BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
TRƯỜNG Đ.H.T.N MÔN THI: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Đề số 1
Câu 1: 2,0 điểm
Trinh bày nguyên tắc, chế độ trích lập các khoản trích theo lương theo chế độ
hiện hành? phương pháp hạch toán các trường hợp kế toán trên.
Câu 2: 2,0 điểm
Tháng 01 năm 2007 doanh nghiệp Y có số liệu kế toán như sau:
A. Tài sản cố định hữu hình sử dụng ở phân xưởng sản xuất tồn đầu tháng là:
- Nhà xưởng: 600.000.000 đồng, tỷ lệ hao mòn năm là 10%
- Máy móc thiết bị là dây chuyền sản suất: 1.400.000.000 đồng, tỷ lệ hao
mòn năm là 15%
B. Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Ngày 2 mua một xe tải theo giá hoá đơn là 600.000.000 đồng, thuế giá trị gia
tăng khấu trừ là 30.000.000 đồng, trả bằng tiền gửi ngân hàng. Chi phí vận chuyển
từ nơi mua về doanh nghiệp trả bằng tiền mặt là 5.500.000 đồng, trong đó thuế giá
trị gia tăng là 500.000 đồng. Xe tải đã đưa vào sử dụng tại bộ phận bán hàng.
2. Ngày 22 thanh lý một. Ngôi nhà làm trụ sở làm việc của doanh nghiệp, nguyên
giá 400.000.000 đồng, đã hao mòn 390.000.000 đồng. Chi phí bằng vật liệu xuất
kho trị giá 3.000.000 đồng; tiền lương của công nhân thanh lý TSCĐ là 1.000.000
đồng, trích theo lương 190.000 đồng; chi phí trực tiếp bằng tiền mặt là 810.000
đồng. Thu từ thanh lý bằng vật liệu nhập kho trị giá 15.000.000 đồng và bằng tiền
gửi ngân hàng (có giấy báo có) 10.000.000 đồng. Công việc thanh lý đã hoàn
thành kế toán ghi sổ sách.
3. Tính hao mòn TSCĐ và phân bổ cho chí phí sản xuất trong tháng.
Yêu cầu:
a, Tính nguyên giá của xe tải
b, Định khoản các nghiệp vụ kính tế phát sinh
Câu 3: 6,0 điểm
Phân xưởng số 1 của Doanh nghiệp A thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng
Yêu cầu:
a, Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
b, Mở thẻ chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm Z
c, Lập bảng kết quả kinh doanh (phần Lãi-Lỗ)
Thí sinh không được sử dụng tài liệu
Cán bộ coi thi không được giải thích thêm
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
TRƯỜNG Đ.H.T.N MÔN THI: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Đề số 2
Câu 1: 2, 0 điểm
Trình bày khái niệm, đặc điểm và các trường hợp hạch toán kế toán công cụ, dụng
cụ?
Câu 2: 2,0 điểm
Tháng 01 năm 2007 doanh nghiệp Y có số liệu kế toán như sau:
A. Tài sản cố định hữu hình sử dụng ở phân xưởng sản xuất tồn đầu tháng là:
- Nhà xưởng: 600.000.000 đồng, tỉ lệ hao mòn năm là 10%
- Máy móc thiết bị là dây chuyền sản xuất: 1.400.000.000 đồng, tỉ lệ hao
mòn năm là 15%
B. Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Ngày 2 mua một xe tải theo giá hoá đơn là 600.000.000 đồng, thuế giá trị gia
tăng khấu trừ là 30.000.000 đồng, trả bằng tiền giử ngân hàng.Chi phí vận chuyển
từ nơi mua về doanh nghiệp trả bằng tiền mặt là 5.500.000 đồng, trong đó thuế giá
trị gia tăng là 500.000 đồng. Xe tải đã đưa vào sử dụng tại bộ phận bán hàng.
2. Ngày 22 thanh lý một ngôi nhà là trụ sở làm việc của doanh nghiệp, nguyên giá
400.000.000 đồng, đã hao mòn 390.000.000 đồng. Chi phí thanh lý bằng vật liệu
xuất kho trị giá 3.000.000 đồng; tiền lương của công nhân thanh lý TSCĐ là
1.000.000 đồng, trích theo lương 190.000 đồng; chi phí trực tiếp bằng tiền mặt là
810.000 đồng. Thu từ thanh lý bằng vật liệu nhập kho trị giá 15.000.000 đồng và
bằng tiền gửi ngân hàng (có giấy báo có) 10.000.000 đồng. Công việc thanh lý đã
- Chi phí bán hàng vào TK 911 là 10.000.000 đồng
- Chi phí quản lý doanh nghiệp vào TK 911 là 12.000.000 đồng
- Giá vốn hàng bán vào TK 911
- Doanh thu thuần vào TK 911
6. Xác định kết quả kinh doanh bán sản phẩm Z trong kỳ
Yêu cầu:
a, Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
b, Mở thẻ chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm Z
c, Mở sổ, vào sổ và khoá sổ TK 154 (SPZ)
Thí sinh không được sử dụng tài liệu
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm