Luận văn:Một số giải pháp nhằm góp phần phát triển ngành điều Việt Nam đến năm 2020 pot - Pdf 11

HUTECH
MT S GII PHÁP GÓP PHN PHÁT TRIN NGÀNH IU VIT NAM
N NĂM 2020
THE SOLUTION TO DEVELOP VIETNAM CASHEW FIELD UPTO 2020

NGUYN MINH THUN - TS. NGUYN ÌNH LUN*

Khoa Qun tr kinh doanh, i hc K Thut Công Ngh TP. HCM, Vit Nam
* TRƯNG I HC SÀI GÒN, TP. HCM, VIT NAM TÓM TT

Nội dung của đề tài bước đầu trình bày tổng quan về quả điều, những đặc điểm kinh tế - kỷ thuật và
công nghệ chế biến nhân điều và những đặc điểm kinh doanh ngành điều. Từ những cơ sở lý luận đó tác giả
phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của ngành điều, đề ra những hướng khắc
phục, phát triển đúng và kịp thời. Bên cạnh đó, việc phân tích các yếu tố bên ngoài (EFE) và bên trong (IFE)
giúp ta thấy được những điểm mạnh cũng như những mặt còn hạn chế của doanh nghiệp để từ đó có những
kiến nghị , đề xuất giải pháp hợp lý nhằm khắc phục những mặt hạn chế, phát huy những mặt mạnh để ngành
điều có thể phát triển mạnh mẽ hơn nữa. Cụ thể, các giải pháp được xây dựng dựa trên cơ sở khai thác cơ hội
bên ngoài cũng như hạn chế các nguy cơ kết hợp với điểm mạnh điểm yếu bên trong của đơn vị, tác giả đã
xác định được 5 giải pháp then chốt là:
• Nâng cao năng lực tài chính
• Đảm bảo nguyên liệu cho sản xuất
• Thâm nhập và mở rộng thị trường
• Nâng cao khả năng thu thập thông tin, dự báo
• Cải tiến công nghệ, mở rộng quy mô sản xuất
Để các giải pháp này thực hiện đồng bộ và mang tính khả thi, các mục tiêu và giải pháp vẫn phải tiếp
tục được quan tâm, điều chỉnh và phát triển cho phù hợp với điều kiện môi trường thường xuyên biến động.
ABSTRACT


hơn, phong phú hơn.
Thực tiễn ngành sản xuất hạt điều còn đang gặp
nhiều vấn đề khó khăn như hạn chế vốn đầu tư
mới, năng lực sản xuất, day chuyền công nghệ còn
lac hậu…thêm vào đó việc khan hiếm nguyên liệu
cùng với chi phí nhân công tăng cao là một trong
những vấn đề cần được xem xét và cải thiện. Từ
đó, tác giả chọn đề tài “Một số giải pháp góp phần
phát triển ngành điều Việt Nam đến năm 2020”
nhằm phân tích đưa ra những ý kiến góp phần giải
quyết những khó khăn, hướng tới mục tiêu phát
triển ổn định và bền vững.
2. NI DUNG

2.1 Ngành iu Vit Nam

Trong hơn 20 năm qua, cây điều và ngành
điều Việt Nam đã phát triển vượt bậc cả về diện
tích, năng suất, sản lượng đến khâu chế biến, xuất
nhập khẩu nhân điều. Đến năm 2010 ngành điều đã
vượt mốc 1tỷ USD về kim ngạch xuất khẩu. Bên
cạnh việc phát triển vùng nguyên liệu trong nước,
ngành điều phải nhập khẩu một lượng lớn chiếm
gần 50% tổng sản lượng nguyên liệu sản xuất xuất
khẩu

220
250
404
187.5

850
1030
0
500
1000
1500
0
100
200
300
2007 2008 2009 2010
Giá trị (triệu
Sản lượng
(1000 tấn)
NămHình 2.2 Kim ngạch xuất khẩu đến năm 2010

