bai tap tu luan con lac lo xo - Pdf 11

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
Đt : 0914449230 [email protected]
1
LUYỆN THI ĐH – CĐ 2013
Thầy NGUYỄN VŨ MINH biên soạn Phần: DAO ĐỘNG CON LẮC LÒ XO
Câu 1a. Khối A- 2010 Vật nhỏ của một con lắc lò xo
dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng
tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng
một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động
năng và thế năng của vật là :
A.
2
1
B. 3 C. 2 D.
3
1

Câu 1b. Khối A- 2010 Một chất điểm dao động điều
hòa có chu kỳ T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất
khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x =
2
A

,
chất điểm có tốc độ trung bình là
A.
T
A

π/3). Xác định vị trí và chiều chuyển động của vật lúc ban
đầu?
Câu
6. Dưới tác dụng của một lực có dạng : F = 0,8cos(5t
− π/2)N. Vật có khối lượng m = 400g, dao động điều hòa.
Biên độ dao động của vật là ?
Câu
7. Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều
hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng
gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng là ?
Câu
8. Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo giãn ra 2,5cm,
kích thích cho m dao động. Chu kì dao động của vật là?
Câu
9. Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có
khối lượng m = 0,2kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được
50 dao động. Tính độ cứng của lò xo?
Câu
10. Hai lò xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương
ứng là k
1
, k
2
. Khi mắc vật m vào một lò xo k
1
, thì vật m dao
động với chu kì T
1
= 0,6s. Khi mắc vật m vào lò xo k
2

chu kì dao động T
1
= 1,8s. Nếu mắc lò xo đó với vật nặng
m
2
thì chu kì dao động là T
2
= 2,4s. Tìm chu kì dao động
khi ghép m
1
và m
2
với lò xo nói trên ?
Câu
13. Hai lò xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương
ứng là k
1
, k
2
. Khi mắc vật m vào một lò xo k
1
, thì vật m dao
động với chu kì T
1
= 0,6s. Khi mắc vật m vào lò xo k
2
, thì
vật m dao động với chu kì T
2
= 0,8s. Khi mắc vật m vào

thì chu kì dao động của hệ bằng π/2(s). Khối lượng m
1

m
2
lần lượt bằng bao nhiêu?
Câu 17. Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo,
nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số lần dao động
của con lắc trong một đơn vị thời gian?
Câu 18. Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có
tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức: a = − 25x
cm/s
2
. Chu kì và tần số góc của chất điểm là ?
Câu
19. Một vật dao động điều hòa có phương trình : x =
2cos(2πt – π/6) (cm, s) Li độ và vận tốc của vật lúc t =
0,25s là ?
Câu
20. Một vật dao động điều hòa có phương trình : x =
5cos(20t – π/2) (cm). Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
của vật là ?
Câu 21
. Vật dao động điều hòa theo phương trình : x =
10cos(4πt + π/8)cm. Biết li độ của vật tại thời điểm t là
4cm. Li độ của vật tại thời điểm sau đó 0,25s là ?
Câu
22. Một vật dao động điều hòa với phương trình : x =
4cos(20πt + π/6) cm. Vận tốc của vật lúc t = 1/20(s) là?
Câu

Câu
31. Một vật dao động điều hoà với phương trình x =
4cos(4πt + π/6) cm. Thời điểm thứ 3 vật qua vị trí x = 2
cm theo chiều dương ?
Câu
32. Vật dao động điều hòa có phương trình : x= 5cos
πt (cm,s). Vật qua VTCB lần thứ 3 vào thời điểm ?
Câu
33. Vật dao động điều hòa có phương trình : x =
4cos(2πt - π) (cm, s). Vật đến điểm biên dương B(+4) lần
thứ 5 vào thời điểm ?
Câu
34. Một vật dao động điều hòa có phương trình : x =
6cos(πt − π/2) (cm, s). Thời gian vật đi từ VTCB đến lúc
qua điểm có x = 3cm lần thứ 5 là ?
Câu 35
. Một vật DĐĐH với phương trình x = 4cos(4πt +
π/6) cm. Thời điểm thứ 2009 vật qua vị trí x = 2cm kể từ t
= 0, là ?
Câu
36. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8
cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2008 theo
chiều âm kể từ bắt đầu dao động là ?
Câu 37
. Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng
ngang với chu kì T = 1,5s, biên độ A = 4cm, pha ban đầu
là 5π/6. Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = −2 cm lần thứ
2005 vào thời điểm nào ?
Câu
38. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm

Phương trình dao động của quả
cầu có dạng ?
Câu
43. Một vật dao động với biên độ 6cm. Lúc t = 0, con
lắc qua vị trí có li độ x = 3
2cm theo chiều dương với gia
tốc có độ lớn
2/3cm/s
2
. Phương trình dao động của con
lắc là ?
Câu
44. Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà
với chu kì T= 2s. Vật qua VTCB với vận tốc v
0
= 31,4
cm/s. Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5cm ngược
chiều dương quĩ đạo. Lấy π
2
=10. Phương trình dao động
của vật là ?
Câu
45. Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng
k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s.
Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang
chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc
có độ lớn 40
3
cm/s, thì phương trình dao động của quả
cầu là?

= 6s là ?
Câu
51. Vật dao động điều hòa có phương trình : x =
Acosωt. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động
đến lúc vật có li độ x = −A/2 là ?
Câu
52. Vật dao động điều hòa theo phương trình :
x = 4cos(8πt – π/6)cm. Thời gian ngắn nhất vật đi từ
x
1
= –2
3
cm theo chiều dương đến vị trí có li độ
x
1
= 2
3
cm theo chiều dương là :
Câu 53
. Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2s.
Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm M có li độ x = +A/2
đến điểm biên dương (+A) là ?
Câu 54
. (Đề thi đại học 2008) một con lắc lò xo treo thẳng
đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
Đt : 0914449230 [email protected]
3
thẳng đứng. Chu kì và biên độ của con lắc lần lượt là 0,4s
và 8cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng

π√
3
cm/s hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn
trong một chu kỳ là?
Câu 58
. Một con lắc lò xo gồm vật có m = 500 g, lò xo có
độ cứng k = 50 N/m dao động thẳng đứng với biên độ 12
cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Khoảng thời gian lò xo bị dãn trong
một chu kì là?
Câu 59
. Một chất điểm dao động với phương trình: x =
4cos(5πt + π/2) (cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt
đầu dao động đến lúc vật đi được quãng đường s = 6cm là:
Câu
60. Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật
nặng là m = 100g. Con lắc dao động điều hoà theo phương
trình x = cos(10
5
t)cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực đàn hồi
cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là ?
Câu
61. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa
với phương trình x = 2cos20t(cm). Chiều dài tự nhiên của
lò xo là l
0
= 30cm, lấy g = 10m/s

là 10N và 6N. Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm. Chiều
dài cực tiểu và cực đại của lò xo trong khi dao động là ?
Câu
65. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố
định, đầu dưới treo một vật m = 100g. Kéo vật xuống dưới
vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật
dao động theo phương trình: x = 5cos(4πt) cm. Chọn gốc
thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10m/s
2
. Lực dùng để
kéo vật trước khi dao động có độ lớn ?
Câu
66. Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động
điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f = 5Hz.
Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Lấy π
2
= 10. Ở thời điểm t = 1/12s, lực gây ra chuyển
động của chất điểm có độ lớn là ?
Câu 67
: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng có năng lượng dao động W = 2.10
-2
(J) lực đàn
hồi cực đại của lò xo F
(max)
= 4(N). Lực đàn hồi của lò xo
khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N). Biên độ dao động sẽ
là?
Câu 68

T và biên độ A. Sau những khoảng thời gian nào thì động
năng bằng thế năng?
Câu 7
5. Một con lắc lò xo có k = 100N/m, quả nặng có khối
lượng m = 1kg. Khi đi qua vị trí có ly độ 6cm vật có vận tốc
80cm/s.Tính biên độ và động năng tại vị trí có ly độ x = 5cm?
Câu 7
6. Treo một vật nhỏ có khối lượng m = 1kg vào một
lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m. Gọi Ox là trục tọa độ có
phương thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của
vật, chiều dương hướng lên. Vật được kích thích dao động
tự do với biên độ 5cm. Động năng W
đ1
và W
đ2
của vật khi
nó qua vị trí có tọa độ x
1
= 3cm và x
2
= - 3cm là ?
Câu 7
7. Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hoà
theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l
o
=30cm.
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
Đt : 0914449230 [email protected]
4
Câu 85. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh

88. Một vật dao động điều hòa với phương trình x =
4cos(4πt + π/3). Tính quãng đường bé nhất mà vật đi được
trong khoảng thời gian Δt = 1/6 (s)?
Câu
80. Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng,
cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10 cm/s dọc theo
trục lò xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu
tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng một đoạn ?
Câu 89
: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox
quanh VTCB O với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng
thời gian T/3 quãng đường lớn nhất mà chất điểm có thể đi
được là?
Câu
81. Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với
phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Cứ sau những khoảng thời
gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì động năng của vật
bằng thế năng của lò xo. Con lắc DĐĐH với tần số góc
bằng?
Câu 90
: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều
hòa, cùng phương, cùng tần số có phương trình: x
1
= 3
cos(4
t + 2π/3) (cm) ; x
2
= 3cos4 t (cm). Dao động tổng
hợp của vật có phương trình?
Câu

Câu 17: tăng /2 lần; Câu 18: 1,256s ; 5 rad/s; Câu
19: 1cm; ± 2 π.(cm/s); Câu 20: 1m/s ; 20m/s
2
;
Câu 21: −4cm; Câu 22: − 125,6cm/s; Câu 23:
0cm/s;
−300 cm/s
2
; Câu 24: −3cm; Câu 25: ±
25,12 (cm/s);
Câu 26: −120(cm/s
2
; Câu 27: −8cm;
Câu 28: 2,588 cm; Câu 29: ¼ s; Câu 30: 6025/30
(s)
; Câu 31: 11/8 s; Câu 32: 2,5s; Câu 33: 4,5s; Câu
34
: -25/6 s; Câu 35: 12049/24 s; Câu 36: 12043/30
(s);
Câu 37: -1503,375s; Câu 38: x = 4 cos (2πt −
π/2) cm
; Câu 39: x = 2cos(20πt − π/2)cm; Câu 40: x
= 2cos (10πt + π)cm; Câu 41: x = 0,3cos(5t − π/2)
cm
; Câu 42: x = 4cos(10 t + π/3)cm; Câu 43: x =
6cos (t/3
− π/4)(cm); Câu 44: x = 10cos(πt +π/3)cm;
Câu 45: x = 6cos(20t − π/3)cm; .Câu 46: x = 5
cos(6t π/2) cm;
Câu 47: 102cm; Câu 48: 54cm;

Câu 92: 6 cm; Câu 93: x = 5 cos(πt - π/4)
(cm);
2
5
3
2
2
A2
2
3
A5
5
32
3
2
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2011
Đt : 0914449230
5
Câu bổ xung :
Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ
Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại có giá trị nào sau đây:
A. 8
π
(cm/s); 16

4
x(cm)

ÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÓ GIẢI PHẦN DAO ĐỘNG CƠ
m. Thời điểm thứ nhất vật đi qua vị trí cân bằng là:
A)
t(s)
1/4
0,5
1
- 4
1
B
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2πt) c
1
s
4
B)

4os(4 ) 2
2
6
42
0
63
16 sin(4 ) 0
6
xc t
x
tk
v
vt
π
π
ππ
π
π
π
ππ

=+=

=


⇒⇒+
⎨⎨
>
Cách 1: Ta có

12025
24
s
D) Đáp án khác
HD Giải:
Chọn A
Cách 1:
*
1
42
kN
63
24 2
2
1
kN
42
82
63
k
tk
t
x
k
t
tk
ππ
ππ
ππ
ππ

1
và M
2
.Vật quay 1 vòng (1 chu kỳ) qua x = 2 là 2 lần.
Qua lần thứ 2009 thì phải quay 1004 vòng rồi đi từ M
0
đến M
1
.
Góc quét
1 12049
1004.2 502
62424
ts
π
ϕ
Δ
ϕπ
ω
Δ= + ⇒= = + =
(Đề thi đại học 2008)

Câu 4:
một con lắc lò xo treo thẳng đứng. kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng. chu kì và biên độ của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống,
gốc tọa độ tại VTCB, gốc thời gian t =0 vật qua VTCB theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g= 10m/s
2
và π
2
= 10. thời

30
s :chọn A
uCâu 5:
a) 0,1s.
Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=1N/cm dao động điều hòa với ch kì là
b) 0,2s.
c) 0,3s . d) 0,4s.
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2011
Đt : 0914449230
6
Hướng dẫn: Chọn B. Theo công thức tính chu kì dao động:
()
s
k
m
T 2,0
100
1,0
22 ===
ππ

Câu 6: Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp
3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng
a) tăng lên 3 lần b) giảm đi 3 lần c) tăng lên 2 lần
d) giảm đi 2 lần

