Lý thuyết và bài tập đặc trưng về aminoaxit - bài tập tự luyện potx - Pdf 11

Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
Lý thuyết và bài tập ñặc trưng về Aminoaxit Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ðẶC TRƯNG VỀ AMINOAXIT
BÀI TẬP TỰ LUYỆNCâu 1: Phát biểu không ñúng là:
A. Trong dung dịch, H
2
N-CH
2
-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
3 2
H N CH COO
+ −
− −

B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa ñồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C. Hợp chất H
2
N-CH
2
-COOH
3

> CH
3
CH
2
COOH.
Câu 3: Tên của hợp chất CTCT như sau:
5 2
3 2
2
CH - CH - CH - CH - COOH
| |
C H NH
là:
A. axit 4-metyl-2-aminohexanoic. B. axit 2-amino-4-etylpentanoic.
C. axit 3-metyl-1-aminohexanoic. D. axit 2-amino-4-metylhexanoic.
Câu 4: Công thức phân tử nào dưới ñây không thể là amino axit (chỉ mang nhóm chức –NH
2
và –COOH):
A. C
4
H
7
NO
2.
B. C
4
H
10
N
2

O
2
N có bao nhiêu chất vừa phản ứng ñược với dung dịch NaOH,
vừa phản ứng ñược với dung dịch HCl?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2010)
Câu 7: Chất nào dưới ñây có tính lưỡng tính:
A. H
2
N-CH
2
COOH. B. CH
3
COONH
4.
C. NaHCO
3.
D. Tất cả ñều ñúng.
Câu 8: ðể chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với:
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
.
C. dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4
. D. dung dịch KOH và CuO.
Câu 9: Cho dãy các chất: C
6
H

A. I, II, III, IV, V, VII. B. I, III, IV, V.
C. I, II, III, V, VII. D. II, III, V, VII.
Câu 11: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH và ñều tác dụng ñược
với dung dịch HCl là:
A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2007)
Câu 12: Cho từng chất H
2
N−CH
2
−COOH, CH
3
−COOH, CH
3
−COOCH
3
lần lượt tác dụng với dung dịch
NaOH (t
o
) và với dung dịch HCl (t
o
). Số phản ứng xảy ra là:
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2009)
Câu 13: Hai chất nào sau ñây ñều tác dụng với dung dịch NaOH loãng?
Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
Lý thuyết và bài tập ñặc trưng về Aminoaxit


COOH. D. ClH
3
NCH
2
COOC
2
H
5
và H
2
NCH
2
COOC
2
H
5.

(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2011)
Câu 14: Dung dịch nào sau ñây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Glyxin. B. Etylamin. C. Anilin. D. Phenylamoni clorua.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2010)
Câu 15: Dung dịch nào sau ñây làm quỳ tím ñổi thành màu xanh?
A. Dung dịch glyxin. B. Dung dịch lysin.
C. Dung dịch alanin. D. Dung dịch valin.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2011)
Câu 16: Cho các dung dịch: C
6
H
5
NH

(2). Axit Glutamic làm quỳ tím hóa ñỏ.
(3). Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(4). Axit ε - amino caporic là nguyên liệu ñể sản xuất nilon – 6.
Số nhận ñịnh ñúng là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 18: Chọn câu phát biểu sai:
A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
B. Tính bazơ của C
6
H
5
NH
2
yếu hơn NH
3
.
C. Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, ñơn chức là C
n
H
2n + 3
N (n ≥ 1).
D. Dung dịch của các amino axit ñều làm quỳ tím chuyển sang màu ñỏ.
Câu 19: Alanin có thể phản ứng ñược với bao nhiêu chất trong các chất cho sau ñây: Ba(OH)
2
; CH
3
OH;
H
2
N-CH

2
chỉ cần dùng một thuốc thử
là:
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím.
Câu 21: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C
3
H
7
O
2
N, A tác dụng ñược với dung dịch NaOH,
dung dịch HCl và làm mất màu dung dịch brom. Công thức cấu tạo ñúng của A là:
A. CH
3
CH(NH
2
)COOH. B. CH
2
=CHCOONH
4
.
C. HCOOCH
2
CH
2
NH
2
.

D. H

4
O
2
NNa và chất hữu cơ B. Cho hơi B qua CuO, t
0
thu ñược chất hữu cơ D có khả năng
cho phản ứng tráng gương. CTCT của A là:
A. CH
2
=CHCOONH
3
C
2
H
5.
B. CH
3
(CH
2
)
4
NO
2.

C. H
2
NCH
2
CH
2

B. C
2
H
5
COONH
4.
Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
Lý thuyết và bài tập ñặc trưng về Aminoaxit Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-

C. CH
3
COONH
3
CH
3.
D. Cả A, B, C.
Câu 25: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C
3
H
7
NO
2
. Khi phản ứng với dung
dịch NaOH, X tạo ra H

(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2009)
Câu 26: A là hợp chất hữu cơ có CTPT là C
4
H
9
O
2
N. ðun nóng A với dung dịch NaOH thu ñược muối B
có CTPT là C
2
H
4
O
2
NNa (có 1 nhóm -NH
2
). CTCT của A là:
A. H
2
N-CH
2
-COOC
2
H
5.
B. CH
3
-NH-COOC
2
H


Z + NaCl.
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là:
A. H
2
NCH
2
CH
2
COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH.
B. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH.
C. CH
3
CH(NH