2.2 Các yu t bên trong tác ng lên ngành

HUTECH
2.2.1 Ngun nhân lc

Nhân lực có thể nói là điểm mạnh của ngành,
với đội ngũ lao động trải dài từ những vùng nông
thôn đến khu dân cư, nguồn lao động nhàn
rỗi…không đòi hỏi phải đào tạo nhiều. Cán bộ
quản lý, những người chủ doanh nghiệp, các
chuyên gia đầu ngành nhiệt tình, giàu kinh nghiệm

không còn dư thừa như mười mấy năm về trước

2.2.4 Hot ng sn xut

Lượng nguyên liệu trong nước không đáp ứng
nhu cầu sản xuất nên hàng nguyên liệu của ngành
đòi hỏi phải nhập khẩu từ các nước châu phi,
Campuchia…, Vùng nguyên liệu không dồi dào và
các cơ sở chế biến điều liên tục tăng làm mất cân
đối giữa cung và cầu nguyên liệu. Vì vậy, cạnh
tranh trong chế biến điều chính là cạnh tranh trong
việc thu mua nguyên liệu. Điều này làm cho điều
thô có chất lượng ngày càng xấu, giá cả không
kiểm soát được và chính là nguyên nhân cơ bản
ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất kinh doanh của
ngành.

Bảng 2.1 Sản lượng nguyên liệu sản xuất
Nguồn: Vinacas

2.2.5 Hot ng thu mua

Tình hình sản xuất kinh doanh của ngành
ngày càng phát triển mạnh kéo theo nhu cầu về
nguyên liệu điều thô ngày càng tăng. Công tác tổ
chức thu mua nguyên liệu tại nhiều nơi được thực
hiện khác tốt, họ cố gắng đảm bảo đủ nguyên liệu
sản xuất cho cả năm và lượng dữ trữ cần thiết
trong kho để kịp thời đáp ứng nhu cầu sản xuất



2009

2010

SL trong nư
ớc (ng
àn t
ấn)

350

340

29
0

SL nh
ập khẩu (ng
àn t
ấn)

350

360

454

T
ổng sản l

2.2.9 Hot ng nghiên cu và phát trin

Công tác nghiên cứu và phát triển (R&D) của
ngành điều còn hạn chế, đa số các doanh nghiệp
không có bộ phận chuyên trách và thực sự chưa
được đầu tư coi trọng. Khả năng đáp ứng yêu cầu
đa dạng của khách hàng chưa cao, nhất là khả năng
tiếp cận thị trường nội địa

2.2.10 Năng lc thu thp thông tin, phân tích và
d báo th trưng

Để đảm bảo thành công cho chiến lược kinh
doanh và cạnh tranh các doanh nghiệp cần có
thông tin đầy đủ, tin cậy và kịp thời về thị trường,
sản phẩm, các điều kiện về thương mại, về các
dịch vụ hỗ trợ thương mại. Tuy nhiên, ngành điều
còn thiếu và chưa tiếp cận được với nhiều thông tin
cần thiết về thị trường điều thế giới và trong nước.
Thông tin còn tản mạn, chung chung, thiếu cụ thể,
thiếu chuyên sâu, các doanh nghiệp không đủ điều
kiện để đầu tư cho công tác thông tin
Chính phủ vẫn chưa có chính sách, cơ chế thật hiệu
quả và hợp lý để hỗ trợ cho ngành những thông tin
cần thiết

2.2.11 Ma trn ni b

Với số điểm quan trọng là 2,6 cho thấy sức
mạnh bên trong của ngành đang ở mức trung bình,

3

V
ị trí nh
à máy

0.15

4

Qu
ản lý chất l
ư
ợng tốt

0.32

5

Kh
ả năng khai thác thị tr
ư
ờng

0.44

6

Uy tín c
ủa doanh nghiệp

s
ản xuất

0.1

11

Giá thành s
ản phẩm

0.06

12

Ho
ạt động Marketing

0.12

13

Công tác R&D

0.04

14

Kh
ả năng thu thập, dự báo



2.3.2 Các yu t t nhiên và xã hi

Tài nguyên tự nhiên: Việt Nam là quốc gia
nằm trong khu vực Đông Nam Á, có thổ nhưỡng
đất đai, khí hậu rất phù hợp cho sự phát triển của
cây điều
1%
44%
15%
8%
4%
9%
6%
5%
3% 5%
BSCL
Bình Phưc
ng Nai
Bình Thun
Bà Ra -
Vũn
Tàu
ăk Lăk
Hình 2.3: Phân bổ nguồn nguyên liệu

