Đ C NG H C PH N NH P MÔN TÀI CHÍNH TI N T 1.2 Ề ƯƠ Ọ Ầ Ậ Ề Ệ
CH NG 1: NH NG V N Đ C B N V TI N T VÀ TÀI CHÍNHƯƠ Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ề Ệ
1.Tài li u tham kh oệ ả
- Lý thuy t tài chính - ti n tế ề ệ, Nhà xu t b n Đ i h c Qu c gia Hà n i,ấ ả ạ ọ ố ộ
PSG.TS Đinh Văn S n (2002), (ơ t trang 5 đ n trang 41; t trang127 - đ n trangừ ế ừ ế
145)
- Lý thuy t Tài chính ế - H c vi n tài chính - PGS.TS. D ng Đăng Chinhọ ệ ươ
(t trang 5 đ n trang 50)ừ ế
- Nh p môn Tài chính ti n tậ ế ệ - Tr ng ĐH KTTP HCM, PGS.TS. S Đìnhườ ử
Thành, TS Vũ Th Minh H ng. ị ằ (t trang 1 - đ n trang 23; t trang 24 - đ n trangừ ế ừ ế
44)
2. Yêu c uầ
Sau khi nghiên c u ch ng này, yêu c u ng i h c c n n m đ c hai v nứ ươ ầ ườ ọ ầ ắ ượ ấ
đ l n: ề ớ
- Th nh tứ ấ : M t s v n đ c b n v ti n t nh : khái ni m, các hình tháiộ ố ấ ề ơ ả ề ề ệ ư ệ
c a ti n t , các ch c năng, vai trò c a ti n t , ch đ l u thông ti n t , các y u tủ ề ệ ứ ủ ề ệ ế ộ ư ề ệ ế ố
c u thành ch đ l u thông ti n t ấ ế ộ ư ề ệ
- Th haiứ : M t s v n đ c b n v tài chính nh : Khái ni m tài chính, ộ ố ấ ề ơ ả ề ư ệ n iộ
dung các quan h tài chính trong n n kinh t , b n ch t c a tài chính, các ch c năngệ ề ế ả ấ ủ ứ
c a tài chính và h th ng tài chính trong n n kinh t qu c dân bao g m nh ngủ ệ ố ề ế ố ồ ữ
khâu nào, đ c tr ng c b n c a t ng khâu c a h th ng tài chínhặ ư ơ ả ủ ừ ủ ệ ố
3. Tóm t t n i dung c b nắ ộ ơ ả
* Nh ng v n đ c b n v ti n t : ữ ấ ề ơ ả ề ề ệ
- Khái ni m v ti n t : ệ ề ề ệ
+ Theo quan đi m c a Mark:ể ủ
+ Theo quan đi m hi n đ i:ể ệ ạ
- Các hình thái c b n c a ti n t :ơ ả ủ ề ệ
+ Hoá t : (Khái ni m, các hình thái hoá t : hoá t kim lo i và hóa t phi kimệ ệ ệ ệ ạ ệ
lo i)ạ
1
+ Tín t : (Khái ni m, các hình thái tín t : ti n kim lo i, ti n gi y, ti n ghiệ ệ ệ ề ạ ề ấ ề
+ B n ch t c a tài chính: (Tài chính là h th ng các quan h phân ph i d iả ấ ủ ệ ố ệ ố ướ
hình thái giá tr , tài chính không ph i là ti n hay qu ti n t , tài chính không ph iị ả ề ỹ ề ệ ả
là h th ng các lu t l v tài chính.)ệ ố ậ ệ ề
=> Khái ni m tài chính:ệ
- Các ch c năng c a tài chính:ứ ủ
+ Ch c năng phân ph i (Khái ni m, đ i t ng, ch th , k t qu , đ c đi m,ứ ố ệ ố ượ ủ ể ế ả ặ ể
quá trình phân ph i, ý nghĩa c a ch c năng)ố ủ ứ
+ Ch c năng giám đ c (Khái ni m, đ i t ng, ch th , k t qu , đ c đi m,ứ ố ệ ố ượ ủ ể ế ả ặ ể
ý nghĩa c a ch c năng)ủ ứ