2
N-CH
2
-
COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. B. H
2
N-CH
2
-COO-CH
3.

C. H
2
N-CH
2
-COO-C
3
H
7.
D. H
2
N-CH
2

Câu 30: ðốt cháy hoàn toàn 22,455 gam hỗn hợp X gồm CH
3
CH(NH
2
)COOH và CH
3
COONH
3
CH
3
thu
ñược CO
2
, H
2
O và N
2
có tổng khối lượng là 85,655 gam. Thể tích khí O
2
(ñktc) ñã dùng ñể ñốt cháy hỗn
hợp X là:
A. 44,24 lít . B. 42,8275 lít. C. 128,4825 lít . D. 88,48 lít.
Câu 31: ðốt cháy hoàn toàn hợp chất A (chứa các nguyên tố C, H, O, N) thu ñược hỗn hợp B gồm CO
2
,
hơi H
2
O và N
2
có tỷ khối hơi so với H

3
H
7
O
2
N
2.
D. C
2
H
5
O
2
N.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản
ứng tối ña với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. ðốt cháy hoàn toàn X thu ñược 6 mol CO
2
, x mol H
2
O và y
mol N
2
. Các giá trị x, y tương ứng là:
A. 7 và 1,0. B. 8 và 1,5. C. 8 và 1,0. D. 7 và 1,5.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2010)
Câu 33: Aminoaxit X có dạng H
2
NRCOOH (R là gốc hiñrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung
dịch HCl dư thu ñược dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là;
A. glyxin. B. valin. C. alanin. D. phenylamin.

CH(NH
2
)COOH.
C. HOOCCH
2
CH(NH
2
)CH
2
COOH. D. Cả A và C.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2007)
Câu 36: α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH
2
. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu ñược 13,95
gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H
2
NCH
2
COOH. B. H
2
NCH
2
CH
2
COOH .
C. CH
3
CH
2

4
H
8
COOH.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2008)
Câu 38: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa ñủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu ñược 3,67 gam
muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa ñủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là:
A. H
2
NC
2
H
3
(COOH)
2.
B. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2.

C. (H
2
N)
2
C
3

5
H
9
O
4
N. C. C
4
H
8
O
4
N
2.
D. C
5
H
11
O
2
N.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2009)
Câu 40: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu ñược dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với
dung dịch HCl, thu ñược dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là:
A. 171,0. B. 112,2. C. 123,8. D. 165,6.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2010)
Câu 41: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
7

H
9
O
2
N tác dụng vừa
ñủ với dung dịch NaOH, ñun nóng thu ñược khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu ñược 1,64 gam muối
khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. HCOONH
3
CH
2
CH
3
. B. CH
3
COONH
3
CH
3.

C. CH
3
CH
2
COONH
4.
D. HCOONH
2
(CH
3

COO-CH
3.

(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2007)
Câu 44: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
2
H
7
NO
2
tác dụng vừa ñủ với
dung dịch NaOH và ñun nóng, thu ñược dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở ñktc) gồm hai khí (ñều làm
Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
Lý thuyết và bài tập ñặc trưng về Aminoaxit Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5
-

xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z ñối với H
2
bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu ñược khối lượng
muối khan là:
A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2007)
Câu 45: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C
4
H

NCH
2
COOCH
3.
D. CH
2
=CHCOONH
4.

Câu 47: X là este tạo bởi α-aminoaxit Y (chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) với ancol ñơn chức Z.
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu ñược 13,7 gam
chất rắn và 4,6 gam ancol Z. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
CH(NH
2
)COOC
2
H
5.
B. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3.

C. H
2
NCH

1
làm xanh giấy quì tím ẩm và khi ñốt cháy Z
1
thu ñược sản
phẩm làm ñục nước vôi trong. Công thức cấu tạo của Z là công thức nào sau ñây:
A. HCOOH
3
NCH
3.
B. CH
3
COONH
4.

C. CH
3
CH
2
COONH
4.
D. CH
3
COOH
3
NCH
3.
Câu 50: Hỗn hợp X gồm 2 aminoaxit (ñều chứa 1 nhóm –NH
2
và 1 nhóm –COOH) có mạch C không phân
nhánh, ñồng ñẳng liên tiếp nhau. Cho 16,4 gam X tác dụng với 220 ml dung dịch HCl 1M (lấy dư) ñược

N–CH
2
–COOH và H
2
N–CH
2
–CH
2
–COOH.
D. H
2
N–(CH
2
)
4
–COOH và H
2
N–(CH
2
)
5
–COOH.
Câu 51: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm CH
2
NH
2
CH
2
COOH và CH
3

–(CH
2
)
2
–CH(NH
2
)–COOH .
C. CH
3
–CH(NH
2
)–COOH. D. CH
3
–(CH
2
)
3
–CH(NH
2
)–COOH.
Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
Lý thuyết và bài tập ñặc trưng về Aminoaxit Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6
-

Câu 54: Cho m gam axit aminoaxetic tác dụng vừa ñủ với 200 ml dung dịch HCl 1M thu ñược dung dịch

4
-COOH và HO-(CH
2
)
2
-OH.
C. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH và H
2
N-(CH
2
)
6
-NH
2
.
D. H
2
N-(CH
2
)
5
-COOH.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2008)

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status