Lớp “Luyện KĨ NĂNG và PHƯƠNG PHÁP làm bài thi ðẠI HỌC môn Hoá Học” – Thầy LÊ PHẠM THÀNH
ðịa ñiểm : THPT CẦU GIẤY – HÀ NỘI Liên hệ : (0976.053.496)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010
Môn thi : HÓA HỌC −
−−
− Giáo dục trung học phổ thông
Mã ñề thi : 208
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Al = 27; Cl=35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
I. Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu, từ câu 1 ñến câu 32)
Câu 1 : Quặng boxit là nguyên liệu dùng ñể ñiều chế kim loại
A. ñồng B. natri C. nhôm D. chì
Câu 2 : Kim loại không phản ứng ñược với nước ở nhiệt ñộ thường là
A. Li B. Ca C. K D. Be
Câu 3 : Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A. CaSO
4
B. NaCl C. Na
2
CO
Câu 5 : Protein phản ứng với Cu(OH)
2
tạo sản phẩm có màu ñặc trưng là
A. màu da cam B. màu tím C. màu vàng D. màu ñỏ
Gợi ý : Do xảy ra phản ứng màu biure.
Câu 6 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
(ñun nóng), thu ñược 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,2 B. 9,0 C. 36,0 D. 18,0
Gợi ý :
6 12 6
C H O
21,6 180
m 18,0 gam
108 2
= × = Lớp “Luyện KĨ NĂNG và PHƯƠNG PHÁP làm bài thi ðẠI HỌC môn Hoá Học” – Thầy LÊ PHẠM THÀNH
ðịa ñiểm : THPT CẦU GIẤY – HÀ NỘI Liên hệ : (0976.053.496)
2
CO
3
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy
A. có kết tủa trắng và bọt khí B. không có hiện tượng gì
C. có kết tủa trắng D. có bọt khí thoát ra
Gợi ý :
Na
2
CO
3
+ Ca(HCO
3
)
2
→
2NaHCO
3
+ CaCO
3
↓
(kết tủa trắng)
COOCH
3
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. HCOOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH=CH
2
Câu 12 : Chất nào sau ñây vừa phản ứng ñược với dung dịch KOH, vừa phản ứng ñược với
dung dịch HCl ?
A. C
6
H
5
NH
2
B. H
2
NCH(CH
3
)COOH
lưỡng tính.
Câu 14 : Kim loại Al không phản ứng ñược với dung dịch
A. H
2
SO
4
(ñặc, nguội) B. KOH
C. NaOH D. H
2
SO
4
(loãng)
Gợi ý :
Do Al (cũng như Fe, Cr) bị thụ ñộng trong H
2
SO
4
ñặc nguội và HNO
3
ñặc nguội.Câu 15 : Cho dãy các kim loại : Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là
A. Fe B. Mg C. Cr D. Na
Câu 16 : Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 4,48 lít khí H
2
(ñkc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m
O
3
bằng bột Al (ở nhiệt ñộ cao, trong ñiều kiện
không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
A. 8,1 gam B. 1,35 gam C. 5,4 gam D. 2,7 gam
Gợi ý :
Al
8
m 2 27 2,7 gam
160
= × × =Câu 19 : Chất nào sau ñây không tham gia phản ứng thủy phân ?
A. Protein B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Tinh bột
Lớp “Luyện KĨ NĂNG và PHƯƠNG PHÁP làm bài thi ðẠI HỌC môn Hoá Học” – Thầy LÊ PHẠM THÀNH
ðịa ñiểm : THPT CẦU GIẤY – HÀ NỘI Liên hệ : (0976.053.496)
Gợi ý : Monosaccarit không tham gia phản ứng thuỷ phân
⇒
C. Glucozơ.
Câu 20 : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. C
2
, H
2
NCH
2
COOH. Số
chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Gợi ý : ðiều kiện ñể chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là : Hoặc phải có liên kết bội
không no, hoặc phải có vòng kém bền. H
2
NCH
2
COOH không thoả mãn ñiều kiện này !
