CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: ĐA KTDN - TH 22
Yêu cầu Nội dung Điểm
1
Lập chứng từ ở:
- Nghiệp vụ 1
- Nghiệp vụ 2
- Nghiệp vụ 6
- Nghiệp vụ 7
0.25
0.25
0.25
0.25
2
Lập bảng tính giá thành sản phẩm M
1
3
+ Sổ chi tiết thành phẩm,
+ Sổ chi phí sản xuất kinh doanh
1
1
4
- Ghi sổ nhật ký chung
3
5
- Sổ cái các tài khoản có số hiệu loại 5,6, 7, 8, 9
Cộng tiền hàng: 450.000.000
Thuế GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 45.000.000
Tổng cộng tiền thanh toán : 495.000.000
Số tiền viết bằng chữ: Bốn trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn
Người mua hàng Người bán hàng
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,họ và tên) (Ký,họ và tên)
(Ký ,họ và tên)
- NV 2
PHIẾU XUẤT KHO Nợ: TK 621
Nợ: TK 627
Ngày 07 tháng 06 năm N Có : TK 152
Số: 01/N/VL
Họ tên người nhận hàng : Trần Văn Cường Địa chỉ: Phân xưởng sản xuất
Lý do xuất kho: Xuất kho VL phụ cho sx SP
Xuất tại kho: Công ty Địa điểm: Khu CN Hoà Xá
STT
Tên, nhãn hiệu, quy
cách, phẩm chất vật
Mã
số
Đơn
vị
Số lượng
Đơn giá Thành tiền
Yêu cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
01 VL phụ Mét 28.000.00
0
28.000.00
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Năm triệu đồng chẵn
Đơn vị: Công ty May Sơn NamĐịa chỉ: Số 3-Khu CN Hòa Xá PHIẾU CHI
Quyển số:Số: 01/PC
Ngày 25 tháng 06 năm N
Nợ: TK 811
Nợ: TK 133
Có: TK 111
Họ tên người nhận tiền: Công ty điện lực Nam Định
Địa chỉ:
Lý do chi: Chi phí thanh lý TSCĐ
Số tiền: 5.500.000, đồng
(Viết bằng chữ): Năm mươi lăm triệu ngàn đồng chẵn
Kèm theo: 01 chứng từ gốc
đồng chẵn
- Số chứng từ gốc kốm theo:
Ngày 30 tháng 06 năm 2010
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
2) Bảng tính giá thành (1 điểm)
* Giá trị SPDD cuối kỳ:
- Chi phí NVL chính =
450.000
1.000 + 200
x 200 = 75.000
- Chi phí NVL phụ
=
23.000
1.000 + 150
x 150 = 3.000
- Chi phí NVL TT = 78.000
- Chi phí NC TT
=
56.580
1.000 + 150
x 150 = 7.380
- Chi phí SXC
=
47.150
1.000 + 150
x 150 = 6.150
Bảng tính giá thành sản phẩm
Số lượng: 1.000đ
Khoản mục D đk C tk D ck Z
Z đv
đ/m
Nhập Xuất Tồn
Ghi
chú
Số Ngày SL TT SL TT SL TT
A B C D 1 2 3=1x2 4 5==1x4 6 7=1x6 12
Số dư đầu tháng
(01/06/N)
450.000 1.800 810.000.000
PX 02 10/6/N
Xuất TP gửi bán
300 135.000.000
PX 03 15/6/N
Xuất bán TP
700 315.000.000
PN 10 30/6/N Nhập kho TP 154 485.200 1.000 485.200.000
Cộng tháng 1.000 485.200.000 1.000 450.000.000 1.800 845.200.000
SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH
- Tài khoản: TK 621
- Tên phân xưởng : …………. Tên sản phẩm, dịch vụ:
Đơn vị tính: đồng
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ Diễn giải
TK
đối
ứng
Ghi Nợ TK 621
Số Ngày
Số Ngày
Tổng số tiền Chia ra
Tiền lương
Các khoản
trích theo
lương
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
- Số dư đầu kỳ 0
30/06 01/PB 30/06
Tính tiền lương phải trả
cho các bộ phận
334 46.000.000 46.000.000
30/06 01/PB 30/06
Tính các khoản trích
theo lương
338 10.580.000 10.580.000
- Cộng phát sinh 56.580.000