Về mặt xã hội Việt Nam là đất nước đông dân
số, theo thống kê đến năm 2008 đã hơn 85 triệu
người và dân số trẻ chiếm đa số. Mặt khác, thu
nhập của người dân cũng luôn được cải thiện nhất

giảm thuế
• Văn bản quan trọng nhất mang tính định hướng
của Chính phủ đối với sự phát triển của toàn ngành
điều là Quyết định số 39/2007/QĐ – BNN ngày
2/5/2007 của Bộ NN và PTNT về “Quy hoạch phát
triển ngành điều đến năm 2010 và định hướng đến
năm 2020”.

2.3.5 Khách hàng (ngưi mua)

Với đời sống và mức thu nhập cao nên các
nước này có xu hướng tiêu dùng hướng tới sản
phẩm có nguồn gốc thực vật, hàm lượng chất dinh
dưỡng cao và có lợi cho sức khỏe
Khách hàng của ngành là những công ty nhập
khẩu điều nước ngoài và một số ít công ty trong
nước và các công ty môi giới trung gian mua hàng
để đưa về trung tâm đấu giá điều lớn trên thế giới.

2.3.6 i th cnh tranh

Các đối thủ cạnh tranh chính của ngành điều
Việt Nam là ngành điều Ấn Độ (hiện đang xếp vị
trí thứ 2 về xuất khẩu hạt điều trên thế giới), tiếp
theo là ngành điều Braxin. Bên cạnh đó còn có
những ngành hàng khác như ngành hàng quả có hạt
ăn được và nội bộ các doanh nghiệp trong ngành

2.3.7 Nhà cung cp


là các công ty 100% vốn nước ngoài của Ấn Độ,
Hà Lan, Singapore cũng đang tích cực mở rộng thị
trường thu mua, chế biến nhân điều ở Việt Nam.

2.3.10 Ma trn ánh giá các yu t bên ngoài

Bảng 2.3: Ma trận các yếu tố bên ngoài (EFE)
TT

Các y
ếu tố chủ yếu b
ên ngoài

Đi
ểm

1

Nhu c
ầu thị tr
ư
ờng thế giới tăng

0.44

2

Th
ị tr
ư

Công ngh
ệ sản xuất nội địa

0.16

7

Khan hi
ếm nguy
ên li
ệu sản xuất

0.24

8

Yêu c
ầu cao về chất l
ư
ợng sản
phẩm
0.32

9

C
ạnh tranh gay gắt

0.2


hưởng bên ngoài của ngành điều ở mức trung
bình. Các hoạt động của ngành chưa tận dụng hiệu
quả các cơ hội hiện có và hạn chế chưa tốt các
nguy cơ của mối đe dọa bên ngoài

2.4 Gii pháp phát trin ngành iu Vit nam

Bảng 2.4: Giải pháp lựa chọn và điểm hấp dẫn của
các giải pháp
TT Tên giải pháp
Đi
ểm
HD
1

