Giáo án đại số lớp 8 chuẩn kiến thức - Pdf 24

Chơng I : Phép nhân và phép chia các đa thức
Tun 1
Ngy son : 10/08/2014
Ngy dy : T 11/08 n 16/08/2014
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

A. Mục tiêu :
* Kiến thức : HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
*Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu.
- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức.
C. Tiến trình dạy học:
I . Tổ chức
II: Kiểm tra
- GV giới thiệu chơng trình đại số 8.
- Nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập bộ môn toán.
- GV giới thiệu chơng I.
III: Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV: Yêu cầu HS làm ?1.
HS: thực hiện
GV: đa ra ví dụ SGK, yêu cầu HS lên bảng
thực hiện, GV chữa.
? Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta
làm nh thế nào ?
HS: Trả lời theo ý hiểu -> HS khác đọc quy tắc
sgk.
GV :nhắc lại quy tắc và nêu dạng tổng quát
A. (B + C) = A. B + A. C

) (x
2
+ 5x -
1
2
)
= - 2x
3
. x
2
+ (- 2x
3
). 5x + (- 2x
3
). (-
1
2
)
= - 2x
5
- 10x
4
+ x
3
.
-
?2:. (3x
3
y -
1

2
.
3) 3x
2
(x - 4) = 3x
3
- 12x
2
.
4)
3
4

x (4x - 8) = - 3x
2
+ 6x.
=3x
3
y. 6xy
3
+ (-
1
2
x
2
). 6xy
3
+
1
5

Với x = 3 m ; y = 2 m.
S = 8. 3 . 2 + 3 . 2 + 2
2
= 48 + 6 + 4
= 58 m
2
.
1) S
2) S
3) Đ
4) Đ.
IV. Củng cố - luyện tập :
? Tóm lại bài học hôm nay các em cần nắm
nội dung kiến thức nào? Cần rèn luyện kĩ năng
gì?
HS:
GV: Khẳng định lại
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK.
- GV gọi hai HS lên chữa bài.
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV cho HS hoạt động nhóm bài 2, GV đa đề
bài lên bảng phụ.
Đại diện một nhóm lên trình bày bài giải
Bài số 1:
a) x
2
(5x
3
- x -
1

2
3
x
2
y
2
.
Bài số 2:
a) x (x - y) + y (x + y) tại x = - 6
y = 8
= x
2
- xy + xy + y
2
= x
2
+ y
2
Thay x = - 6 và y = 8 vào biểu thức:
(- 6)
2
+ 8
2
= 100.
b) x (x
2
- y) - x
2
(x + y) + y (x
2

Ngy son : 10/08/2014
Ngy dy : T 11/08 n 16/08/2014
Tiết 2: Nhân đa thức với đa thức
A. Mục tiêu:
*Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
* Kĩ năng : HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
*Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS khi thực hiện phép tính.
B. chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS: Làm bài tập đầy đủ.
C. Tiến trình dạy học:
I: Tổ chức
II: Kiểm tra
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Viết dạng tổng quát.
Chữa bài tập 5 <6 SGK>.
a) x (x - y) + y (x - y)
b) x
n - 1
(x + y) - y (x
n - 1
+ y
n - 1
)
HS2: Chữa bài tập 5 <3 SBT>.
Tìm x biết: 2x (x - 5) - x (3 + 2x) = 26
III: Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu VD sgk
GV: Nêu cách làm và giới thiệu đa
thức tích.

+ x - 12x
2
+ 10x - 2
= 6x
3
- 17x
2
+ 11x - 2.
Quy tắc: sgk
(A + B) . ( C + D) = AC + AD + BC + BD.
?1 sgk tr 7
(
1
2
xy - 1) . (x
3
- 2x - 6)
=
1
2
xy. (x
3
- 2x - 6) - 1. (x
3
- 2x - 6)
=
1
2
x
4

thu gọn.
GV: Yêu cầu HS làm ?2.
- Phần a) làm theo hai cách.
HS: Thực hiện cá nhân
2 HS lên bảng thực hiện theo hai
cách.
GV: nhận xét bài làm của HS.
GV: Yêu cầu HS làm ? 3
? Nêu công thức ính diện tích hình
chữ nhật?
HS: Phát biểu.
HS: thực hiện cá nhân
1 HS lên bảng thực hiện
?2sgk tr 7
a) (x + 3) (x
2
+ 3x - 5)
= x(x
2
+ 3x - 5) + 3(x
2
+ 3x - 5)
= x
3
+ 3x
2
- 5x + 3x
2
+ 9x - 15
= x


