CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011) NGHỀ: CẮT GỌT KIM LOẠI
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: CGKL – TH 04
I. Các qui định chung.
1. Tất cả các bài thi phải thực hiện đúng theo qui trình công nghệ đã lập, đúng vị trí
theo qui định. Nếu thí sinh lập sai và thực hiện không hợp lý qui trình công nghệ thì
phần thi đó sẽ bị loại và không được tính điểm.
2. Trình tự gia công các bề mặt được các Chuyên gia duyệt trước khi thi.
3. Không được phép đánh bóng các bề mặt bằng mọi phương pháp.
4. Có thể sử dụng tốc truyền động, các loại dao tiện đã thiết kế sẵn (mua).
5. Trong quá trình thi phôi của thí sinh nào thì chính người đó đứng máy gia công
(không được làm thế dưới mọi hình thức).
6. Sản phẩm có hình dáng phù hợp bản vẽ thi.
7. Có thể được sử dụng dung dịch trơn nguội nào mà hội đồng thi cho phép.
8. Thời gian cho phép chỉnh máy và thử trước khi tiện là 30 phút.
9.Tổng điểm và kết cấu điểm của bài thi như sau:
Tổng số điểm tối đa cho 2 phần thi: 100 điểm, kết cấu điểm như sau:
a) Điểm kỹ thuật: Tổng cộng 90 điểm.
b) Điểm quy trình, thao tác và an toàn lao động: tổng cộng 10 điểm
10. Theo qui định của hội thi điểm thi phần bắt buộc là 7/10 điểm, do vậy sau khi
Phần 3: DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ VÀ VẬT LIỆU 1. Thiết bị
TT
Thiết bị Miêu tả
Máy phay vạn
năng đứng-ngang
Ê tô phay
Dao phay ngón ø8
Tối
thiểu 01
máy/
toàn bộ
ca thi
Mỗi đợt thi
chỉ được 01
thí sinh
đứng máy
gia công
2
Máy mài hai đá
Đá mài thép
Đá mài hợp kim cứng
Tối
thiểu 02
máy
Mỗi đá chỉ
được 01 thí
sinh mài
Ghi chú: Có thể bố trí mỗi máy 01 thí sinh, mỗi máy có thể thi 02 đến 03 ca trong ngày và
Mũi khoan
ø5
Tùy theo số
lượng máy
- Hội đồng thi
- Thí sinh mang theo
6
Mũi ta rô M6
Tùy theo số
lượng máy
- Hội đồng thi
- Thí sinh mang theo
7
Thước cặp 1/50 01
- Hội đồng thi
- Thí sinh mang theo
8
Panme 0-25 01
- Hội đồng thi
- Thí sinh mang theo
9
Panme 25-50 01
- Hội đồng thi
- Thí sinh mang theo
Dung dịch trơn
nguội
Dầu nhờn 1 lít/01 ca thi
Sử dụng gia công chi
tiết, bảo quản
3
Giẻ lau
0,2kg /01 thí
sinh
Lau sản phẩm, thiết
bị
4
Xà phòng
Kem, bột hay
dung dịch
50gam/01 thí
sinh
Vệ sinh cá nhân
5
Vật tư, vật liệu khác tùy theo sản phẩm yêu cầu.
Kích thước chiều dài: L=115 115±0,1
3 Đạt/không
4
Kích thước chiều dài: L=5 5±0,1
3 Đạt/không
5
Kích thước chiều dài: L=49 49±0,1
1 Đạt/không
Chi tiết 2/2
6
Kích thước chiều dài: L=72 72±0,1
1 Đạt/không
7
Kích thước chiều dài: L=53 53±0,1
1 Đạt/không
8
Kích thước chiều dài: L=12 12±0,1
1 Đạt/không
9
Kích thước chiều dài: L=12 12±0,1
1 Đạt/không
I.2
Kích thước đường kính
Chi tiết 1/2
10
Kích thước đường kính: 22 24±0,1
3 Đạt/không
11
4 Đạt/không
17
Kích thước đường kính: 48 48
+0,05
3 Đạt/không
18
Ren M6 Lắp êm
4 Đạt/không
I.3
Độ tương quan hình học
19
Độ đối xứng của kích thước 12
3 Đạt/không
20
Vát mép đúng yêu cầu
0,03 2 Đạt/không
I.4
Chất lượng bề mặt
Đạt/không
21 Độ nhám bề mặt côn đạt 3 Đạt/không
22 Độ nhám bề mặt của lỗ H7 4 Đạt/không
23
Độ nhám bề mặt của lỗg6
4 Đạt/không
24 Độ nhám bề mặt của lỗ H7 4 Đạt/không
2. Điểm kỹ thuật phần gia công phay-25 điểm
25 Kích thước chiều dài: L = 39 39±0,1 6
KỸ THUẬT VIÊN XƯỞNG THI THỰC HÀNH
TT
HỌ VÀ TÊN
CHUYÊN
MÔN
ĐƠN VỊ
CÔNG
VIỆC
GHI CHÚ
1 2
3
4
5
…
Ghi chú
………
DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