Giáo án đại số lớp 8 cả năm - Pdf 24

Ngày soạn:18/8/2012
Ngày giảng: 20/8/2012
CHƯƠNG I
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tiết 1
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU
+ Kiến thức:
- HS nắm được cấc qui tắc về qui tắc Nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B
±
C) = AB
±
AC. Trong đó A, B, C là đơn thức.
+ Kỹ năng:
- HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử &
không quá 2 biến. ( Lớp HS chọn thì có thể)
+ Thái độ:
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II. PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:
+ Giáo viên:Giáo án, SGK
+ Học sinh:
- Ôn phép nhân một số với một tổng
- Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
- Bảng phụ của nhóm.
- Đồ dùng học tập.
III.CÁCH THỨC TIẾN HÀNH:
Lấy học sinh làm trung tâm + Gợi mở vấn đáp
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
A)ổn định tổ chức:
8A: 8B: 8C:

3
- 6x
2
+ 24x là tích của đơn thức 3x với
đa thức 5x
2
- 2x + 4
GV: Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1 đơn thức với
1 đa thức?
GV: cho HS nhắc lại & ta có công thức tổng quát
như thế nào?
GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng1) Qui tắc
?1
Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ HS
nêu ra)
3x(5x
2
- 2x + 4)
= 3x. 5x
2
+ 3x(- 2x) + 3x. 4
= 15x
3
- 6x
2
+ 24x
* Qui tắc: (SGK)

Ví dụ: Làm tính nhân
(- 2x
3
) ( x
2
+ 5x -
1
2
) = (2x
3
).
(x
2
) + (2x
3
).5x + (2x
3
). (-
1
2
)
= - 2x
5
- 10x
4
+ x
3
?2: Làm tính nhân

Trang: 2

3
= 3x
3
y. 6xy
3
+ (-
1
2
x
2
). 6xy
3
+
1
5
xy. 6xy
3
= 18x
4
y
4
- 3x
3
y
3
+
6
5
x
2



x = 5
HS : lên bảng giải HS dưới lớp cùng làm.
- HS so sánh kết quả
GV: HS làm việc theo nhóm
- GV: Hướng dẫn HS đoán tuổi của BT 4 & đọc kết quả (Nhỏ hơn 10 lần số HS đọc).
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc người thân & làm theo hướng dẫn của GV như bài 14.
* BT nâng cao: (GV phát đề cho HS)
Đơn giản biểu thức
3x
n - 2
( x
n+2
- y
n+2
) + y
n+2
(3x
n - 2
- y
n-2

Kết quả nào sau đây là kết quả đúng?
A. 3x
2n
y
n
B. 3x
2n


Trang: 3
Ngày soạn:18/8/2012
Ngày giảng: 22/8/2012
Tiết 2
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức
một biến dã sắp xếp )
+ Thái độ : Rèn tư duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II- PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:
+ Giáo viên: SGK, giáo án
+ Học sinh: - Bài tập về nhà
- Ôn nhân đơn thức với đa thức
III- CÁCH THỨC TIẾN HÀNH:
Gợi mở + vấn đáp, hoạt động nhóm
IV- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A- Tổ chức:
8A: 8B: 8C:
B- Kiểm tra:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Bài tập tập 1c trang 5.
(4x
3
- 5xy + 2x) (-
1
2
)
- HS2: Rút gọn biểu thức: x

2
- 3x + 2) + (-3) (5x
2
- 3x + 2)
= x.5x
2
- 3x.x + 2.x + (-3).5x
2

+ (-3) (-3x) + (-3) 2
= 5x
3
- 3x
2
+ 2x - 15x
2
+ 9x - 6
= 5x
3
- 18x
2
+ 11x - 6
- HS so sánh với kết quả của mình với bạn bên