= 4 . 6,25 - 1
= 24 m
2
.
IV. Luyện tập củng cố:
Bài 7 <8 SGK>: Yêu cầu HS hoạt động
nhóm.
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng
trình bày.
Nhóm khác nhận xét chéo
GV nhận xét
GV lu ý HS: Khi trình bày cách 2 cả hai đa
thức phải đợc sắp xếp theo cùng một thứ tự
Bài 7 sgk tr 8.
a) C
1
: (x
2
- 2x + 1). (x - 1)
= x
2
(x - 1) - 2x (x - 1) + 1(x - 1)
= x
3
- x
2
- 2x
2
- 2x + x - 1

= - x
4
+ 7x
3
- 11x
2
+ 6x - 5.
-x
4
+ 7x
3
- 11x
2
+ 6x - 5.
V. H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức.
- Nắm vững cách trình bày phép nhân đa thức cách 2.
- Làm bài tập 6 , 7, 8 <4 SBT>. bài 8 <8 SGK>.

Xuõn Cm, Ngy .thỏng.nm 2014
BGH duyt
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
4
Tun 2
Ngy son : 10/08/2014
Ngy dy : T 18/08 n 23/08/2014
Tiết 3: Luyện tập
A. Mục tiêu:
* Kiến thức: HS đợc củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức.

b) (x - 1) (x + 1) (x + 2) = (x
2
+ x - x - 1) (x + 2) = (x
2
- 1) (x + 2)
= x
3
+ 2x
2
- x + 2.
GV: nhận xét, cho điểm
III. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Bài 10 <8 SGK>.
- Yêu cầu HS trình bày câu a theo hai
cách.
- Yêu cầu 2 HS lên bảng.
Bài 10 sgk tr 8:
a) C
1
:
(x
2
- 2x + 3) (
1
2
x - 5)
=
1
2

x - 5
-5x
2
+ 10x - 15
+
1
2
x
3
- x
2
+
3
2
x
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
5
Bài 11 < 8 SGK>.
- Muốn chứng minh giá trị của biểu
thức không phụ thuộc vào giá trị của
biến, ta làm thế nào ?
Bổ sung:
(3x - 5) (2x + 11) - (2x + 3) (3x + 7).
Bài 12 <8 SGK>.
- Yêu cầu HS trình bày, GV ghi lại.
Bài tập 13 <9 SGK>.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm.
HS cả lớp nhận xét và chữa bài.
Bài tập 14<9 SGK>.
- Hãy viết công thức của 3 số tự nhiên

x = 15
x = 0,15
-15
0
-30
-15,15
Bài 13 sgk tr 9:
a) (12x - 5) (4x - 1)+ (3x - 7) (1 - 16x) = 81
48x
2
- 12x - 20x + 5 + 3x - 48x
2

- 7 + 112x = 81
83x - 2 = 81
83x = 83
x = 1.
Bài 14 sgk tr 9.
2n ; 2n + 2 ; 2n + 4 . (n N).
(2n + 2)(2n + 4) - 2n(2n + 2) = 192
4n
2
+ 8n + 4n + 8 - 4n
2
- 4n = 192
8n + 8 = 192
8 (n + 1) = 192
n + 1 = 192 : 8 = 24
n = 23
IV. H ớng dẫn về nhà

. b) KQ : x
2
- xy +
1
4
y
2
.
III. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- GV ĐVĐ vào bài.
- Yêu cầu HS làm ?1.
- Gợi ý HS viết luỹ thừa dới dạng tích
rồi tính.
- Với a > 0 ; b > 0: công thức này đợc
minh hoạ bởi diện tích các hình vuông
và hình chữ nhật.
- GV giải thích bằng H
1
SGV đã vẽ
sẵn trên bảng phụ.
- Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta
cũng có:
(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
.

