Diphthong /əʊ/ (Nguyên âm đôi /əʊ/) pot - Pdf 11


Diphthong /ə/ (Nguyên âm đôi /ə/) Unit 17
Diphthong /ə/
Nguyên âm đôi
/ə/
Introduction

Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để
phát âm //, phát âm /ə/ dài, // ngắn và nhanh

/ə/ is a long vowel sound.
It begins with /ə/ and move to //.
It's pronounced /ə/ /ə/
Go /ə/
Road /rəd/
Old /əld/
Boat /bət/
Phone /fən/
Joking /dəkŋ/
Shoulder /əldər/
October /ktəbər/
Potato /pətetə/


tàu, thuyền
cold /kəld/

lạnh lẽo
comb /kəm/

cái lược
though /ðə/

dù, mặc dù
thorough /θrə/

hoàn toàn, hoàn hảo

stole /stəl/

khăn choàng vai
bowl /bəl/

cái bát
old /əld/

cũ, già
roll /rəl/

cuốn, cuộn
toe /tə/

ngón chân

cà chua
toe /tə/

ngón chân
2. "oa" được phát âm là /ə/ trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay
hai phụ âm
Examples Transcription

Listen

Meaning
coat /kət/

áo choàng
road /rəd/

con đường
coal /kəl/

than đá
loan /lən/

sự cho vay nợ
moan /mən/

tiếng than, tiếng rên
vang
goat /gət/

con dê


vai
poultry /pəltri/

gia cầm
4. "ow" được phát âm là /ə/
Examples Transcription

Listen

Meaning
know /nə/

biết
slow /slə/

chậm
widow /wdə/

bà góa phụ
window /wndə/

cửa sổ
bowl /bəl/

cái bát
grow /grə/

lớn lên, trồng (cây)
low /lə/


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status