Trang: 4
Đa thức 5x
3
- 18x
2
+ 11x - 6 gọi là tích

- 2x
2
+ x - 1)(5 - x)
cạnh
- HS: Phát biểu qui tắc
- HS : Nhắc lại
Qui tắc:
Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng
tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
* Nhân xét: tích của 2 đa thức là 1 đa thức
?1 Nhân đa thức (
1
2
xy -1) với đa thức
x
3
- 2x - 6
Giải: (
1
2
xy -1) ( x
3
- 2x - 6)
=
1
2
xy(x
3
-2x - 6)+(-1) (x

hoặc tăng dần.
+ Đa thức này viết dưới đa thức kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa
thức thứ 2 với đa thức thứ nhất được viết riêng
trong 1 dòng.
+ Các đơn thức đồng dạng được xếp vào
cùng 1 cột
+ Cộng theo từng cột.
x
2
+ 3x - 5
x + 3
3x
2
+ 9x - 15
+ x
3
+ 3x
2
- 15x
x
3
+ 6x
2
- 6x - 15
2. Áp dụng:
?2 Làm tính nhân
a) (xy - 1)(xy +5)
= x
2

2
+ x - 1)(5 - x)
= 5 x
3
-x
4
-10x
2
+2x
3
+5 x - x
2
-5+x
= - x
4
+ 7 x
3
- 11x
2
+ 6 x - 5
- HS tiến hành nhân theo hướng dẫn của GV
- HS trả lời tại chỗ
( Nhân kết quả với -1)
HS: Làm việc theo nhóm
Giải bài toán theo nhóm
- Nhóm trưởng trình bày kết quả của nhóm.
?3
Gọi S là diện tích hình chữ nhật với 2 kích
thước đã cho
+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = … = 4x

Ngày 20 tháng 8 năm 2012
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Nguyễn Thị Thuý Nga

Trang: 6
Ngày soạn:25/8/2012
Ngày giảng: 27/8/2012
Tiết 3
LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức,
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả.
+ Thái độ : - Rèn tư duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
II.PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:
+ Giáo viên: - SGK, giáo án, bảng phụ
- Bài tập nâng cao.
+ Học sinh: - Bài tập về nhà
- Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
III- CÁCH THỨC TIẾN HÀNH:
+ Lấy HS làm trung tâm, luyện giải & các phương pháp khác.
IV- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
A- Ôn định tổ chức:
8A: 8B: 8C:
B- Kiểm tra bàì cũ:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?
Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ?
Viết dạng tổng quát ?

) (x + y)
GV: cho 2 HS lên bảng Bài tập tập & HS khác
nhận xét kết quả
Bài tập 8 (sgk)
a) (x
2
y
2
-
1
2
xy + 2y ) (x - 2y)
= x
3
y- 2x
2
y
3
-
1
2
x
2
y + xy
2
+2yx - 4y
2
b)
(x
2

cho của x.
Tìm x biết:
(12x - 5)(4x -1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81
- GV: hướng dẫn
= (x + y) (x
2
- xy + y
2
)
= x
3
- x
2
y + x
2
y + xy
2
- xy
2
+ y
3
= x
3
+ y
3

* Chú ý 2:
+ Nhân 2 đơn thức trái dấu tích
mang dấu âm (-)
+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích

= - 15,15
Bài tập 13 (sgk)
Tìm x biết:
(12x - 5)(4x -1) + (3x - 7)(1 - 16x) =
81

(48x
2
- 12x - 20x +5) ( 3x + 48x
2
- 7 + 112x = 81

Trang: 8
+ Thực hiện rút gọn vế trái
+ Tìm x
+ Lưu ý cách trình bày.
-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:
+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trước giá trị
biến ta có thể tính được giá trị biểu thức đó .
+ Nếu cho trước giá trị biểu thức ta có thể tính
được giá trị biến số.
. - GV: Cho các nhóm giải bài 14
- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn được
viết dưới dạng tổng quát như thế nào ? 3 số
liên tiếp được viết như thế nào ?
- GV: Gọi HS lên bảng chữa

83x - 2 = 81

83x = 83

I . MỤC TIÊU:
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời
về bình phương của tổng bìng phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá
trị của biểu thức đại số.
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận.
II. PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN
GV: - Bảng phụ, bt, bài soạn
HS: - Bảng phụ
- Nhân đa thức với đa thức
III. CÁCH THỨC TIẾN HÀNH
Lấy học sinh làm trung tâm -Trắc nghiệm và phương pháp khác
IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
A) Ổn định tổ chức
Lớp 8B
B) Kiểm tra bài cũ
HS1: Áp dụng thực hiện phép tính:
a)(
1
2
x + 1 ) (x - 4). Đáp án : )
1
2
x
2
- x – 4
HS2: Áp dụng thực hiện phép tính
b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp án : 4x
2
+ 4xy + y