= a
2
+ 2ab + b
2
.
?2 sgk tr 9: HS tự phát biểu
áp dụng sgk tr 9
a) (a + 1)
2
= a
2
+ 2.a.1 + 1
2
= a
2
+ 2a + 1.
(
1
2
x + y)
2
=
2
1
2
2
x

+


2
= 2500 + 100 + 1 = 2601.
2. Bình ph ơng của một hiệu
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
7
GV: Yêu cầu HS tính (a - b)
2
theo hai
cách.
C
1
: (a - b)
2
= (a - b) (a - b).
C
2
: (a - b)
2
= [a + (-b)]
2
.
HS: Hoạt động cá nhân
GV: Ta có: (a - b)
2
= a
2
- 2ab + b
2
.
Tơng tự:

- B
2
.
- áp dụng.
- Yêu cầu HS làm ?7.
- GV nhấn mạnh: bình phơng của hai
đa thức đối nhau thì bằng nhau.
?3 sgk tr 10.
C
1
: (a - b)
2
= (a - b) (a - b)
= a
2
- ab - ab + b
2
= a
2
- 2ab + b
2
.
?4 sgk tr 10.
áp dụng sgk tr 10.
a) (x -
1
2
)
2
= x

2
- ab + ab - b
2
= a
2
- b
2
.
?6 sgk tr 10.
*) áp dụng sgk tr 10
Tính:
a) (x + 1) (x - 1) = x
2
- 1
2
= x
2
- 1.
b) (x - 2y) (x + 2y) = x
2
- (2y)
2
= x
2
- 4y
2
.
c) 56 . 64 = (60 - 4) (60 + 4)
= 60
2

= A
2
- 2AB + B
2
* A
2
- B
2
= (A - B) (A + B).
V. H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc và phát biểu bằng lời 3 hằng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều (tích
tổng).
- Làm bài tập 16, 17, 18, 19, 20 <12 SGK> 11, 12 <4 SBT>.

Xuõn Cm, Ngy .thỏng.nm 2014
BGH duyt
Tun 3
Ngy son : 10/08/2014
Ngy dy : T 25/08 n 30/08/2014
Tiết 5: Luyện tập
A. Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phơng của
một tổng, bình phơng của một hiệu và hiệu hai bình phơng.
* Kĩ năng : HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải bài
toán.
*Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ vẽ H
1
; các hằng đẳng thức, thớc kẻ , phấn màu.

. b) x
2
- 10xy + 25y
2
= (x - 5y)
2
III. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 20 <12 SGK>.
GV: treo bảng phụ ghi nội dung bài
20 -> HS quan sát thực hiện
- Bài 21 <12 SGK>.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên
Bài 20 sgk tr 12.
Kết quả trên sai vì hai vế không bằng nhau.
VD: (x + 2y)
2
= x
2
+ 4xy + 4y
2
Khác VT.
Bài 21 sgk tr 12:
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
9
bảng làm.
- Bài 17 <11 SGK>.
- GV: (10a + 5)
2
với a N là bình ph-

Bài 23 <12 SGK>.
- Để chứng minh một đẳng thức, ta
làm thế nào ?
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm, HS khác
làm vào vở.
áp dụng tính:
(a - b)
2
biết a + b = 7 và a . b = 12.
Có : (a - b)
2
= (a + b)
2
- 4ab
= 7
2
- 4.12 = 1.
a) 9x
2
- 6x + 1
= (3x)
2
- 2. 3x . 1 + 1
2
= (3x - 1)
2
.
b) (2x + 3y)
2
+ 2. (2x + 3y) + 1

= 100
2
+ 2. 100 + 1
= 10000 + 200 + 1 = 10201.
b) 199
2
= (200 - 1)
2

= 200
2
- 2. 200 + 1
= 40 000 - 400 + 1 = 39601.
c) 47 . 53 = (50 - 3) (50 + 3)
= 50
2
- 3
2
= 2500 - 9 = 2491.
Bài 23 sgk tr 12:
a) VP = (a - b)
2
+ 4ab
= a
2
- 2ab + b
2
+ 4ab
= a
2

Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (TT)
A. Mục tiêu:
* Kiến thức: HS nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng của một tổng, lập ph-
ơng của một hiệu.
* Kĩ năng : Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu.
- HS: Học thuộc 3 hằng đẳng thức dạng bình phơng.
C. Tiến trình dạy học:
I. Tổ chức
II: Kiểm tra
Bài 15SBT/5: a chia 5 d 4
a = 5n + 4 với n N.
a
2
= (5n + 4)
2
= 25n
2
+ 2. 5n. 4 + 4
2
= 25n
2
+ 40n + 16
= 25n
2
+ 40n + 15 + 1 = 5 (5n + 8n + 3) + 1
Vậy a
2

3
+ 2a
2
b + ab
2
+ a
2
b + 2ab
2
+ b
3
= a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
.
Vậy: (a + b)
3
= a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3

Nửa lớp tính: (a - b)
3
= (a - b)
2
. (a - b)
Nửa lớp tính: (a - b)
3
= [a+ (-b)]
3
.
Y/c 2 học sinh lên bảng t/h
GV: - Hai cách trên đều cho kết quả:
(a - b)
3
= a
3
- 3a
2
b + 3ab
2
- b
3
.
- Hãy phát biểu hằng đẳng thức lập
phơng của một hiệu hai biểu thức
thành lời.
HS: ( lập phơng của một hiệu bằng lập
phơng của BT thứ nhất - 3lần bình ph-
ơng BT thứ nhất với BT th
hai )

2
B + 3AB
2
+ B
3
b, (2x + y)
3

= (2x)
3
+ 3. (2x)
2
. y + 3.2x.y
2
+ y
3
= 8x
3
+ 12x
2
y + 6xy
2
+ y
3
.
5.Lập ph ơng của một hiệu
C
1
: (a - b)
3

2
: (a - b)
3
= [a+ (-b)]
3
= a
3
+ 3a
2
(-b) + 3a (-b)
2
+ (-b)
3
= a
3
- 3a
2
b + 3ab
2
- b
3
.
Vậy: (a - b)
3
= a
3
- 3a
2
b + 3ab
2

1
3
+ 3.x.(
1
3
)
2
- (
1
3
)
3
= x
3
- x
2
+
1
3
x -
1
27
b) (x - 2y)
3
= x
3
- 3. x
2
. 2y + 3. x. (2y)
2

3
.
b)
3
1
3
2
x




=
1
8
x
3
-
9
4
x
2
+
27
2
x - 27.
- HS hoạt động nhóm bài tập 29.
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
12
Kết quả:

a) x
3
+ 12x
2
+ 48x + 64 tại x = 6
= x
3
+ 3.x
2
.4 + 3.x.4
2
+ 4
3
= (x + 4)
3
= (6 + 4)
3
= 10
3
= 1000.
b) x
3
- 6x
2
+ 12x - 8 tại x = 22
= x
3
- 3x
2
.2 + 3.x.2

? Hãy phát biểu bằng lời.
6. Tổng hai lập ph ơng
?1. (a + b) (a
2
- ab + b
2
)
= a
3
- a
2
b + ab
2
+ a
2
b - ab
2
+ b
3
= a
3
+ b
3
.
Vậy: a
3
+ b
3
= (a + b) (a
2

- Lu ý: Phân biệt (A + B)
3
với
A
3
+ B
3
.
- Yêu cầu HS làm ?3.
Ta có:
a
3
- b
3
= (a - b) (a
2
+ ab + b
2
)
GV giới thiệu (A
2
+ AB + B
2
): gọi là
bình phơng của một tổng.
? Hãy phát biểu bằng lời.
HS: (Hiệu hai lập phơng bằng tích
của hiệu hai biểu thức với bình phơng
thiếu của một tổng)
- áp dụng:

3
+ 1 = (3x)
3
+ 1
3
= (3x + 1) (9x
2
- 3x + 1).
b) (x + 1) (x
2
- x + 1) = x
3
+ 1
3
= x
3
+ 1
Bài 30:
a) (x + 3) (x - 3x + 9) - (54 + x
3
)
= x
3
+ 3
3
- 54 - x
3
= x
3
+ 27 - 54 - x

= (a - b) (a
2
+ ab + b
2
)
Với A, B là hai biểu thức
A
3
- B
3
= (A - B) (A
2
+ AB + B
2
)
a) (x - 1) (x
2
+ x + 1) = x
3
- 1
3
= x
3
-1.
b) = (2x)
3
- y
3
= (2x - y) [(2x)
2