(T n i dung c a 2 ch c năng này ng i h c ph i tìm ra đ c m i liên hừ ộ ủ ứ ườ ọ ả ượ ố ệ
bi n ch ng gi a chúng)ệ ứ ữ
- H th ng tài chínhệ ố
+ Khái ni m:ệ
+ C u trúc c a h th ng tài chính (theo đ c đi m ho t đ ng c a t ng lĩnhấ ủ ệ ố ặ ể ạ ộ ủ ừ
v c tài chính thì h th ng tài chính bao g m 5 khâu c b n: ngân sách nhà n c, tàiự ệ ố ồ ơ ả ướ
chính doanh nghi p, b o hi m, tín d ng, tài chính c a các t ch c kinh t - chínhệ ả ể ụ ủ ổ ứ ế
tr - xã h i và các h gia đình. ị ộ ộ Có s đ minh h a cho m i quan h tài chính tr cơ ồ ọ ố ệ ự
ti p và gián ti p gi a 5 khâu nàyế ế ữ )
CH NG 2: NGÂN SÁCH NHÀ N CƯƠ ƯỚ
1.Tài li u tham kh oệ ả
- Lý thuy t tài chính - ti n tế ề ệ, Nhà xu t b n Đ i h c Qu c gia Hà n i,ấ ả ạ ọ ố ộ
PSG., TS. Đinh Văn S n (2002), ơ (t trang 42- đ n trang 77)ừ ế
- Lý thuy t Tài chínhế - H c vi n tài chính – PGS.TS. D ng Đăng Chinhọ ệ ươ
(t trang 61 - đ n trang 104 )ừ ế
- Nh p môn Tài chính ti n tậ ề ệ - Tr ng ĐH KTTP HCM, PGS.TS. S Đìnhườ ử
Thành, TS Vũ Th Minh H ng ị ằ (t trang 193 - đ n trang229)ừ ế
- Website c a B tài chính: http://www.mof.gov.vnủ ộ
2. Yêu c uầ
3
Ng i h c nghiên c u ch ng này c n n m đ c m t s n i dung c b nườ ọ ứ ươ ầ ắ ượ ộ ố ộ ơ ả
tr ng, bình n giá c và ki m soát l m phát; đi u ti t thu nh p gi a các thànhườ ổ ả ể ạ ề ế ậ ữ
ph n kinh t và các t ng l p dân c nh m đ m b o công b ng trong xã h i)ầ ế ầ ớ ư ằ ả ả ằ ộ
* Thu Ngân sách nhà n cướ
- Khái ni mệ
- C c u thu NSNNơ ấ :
+ Theo n i dung kinh tộ ế
+ Theo tính ch t phát sinh ấ
+ Theo tính ch t cân đ i c a NSNNấ ố ủ
- Các nhân t nh h ng đ n thu NSNNố ả ưở ế :
+ Thu nh p bình quân đ u ng iậ ầ ườ
+ Kh năng xu t kh u ngu n tài nguyên thiên nhiênả ấ ẩ ồ
+ T su t doanh l i c a n n kinh t ,ỷ ấ ợ ủ ề ế
+ T ch c b máy thu n pổ ứ ộ ộ
+ Kh năng trang tr i các kho n chi phí c a Nhà n c ả ả ả ủ ướ
- Các nguyên t c thi t l p h th ng thu NSNNắ ế ậ ệ ố :
+ n đ nh và lâu dàiỔ ị
+ Đ m b o s công b ngả ả ự ằ
+ Rõ ràng và ch c ch nắ ắ
+ Đ n gi nơ ả
+ Phù h p v i thông l qu c tợ ớ ệ ố ế
*Chi NSNN
- Khái ni mệ
- C c u chi NSNNơ ấ :
+ Theo n i dung kinh tộ ế
+ Theo tính ch t phát sinhấ
+ Theo m c đích chi tiêuụ
- Các nhân t nh h ng đ n chi NSNNố ả ưở ế :
+ Ch đ xã h iế ộ ộ
+ S phát tri n c a l c l ng s n xu tự ể ủ ự ượ ả ấ
+ Kh năng tích lu c a n n kinh tả ỹ ủ ề ế
- Nh p môn Tài chính ti n tậ ề ệ - Tr ng ĐH KTTP HCM, PGS.TS. S Đìnhườ ử
Thành, TS Vũ Th Minh H ng ị ằ (t trang 250 đ n trang279)ừ ế .