2
.
(a +b)
2
= a
2
+2ab +b
2.
* a,b > 0: công thức được minh hoạTrang: 10
trên được minh hoạ bởi diện tích các hình
vuông và các hình chữ nhật
(Gv dùng bảng phụ)
-GV: Với A, và B là các biểu thức ta cũng có
-GV: A,B là các biểu thức . Em phát biểu
thành lời công thức :
-GV: Chốt lại và ghi bảng bài tập áp dụng
-GV dùng bảng phụ KT kết quả
-GV giải thích sau khi học sinh đã làm xong
bài tập của mình
Hoạt động 2: Xây dưng hằng đẳng thức thứ 2
- GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần
kiểm tra bài cũ (b) . Hiệu của 2 số nhân với
hiệu của 2 số có kết quả như thế nào ? Đó
chính là bình phương của 1 hiệu.
GV: chốt lại : Bình phương của 1 hiệu bằng
bình phương số thứ nhất, trừ 2 lần tích số thứ
nhất với số thứ 2, cộng bình phương số thứ 2.

2
+ 51
2
= (50 + 1)
2

= 50
2
+ 2.50.1 + 1
= 2500 + 100 + 1 = 2601
+ 301
2
= (300 + 1 )
2
= 300
2
+ 2.300 + 1
= 90000 + 600 + 1 = 90601

2- Bình phương của 1 hiệu.
Thực hiện phép tính
[ ]
( )a b+ −
2
= a
2
- 2ab + b
2
Với A, B là các biểu thức ta có:
( A - B )

HS3: Trả lời và nêu phương pháp đưa về
hàng đẳng thức

Trang: 11
Hoạt động 3: Xây dựng HĐT hiệu 2 bình phương.
- GV: Em hãy nhận xét các thừa số trong bài
tập (c) bạn đã chữa ?
- GV: đó chính là hiệu của 2 bình phương.
- GV: Cho HS thực hiện phép tính sau:
+ Với A, B là các biểu thức tuỳ ý có còn đúng
không?
- GV: Em hãy diễn tả công thức bằng lời ?
- GV: chốt lại
Hiệu 2 bình phương của mỗi số bằng tích của
tổng 2 số với hiệu 2 số
Hiệu 2 bình phương của mỗi biểu thức bằng
tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức
- GV: Hướng dẫn HS cách đọc (a - b)
2
Bình
phương của 1 hiệu & a
2
- b
2
là hiệu của 2 bình
phương.
3- Hiệu của 2 bình phương
+ Với a, b là 2 số tuỳ ý:
(a + b) (a - b) = a
2

Ai đúng ? ai sai?
+ Đức viết:
x
2
- 10x + 25 = (x - 5)
2
+ Thọ viết:
x
2
- 10x + 25 = (5- x)
2
HS thực hiện
+ Đức viết:
x
2
- 10x + 25 = (x - 5)
2
+ Thọ viết:
x
2
- 10x + 25 = (5- x)
2

đều đúng vì mọi số bình phương đều là số dương.
* Nhận xét: (a - b)
2
= (b - a)
2

Trang: 12

2
+ c
2
+ 2ab + 2ac + 2bc
+ (a - b - c)
2
= a
2
+ b
2
+ c
2
- 2ab - 2ac + 2bc
********************************************************
Ngày 27 tháng 8 năm 2012
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Nguyễn Thị Thuý Nga

Trang: 13
Ngày soạn:1/9/2012
Ngày giảng:3/9/2012
Tiết 5
LUYỆN TẬP
I . MỤC TIÊU:
- Kiến thức: học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phương của tổng bình phương
của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương.
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá
trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II. PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

2
= (a - b)
2
(a + b)
2
= a
2
+ b
2

(a + b)
2
= 2ab + a
2
+ b
2
b) Viết các biẻu thức sau đây dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu ?
+ x
2
+ 2x + 1 =
+ 25a
2
+ 4b
2
- 20ab =
Đáp án (x + 1)
2
; (5a - 2b)
2
= (2b - 5a)


