Tiãút 30/15. PHẸP NHÁN CẠC PHÁN THỈÏC ÂẢI SÄÚ. Ngy
soản:17/12
A. Mủc tiãu:
- HS nàõm vỉỵng v váûn dủng täút qui tàõc nhán 2 phán thỉïc.
-HS biãút cạc tênh cháút giao hoạn, kãút håüp, phán phäúi ca phẹp nhán, v
cọ thỉïc váûn dung vo bi toạn thỉûc tãú.
B Chøn bë: - Bng phủ , bụt viãút bng, thỉåïc k, pháún mu.
C. Tiãún trçnh dảy hc:
Hoảt âäüng ca GVv HS Näüi dung ghi bng
Hoảt âäüng 1:Kiãøm tra v âàût váún âãư (5 ph)
GV: Nhàõc lải qui tàõc nhán 2 phán säú.
Nãu cäng thỉïc täøng quạt?
Thỉûc hiãûn phẹp nhán:
5
8
.
6
5
db
ca
d
c
b
a
.
.
.
=
BT:
5
8
)
13
3
.(
2
)13(
.5
222
5
2
−
−
−=
−
−
−
xx
xx
x
x
x
x
= -
33
2
)13(3
2
3).13(
x
x
xx
xx
x
x
x
x
+
−
=
−
+
=
x
x
2
5
−
HS:
Mún nhán 2 phán thỉïc, ta nhán cạc
tỉí våïi nhau, nhán cạc máùu våïi nhau .
HS: lãn bng trçnh by.
HS:
3
32
3
32
)3.((2).1(
)1.()3(
)3(2
)1(
tênh cháút:
Giao hoạn, kãút håüp, nhán våïi 1 v
phán phäúi ca phẹp nhán våïi phẹp
cäüng.
Lê Thị Tư Thành
45
cháút: < Sgk >
BT?4. Chụ :Cáưn rụt gn PT trỉåïc
khi thỉûc hiãûn phẹp nhán.
HS:
Kãút qu:
32
+
x
x
Hoảt âäüng 4:Cng cäú (10 ph)
GV:Rụt gn cạc phán thỉïc:
1)
)
9
15
).(
25
18
(
3
2
4
3
y
=
−−+
+−−
xxx
xxx
Hoảt âäüng 5: Hỉåïng dáùn vãư nh (2 ph)
-BT:38,39,41, tr 52,53 sgk.Bi 29, 30,31 tr 21.22 SBT.
-Än lải ÂN 2 säú nghëch âo, qui tàõc phẹp chia phán säú. (låïp 6)
Tiãút 31/16. PHẸP CHIA CẠC PHÁN THỈÏC ÂẢI SÄÚ. Ngy
soản:19/12
A. Mủc tiãu:
- HS biãút âỉåüc nghëch âạo ca phán thỉïc
B
A
( Våïi
B
A
≠
0), ta âỉåüc phán
thỉïc
A
B
.
-HS váûn dung täút cạc qui tàõc chia cạc phán thỉïc .
- Nàõm vỉỵng thỉï tỉû thỉûc hiãûn cạc phẹp tênh khi cọ 1 dy nhỉỵng phẹp
chia v phẹp nhán.
B Chøn bë: - Bng phủ , bụt viãút bng, thỉåïc k, pháún mu.
C. Tiãún trçnh dảy hc:
Hoảt âäüng ca GVv HS Näüi dung ghi bng
3
x
x
x
xx
−
−
−
−
BT: =
2
2
)13(
)1(
−
+
x
xx
Hoảt âäüng 2:1.Phán thỉïc nghëch âo. (13 ph)
Lê Thị Tư Thành
46
GV:Haợy nóu qui từc chia phỏn sọỳ?
GV: Tổồng tổỷ ,õóứ thổỷc hióỷn pheùp
chia caùc phỏn thổùc õaỷi sọỳ ta cỏửn
bióỳt thóỳ naỡo laỡ 2 phỏn thổùc nghởch
õaớo cuớa nhau.