Nâng cao năng l
ực t
ài chính

216
%

2

Đ
ảm bảo nguy
ên li
ệu cho sản xuất

208%

• Mục đích: Giải pháp này nhằm các mục tiêu
sau: thứ nhất là tăng sức mạnh tài chính của doanh
nghiệp, tạo nguồn vốn lớn đảm bảo thu mua đủ
nguyên liệu cho sản xuất cũng như để dự trữ khi
trái vụ.
• Nội dung: Thực hiện cổ phần hóa không chỉ
giúp các doanh nghiệp tăng quy mô vốn nhanh
chóng mà còn là một giải pháp cải cách doanh
nghiệp triệt để nhưng không làm thay đổi tính chất
và định hướng phát triển của mình.
o Tranh thủ các mối quan hệ để huy động vốn dễ
dàng hơn khi có nhu cầu thu mua nguyên liệu.
o Duy trì mối quan hệ tốt với ngân hàng hoặc tìm
kiếm các nhà bảo trợ có uy tín mạnh để giúp đỡ,
bảo lãnh khi vay vốn từ ngân hàng.
o Sử dụng các công cụ tài chính để huy động vốn
và khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia
phát triển
o Tiếp cận với các quỹ đầu tư mạo hiểm như
Vietnam Fund, Beta Vietnam, Mekong Fund,
Mekong Capital
HUTECH
• Lợi ích khi thực hiện giải pháp là cải thiện được
tình trạng thiếu vốn, thu mua đủ nguyên liệu dẫn
đến mạnh dạn ký các hợp đồng xuất khẩu có giá trị
lớn và hạn chế ký các hợp đồng xuất khẩu giá thấp.
Mở rộng quy mô sản xuất, cải tiến công nghệ …
góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh của đơn vị,
từng bước chiếm lĩnh thị trường



2.4.3 GP thâm nhp và m rng th trưng

• Mục tiêu đề xuất giải pháp: nâng cao thị phần
xuất khẩu uy tín của ngành trên thị trường quốc tế.
Khai thác các thị trường truyền thống, tìm cơ hội
thâm nhập sâu hơn thị trường Hoa Kỳ.
• Nội dung của giải pháp:
o Nâng cao thị phần xuất khẩu và giữ vững khách
hàng ở thị trường truyền thống
o Các doanh nghiệp cần duy trì quan hệ bền vững
với các đối tác ở những thị trường xuất khẩu chủ
lực là Mỹ và EU
o Đối với thị trường Trung Quốc: Ngành nên chủ
động tìm cách tấn công mạnh vào thị trường này,
đây là thị trường rất gần Việt Nam về điều kiện địa
lý, không đòi hỏi quá cao về chất lượng sản phẩm
o Tổ chức các hội nghị khách hàng thường niên
chất lượng hơn để có thể tìm hiều những khó khăn
cũng như những nhu cầu mới của thị trường giúp
nâng cao năng lực xuất khẩu của các doanh nghiệp.
o Khai thác tốt các thị trường tiềm năng đang
nhập khẩu điều vào Việt Nam
o Tích cực xâm nhập vào thị trường ASEAN
o Mở rộng quan hệ làm ăn với các nước Châu
Phi, dung lượng của thị trường này hoàn toàn
không nhỏ, lại không có những tiêu chuẩn về hàng
hóa quá cao
o Tích cực tham gia các chương trình xúc tiến
thương mại trong và ngoài nước như các lễ hội, hội

Có những thông tin và dự báo chính xác hơn hạn
chế tình trạng khủng hoảng, thua lỗ. Nắm chắc luật
lệ thương mại quốc tế, giảm thiểu rủi ro trong kinh
doanh

2.4.5 GP u tư ci tin công ngh và m
rng qui mô sn xut

• Mục tiêu của giải pháp là đẩy mạnh đầu tư cải
tiến thiết bị, công nghệ, áp ụng nhanh cơ giới hóa
vào các khâu chế biến quan trọng
• Nội dung của giải pháp
o Việc cải tiến công nghệ nhằm giảm thiểu tác
động đến môi trường là một việc làm cần thiết và
cấp bách
o Tăng tỷ lệ cơ giới hóa, tự động hóa trong các
công đoạn của quy trình chế biến
o Tăng cường nghiên cứu khoa học công nghệ
o Ứng dụng công nghệ đa dạng nhằm tận dụng tất
cả phụ phế phẩm từ cây điều để tạo ra nhiều dòng
sản phẩm khác nhau
• Lợi ích của giải pháp
Sử dụng công nghệ mới-công nghệ hấp sẽ giúp các
doanh nghiệp hạn chế tiêu hao năng lượng, tiết
kiệm chi phí xử lý môi trường và nâng cao chất
lượng sản phẩm

2.4.6 Mt s gii pháp h tr

• Giải pháp nguồn nhân lực: Ngành điều hiện

Nhìn chung, các giải pháp đề ra sau khi đã
phân tích còn phụ thuộc vào sự biến đổi của tình
hình kinh tế thế giới, vì sự chuyển động của ngành
điều mang tính toàn cầu.