Trang: 14
- Tính tích a(a + 1)
- Viết thêm 25 vào bên phải
Ví dụ: Tính 35
2
35 có số chục là 3 nên 3(3 +1) = 3.4 = 12
Vậy 35
2
= 1225 ( 3.4 = 12)
65
2
= 4225 ( 6.7 = 42)
125
2
= 15625 ( 12.13 = 156 )
- GV: Cho biét tiếp kết quả của: 45
2
, 55
2
, 75
2
, 85
2
, 95
2
Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một
tổng hoặc một hiệu:
a) 9x
2

2
+ 4y +1
b) 4y
2
- 4y +1
c) (2x - 3y)
2
+ 2 (2x - 3y) + 1
d) (2x - 3y)
2
- 2 (2x - 3y) + 1
Giáo viên yêu cầu HS làm bài tập 22 (sgk - 12)
Gọi 2 HS lên bảng
Chứng minh rằng:
a) (a + b)
2
= (a - b)
2
+ 4ab
= 100a (a + 1) + 25
Bài tập 21 (sgk - 12)
Ta có:
a) 9x
2
- 6x + 1
= (3x)
2
- 2.3x.1 + 1
2
= (3x - 1)

= 200
2
- 2.200
+ 1 = 39601
c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 50
2
-
3
2
= 2491
Bài tập 23 ( sgk - 12)
- HS lên bảng biến đổi
a) Biến đổi vế phải ta có:

Trang: 15

b) (a - b)
2
= (a + b)
2
- 4ab
GV hướng dẫn HS biến đổi vế phải

Để thực hiện phép tính này theo em ta có thế làm như
thế nào ?
- Nhóm 2 số hạng nào ?
- Ta có kết quả:
+ (a + b + c)
2
= a

2
- 4ab
= a
2
- 2ab + b
2

= (a - b)
2
Vậy vế trái bằng vế phải
Bài tập 25 (sgk - 12)
(a + b + c)
2
=
[
(a + b )+ c
]
2
(a
+ b - c)
2
=
[
(a + b )- c
]
2
(a - b - c)
2
=
[

+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phương của một tổng 2 biểu thức,
bình phương của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phương ?
+ HS2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính được các phép tính sau:
a)
2
31
b) 49
2
c) 49.31
+ HS3: Viết kết quả của phép tính sau:
(a + b + 5 )
2

Đáp án: a
2
+b
2
+ 25 + 2ab +10a + 10b
C. Bài mới
Họat động của giáo viên
Hoạt động 1. XD hằng đẳng thức lập phương của
một tổng:
Giáo viên yêu cầu HS làm
?1
- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?
- GV chốt lại:
Lập phương của 1 tổng 2 số bằng lập phương số
thứ nhất, cộng 3 lần tích của bình phương số thứ
nhất với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với
bình phương số thứ 2, cộng lập phương số thứ 2.

A + B )
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+ B
3
?2
Lập phương của 1 tổng 2 biểu
thức bằng lập phương biểu thức
thứ nhất, cộng 3 lần tích của bình
phương biểu thức thứ nhất với biểu
thức thứ 2, cộng 3 lần tích của biểu
thức thứ nhất với bình phương biểu
thức thứ 2, cộng lập phương biểu
thức thứ 2.

Trang: 17
Tính
a) (x + 1)
3
=
b) (2x + y)
3
=
- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả
+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức

Yêu cầu học sinh lên bảng làm?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)
- Các nhóm trao đổi & trả lời
- GV: em có nhận xét gì về quan hệ của (A - B)
2
với
(B - A)
2
(A - B)
3
Với (B - A)
3

Áp dụng
a) (x + 1)
3
= x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1
b) (2x + y)
3

= (2x)
3
+ 3. (2x)
2
y + 3. (2x)y
2

Với A, B là các biểu thức ta cũng có:
(A - B )
3
= A
3
- 3A
2
B + 3AB
2
- B
3
?2
Áp dụng
Tính
a) (x -
1
3
)
3
= x
3
- 3x
2
.
1
3
+ 3x. (
1
3
)