BT?1. Laỡm tờnh nhỏn:
5
7
.
==
, vồùi
d
c
0)
HS:
5
7
.
7
5
3
3
+
+
x
x
x
x
= 1.
HS:
Hai phỏn thổùc nghởch õaớo cuớa nhau
laỡ 2 phỏn thổùc coù tờch bừng 1.
GV:Nhổợng phỏn thổùc khaùc 0 mồùi coù
Phỏn thổùc nghởch õaớo.
Tọứng quaùt: < sgk >
BT?2.Tỗm phỏn thổùc nghởch õaớo cuớa
+
x
xx
laỡ
6
12
2
+
+
xx
x
HS: Phỏn thổùc
12
6
2
+
+
x
xx
Coù phỏn thổùc
nghởch õaớo khi:2x+ 1
0
x
-
2
1
.
4
41
3
42
:
4
41
2
2
2
2
+
=
+
Sau õoù goỹi HS lón baớng laỡm tióỳp.
BT?4.Thổỷc hióỷn pheùp tờnh sau:
y
x
y
x
y
x
3
2
:
5
6
2
2
= 1.
Hoaỷt õọỹng 4:Cuớng cọỳ (10 ph)
Lờ Th T Thnh
47
BT 41 tr 24 SBTa,b. Âãư bi treo åí
bng phủ.
a)
1
3
:
3
2
:
2
1
+
+
+
+
+
+
x
x
x
x
x
x
b)
2
1
2
:
4
x
x
x
xx
xx
x
−
=
−
+
−
−
HS1:a) =
2
2
)2(
)1(
+
+
x
x
HS2:b) =
2
=
−
+
+−
+
x
x
x
x
xx
xx
Hoảt âäüng 5: Hỉåïng dáùn vãư nh (2 ph)
-Hc thüc qui tàõc.Än táûp ÂK âãø giạ trë phán thỉïc âỉåüc xạc âënh v cạc
qui tàõc cäüng, trỉì, nhán, chia phán thỉïc.
-BTVN: 43b, 45 tr 54,55 sgk, 36,37,38,39 tr 23 SBT.
Tiãút 34/17. BIÃÚN ÂÄØI CẠC BIÃØU THỈÏC HỈỴU TÈ.
GIẠ TRË CA PHÁN THỈÏC. Ngy soản23/12
A. Mủc tiãu:
- HS cọ khại niãûm vãư biãøu thỉïc hỉỵu tè.
-HS biãút cạch biãøu diãùn 1 BT hỉỵu tè dỉåïi dảng 1 dy cạc phẹp toạn trãn
nhỉỵng phán thỉïc .
- Cọ k nàng thỉûc hiãûn cạc phẹp tênh trãn cạc phán thỉïc âải säú .
-Biãút tçm ÂK ca biãún âãø giạ trë ca phán thỉïc xạc âënh.
B Chøn bë: - Bng phủ , bụt viãút bng, pháún mu.
C. Tiãún trçnh dảy hc:
Hoảt âäüng ca Gv v HS Näüi dung ghi bng
Hoảt âäüng 1:Kiãøm tra (5 ph)
GV:Phạt biãøu qui tàõc chia phán thỉïc.
Viãút CT täøng quạt?Thỉûc hiãûn phẹp
tênh:
+
++−
−
+
=
yx
xx
32
)1(2
2
+
++−
Hoảt âäüng 2:1.Biãøu thỉïc hỉỵu tè (5 ph)
Lê Thị Tư Thành
48
GV: Cho cạc BT sau:
0; -
3
1
52;7;
5
2
2
+−
xx
; 4x+
3
1
+
x
+−
xx
;(6x+1)(x-2);
13
3
2
+
x
l cạc phán thỉïc.
BT: 4x+
3
1
+
x
l phẹp cäüng 2 phán
thỉïc.