3. KT QU VÀ THO LUN

` Trên cơ sở xu hướng phát triển của ngành chế
biến điều và thực trạng tình hình hoạt động của
ngành, chúng tôi đã xây dựng mục tiêu, giải pháp
phát triển cho doanh nghiệp đến năm 2020. Các
giải pháp được xây dựng dựa trên việc khai thác cơ
hội bên ngoài cũng như hạn chế các nguy cơ kết
hợp với điểm mạnh điểm yếu bên trong của đơn vị,
tác giả đã xác định được 5 giải pháp then chốt là:
- Nâng cao năng lực tài chính
- Đảm bảo nguyên liệu cho sản xuất
- Thâm nhập và mở rộng thị trường
- Nâng cao khả năng thu thập thông tin, dự báo
- Cải tiến công nghệ, mở rộng quy mô sản xuất
Để các giải pháp này thực hiện đồng bộ và mang
tính khả thi, các mục tiêu và giải pháp vẫn phải
tiếp tục được quan tâm, điều chỉnh và phát triển
cho phù hợp với điều kiện môi trường thường
xuyên biến động.

4. KT LUN

Qua những vấn đề nghiên cứu trong đề tài, có
thể nhận ra tiềm năng phát triển của cây điều tại

trạng và bàn giải pháp phát triển cây Điều
các tỉnh phía nam”.
8. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
(2010), “Báo cáo thường niên ngành Điều
Việt Nam năm 2010 và triển vọng năm 2011”.
Trung tâm thông tin Phát triển nông nghiệp
nông thôn, Hà Nội.
9. Ban tổ chức Lễ Hội Quả Điều Vàng Việt Nam
Bình Phước 2010, “Kỷ yếu: Hội thảo xây
dựng thương hiệu Điều Việt Nam”
10. Hiệp hội Điều Việt Nam (2010), “Vietnam
Golden Cashew Festival Binh Phuoc – 2010”.
11. Tạp chí “Hướng tới lễ hội quả Điều vàng Việt
Nam Bình Phước 2010”.
12. Hiệp hội Điều Việt Nam (2009), “Hội nghị
tổng kết hoạt động ngành điều năm 2009”.
13. Sacombank (2010), “Sàn giao dịch hàng hóa
sài gòn thương tín – điều”.
14. Thời báo kinh tế Việt Nam (2009), “Kinh tế
2009 – 2010 Việt Nam và thế giới”.
15. Vinafimex Bình Phước (2010), “Báo cáo kết
quả hoạt động Vinafimex Bình Phước 2010”
16. Lafooco (2008, 2009, 2010): “Báo cáo kết
quả kinh doanh năm 2010 và định hướng năm
2011”
17. Donafood (2009), “Hồ sơ đăng ký tham gia
giải thưởng sao vàng đất việt 2009”.
18. Công ty Thảo Nguyên (2010), “Báo cáo kết
quả kinh doanh năm 2010 và mục tiêu 2011”.
19. Mai Thị Thùy Trang (2008), “Thực trạng và

TP. Hồ Chí Minh, tháng 04 năm 2012
HUTECH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
NGUYỄN MINH THUẬN

MỘT SỐ GIẢI PHÁP GÓP PHẦN
PHÁT TRIỂN NGÀNH ĐIỀU VIỆT NAM
ĐẾN NĂM 2020LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: QU
ẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 60 34 05

HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN ĐÌNH LUẬN

TP. Hồ Chí Minh, tháng 04 năm 2012
HUTECH


HUTECH
TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM

PHÒNG QLKH – ĐTSĐH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TP. HCM, ngày 15 tháng 03 năm 2012

NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ

Họ tên học viên: NGUYỄN MINH THUẬN, Giới tính: Nam
Ngày, tháng, năm sinh: 25/10/1983, Nơi sinh:Vĩnh Long
Chuyên ngành: Quản Trị Kinh Doanh, MSHV: 1084012088