3
- 6x
2
y + 12xy
2
- 8y
3

c) 1. Đ 2. S
3. Đ 4. S 5. S
HS nhận xét:
+ (A - B)
2
= (B - A)
2

+ (A - B)
3
= - (B - A)
3Trang: 18
D. Củng cố:
- GV: cho HS nhắc lại 2 HĐT
- Làm bài 29/trang14 ( GV dùng bảng phụ)
+ Hãy điền vào bảng
(x - 1)
3
(x + 1)

b) 64 x
3
+ 48x
2
+ 12x +1 = 27

x =
1
2

E) Hướng dẫn HS học tập ở nhà
- Học thuộc các HĐT, làm các bài tập: 26, 27, 28 (sgk) & 18, 19 (sbt)
* Chứng minh đẳng thức:
(a - b )
3
(a + b )
3
= 2a(a
2
+ 3b
2
)
* Chép bài tập :
Điền vào ô trống để trở thành lập phương của 1 tổng hoặc 1 hiệu
a) x
3
+ + + b) x
3
- 3x
2

Lớp 8A: 8B: 8C:
B. Kiểm tra bài cũ:
- GV đưa đề KT
+ HS1: Tính
a). (3x-2y)
3
= ; b). (2x +
1
3
)
3

+ HS2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của 1 tổng
8p
3
+ 12p
2
+ 6p + 1
+ HS3: Viết các HĐT lập phương của 1 tổng, lập phương của 1 hiệu và phát biểu các HĐT
đó thành lời?
Đáp án và biểu điểm
a, (5đ) HS1
(3x - 2y) = 27x
3
- 54x
2
y + 36xy
2
- 8y
3

( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì:
- Viết số đó dưới dạng lập phương để tìm ra một hạng tử.
- Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đó phân tích tìm ra hạng tử thứ 2.
C. Bài mới

Trang: 20
Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Xây dựng HĐT thứ 6
- GV yêu cầu HS làm ?1
- GV: Em nào phát biểu thành lời?
*GV: Người ta gọi (a
2
+ab + b
2
) & A
2
- AB +
B
2
là các bình phương thiếu của a-b & A-B
- Hãy phát biểu lại bằng lời
*GV chốt lại
a). Viết x
3
+ 8 dưới dạng tích
b). Viết (x + 1) ( x
2
-x + 1)
- GV: Trong thực tế ta viết luôn x
3

2
- ab + b
2
) = a
3
+ b
3
- Với a,b là các biểu thức tuỳ ý ta cũng

A
3
+ B
3
= (A + B) ( A
2
- AB + B
2
)
- HS phát biểu
+ Tổng 2 lập phương của 2 số bằng tích
của tổng 2 số với bình phương thiếu của
hiệu 2 số
+ Tổng 2 lập phương của biểu thức bằng
tích của tổng 2 biểu thức với bình
phương thiếu của hiệu 2 biểu thức.
Áp dụng:
a). Viết x
3
+ 8 dưới dạng tích
x

2
)
Với A,B là các biểu thức ta cũng có
A
3
- B
3
= (A - B) ( A
2
+ AB + B
2
)
- HS phát biểu
+ Hiệu 2 lập phương của 2 số thì bằng
tích của 2 số đó với bình phương thiếu
của 2 số đó.
+ Hiệu 2 lập phương của 2 biểu thức thì
bằng tích của hiệu 2 biểu thức đó với
bình phương thiếu của tổng 2 biểu thức
đó
Áp dụng
a). Tính:
(x - 1) ) (x
2
+ x + 1) = x
3
-1
b). Viết 8x
3
- y

(x - 2)
3
- GV cho HS so sánh 2 CT
A
3
+ B
3
= (A + B) ( A
2
- AB + B
2
)
A
3
- B
3
= (A - B) ( A
2
+ AB + B
2
)
.
- GV: đưa hệ số 7 HĐT bằng bảng phụ.
- GV cho HS ghi nhớ 7 HĐTĐN
- Khi A = x & B = 1 thì các công thức trên
được viết ntn?
2xy + y
2
)
HS so sánh 2 CT

) = (x - 1) ( x + 1)
(x + 1)
3
= x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1
(x - 1)
3
= x
3
- 3x
2
+ 3x - 1
D. Củng cố:
- GV khái quát lại kiến thức. Yêu cầu HS làm BT 30 (SGK - 16), BT nâng cao
1). Chứng tỏ rằng:
a) A = 2005
3
- 1
M
2004
b) B = 2005
3
+ 125
M
2010
c) C = x
6

E) Hướng dẫn HS học tập ở nhà:
- Viết công thức nhiều lần. Đọc diễn tả bằng lời.