2. Yêu c uầ
Ng i h c c n n m đ c nh ng v n đ c b n v tài chính doanh nghi p -ườ ọ ầ ắ ượ ữ ấ ề ơ ả ề ệ
khâu c s c a h th ng tài chính nh : Khái ni m, đ c đi m và vai trò c a tàiơ ở ủ ệ ố ư ệ ặ ể ủ
chính doanh nghi p. Tìm hi u và n m đ c m t s ho t đ ng ch y u c a tàiệ ể ắ ượ ộ ố ạ ộ ủ ế ủ
chính doanh nghi p nh : Huy đ ng và s d ng v n, các v n đ c b n liên quanệ ư ộ ử ụ ố ấ ề ơ ả
đ n thu nh p, chi phí và l i nhu n c a doanh nghi p.ế ậ ợ ậ ủ ệ
3. Tóm t t n i dung c b nắ ộ ơ ả
- Khai niêm TCDŃ ̣
- Đăc điêm cua tai chinh doanh nghiêp̣ ̉ ̉ ̀ ́ ̣
+ Tai chinh doanh nghiêp găn liên va phuc vu cho hoat đông san xuât kinh̀ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́
doanh cua doanh nghiêp̉ ̣
+ Tai chinh doanh nghiêp bi chi phôi b i tinh chât s h u vôn cua doanh̀ ́ ̣ ̣ ́ ở ́ ́ ở ữ ́ ̉
nghiêp̣
+ Tai chinh doanh nghiêp bi chi phôi b i muc tiêu l i nhuâǹ ́ ̣ ̣ ́ ở ̣ ợ ̣
- Vai tro cua Tai chinh doanh nghiêp̀ ̉ ̀ ́ ̣
+ Tai chinh doanh nghiêp la công cu khai thac, thu hut cac nguôn l c tai chinh̀ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ ự ̀ ́
nhăm đap ng nhu câu vê vôn phuc vu cho hoat đông san xuât kinh doanh cua DǸ ́ ứ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̉
+ Tai chinh doanh nghiêp thuc đây viêc s dung vôn tiêt kiêm va hiêu quà ́ ̣ ́ ̉ ̣ ử ̣ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̉
+ Tai chinh doanh nghiêp la công cu đê điêu tiêt kich thich hoat đông kinh̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣
doanh cua DN̉
+ Tai chinh doanh nghiêp la công cu đê kiêm tra, giam sat moi hoat đông cuà ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉
DN
- Hoat đông cua TCDṆ ̣ ̉
+ Huy đông va s dung vôn: Khái ni m vôn kinh doanh, cac đăc tr ng vạ ̀ ử ̣ ́ ệ ́ ́ ̣ ư ̀
nguôn hinh thanh cua vôn kinh doanh (̀ ̀ ̀ ̉ ́ vôn kinh doanh đ c huy đông t nh nǵ ượ ̣ ừ ữ
nguôn naò ̀ ?)
+ Doanh thu, chi phi, l i nhuân cua doanh nghiêṕ ợ ̣ ̉ ̣
(Khai niêm, kêt câu cua doanh thu, chi phi, l i nhuân cua doanh nghiêp)́ ̣ ́ ́ ̉ ợ ̣ ̉ ̣
+ B o hi m góp ph n n đ nh s n xu t kinh doanh và n đ nh đ i s ng xãả ể ầ ổ ị ả ấ ổ ị ờ ố
h i tr c nh ng r i ro b t ngộ ướ ữ ủ ấ ờ
+ B o hi m góp ph n thi t l p h th ng an toàn xã h i, h tr và th c hi nả ể ầ ế ậ ệ ố ộ ỗ ợ ự ệ
các bi n pháp đ phòng, ngăn ng a h n ch t n th tệ ề ừ ạ ế ổ ấ
+ B o hi m góp ph n cung ng v n cho phát tri n kinh t xã h iả ể ầ ứ ố ể ế ộ
* B o hi m kinh doanh (BHKD)ả ể
- Khái ni mệ :
- Đ c đi m: ặ ể
+ Tính ch t v a b i hoàn, v a không b i hoànấ ừ ồ ừ ồ
+ M c đích c a BHRR tr c h t là b i đ p b i th ng nh ng t n th t choụ ủ ướ ế ồ ắ ồ ườ ữ ổ ấ
các đ i t ng đ c b o hi m khi x y ra s c b t ng nh ng bên c nh đó ho tố ượ ượ ả ể ả ự ố ấ ờ ư ạ ạ
đ ng BHRR còn mang m c đích kinh doanh.ộ ụ
+ Vi c b i th ng t n th t th c t cho ng i tham gia b o hi m th ng r tệ ồ ườ ổ ấ ự ế ườ ả ể ườ ấ
l n, l n h n r t nhi u l n so v i s ti n b o hi m phí đã đóng gópớ ớ ơ ấ ề ầ ớ ố ề ả ể .
