HỖ TRỢ HÔ HẤP Ở BỆNH NHÂN CÚM A (H5N1)) - Pdf 11


HỖ TRỢ HÔ HẤP Ở BỆNH
NHÂN CÚM A (H5N1))
ViÖn C¸c bÖnh truyÒn nhiÔm vµ
nhiÖt ®íi Quèc gia

CÁC TT HÔ HẤP THƯỜNG GẶP
Ở BỆNH NHÂN CÚM A (H5N1)

LS: Viêm phổi do VR hoặc bội nhiễm VK

Ho, đau ngực, khó thở tăng dần.

Phổi có rales nổ, rales ẩm.

TT phổi trên XQ

TT thâm nhiễm lan toả, đa ổ ở 1 hoặc cả 2
bên phổi

Đông đặc tiểu thuỳ, thuỳ phổi.

GPB:

Thoát dịch, Fibrin, hình thành màng hyalin ở
phế nang.

Xung huyết, xâm nhập lim pho vào khoảng kẽ


Nhẹ:


Hỗ trợ hô hấp

Thở oxy: 30/41 BN (73,2%)

Thở máy không xâm nhập 8 (Sau đều phải chuyển
sang thở máy xâm nhập)

Thở máy xâm nhập: 10 BN, Trong đó:

MKQ 2 trường hợp (đều sống sót)

Thở PCV: 1 BN

Xử trí SHH cho Bn cúm A (H5N1)
Tèt tiÕp tôc
Tèt tiÕp tôc
Tèt tiÕp tôc
Tèt tiÕp tôc
Tèt tiÕp tôc
Thông khí nhân tạo
BiPAP
CPAP
MÆt n¹ cã tói (Phång tói)
MÆt n¹ thêng
Oxy gäng mòi
Ngêi bÖnh viªm phæi do VR
Sau 30ph kh«ng ®¹t môc tiªu
Sau 30ph kh«ng ®¹t môc tiªu
Sau 30ph kh«ng ®¹t môc tiªu

Đặc điểm:

Ôxy 1-6 l/ph

Có thể cung cấp oxy 24-40% với lưu
lượng lên tới 6 l/phút

Lưu lượng < 4l/phút không cần làm ẩm

Cần chú ý chăm sóc do FiO
2
rất thay đổi

FiO2 ®îc c tÝnh:ướ
FiO2 = 20% + 4x (x= sè lÝt oxy/ph)

Dụng cụ và cách tiến hành thở oxy
qua kính mũi
Dây thở oxy
kính mũi
Kiểm tra trước khi
cho BN thở

Bước 1: Lắp dây thở Bước 2: Cố định dây thở

Bước 3: Lắp dây và
điều chỉnh lượng oxy
Vệ sinh dây thở

Thở oxy kính mũi

tỳ ép

Có nguy cơ sặc nếu
nôn vào mask

Chú ý làm ẩm oxyThở oxy qua mặt nạ có ventury
Nguyên tắc ventury:

Dòng Oxy tốc độ cao
qua vòi phun kéo theo
và trộn lẫn với khí
trời.
Đặc điểm:

Oxy phải có đủ áp lực

FiO2 được điều chỉnh
tại bộ ventury ở mặt
nạThông khí nhân tạo ở bệnh
nhân cúm A (H5N1)

Nh¾c l¹i vÒ sinh lý HH
§  ê n g d É n k h Ý
C ¬ h « h Ê p

Giới thiệu một số KN trong TKNT

Vt (Tidal volume): Thể tích khí lưu thông/1
chu kỳ thở

F: (Frequency) TS thở (Số lần thở/1 phút).

FiO2: Tỷ lệ % oxy trong khí thở vào

PIP: Áp lực dương (tối đa) trong thì thở vào.

PEEP: Áp lực dương cuối thì thở ra.

PS: Áp lực do máy hỗ trợ BN ở thì thở vào

Pplat: Áp lực cao nguyên (trong thì thở vào)

Tỷ lệ I/E: Tỷ lệ giữa thời gian thở vào (Ti) và
thời gian thở ra (Te) trong 1 chu kỳ thở.

Giới thiệu một số KN trong TKNT

Thông khí nhân tạo không xâm nhập:

Là TKNT qua mask (Không đặt NKQ/MKQ).

Thường BN thở tự nhiên, máy thở chỉ hỗ trợ
về áp lực.

Các phương thức: CPAP, BIPAP, BiPAP,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status