Trang: 22
Ngày 10 tháng 9 năm 2012
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Nguyễn Thị Thuý Nga
- Làm các bài tập 30, 31, 32/ 16 SGK.
Ngày soạn:15/9/2012
Ngày giảng:17/9/2012
Tiết 8
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học.
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào Bài tập.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học.
II. PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:
- GV: Bảng phụ, sgk, giáo án.
- HS: 7 HĐTĐN, BT.
III. CÁCH THỨC TIẾN HÀNH
Lấy HS làm trung tâm+ gợi mở vấn đáp, luyện tập
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
A. Ôn định tổ chức.
Lớp 8A: 8B: 8C:
B. Kiểm tra bài cũ.
+ HS1: Rút gọn các biểu thức sau:
a). ( x + 3)(x
2
- 3x + 9) - ( 54 + x
3

a + b = -5

a = (-3); b = (-2)

Có ngay a
3
+ b
3
= (-3)
3
+ (-2)
3
= -27 - 8 = -35
* HSCM theo cách đặt thừa số chung như sau
VD: (a + b)
3
- 3ab (a + b)
= (a + b) [(a + b)
2
- 3ab)]
= (a + b) [a
2
+ 2ab + b
2
- 3ab]
= (a + b)(a
2
- ab + b
2
) = a

- 3x + 9)
- GV cho HS nhận xét KQ, sửa chỗ sai.
- Các em có nhận xét gì về KQ phép tính?
- GV cho HS làm việc theo nhóm và HS lên bảng
điền kết quả đã làm.
Rút gọn các biểu thức sau:
a). (a + b)
2
- (a - b)
b). (a + b)
3
- (a - b)
3
- 2b
3

c). (x + y + z)
2
- 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)
2

- 3 HS lên bảng.
- Mỗi HS làm 1 ý.
Tính nhanh
a). 34
2
+ 66
2
+ 68.66
b). 74

= 25 - 30x + 9x
2
c) ( 2x - y)(4x
2
+ 2xy + y
2
) = (2x)
3
-
y
3
= 8x
3
- y
3
d) (5x - 1)
3
= 125x
3
- 75x
2
+ 15x - 1
e) ( 5 - x
2
) (5 + x
2)
)
= 5
2
- (x

3
- (a - b)
3
- 2b
3
= a
3
+
3a
2
b + b
3
- a
3
+ 3a
2
b - 3ab
2
+ b
3
-
2b
3
= 6a
2
b
c). (x + y + z)
2
- 2(x + y + z)(x + y)
+ (x + y)

= (74 - 24)
2
= 50
2
= 2.500
Bài tập 36 (SGK - 17)
a) (x + 2)
2
= (98 + 2)
2
= 100
2
=
10.000
b) (x + 1)
3
= (99 + 1)
3
= 100
3
=
1000.000
D. Củng cố
- GV: Nêu các dạng bài tập áp dụng để tính nhanh.
- Củng cố KT - các HĐTĐN bằng bài tập 37/17 như sau:
- GV: Chia HS làm 2 nhóm mỗi nhóm 7 em ( GV dùng bảng phụ để cho HS dán)

Trang: 24
+ Nhóm 1 từ số 1 đến số 7 (của bảng 1)
+ Nhóm 2 chữ A đến chữ G (của bảng 2)

2
D
5 (x + y)(x
2
-xy+y
2
) A (x - y )
2
E
6 y
3
+3xy
2
+3x
2
y+3x
3
G x
3
-3x
2
y+3xy
2
-y
3
F
7 (x - y)
3
F (x + y )
3

2
, (x-y)
2
, x
2
-y
2
, (x+y)
3

Trang: 25

Trích đoạn Tiến trỡnh bài dạy A.ễn định tổ chức. CÁCH THỨCTIẾN HÀNH: Gợi mở +vấn đỏp Kỹ năng:HS làm được cỏc bài toỏn khụng quỏ khú, cỏc bài toỏn với hệ số nguyờn là chủ Kỹ năng:HS biết được khi nào thỡ đơn thứ cA chia hết cho đơn thức B, thực hiện đỳng Kỹ năng: Thực hiện đỳng phộp chia đa thức cho đơn thức (Chủ yếu trong trường hợp chia hết) Biết trỡnh bày lời giải ngắn gọn( Chia nhẩm từng đơn thức rồi cộng kết quả lạ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status