Hướng dẫn: Chọn C. Chu kì dao động của hai con lắc:
k
m
k

T 4,0
50
2,0
22 ===
ππ

Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T=0,5s, khối lượng của quả nặng là m=400g. Lấy , độ
cứng của lò xo là
10
2
=
π
a) 0,156N/m b) 32 N/m c) 64 N/m
d) 6400 N/m
Hướng dẫn: Chọn C.
Theo công thức tính chu kì dao động:
()
mN
T
m
k
k
m
T /64
5,0
4,0.44
2
2
2
2


π
2
Hướng dẫn: Chọn D. Vị trí cân bằng có: .Chu kì dao động con lắc:
mglk =Δ
g
l
k
m
T
Δ
==
ππ
22
Câu 10: Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo giãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động. Chu kì dao động tự do của vật là
a) 1s. b) 0,5s. c) 0,32s.
d) 0,28s.
Hướng dẫn: Chọn C. Tại vị trí cân bằng trọng lực tác dụng vào vật cân bằng với lực đàn hồi của là xo
g
l
k
m
lkmg
0
0
Δ
=⇒Δ=

()
s

a) 0,5kg b) 2 kg c) 1 kg
d) 3 kg
Hướng dẫn: Chọn C. Chu kì dao động của con lắc đơn xác định bởi phương trình
k
m
T
π
2=
Do đó ta có:
2
1
2
1
2
2
1
1
2
2
m
m
T
T
k
m
T
k
m
T
=⇒

2
. Chu kì dao động của vật là
a) 0,628s.
b) 0,314s. c) 0,1s. d) 3,14s.
Hướng dẫn: Chọn A. Tại vị trí cân bằng, trọng lực cân bằng với lực đàn hồi của lò xo

g
l
k
m
lkmg
0
0
Δ
=⇒Δ=
()
0
0,1
2 2 2 0,628
10
l
m
Ts
kg
ππ π
Δ
⇒= = = =

Câu 13: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l
0

T ≈==⇒
ππ

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2
lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ(Đề thi tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2007)

A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
Hướng dẫn :Chọn A. Tần số dao động của con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng m:
m
k
f
π
2
1
=

Nếu k

=2k, m

=m/8 thì f
m
k
f 4
8/
2
2
1
'
==

d)
(
)
(
)
sradcml /5,13;4,6
0
=

ω

Hướng dẫn : Chọn B .
Dưới tác dụng của hai vật nặng, lò xo dãn một đoạn
0
l
Δ
và có: )(
0
mmgPlk
Δ
+
=
=
Δ

cmm
k
mmg
4,6064,0
25

5
2
sT ==⇒
Mặt khác có:
k
m
T
π
2= )/(50
4,0
2,0 44
2
2
2
2
mN
T
m
k ===⇒
ππ

Câu 17: Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m
1
có chu kì dao động T
1
=1,8s. Nếu mắc lò xo đó với vật nặng m
2
thì
chu kì dao động là T
2

2:
k
m
k
m
k
mm
T
2121
22 +=
+
=
ππ

sTT
TT
T 0,34,28,1
44
2
222
2
2
1
2
2
2
2
2
1
=+=+=+=

1
1
2
π
=
;
k
m
T
2
2
2
π
=

Δ
m
m
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2011
Đt : 0914449230
8
Chu kì của con lắc khi mắc caỷ hai vật m
1
và m
2:
k
m
k
m
k

vào một lò xo, nó dao động với chu kì T
1
=1,2s. Khi gắn quả nặng m
2
vào một lò xo, nó
dao động với chu kì T
2
=1,6s. Khi gắn đồng thời m
1
và m
2
vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là
a) 1,4s b) 2,0s
c) 2,8s d) 4,0s
Hướng dẫn : Chọn B
Chu kì T
1
, T
2
xác định từ phương trình:







=
=
k

2
chu kì của con lắc xác định bởi phương trình
k
mm
T
21
2
+
=
π
()
sTT
TT
T 26,12,1
4
2
222
2
2
1
2
2
2
2
1
=+=+=
+
=⇒
π
π

=
Tần số dao động mới của con lắc xác định từ phương trình
'
'
2
1
m
k
f
π
=
m
m
k
m
m
k
f
f
''
'
. ==⇒ mm
m
m
4
5,0
1
'
'
=⇔=⇒

=
2
2
1
1
2
2
k
m
T
k
m
T
π
π







=
=

m
T
k
m
T

m
TT
kk
kk
2
2
2
2
1
21
21
4
π
+
=
+


k
1
, k
2
ghép nối tiếp, độ cứng của hệ ghép xác định từ công thức:
21
21
kk
kk
k
+
=