BT:cúi cng l dy tênh gäưm
phẹp cäüng v phẹp chia trãn cạc
phán thỉïc gi l Biãøu thỉïc hỉỵu
tè.
Hoảt âäüng 3:2.Biãún âäøi biãøu thỉïc hỉỵu tè thnh 1 phán thỉïc. (12 ph)
Ạp dủng qui tàõc : cäüng, trỉì, nhán,
chia trong táûp håüp cạc phán thỉïc ta
cọ thãø biãún âäøi 1 biãøu thỉïc hỉỵu tè
thnh 1 phán thỉïc.
VD: Biãún âäøi biãøu thỉïc hỉỵu tè
thnh 1 phán thỉïc: A =
x
x
x
x
x
= (x-1)
2
.
Hoảt âäüng4: Giạ trë ca 1 phán thỉïc. (12 ph)
Lê Thị Tư Thành
49
GV:Cho phỏn thổùc:
x
2
. Tờnh Giaù trở
cuớa phỏn thổùc taỷi x= 2; x = 0.
GV: Vỏỷy K xaùc õởnh cuớa phỏn thổùc
laỡ gỗ?
VD2:. óử baỡi treo ồớ baớng phuỷ
GV:Hổồùng dỏựn.
BT?2.Cho phỏn thổùc:
xx
x
+
+
2
1
a)Tỗm K cuớa x õóứ Giaù trở cuớa 1
phỏn thổùc xaùc õởnh.
b)Tờnh Giaù trở cuớa phỏn thổùc taỷi
x = 1000 000; x = -1.
HS:
=
x
1
Taỷi x = 1000 000 thỗ Giaù trở cuớa 1
phỏn thổùc
bũng
1000000
1
Tai x = -1 Giaù trở cuớa phỏn thổùc
khọng xaùc õởnh.
Hoaỷt õọỹng 5:Cuớng cọỳ (9 ph)
GV: Yóu cỏửu HS laỡm BT 47, 48 tr 57
sgk.
2 HS: lón baớng laỡm BT.
BT47.KQ:a) x
-2 b)x
1, x
-1.
BT 48. a) x
-2 b) x+2.
Hoaỷt õọỹng6: Hổồùng dỏựn vóử nhaỡ (2 ph)
-Hoỹc thuọỹc qui từc.n tỏỷp K õóứ giaù trở phỏn thổùc õổồỹc xaùc õởnh vaỡ
caùc qui từc cọỹng, trổỡ, nhỏn, chia phỏn thổùc.-BTVN:50, 51,53,54,55 tr 58,59
sgk.
Tióỳt 35/17.LUYN TP . Ngaỡy soaỷn24/12
A. Muỷc tióu:
1
(
11
1
1
22
2
2
xxx
x
xx
x
x
++−=
++
−
u cáưu HS
lãn bng lm tiãúp.
BT 46 tr 25 SBT.Tçm Âk ca biãún âãø
GT ca PT xạc âënh:
Âáy l bi toạn liãn quan âãún GT ca
BT nãn cáưn cọ ÂK ca biãún ,củ
thãø táút c cạc máùu phi khạc 0.
x+a
≠
0
⇒
x
≠
).((
22
= 2a l säú chàơn do a ngun.
BT 44 (a,b) tr 24 SBT.
a)
+=
+
−
+
2
1
2
1
2
1
x
x
x
[x:(1-
)
2
+
x
x
]
=
2
)1(
2
+
âënh.
- Tiãúp tủc rn k nàng vãư thỉûc hiãûn phẹp tênh.
B.Chøn bë ca GV v HS: Bng phủ, pháún mu.
C.Tiãún trçnh dảy hc:
Hoảt âäüng ca Gv v HS Näüi dung ghi bng
Hoảt âäüng 1(12 ph).Än táûp khại niãûm Phán thỉïc âải säú v tênh cháút ca
phán thỉïc âải säú.
Lê Thị Tư Thành
51
GV: Cỏu hoới 1 tr 61 sgk.
GV õổa ra sồ õọử:
õóứ thỏỳy roợ mọỳi quan hóỷ giổợa tỏỷp
R , tỏỷp õa thổùc vaỡ tỏỷp caùc phỏn
thổùc õaỷi sọỳ.
a
Phỏn
R thổùc
thổùc
õaỷi
sọỳ
HS: Traớ lồỡi.
Mọựi õa thổùc laỡ 1 phỏn thổùc õaỷi sọỳ
vồùi mỏựu bũng 1.Mọựi sọỳ thổỷc bỏỳt
kyỡ laỡ 1 phỏn thổùc õaỷi sọỳ.
2) 2 phỏn thổùc bũng nhau:
D
C
B
A
=
1
1
12
1
.(
11
1
222
3
xxxx
xx
x
+
++
HS:
=
1
1
x
HS traớ lồỡi.
HS:
Phỏn thổùc õọỳi cuớa phỏn thổùc
x
x
25
1.ồn thổùc laỡ 1 phỏn thổùc õaỷi sọỳ.
2. BT hổợu tố laỡ 1 phỏn thổùc õaỷi sọỳ.
HS:
1. .
2. S.
3.
=
+
yx
yx 1)(
22
x+y+1.
4. Muọỳn nhỏn 2 phỏn thổùc khaùc
mỏựu, ta qui õọửng mỏựu rọửi nhỏn caùc
tổớ , caùc mỏựu vồùi nhau.
5. ióửu kióỷn õóứ GT phỏn thổùc xaùc
õởnh laỡ K cuớa bióỳn laỡm cho mỏựu
thổùc khaùc 0.
3.S.
4. S.
5..
Lờ Th T Thnh
52
Hoaỷt õọỹng4: Hổồùng dỏựn vóử nhaỡ (2ph)
-HS ọn tỏỷp caùc khaùi nióỷm, qui từc caùc pheùp toaùn trón caùc phỏn thổùc õaỷi
sọỳ.
-BTVN: 58(a,b), 59b),60, 61,62 tr 62 sgk. Tióỳt sau ọn tỏỷp tióỳp.
Tióỳt 37/17. N TP CHặNG II (Tióỳt 2) . Ngaỡy soaỷn27/12
A. Muỷc tióu:
=
1
1
+
x
Hoaỷt õọỹng 2: Luyóỷn tỏỷp.
Lờ Th T Thnh
53
GV:Baỡi 1: Cho:
121
374
22
2
++
=
+
xx
A
x
xx
a) Tỗm õa thổùc A.
b) Tờnh A taỷi x = 1; x = 2.
c) Tỗm giaù trở cuớa x õóứ A = 0.
Baỡi 62 tr 62 sgk.
Tỗm giaù trở cuớa x õóứ giaù trở cuớa phỏn
thổùc
xx
xx
5
.
b)k cuớa bióỳn laỡ x
1.
+Taỷi x = 1 GT vuớa BT A khọng xaùc
õởnh.
+Taỷi x = 2 ( Thoaợ maợn K)
A = -15.
c) A = 0
(3 - 4x) (x+1) = 0
x =
4
3
hoỷc x = -1(loaỷi)
Vỏỷy A = 0 khi x =
4
3
. BT naỡy phaới tỗm
K cuớa bióỳn vỗ coù lión quan õóỳn giaù
trở cuớa phỏn thổùc.
x
2
-5x
0
x
=
0
0
B
A
x
x 5
= 0
=
0
05
x
x
x = 5.
b)
x
x 5
=
2
5
. K:
phỏn thổùc
xx
xx
5
2510
2
2
+
bũng
2
5
.
c) Tỗm giaù trở nguyón cuớa x õóứ giaù trở
cuớa phỏn thổùc
xx
xx
5
2510
2
2
+
cuợng laỡ
sọỳ nguyón.
x
ặ(5) hay x