Kết quả chọn tạo bò lai sữa ở Việt nam potx - Pdf 11

Kết
KếtKết
Kết qu
ququ
quả
ả ả
ả chọn
chọnchọn
chọn tạo
tạo tạo
tạo

bòbò
bò lai
lailai
lai hớng
hớnghớng
hớng sữa
sữasữa
sữa ở
ở ở
ở Việt
ViệtViệt
Việt nam
namnam
nam
Trần Trọng Thêm,Vũ Chí Cơng, Nguyễn Văn
Đức, Vũ Văn Nội, Nguyễn Hữu Lơng, Phạm Kim
Cơng, Phạm Văn Giới, Nguyễn Quốc Đạt, Lê Văn
Ngọc, Đinh Văn Cải, Lê Văn Thông, Lê Bá Quế,
Ngô Đình Tân và CTV

¶ ¶


vµ vµ
vµ th¶o
th¶oth¶o
th¶o luËn
luËnluËn
luËn
Cơ cấu giống bò sữa của các vùng
0 20000 40000 60000 80000 100000 120000
50% HF
75% HF
87,5% HF
> 87,5% HF
Jersey
HF
Tổng số
Đầu con
Miền Nam
Miền Bắc
Cả Nớc
Nguồn. Dự án phát triển giống bò sữa- Viện Chăn nuôi
Bò lai hớng sữa có 91.026 con (84,58%) tổng đàn. Trong đó bò lai 75%HF và
87,5%HF có 65.004 con (60.41%)
Cơ cấu và tỷ lệ đàn bò sữa lai HF
ở 2 vùng sinh thái
1007.8725.7652.107
con
Tổng số

4000
4100
4200
4300
kg
50%HF 75%HF 87.5%HF >87.5%HF
Sản lợng sữa
theo vùng của bò lai HF
4338
a
3925
b
3700
3800
3900
4000
4100
4200
4300
4400
Kg sữa/chu kỳ
Vùng Nam Bộ Vùng Đông Bắc Bộ
Số bò sữa theo dõi: Đông Nam bộ: 5765 con; Đông Bắc bộ: 2107 con
Nghiên cứu theo vùng sinh thái cho thấy bò sữa lai Nam bộ (4.338 kg/CK) cao
hơn có ý nghĩa rõ rệt so với vùng Đông Bắc Bộ (3.925kg/CK).
S¶n l−îng s÷a theo løa ®Î
cña bß lai HF
3829
4225
4132

®Î
7
Løa

®Î 8
kg s÷a/chu kú
N¨ng suÊt s÷a
ngµy cña tõng th¸ng s÷a
11.21
9.44
7.59
12.1
13.04
13.96
14.83
15.55
15.46
13.95
4
6
8
10
12
14
16
18
Th¸ng

1
Th¸n

0
K g/con/ngµy
Sè bß s÷a theo dâi: 1150 con
Hệ số sinh sữa
(lợng sữa sản xuất/100 kg thể trọng)
ở 2 vùng sinh thái
975.2
1049.1
1013.3
920
940
960
980
1000
1020
1040
1060
kg sữa
Bắc Bộ Nam Bộ Toàn bộ
Số bò sữa theo dõi: Nam bộ: 1004 con; Bắc bộ: 1068 con
S¶n l−îng s÷a
cña c¸c nhãm gièng theo 2 vïng
1000
1500
2000
2500
3000
3500
4000
4500

® Î

2
L
ø
a ® Î

3
L
ø
a ® Î

4
L
øa
® Î

5
Løa

® Î
6
L
ø
a ® Î

7
L
øa
® Î

(87,5%HF), cao hơn so với mức đề ra của tiêu chuẩn giống, chứng tỏ đàn bê đực
giống lai sinh trởng phát triển tốt.
Chất lợng tinh dịch bò đực
lai hớng sữa 75%HF và 87,5%HF
X
1414,00
14,000,01
387.5%HF
14,511,50
12,500,38
7
75%HF
Kỳ hỡnh
77,00
7,000,01
a
3287.5%HF
7,57,00
7,020,01
a
47
75%HF
pH
1,690,56
1,120,06
b
3287.5%HF
1,990,54
0,980,04
a

cña ®ùc gièng 75%HF vµ 87,5%HF
60,0198330Tæng sè
56,3
c
6711987,5%HF
62,0
c
13121175%HF
Tæng hîp
61,693151Tæng sè
58,8
b
305187,5%HF
63,0
b
6310075%HF
MiÒn Nam
58,6105179Tæng sè
54,4
a
376887,5%HF
61,2
a
6811175%HF
MiÒn B¾c
Tû lÖ %Sè con ®Ëu
thai
Sè lÇn
phèi
GièngKhu vùc

¬n¬n
¬n


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status