- Ghi Có TK 622 154 56.580.000
- Số dư cuối kỳ 0
SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH
( Dùng cho các TK:621,622,623,627, 154, 631, 641,642, 632, 335, 142, 242)
- Tài khoản: TK 627
- Tên phân xưởng :
- Tên sản phẩm, dịch vụ:
Đơn vị tính: đồng
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ Diễn giải
TK
- Cộng phát sinh
47.150.000 12.300.000 20.850.000 14.000.000
- Ghi Có TK 627
154 47.150.000
- Số dư cuối kỳ
0
4/ Lập sổ nhật ký chung: (3điểm)
Đơn vị: … Mẫu số : S03a - DN
Địa chỉ: … (Ban hành theo QĐ số 15/206/QĐ – BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Năm:… ĐVT: 1000đ
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng
từ
Diễn giải
Đã
ghi
sổ
Số thứ
tự
dòng
Số
hiệu
tài
Số phát sinh
S
H
131
450.000
45.000
23.000
5.000
135.000
315.000
539.000
9.800
980
528.220
495.000
28.000
135.000
315.000
490.000
49.000
10.780
20/6/N
22/6/N
25/6/N
27/6/N
28/6/N
29/6/N
NV5
NV6
NV7
NV8
NV9
635
135.000
215.600
4.400
5.000
50.000
350.000
66.000
5.000
500
230.000
50.000
20.000
495.000
750.000
5.000
528.220
135.000
200.000
20.000
5.000
400.000
60.000
6.000
5.500
300.000
9.900
485.100
600.000
150.000
627
155
154
911
632
911
641
911
642
46.000
10.000
8.000
12.000
10.580
2.300
1.840
2.760
7.220
9.000
900
20.850
5.340
5.720
576.730
485.200
450.000
40.180
40.480
5.000
75.000
9.800
680.200
159.900
65.000
72.150
72.510
217.530
9.400
75.000
9.800
680.200
159.900
65.000
72.150
72.150
217.530
Cộng sổ chuyển
trang sau
x x x
7.501.940
7.501.940
1. Sổ cái (2điểm)
SỔ CÁI
Năm N
Tên tài khoản : Tiền gửi ngân hàng Số hiệu tài khoản : 112
ĐVT: đồng
Ngày
0 5.000.000
Số dư cuối tháng 1.773.220.000
SỔ CÁI
Năm N
Tên tài khoản : Doanh thu bán hàng Số hiệu tài khoản : 511
ĐVT: đ ồng
Ngày
tháng
Chứng từ
Diễn giải
Nhật ký chung
Số hiệu
TK đối
Số tiền
Số
hiệu
Ngày
tháng
Tran
g sổ
Số thứ tự
dòng
Nợ Có
Số dư đầu năm 500.000.000
Số phát sinh trong
tháng
15/06/N 20/06/N Doanh thu bán SP 131 490.000.000
20/06/N 20/06/N Doanh thu bán SP 111 195.600.000
Chiết khấu thanh
toán cho KH
00
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 9.800.000
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10
= 01 - 02)
10 680.200.000
4. Giá vốn hàng bán 11 VI.27 450.000.000
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 =
10 - 11)
20 230.200.000
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 159.900.000
7. Chi phí tài chính 22 VI.28 9.400.000
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23
8. Chi phí bán hàng 24 40.180.000
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 40.480.000
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
30 300.040.000
11. Thu nhập khác 31 65.000.000
12. Chi phí khác 32 75.000.000
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 (10.000.000)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 290.040.000
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
51
52
VI.30
VI.30
72.510.000
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60 = 50 – 51 - 52)