+ Tính ch t b i hoàn c a BHKD là y u t không xác đ nh tr c v th iấ ồ ủ ế ố ị ướ ề ờ
gian, không gian và quy mô c a nó ph thu c vào m c đ x y ra t n th t.ủ ụ ộ ứ ộ ả ổ ấ
- Nguyên t c ho t đ ng c a BHKDắ ạ ộ ủ :
+ Nguyên t c ho t đ ng c a BHRR tr c h t là b o đ m quy n l i, l i íchắ ạ ộ ủ ướ ế ả ả ề ợ ợ
c a ng i tham gia b o hi m.ủ ườ ả ể
+ Nguyên t c đ nh phí b o hi m ph i trên c s giá c a các r i ro.ắ ị ả ể ả ơ ở ủ ủ
+ Nguyên t c l y s đông bù s ítắ ấ ố ố
+ Nguyên t c sàng l c r i roắ ọ ủ
+ Các đ i t ng tham gia b o hi m ph i tham gia đóng b o hi m phí tr cố ượ ả ể ả ả ể ướ
khi x y ra r i ro.ả ủ
+ Nh ng t n th t do ch quan, thi u tinh th n trách nhi m, không th c hi nữ ổ ấ ủ ế ầ ệ ự ệ
đúng qui đ nh c a pháp lu t thì không đ c đ n bù.ị ủ ậ ượ ề
- Các y u t c b n c a h p đ ng BHKD: ế ố ơ ả ủ ợ ồ Ng i b o hi m, ng i tham giaườ ả ể ườ
9
b o hi m, đ i t ng b o hi m, th i h n b o hi m, phí b o hi m, r i ro, tai n nả ể ố ượ ả ể ờ ạ ả ể ả ể ủ ạ
b o hi m, m c đ b i th ng,…ả ể ứ ộ ồ ườ
PSG., TS. Đinh Văn S n (2002), ơ (t trang 158- đ n trang184)ừ ế
- Lý thuy t Tài chínhế - H c vi n tài chính – PGS.TS. D ng Đăng Chinhọ ệ ươ
(t trang 215 - đ n trang246)ừ ế
- Nh p môn Tài chính ti n tậ ề ệ - Tr ng ĐH KTTP HCM, PGS.TS. S Đìnhườ ử
Thành, TS Vũ Th Minh H ng ị ằ (t trang 64 đ n trang110)ừ ế .