+
==
π
πππ

Câu 22: Hai lò xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương ứng là k
1
, k
2
. Khi mắc vật m vào một lò xo k
1
, thì vật m dao
động với chu kì T
1
=0,6s. Khi mắc vật m vào lò xo k
2
, thì vật m dao động với chu kì T
2
=0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai
lò xo k
1
song song với k
2
thì chu kì dao động của m là.
a) 0,48s
b) 0,7s c) 1,00s d) 1,4s
Hướng dẫn : Chọn A
Chu kì T
1
, T



=
=

2
2
2
2
2
1
2
1
4
4
T
m
k
T
m
k
π
π
2
2
2
1
2
2
2

TTm
TT
m
kk
m
k
m
T 48,0
8,06,0
8,0.6,0
4
.222
22
22
2
2
2
1
2
2
2
1
2
2
2
1
2
2
2
2

Hướng dẫn :Chọn B. Thời gian để con lắc thực hiện dao động là chu kì dao động của hệ
Khi lần lượt mắc từng vật vào lò xo, ta có:
k
m
T
k
m
T
2
2
1
1
2;2
ππ
==
Do trong cùng một khoảng thời gian , m
1
thực hiện 20 dao động và m
2
thực hiện 10 dao động nên
có:
2121
21020 TTTT =⇔=
21
4 mm =⇔
Chu kì dao động của con lắc gồm vật m
1
và m
2
là:

()
kgmm 25,0.44
12
=
=
=


Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối
lượng m=200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng m bằng(Đề thi tuyển sinh cao
đẳng năm 2007)
A. 100 g. B. 200 g. C. 800 g. D. 50 g.

Hướng dẫn : Chọn D.
Công thức tính chu kì dao động của 2 con lắc lò xo:
k
m
T
k
m
T
2
2
1
1
2;2
ππ
==

()

xt
π
π
=+
cm ;
2
3
5cos(2 )
4
xt
π
π
=+
cm
Tìm dao động tổng hợp x = x
1
+x
2
?
A.
52cos(2 )
2
xt
π
π
=+
cm B
52cos(2 )
x
t


α

HD:Chọn A. Dễ thấy x
1
và x
2
vuông pha. x là đường chéo hình vuông hường thẳng đứng lên ( hình vẽ)
:
52cos(2 )
2
xt
π
π
=+( cm
LÍ THUYẾT
Câu 1. Dao động là chuyển động :
A. Có quỹ đạo là đường thẳng. B. Được lặp lại như cũ sau 1 khoảng thời gian nhất định
C. Lặp đi lặp lại nhiều lần quanh 1 điểm cố định. D. Qua lại quanh vị trí bất kì, có giới hạn trong không gian
Câu 2. Chuyển động động nào sau đây là dao động tuần hoàn :
A. Chuyển động đều trên đường tròn. B. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
C. Chuyển động của máu trong cơ thể người. D. Chuyển động của quả lắc đồng hồ.
Câu 3. Dao động tự do điều hòa là dao động có :
A. Tọa độ là hàm côsin theo thời gian.
B. Vận tốc lớn nhất khi ở li độ cực đại.
C. Năng lượng dao động tỉ lệ với biên độ.
D. Trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
Câu 4. Chu kì dao động là khoảng thời gian :
A. Nhất định để trạng thái dao động được lặp lại như cũ. B. Giữa 2 vật đi qua cùng 1 vị trí theo cùng 1 chiều.
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2011

B. Cơ năng của hệ dao động là hằng số và tỉ lệ với biên độ dao động.
C. Năng lượng của hệ được bảo toàn. Cơ năng của hệ giảm bao nhiêu thì nội năng tang bấy nhiêu.
D. Năng lượng của hệ dao động nhận được từ bên ngoài trong mỗi chu kì đúng bằng phần cơ năng của hệ bị giảm
do sinh công để thắng lực cản.
Câu 13. Cho phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + ϕ), trong đó A, ω, ϕ là các hằng số. Chọn câu
đúng trong các câu sau :
A. Đại lượng ϕ gọi là pha dao động. B. Chu kì dao động được tính bởi T = 2πω.
C. Biên độ A không phụ thuộc vào ω và ϕ, nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban đầu lên hệ
dao động.
D. Đại lượng ω gọi là tần số dao động, ω không phụ thuộc vào các đặc điểm của hệ dao động.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status