Câu 22 : Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO
4
.2H
2
O) ñược
gọi là
A. Thạch cao sống B. ðá vôi C. Thạch cao khan D. Thạch cao nung
Câu 23 : ðiều chế kim loại K bằng phương pháp
A. dùng khí CO khử ion K
+
trong K
2
O ở nhiệt ñộ cao
B. ñiện phân dung dịch KCl có màng ngăn
C. ñiện phân KCl nóng chảy
(loãng, dư), thu ñược V lít khí
NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc). Giá trị của V là
Lớp “Luyện KĨ NĂNG và PHƯƠNG PHÁP làm bài thi ðẠI HỌC môn Hoá Học” – Thầy LÊ PHẠM THÀNH
ðịa ñiểm : THPT CẦU GIẤY – HÀ NỘI Liên hệ : (0976.053.496)
A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 1,12.
Gợi ý :
NO
2,7
V 22,4 2,24 lit
27
= × =Câu 27: Cho dãy các chất : CH
3
COOCH
3
, C
2
H
5
OH, H
2
NCH
thấp nhất là
A. Na. B. K. C. Rb. D. Cs.
Gợi ý : Trong nhóm IA, nhiệt ñộ nóng chảy giảm dần từ Li
→
Na
→
K
→
Rb
→
Cs.
Câu 30: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy
phản ứng ñược với Cu(OH)
2
ở nhiệt ñộ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Gợi ý : Có 3 dung dịch có phản ứng do có nhiều nhóm OH cạnh nhau là : glucozơ, saccarozơ,
glixerol. Riêng etanol chỉ có 1 nhóm OH nên không có tính chất này.
Câu 31: Dãy các kim loại ñược xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A. Zn, Cu, K. B. K, Zn, Cu. C. K, Cu, Zn. D. Cu, K, Zn.
Câu 32: Chất không phải axit béo là
A. axit axetic. B. axit stearic. C. axit oleic. D. axit panmitic.
Gợi ý : Axit béo thông thường gặp là : axit stearic, axit oleic, axit linoleic và axit panmitic.
Câu 34: Dãy gồm các hợp chất ñược sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
(anilin), NH
3
. B. NH
3
, C
6
H
5
NH
2
(anilin), CH
3
NH
2
.
C. C
6
H
ñiamin.
Câu 36: Kim loại Fe phản ứng ñược với dung dịch nào sau ñây tạo thành muối sắt (III) ?
A. Dung dịch HNO
3
(loãng, dư). B. Dung dịch H
2
SO
4
(loãng).
C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch CuSO
4
.
Câu 37: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr
2
O
3
là
A. +4. B. +6. C. +2. D. +3.
Câu 38: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt ñộ cao là
A. Al
2
O
3
. B. CuO. C. K
2
O. D. MgO.
Gợi ý : Các oxit của Al và kim loại trước Al không bị CO khử.
3
OH và CH
3
COOH.
Gợi ý : Phản ứng : CH
3
COOCH
3
+ NaOH
o
t
→
CH
3
COONa + CH
3
OH.
B. Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 ñến câu 48)
Câu 41: Phản ứng giữa C
2
H
5
OH với CH
3
COOH (xúc tác H
2
SO
4
ñặc, ñun nóng) là phản ứng
Gợi ý : CO là oxit trung tính ; Cr
2
O
3
là oxit lưỡng tính ; CuO là oxit bazơ ; CrO
3
là oxit axit.
Câu 44: Tơ nào sau ñây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) ?
A. Bông. B. Tơ visco. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ tằm.
Gợi ý : Tơ visco ñược ñiều chế từ polime thiên nhiên là xenlulozơ.
Câu 45: Cho E
o
(Zn
2+
/Zn) = –0,76V; E
o
(Sn
2+
/Sn) = –0,14V. Suất ñiện ñộng chuẩn của pin ñiện
hóa Zn–Sn là
A. 0,90V. B. –0,62V. C. 0,62V. D. –0,90V.
Gợi ý :
Sn Zn
o o
Zn Sn
E E E ( 0,14) ( 0,76) 0,62V
−
= − = − − − =
−
→ Cl
2
+ 2e. C. Cl
2
+ 2e → 2Cl
−
. D. Cu
2+
+ 2e → Cu.