]
= 8x
3
+ y
3
- 8x
3
+ y
3
= 2y
3
.
IV: Luyện tập - củng cố
- Nhắc lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ Bài
31 (a) <16 SGK>.
- áp dụng tính: a
3
+ b
3
biết a. b = 6 và a + b = 5.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 32
<16 SGK>.
Bài 31:
a) a
3
+ b
3
= (a + b)
3
- 3ab (a + b)

2
- 3xy + y
2
) = 27x
3
+ y
3
b) (2x - 5) (4x
2
+ 10x + 25) = 8x
3
- 125
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
14
V. H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc lòng công thức và phát biểt thành lời 7 hđt đáng nhớ.
- Làm bài tập 31(b); 33 , 36, 37 <16 SGK> và 17, 18 <5 SBT>.
Tun 4
Ngy son : 31/08/2014
Ngy dy : T 01/09 n 06/09/2014
Tiết 8: Luyện tập
A. Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
* Kĩ năng : HS biết vận dụng khá thành thạo các HĐT đáng nhớ vào giải toán.
Hớng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A B)
2
để xét giá trị của một số
tam thức bậc hai.
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS. thái độ say mê yêu thích môn học
B. Chuẩn bị của GV và HS:

2
- 2.5.3x + (3x)
2
= 25 - 30x + 9x
2
.
c) (5 - x
2
) (5 + x
2
)
= 5
2
-
( )
2
2
x
= 25 - x
4
.
d) (5x - 1)
3

= (5x)
3
- 3. (5x)
2
.1 + 3. 5x. 1
2

- 2AB + B
2
.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm:
+ Nửa lớp làm bài 35.
+ Nửa lớp làm bài 38.
- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên bảng
trình bày.
Hớng dẫn xét một số dạng toán về
giá trị tam thức bậc hai
Bài 18 <5 SBT>. x
2
- 6x + 10 > 0 với
mọi x
- Làm thế nào để chứng minh đợc đa
thức luôn dơng với mọi x.
b) 4x - x
2
- 5 < 0 với mọi x.
- Làm thế nào để tách ra từ đa thức
bình phơng của một hiệu hoặc tổng ?
f) (x + 3) (x
2
- 3x + 9)
= x
3
+ 3
3
= x
3

- 2b
3
= (a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
) -
(a
3
- 3a
2
b + 3ab
2
- b
3
) - 2b
3
= a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
- a

+ 68 . 66
= 34
2
+ 2. 34. 66 + 66
2
= (34 + 66)
2
= 100
2
= 10 000.
b) 74
2
+ 24
2
- 48 . 74
= 74
2
- 2. 74. 24 + 24
2
= (74 - 24)
2
= 50
2
= 2500.
Bài số 3 SGK/ 17:
a)VT = (a - b)
3
= [- (b - a)]
3


2
- 5
= - (x
2
- 4x + 5)
= - (x
2
- 2. x. 2 + 4 + 1)
= - [(x - 2)
2
+ 1]
Có (x - 2)
2
với x
- [(x - 2)
2
+ 1] < 0 với mọi x.
hay 4x - x
2
- 5 < 0 với mọi x.
IV: Củng cố
- Gv khắc sâu các bài tập đã chữa
- y/c học sinh nhắc lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
V. H ớng dẫn về nhà
- Thờng xuyên ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ. Làm bài tập 19 (c) ; 20, 21 <5 SBT>.
- Xem trớc bài phân tích đa thức thành nhân tử
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
16

Xuõn Cm, Ngy .thỏng.nm 2014

còn gọi là phân tích đa thức thành thừa
số.
- Nhân tử chung của đa thức trên là gì?
- HS: 2x
1. Ví dụ
- Ví dụ 1:
Hãy viết 2x
2
- 4x thành một tích của
những đa thức.
2x
2
- 4x = 2x.x - 2x . 2
= 2x(x - 2)
- Khái niệm : SGK
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
17
- cho HS làm tiếp VD2.
- Nhân tử chung trong VD này là 3x.
- GV đa ra cách tìm nhân tử chung với
các đa thức có hệ số nguyên tr25 lên
bảng phụ.
-GV cho HS làm ?1.
( GV đa đầu bài lên bảng phụ)
- GV hớng dẫn HS tìm nhân tử chung.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, gọi 3 HS
lên bảng làm.
- ở câu b,nếu dừng ở kết quả
( x-2y)(5x
2

