Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 4) - Pdf 11

Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong
tiếng Anh (Phần 4) Problem là một danh từ đếm được và chỉ ra rằng một việc gì đó mang lại phiền toái
và khó khăn. Chúng ta thường dùng cấu trúc “having a problem/ having problems
with something”, mà không dùng having a trouble. Problem hay Trouble,
Sometime hay Sometimes hay Some time? Chúng ta cùng tiếp tục tìm hiều sự khác
nhau giữa những từ này nhé!

16. Problem và Trouble
a. Problem
Problem là một danh từ đếm được và chỉ ra rằng một việc gì đó mang lại phiền toái
và khó khăn. Chúng ta thường dùng cấu trúc “having a problem/ having problems
with something”, mà không dùng having a trouble.
Eg. I've got a big problem with my computer. Can you come and have a look at it?
(Chiếc máy tính của tôi gặp trục trặc rồi. Bạn có thể đến xem hộ tôi được không?)
(Không dùng: I've got a big trouble with my computer. Can you come and have a
look at it?)

Chúng ta cũng thường viết mathematical problems (các vấn đề về toán học) và
solving problems (giải quyết vấn đề) trong khi đó trouble lại không sử dụng theo
cách này.

Eg. Children with learning difficulties find mathematical problems impossible.
(Những đứa trẻ học kém thật khó mà giải quyết được các vấn đề toán học.)

b. Trouble

phiền, tôi sẽ hoàn thành xong trong ngày mai ~ Không sao.)
· I'm sorry to have kept you waiting for so long ~ That's no trouble! (Xin lỗi để bạn
đợi lâu quá ~ Không vấn đề gì đâu!)

- Problem/ trouble + adj
Các tính từ thường đi kèm với trouble và problems là các tính từ big, real, serious.
Trong khi đó fundamental, insoluble và intractable chỉ bổ nghĩa cho problem:
It was an intractable/ insoluble problem. There was no way out of it. (Đây quả là
một việc không thể giải quyết nổi. Hết cách rồi.)

17. Deserted/ desert / dessert (Dễ lầm trong cách phát âm ):
Deserted / di'zə:tid/ (adjective): hoang vắng, hiu quạnh
Desert / 'dezət/ (noun): sa mạc
Dessert / di'zə:t/ (noun): món tráng miệng

18. Sometime hay Sometimes hay Some time
a. Sometime
Nếu là tính từ (adjective): trước kia, trước đây
A sometime secretary = former secretary/ The sometime President= the former
President
(Người thư kí cũ/ Vị tổng thống cũ.)

Nếu là phó từ bất định: một lúc nào đó
Eg. If you want an interesting party sometime, combine cocktails and a fresh box
of crayons for everyone. ( Nếu một lúc nào đó cậu muốn một bữa tiệc thật thú vị,
hãy thử kết hợp rượu cocktail và một hộp sáp màu cho mỗi người xem.)

b. Sometimes (adverb): thỉnh thoảng, đôi lúc
Eg. I am so clever that sometimes I don't understand a single word of what I am
saying. (Tôi khéo đến mức mà thỉnh thoảng chính tôi cũng không hiểu tôi đang nói


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status