I- TÊN ĐỀ TÀI:
Một số giải pháp góp phần phát triển ngành điều Việt Nam đến năm 2020.
II- NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:
Nghiên cứu hoạt động kinh doanh của ngành điều Việt Nam, phân tích những yếu tố
tác động đến ngành điều. Qua đó, tác giả đề xuất những giải pháp tích cực góp phần
phát triển ngành điều Việt Nam đến 2020.
III- NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 15/09/2011
IV- NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 15/3/2012
V- CÁN BỘ HƯỚNG DẪN: TS. NGUYỄN ĐÌNH LUẬN

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN KHOA QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH
(Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký)
Bên cạnh sự giúp đỡ về phía Nhà Trường, Tôi xin đươc chân thành cám ơn Văn
phòng Hiệp Hội Hạt Điều Việt Nam, Công ty LAFOOCO, Công ty Thảo Nguyên,
Công ty VINAFIMEX…đã cung cấp cho Tôi những thông tin, tư liệu hết sức quí giá
trong quá trình thực hiện đề tài của mình.
Sự động viên, chia sẽ của gia đình là động lực giúp cho Tôi toàn tâm toàn ý thực
hiện đề tài một cách tốt nhất.
Một lần nữa xin đươc Cám Ơn và Chúc Sức Khỏe. NGUYỄN MINH THUẬN
HUTECH

TÓM TẮT
Nội dung của đề tài bước đầu trình bày tổng quan về cây điều, những đặc điểm
kinh tế - kỷ thuật và công nghệ chế biến nhân điều và những đặc điểm kinh doanh
ngành điều. Từ những cơ sở lý luận đó tác giả phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến
hoạt động sản xuất kinh doanh của ngành điều, đề ra những hướng khắc phục, phát
triển đúng và kịp thời. Bên cạnh đó, việc phân tích các yếu tố bên ngoài (EFE) và
bên trong (IFE) giúp ta thấy được những điểm mạnh cũng như những mặt còn hạn
chế của doanh nghiệp để từ đó có những kiến nghị , đề xuất giải pháp hợp lý nhằm
khắc phục những mặt hạn chế, phát huy những mặt mạnh để ngành điều có thể phát
triển mạnh mẽ hơn nữa. Cụ thể, các giải pháp được xây dựng dựa trên cơ sở khai
thác cơ hội bên ngoài cũng như hạn chế các nguy cơ kết hợp với điểm mạnh điểm
yếu bên trong của đơn vị, tác giả đã xác định được 5 giải pháp then chốt là:
• Nâng cao năng lực tài chính
• Đảm bảo nguyên liệu cho sản xuất
• Thâm nhập và mở rộng thị trường
• Nâng cao khả năng thu thập thông tin, dự báo
• Cải tiến công nghệ, mở rộng quy mô sản xuất
Để các giải pháp này thực hiện đồng bộ và mang tính khả thi, các mục tiêu và

Lời cam đoan
Lời cảm ơn
Tóm tắt
Abstract
Mục lục
Trang
Danh mục các chữ viết tắt……………………………………………………………i
Danh mục các hình vẽ, sơ đồ……………………………………………………… ii
Danh mục các bảng số liệu……………………………………………………… iv
Danh mục phụ lục………………………………………………………………… vi
Phần mở đầu……………………………………………………………………… vii
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ SẢN XUẤT – KINH DOANH ĐIỀU………… 1

1.1 Đặc điểm cây điều 1
1.2 Đặc điểm kĩ thuật – công nghệ 2
1.2.1 Đặc điểm kỹ thuật 2
1.3 Đặc điểm kinh doanh ngành điều 6
1.4 Các yếu tố tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh điều 7
1.4.1 Các yếu tố bên trong doanh nghiệp 7
1.4.1.1 Nguồn nhân lực 8
1.4.1.2 Tài chính kế toán 8
1.4.1.3 Sản xuất – công nghệ 9
1.4.1.4 Hoạt động mua hàng 9
1.4.1.5 Quản trị chất lượng 9
1.4.1.6 Hoạt động marketing 10
1.4.1.7 Nghiên cứu và phát triển 10
HUTECH
1.4.2 Các yếu tố môi trường bên ngoài 11
1.4.2.1 Môi trường vĩ mô 11
1.4.2.2 Môi trường vi mô 11