= x.(x - 1)
b) 5x
2
(x - 2y) - 15x(x - 2y)
= ( x-2y)(5x
2
- 15x)
= (x-2y).5x(x - 3)
= 5x.(x- 2y(x- 3)
c) 3.(x- y) - 5x(y- x)
= 3.(x - y) + 5x(x - y)
= (x -y) (3+ 5x)
?2. 3x
2
- 6x = 0
3x( x- 2) =0
x= 0 hoặc x = 2
IV: Củng cố - luyện tập
Yêu cầu HS làm bài 39 tr 19 SGK
Nửa lớp làm phần b, d
Nửa lớp làm phần c,e
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.
- Yêu cầu HS làm bài 40b
- GV đa ra các câu hỏi củng cố
- Thế nào phân tích đa thức thành nhân tử?
HS: là viết đa thức thành tích của nhiều đa
thức
- Khi phân tích đa thức thành nhân tử phải
đạt yêu cầu gì?
HS: Đa thức tích phải triệt để ( không còn

= (x- 1)(x+ y)
Thay x = 2001 và y =1999 vào biểu thức ta
có:
(2001 -1)(2001+ 1999)
= 8 000 000
V:H ớng dẫn về nhà
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
18
- Ôn lại bài theo các câu hỏi củng cố.
- Làm bài tập 40a, 41b, 42 tr42 SGK.
- Làm bài tập 22, 24 tr 5 SBT.
- Đọc trớc bài phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
Tun 5
Ngy son : 31/08/2014
Ngy dy : T 08/09 n 13/09/2014
Tiết 10: Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức ( T2 )
A. Mục tiêu :
* Kiến thức:HS hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp
dùng hằng đẳng thức.
* Kỹ năng : Hs biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa
thức thành nhân tử.
* Thái độ : Rèn ý thức học tập cho học sinh.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập mẫu , các hằng đẳng thức.
- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ ở nhà.
C. Tiến trình dạy học:
I: Tổ chức
8A
8B

2
- VD: SGK.
- ?1.Phân tích các đa thức sau thành
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
19
- GV yêu cầu HS làm tiếp ?2.
- GV đu ra VD.
- Để chứng minh đa thức chia hết cho 4
với mọi số nguyên n, cần làm thế nào?
- HS làm bài vào vở một HS lên bảng làm.
nhân tử :
a)x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1
= (x+1)
3
b) (x + y)
2
- 9x
2
= (x+ y)
2
- (3x)
2
= (x+ y+3x)( x+y - 3x)
= (4x + y)(y - 2x)
- ?2. 105
2

tử để lựa chọn hằng đẳng thức áp dụng
cho phù hợp.
- GV nhận xét, sủa chữ các thiếu sót của
HS.
- GV cho hoạt động nhóm:
Nhóm 1 bài 44b SGK
Nhóm 2 bài 44e SGK
Nhóm 3 bài 45a SGK
Nhóm 4 bài 45b SGK
Đại diện nhóm lên bảng trình bày, HS
nhận xét, góp ý.
Bài 43 SGK
a) x
2
+ 6x +9 = x
2
+ 2x.3 + 3
2
= (x+3)
2
b) 10x - 25 -x
2
= - (x
2
- 10x + 25)
= - (x
2
- 2.5.x + 5)
2
= - (x - 5)

+ (a-b)
3
= (a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
) + (a
3
- 3a
2
b+ 3ab
2
- b
3
)
= 2a
3
+ 6 ab
2
= 2a ( a
2
+ 3b
2
)
-Đã dùng hằng đẳng thức nào để làm bài tập trên?Còn cách nào khác không?
-HS2 chữa bài 29b /6 SBT.