2. Yêu câù
Sau khi nghiên c u ch ng nay, sinh viên cân năm đ c môt sô vân đê cứ ươ ̀ ̀ ́ ượ ̣ ́ ́ ̀ ơ
ban vê m t khâu trung gian ti p theo c a h th ng tài chính - tin dung, cu thê: hiêủ ̀ ộ ế ủ ệ ố ́ ̣ ̣ ̉ ̉
đ c thê nao la tin dung, cac đăc đi m va vai tro cua tin dung trong nên kinh tê. Timượ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ể ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ̀
hiêu vê cac hinh th c tin dung chu yêu trong nên kinh tê nh tin dung ngân hang, tin̉ ̀ ́ ̀ ứ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ư ́ ̣ ̀ ́
dung th ng mai va môt sô hinh th c tin dung khac. Môt sô vân đê liên quan đên laị ươ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ứ ́ ̣ ́ ̣ ́ ́ ̀ ́ ̃
suât tin dung nh khai niêm, cac loai lai suât va nh ng nhân tô anh h ng đên laí ́ ̣ ư ́ ̣ ́ ̣ ̃ ́ ̀ ữ ́ ̉ ưở ́ ̃
suât tin dunǵ ́ ̣
3. Tóm t t nôi dung c banắ ̣ ơ ̉
* Nh ng v n đ chung v tín d ng:ữ ấ ề ề ụ
- Khái ni mệ
- Đ c đi m c a tín d ng: ặ ể ủ ụ
+ Trong quan h tín d ng có s tách r i quy n s h u và quy n s d ngệ ụ ự ờ ề ở ữ ề ử ụ
v nố
+ Phân ph i tín d ng mang tính ch t hoàn trố ụ ấ ả
+ Giá c c a tín d ng là lo i giá c đ c bi tả ủ ụ ạ ả ặ ệ
- Phân lo i tín d ngạ ụ
+ Theo ch th c a tín d ngủ ể ủ ụ
+ Theo đ i t ng c p tín d ng ố ượ ấ ụ
+ Theo th i h n c p tín d ngờ ạ ấ ụ
+ Theo c ch đ m b o c a tín d ngơ ế ả ả ủ ụ
+ Theo ph m vi phát sinh quan h tín d ng ạ ệ ụ
11
- Vai trò c a tín d ng: ủ ụ
+ Tín d ng góp ph n tái s n xu t m r ng n n kinh tụ ầ ả ấ ở ộ ề ế
PSG., TS. Đinh Văn S n (2002), ơ (t trang 217 - đ n trang 247)ừ ế
- Lý thuy t Tài chínhế - H c vi n tài chính – PGS.TS. D ng Đăng Chinhọ ệ ươ
(t trang 323 - đ n trang 379)ừ ế
- Nh p môn Tài chính ti n tậ ề ệ - Tr ng ĐH KTTP HCM, PGS.TS. S Đìnhườ ử
Thành, TS Vũ Th Minh H ng ị ằ (t trang 404 đ n trang 456)ừ ế .
2. Yêu câù
Yêu câu sinh viên nghiên c u đê hiêu đ c môt sô vân đê cu thê vê quan hề ứ ̉ ̉ ượ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̀ ̣
tai chinh quôc tê, cac đăc tr ng cua no, vai tro cua tai chinh quôc tê đôi v i nên kinh̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ư ̉ ́ ̀ ̉ ̀ ́ ́ ́ ́ ớ ̀
tê, đông th i tim hiêu môt sô quan hê tai chinh quôc tê nh đâu t tr c tiêp, đâu t́ ̀ ờ ̀ ̉ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ư ̀ ư ự ́ ̀ ư
gian tiêp va viên tr không hoan lai.́ ́ ̀ ̣ ợ ̀ ̣
3. Tóm t t nôi dung c banắ ̣ ơ ̉
* M t s v n đ chung v tài chính qu c t ộ ố ấ ề ề ố ế
- Khái ni mệ ,
- Đ c tr ng c a tài chính qu c tặ ư ủ ố ế
+ Tài chính qu c t ch u nh h ng r t l n b i r i ro h i đoái và r i roố ế ị ả ưở ấ ớ ở ủ ố ủ
chính trị
+ S thi u hoàn h o c a th tr ng nh h ng l n đ n tài chính qu c t .ự ế ả ủ ị ườ ả ưở ớ ế ố ế
+ Môi tr ng qu c t m ra nhi u c h i đ phát tri n tài chính qu c tườ ố ế ở ề ơ ộ ể ể ố ế
- Vai trò c a tài chính qu c tủ ố ế
+ Tài chính qu c t t o đi u ki n thu n l i cho các qu c gia hoà nh p vàoố ế ạ ề ệ ậ ợ ố ậ
n n kinh t th gi i.ề ế ế ớ
+ Tài chính đ i ngo i góp ph n nâng cao hi u qu s d ng các ngu n l c tàiố ạ ầ ệ ả ử ụ ồ ự
chính trên toàn c uầ
* Các quan h tài chính qu c t ch y uệ ố ế ủ ế
+ Đ u t tr c ti p ầ ư ự ế
+ Đ u t gián ti pầ ư ế
+ Vi n tr qu c t không hoàn l iệ ợ ố ế ạ
13
+ Các quan h tài chính qu c khácệ ố
(V i m i quan h tài chính qu c t c n nghiên c u: khái ni m; các hìnhớ ỗ ệ ố ế ầ ứ ệ