2.1.1.4 Hoạt động sản xuất 39
2.1.1.5 Hoạt động thu mua 42
2.1.1.6 Hoạt động quản lý chất lượng 46
2.1.1.7 Khả năng khai thác thị trường 47
2.1.1.8 Hoạt động marketing 48
2.1.1.9 Hoạt động nghiên cứu và phát triển (R&D) 52
2.1.1.10 Năng lực thu thập thông tin, phân tích và dự báo thị trường 52
2.1.1.11 Ma trận nội bộ 54
2.2 Những tác động từ môi trường bên ngoài đến hoạt động của ngành điều 55
2.2.1 Môi trường vĩ mô 55
2.2.1.1 Các yếu tố kinh tế 55
2.2.1.2 Các yếu tố tự nhiên và xã hội 58
2.2.1.4 Các yếu tố chính trị và chính phủ 61
2.2.2 Môi trường vi mô 62
2.2.2.1 Khách hàng (người mua) 62
2.2.2.2 Đối thủ cạnh tranh 64
2.2.2.3 Nhà cung cấp 64
2.2.2.4 Sản phẩm thay thế 67
2.2.2.5 Đối thủ tiềm ẩn 67
2.2.3 Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài 68
Tóm tắt Chương 2 69
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP GÓP PHẦN PHÁT TRIỂN NGÀNH ĐIỀU
VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2020 70
3.1 Xây dựng mục tiêu phát triển ngành điều đến năm 2020 70
3.1.1 Định hướng phát triển của ngành điều Việt Nam giai đoạn 2011-2020 70
3.1.2 Triển vọng của ngành điều 71
3.1.3 Xây dựng các mục tiêu phát triển cho ngành điều đến năm 2020 72
3.1.3.1 Căn cứ để xây dựng mục tiêu 72
HUTECH
3.1.3.2 Mục tiêu của ngành điều giai đoạn 2011-2020 73

CIF Cost Insurance Freight – Giá vận chuyển, bảo hiểm
FOB Free On Board- Giá giao hàng qua mạn tàu
EFE External Factors Environment Matrix
IFE Internal Factors Environment Matrix
GDP Gross Domectic Product-Tổng sản phẩm quốc nội
HACCP Hazard Analysis-Critical Control Point
ISO International Organization For Standardization
KCS Kiểm tra chất lượng sản phẩm
QAPM Quantitative Strategic Planning Matrix
R&D Reseach and Development
SWOT Strength –Weeknesse-Opportunities-Threatens
VINACAS Vietnam Cashew Assocication
HUTECH
ii DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
STT

Kí hiệu Tên bảng Nguồn số liệu Ghi chú

HUTECH
iii

1 Bảng 1.1
Ma trận đánh giá các yếu tố bên
ngoài (EFE)

Chiến lược và chính sách
kinh doanh

Nguyên

8 Bảng 1.8
Sản lượng và kim ngạch xuất khẩu
từ năm 2008-2010 của LAFOOCO
Báo cáo thường niên kết
quả kinh doanh Lafooco

9 Bảng 2.1
Tình hình lao động trong ngành
điều đến 31/12/2010
Khảo sát của tác giả
10 Bảng 2.2
Tình hình thu nhập của công
nhân sản xuất từ 2007-2010

Khảo sát của tác giả
11 Bảng 2.3 Quy mô vốn của ngành điều
Khảo sát của tác giả
12 Bảng 2.4
Tình hình phân bổ nguyên liệu
ngành điều
Vinacas
13 Bảng 2.5
Cấu trúc giá thành nhân điều của
ngành điều tại thời điểm năm 2010
Tính toán của tác giả
14 Bảng 2.6
Khối lượng hạt điều thô nhập khẩu
của ngành từ 2007 – 2010


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status