-Nêu nhận xét?
-Yêu cầu HS nêu cách khác .
- GV lu ý HS: Khi nhóm các hạng tử mà
đặt dấu trừ trớc dấu ngoặc thì phải đổi dấu
tất cả các số hạng trong ngoặc.
1.Ví dụ
Ví dụ 1:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x
2
- 3x + xy - 3y
= (x
2
- 3x) + ( xy - 3y)
= x(x- 3) + y(x- 3)
= (x- 3)(x+y)
C2: x
2
- 3x + xy -3x
= (x
2
+ xy) + (-3x - 3y)
= x(x+y) - 3(x+ y)
= (x+ y)(x-3)
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
21
-Giới thiệu hai cách trên gọi là phân tích đa
thức thành nhân tủ bằng phơng pháp nhóm
hạng tử.
- GV: Khi nhóm các hạng tử phải nhóm

2
(x+27) - (x+27)
= (x+27) (x
2
-1)
= (x+27) (x+1)(x-1)
C2: = (x
3
x) + (27x
2
-27)
= x(x
2
-1) + 27(x
2
- 1)
= (x
2
- 1)(x+27)
= (x+1)(x-1)(x+27)
2 .á p dụng
?1. 15.64 + 25.100 + 46.15 + 60.100
= (15. 64 + 46 . 15) + (25.100+
60.100)
= 15.( 64+ 46) + 100.(25+ 60)
= 15.100 + 100. 85
=100.(15+85)
= 100.100 = 10 000
x
2

- 3z
2

= 3 (x
2
+ 2xy + y
2
- z
2
)
= 3
( )
2 2 2
2x xy y z

+ +

= 3 ( x + y + z) ( x + y - z)
c, x
2
- 2xy + y
2
- z
2
+ 2zt - t
2
= (x- y - z + t) ( x - y + z - t)
Bài số 49 SGK/22
a, 300
b, 7000

= x
2
(x
2
+ 2x + 1 ) = x
2
(x + 1 )
2
b) x
2
+5 x - 6 = x
2
+ 6x - x - 6 = x(x + 6) - (x + 6) = ( x + 6) (x - 1)
- GV nhận xét cho điểm.
III: Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- Yêu cầu HS làm bài tập sau:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)5x - 5y + a x- ay
b)a
3
- a
2
x - ay +xy
c) xy(x+y) +yz (y+z) +x z(x+z) +2xyz
- Yêu cầu cả lớp làm bài . Ba HS lên bảng
giải.
- Các HS khác nhận xét, GV nhận xét
chốt lại.
Bài 2:

+y
2
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
23
a)x
2
- 2 xy - 4 z
2
+ y
2
tại x= 6; y= -4 và z
= 45;
b) 3(x - 3)(x+7) + (x -4)
2
+ 48 tại x = 0,5.
- Yêu cầu cả lớp làm bài , 2 HS lên bảng
chữa bài.
Bài 3:Tìm x biết:
a) 5x(x-1) = x - 1
b) 2(x+5) - x
2
- 5x = 0
- Gv gợi ý biến các phơng trình đã cho về
dạng phơng trình tích: A. B = o A = 0
hoặc B = 0.
- GV yêu cầu HS làm bài 38 SBT tr 7.
- GV hớng dẫn HS chứng minh.
= (x -y)
2
- (2z)

3
= (a+b)
3
- 3ab(a+b) và a+b =
- c, ta đợc:
a
3
+b
3
+c
3
= (a+b)
3
- 3ab(a+b) + c
3
= - c
3
-
3 ab.( - c) + c
3
= 3 abc.
V: H ớng dẫn về nhà
- Ôn tập ba phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học.
- Làm bài tập : 30; 36 tr7 SBT.
- Xem trớc bài phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp.
Xuõn Cm, Ngy .thỏng.nm 2014
BGH duyt
Ngụ ỡnh Nguyờn THCS Xuõn Cm
24
Tun 7

HS: Nhóm hạng tử, dùng HĐT A
2
- B
2
- GV : Khi phải phân tích một đa thức
thành nhân tử nên theo các bớc sau:
+ Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng
tử có nhân tử chung.
+ Dùng hằng đẳng thức nếu có.
+ Nhóm nhiều hạng tử( Thờng mỗi nhóm
có nhân tử chung, hoặc hđt) nếu cần thiết
phải đặt dấu"-" trớc ngoặc và đổi dấu các
hạng tử.
- Yêu cầu HS làm ?1.
1. Ví dụ
Ví dụ 1:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
5x
3
+ 10 x
2
y + 5 xy
2
= 5x(x
2
+ 2 xy + y
2
)
= 5x(x+ y)
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status