2
=
3 2 2
7
4. Củng cố. ( 7)
? Có những cách nào để giải pt bậc hai.
5. H ớng dẫn về nhà. ( 4 )
- Nắm chắc các công thức nghiệm
- BTVN: 17, 18(a,c,d), 19,20;24/49-50Sgk
- Hớng dẫn bài 19:
V.Rút kinh nghiệm.
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
21
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
Tit 56: LUYN TP
Ngy son 12/3/2012
Ngy dy 9A 15/3/2012 9B 16/3/2012
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức : - Học sinh củng cố các điều kiện của
để phơng trình bậc hai một
ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt.
2.Kỹ năng :- Học sinh vận dụng công thức nghiệm thu gọn vào giải phơng trình
bậc hai một cách thành thạo.
3. Thái độ : -Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học. Phát
triển t duy logic, sáng tạo
4. T duy : Phỏt trin t duy sỏng to cho hc sinh.
II. Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng, MTBT, bảng phụ đề bài.
HS : Ôn bài cũ - Xem trớc bài tập, MTBT.
III. Ph ơng pháp ging dy :
Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập .
IV. Tiến trình dạy học :
1. ổ n định tổ chức : ( 1)
2. Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra 1 5
HS: Trao đổi trình bày
GV: Nhận xét , chốt kiến thức
= 2
2
4 = 0
Phơng trình có nghiệm kép:
x
1
=x
2
=
1
2
b) 13852x
2
-14 x + 1 = 0
(a = 13852; b =-7; c = 1)
= (-7)
2
- 13852=-13803<0
Phơng trình vô nghiệm
c) -3x
2
+4
6
x +4 = 0
(a = -3; b =2
2
-2x =x
2
+32x
2
-2x-3=0
(a = 2; b = -1; c = -3)
= (-1)
2
2.(-3)=7>0
' 7 =
Phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
x
1
=
1 7
2
+
; x
2
=
1 7
2
d) 0,5x(x+1) = (x-1)
2
x
2
-5x+2=0
x 1+
3
=0
(a =4 ; b = -
3
; c = -1+
3
)
= (-
3
)
2
4.(-1+
3
)=(2-
3
)
2
2
' (2 3) 2 3 = =
Phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
x
1
=
3 2 3 1
4 2
+
=
b)
*Pt có hai nghiệm phân biệt khi
>01-2m>0m<1/2
*Pt có nghiệm kép khi
=01-2m=0m=1/2
*Pt vô nghiệm khi
<01-2m<0m>1/2
4. Củng cố.
5. H ớng dẫn về nhà.(4 )
- Nắm chắc công thức nghiệm của pt bậc hai
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- BTVN: 21, 23/41-Sbt.
- Đọc trớc bài Hệ thức vi et và ứng dụng
V.Rút kinh nghiệm.
Tiết 57. thực hành : giải pt bằng mt casio
Ngy son 16/3/2012
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào
24
Giáo án đại số lớp 9 Năm học 2013-2014
Ngy dy 9A 18/3/2012 9B 19/3/2012
I.Mục tiêu :
* KT : Nắm đợc cách giải phơng trình bậc hai bằng MT Casio.
* KN : Rèn kĩ năng giải các phơng trình bậc hai.
* TĐ : Rèn t duy linh hoạt sáng tạo, rèn tính cẩn thận khi sử dụng máy tính
II. Chuẩn bị
GV: Máy tính Casio fx 500 MS
HS: Máy tính Casio fx 500 MS
III. Các ph ơng pháp dạy hoc chủ yếu:
- Rèn kĩ năng, hợp tác theo nhóm nhỏ
2
- 1.(-288) = 36 + 288 = 324 > 0
Phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
12186
1
3246
4186
1
3246
2
1
==
=
=+=
+
=
x
x
b)
02287
019
12
7
12
1
19
12
7
12
Giải các pt sau:
a, x
2
- 12x - 288 = 0
MODE MODE 1 => 2
a = 1; b = -12 ; b' = -6 ; c = -288
x
1
= 4 ; x
2
= -12
b,
12
1
x
2
+
12
7
x 19 = 0
MODE MODE 1 => 2
a =
12
1
; b =
12
7
; c = -19
========================================================
Giáo viên: Trần Thị Lế Trờng THCS Tân Trào