CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011) NGHỀ: CẮT GỌT KIM LOẠI
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: CGKL – TH 02
I. Các qui định chung.
1. Tất cả các bài thi phải thực hiện đúng theo qui trình công nghệ đã lập, đúng vị trí
theo qui định. Nếu thí sinh lập sai và thực hiện không hợp lý qui trình công nghệ thì
phần thi đó sẽ bị loại và không được tính điểm.
2. Trình tự gia công các bề mặt được các Chuyên gia duyệt trước khi thi.
3. Không được phép đánh bóng các bề mặt bằng mọi phương pháp.
4. Có thể sử dụng tốc truyền động, các loại dao tiện đã thiết kế sẵn (mua).
5. Trong quá trình thi phôi của thí sinh nào thì chính người đó đứng máy gia công
(không được làm thế dưới mọi hình thức).
6. Sản phẩm có hình dáng phù hợp bản vẽ thi.
7. Có thể được sử dụng dung dịch trơn nguội nào mà hội đồng thi cho phép.
8. Thời gian cho phép chỉnh máy và thử trước khi tiện là 30 phút.
9.Tổng điểm và kết cấu điểm của bài thi như sau:
Tổng số điểm tối đa cho 2 phần thi: 100 điểm, kết cấu điểm như sau:
a) Điểm kỹ thuật: Tổng cộng 90 điểm.
Phần 3: DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ VÀ VẬT LIỆU 1. Thiết bị
TT
gia công
2
Máy phay vạn
năng đứng-ngang
Ê tô phay
Dao phay ngón ø16
Tối
thiểu 01
máy/
toàn bộ
ca thi
Mỗi đợt thi
chỉ được 01
thí sinh
đứng máy
gia công
2
Máy mài hai đá
Đá mài thép
Đá mài hợp kim cứng
Tối
thiểu 02
máy
Mỗi đá chỉ
được 01 thí
- Thí sinh mang theo
5
Mũi khoan
ø
28
Tùy theo số
lượng máy
- Hội đồng thi
- Thí sinh mang theo
6
Mũi khoan
ø
6
Tùy theo số
lượng máy
- Hội đồng thi
- Thí sinh mang theo
7
Thước cặp 1/50 01
- Hội đồng thi
- Thí sinh mang theo
8
Panme 0-25 01
- Hội đồng thi
- Thí sinh mang theo
Thép CT3 45x50x80
01 phôi/01 thí
sinh
Kiểm tra lượng dư
trước khi gia công
Dầu trơn nguội Theo thiết bị
Sử dụng gia công chi
tiết
2
Dung dịch trơn
nguội
Dầu nhờn 1 lít/01 ca thi
Sử dụng gia công chi
tiết, bảo quản
3
Giẻ lau
0,2kg /01 thí
sinh
Lau sản phẩm, thiết
bị
4
Xà phòng
Kem, bột hay
dung dịch
50gam/01 thí
sinh
Vệ sinh cá nhân
THANG ĐIỂM THI THỰC HÀNH TỐT NGHIỆP
Hệ: Cao đẳng nghề Nghề: Cắt Gọt Kim Loại
(Thời gian gia công: 08 giờ )
SBD Tên
Mã số phôi
STT Các yếu tố đánh giá Yêu cầu
Điểm
Max
Kích thước
thực
Đánh giá
Điểm
thực
1. Điểm kỹ thuật phần tiện-60 điểm
Kích thước chiều dài I.1
Bản vẽ 1/3
1 Kích thước chiều dài: L=50mm 50±0,1
1
Đạt/không
2 Kích thước chiều dài: L=37mm 37±0,1
1
Đạt/không
I.2
Kích thước đường kính Đạt/không Bản vẽ 1/3
10
Kích thước đường kính: 6 6
+0,1
1,5
Đạt/không
11
Kích thước đường kính: 10 ±0,1
1,5
Đạt/không
12
Kích thước đường kính: 20H6
4
Đạt/không Bản vẽ 2/3
P=1,5 2 Đạt/không
21 Profin ren 2 Đạt/không
22 Độ nhám sườn ren 2 Đạt/không
I.5 Ren lỗ M30x1,5
23
Kích thước đường kính ren:
28,4÷,5 3 Đạt/không
24
Bước ren: P = 1,5mm
2 Đạt/không
25 Profin ren 2 Đạt/không
26 Độ nhám sườn ren 2 Đạt/không
27 Lắp ghép ren 3,5 Đạt/không
I.6 Kích thước mặt côn
148
O
3 Đạt/không
I.7 Lăn nhám chéo bước 1mm.
2 Đạt/không
I.8 Làm cùn cạnh sắc
2 Đạt/không
2. Điểm kỹ thuật phần gia công phay-30 điểm
II.1 Kích thướcĐạt/không
Kích thước chiều dài: L=60 60±0,1 2
Kích thước chiều cao rãnh: L=8 8±0,1 1
Kích thước: L=18 18±0,1 1
Kích thước: L=17 17±0,1 1
Kích thước: L=13 13±0,1 1
II.3 Hình dáng và vị trí tương quan
Rãnh chữ T đối xứng 1
Đạt/không
Độ song song mặt 1 và mặt 3 1
Đạt/không
Đạt/không
Độ nhám mặt 1 Rz40 1
Độ nhám mặt 2 Rz40 1
Độ nhám mặt 3 Rz40 1
Độ nhám mặt 4 Rz40 1
Độ nhám mặt đầu 1 Rz40 1
Độ nhám mặt đầu 2 Rz40 1
3. Điểm quy trình, thao tác và an toàn lao động - 10 điểm
3.1 Điểm quy trình 5 Đạt/không
…
Ghi chú ………
,
ngày