Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 1 Khoa Kinh tế
L I NÓI Đ UỜ Ầ
1, S c n thi t c a đ tàiự ầ ế ủ ề
Nhân lo i chúng ta đang s ng trong nh ng năm cu i c a th k XX -ạ ố ữ ố ủ ế ỷ
Th k có nh ng thay đ i sâu s c v các hình thái kinh t chính tr - Thế ỷ ữ ổ ắ ề ế ị ế
k c a s bùng n v khoa h c, công ngh mà đ nh cao là k thu t năngỷ ủ ự ổ ề ọ ệ ỉ ỹ ậ
l ng, nguyên t , đi n t tin h c... Đ c bi t là trong th i gian qua sau khiượ ử ệ ử ọ ặ ệ ờ
các n c XHCN Đông Âu tan v - xu th đ i đ u gi a các qu c gia gi mướ ở ỡ ế ố ầ ữ ố ả
d n và nh ng ch cho xu h ng đ i tho i h p tác kinh t . Đó chính làầ ườ ỗ ướ ố ạ ợ ế
nhân t tích c c thúc đ y t c đ phát tri n kinh t trên toàn th gi i nh t làố ự ẩ ố ộ ể ế ế ớ ấ
các qu c gia ch m phát tri n.ố ậ ể
Trong nh ng năm qua, cùng v i s phát tri n c a toàn nhân lo i, dân t cữ ớ ự ể ủ ạ ộ
ta d i s lãnh đ o c a Đ ng c ng s n Vi t Nam đang t ng ngày, t ng giướ ự ạ ủ ả ộ ả ệ ừ ừ ờ
kh c ph c m i khó khăn, quy t tâm hoàn thành đ i m i n n kinh t đ t n c,ắ ụ ọ ế ổ ớ ề ế ấ ướ
nh m nhanh chóng phát tri n n n kinh t Vi t Nam s m hoà nh p cùng n nằ ể ề ế ệ ớ ậ ề
kinh t các qu c gia trong khu v c. ế ố ự Th c t sau nhi u năm th c hi n s chuy nự ế ề ự ệ ự ể
d ch t n n kinh t k ho ch sang n n kinh t th tr ng có s đi u ti t c a Nhà n cị ừ ề ế ế ạ ề ế ị ườ ự ề ế ủ ướ
đ n nay, b m t c a n n kinh t Vi t Nam đã có nhi u thay đ i to l n và tr thànhế ộ ặ ủ ề ế ệ ề ổ ớ ở
m t n n kinh t có t c đ phát tri n cao. ộ ề ế ố ộ ể Trong n n kinh t th tr ng các doanhề ế ị ườ
nghi p ti n hành ho t đ ng s n xu t, kinh doanh t o ra các lo i s n ph m vàệ ế ạ ộ ả ấ ạ ạ ả ẩ
cung c p d ch v nh m th a mãn nhu c u th tr ng thông qua quá trình bánấ ị ụ ằ ỏ ầ ị ườ
hàng v i m c tiêu là l i nhu n. ớ ụ ợ ậ
Bán hàng là vi c chuy n quy n s h u s n ph m, hàng hóa g n v iệ ể ề ở ữ ả ẩ ắ ớ
ph n l n l i ích ho c r i ro cho khách hàng, đ ng th i đ c khách hàngầ ớ ợ ặ ủ ồ ờ ượ
thanh toán ho c ch p nh n thanh toán. Quá trình bán hàng là giai đo n cu iặ ấ ậ ạ ố
cùng c a quá trình s n xu t, kinh doanh, nó có ý nghĩa quan tr ng đ i v iủ ả ấ ọ ố ớ
các doanh nghi p b i vì quá trình này chuy n hóa v n t hình thái hi n v tệ ở ể ố ừ ệ ậ
sang hình thái giá tr “ti n t ”, giúp cho các doanh nghi p thu h i v n đị ề ệ ệ ồ ố ể
ti p t c quá trình s n xu t kinh doanh ti p theo. Đ i v i t t c các doanhế ụ ả ấ ế ố ớ ấ ả
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 3 Khoa Kinh tế
+ Đánh giá th c tr ng công tác k toán bán hàng t iự ạ ế ạ Công ty TNHH th ngươ
m i Tam Kim.ạ
+ So sánh công tác k toán v m t lý thuy t v i th c t tìm hi u đ c ế ề ặ ế ớ ự ế ể ượ ở
đ n v th c t pơ ị ư ậ
+ Rút ra đ c nh ng u đi m và nh c đi m c a công ty đ đ a ra nh ngượ ữ ư ể ượ ể ủ ể ư ữ
gi i pháp nh m hoàn thi n công tác k toán bán hàng t iả ằ ệ ế ạ Công ty TNHH
th ng m i Tam Kim.ươ ạ
- M c đích riêng c a b n thân:ụ ủ ả
+ C ng c h n n a nh ng ki n th c đã h c tr ng và trong sách v .ủ ố ơ ữ ữ ế ứ ọ ở ườ ở
+ Trang b thêm cho mình nh ng ki n th c ngoài th c t đ khi ra tr ngị ữ ế ứ ự ế ể ườ
t tin h n khi b c vào các doanh nghi p v i t cách là 1 k toán.ự ơ ướ ệ ớ ư ế
3, Đ i t ng và ph m vi nghiên c u.ố ượ ạ ứ
- Đ i t ng nghiên c uố ượ ứ
+ Tình hình k t qu chung t i ế ả ạ Công ty TNHH th ng m i Tam Kim.ươ ạ
+ Công tác bán hàng t Công ty TNHH th ng m i Tam Kim.ạ ươ ạ
- Ph m vi nghiên c uạ ứ
+ Nghiên c u trong sách v và giào trìnhứ ở
+ Nghiên c u th c t t i ứ ự ế ạ Công ty TNHH th ng m i Tam Kim.ươ ạ
4, B c c c a lu n văn:ố ụ ủ ậ
N i dung chính c a lu n văn g m 3 ch ng:ộ ủ ậ ồ ươ
Ch ng 1ươ : Lý lu n chung v k toán bán hàng và xác đ nh k t qu .ậ ề ế ị ế ả
Ch ng 2ươ : Tình hình th c t v k toán bán hàng và xác đ nh k t quự ế ề ế ị ế ả
t i công ty TNHH Th ng m i Tam Kim.ạ ươ ạ
Ch ng 3ươ : M t s ý ki n đ xu t nh m hoàn thi n công tác k toánộ ố ế ề ấ ằ ệ ế
bán hàng và xác đ nh k t qu t i công ty TNHH th ng m i Tam Kim.ị ế ả ạ ươ ạ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 4 Khoa Kinh tế
Ch có thông qua vi c bán hàng - giá tr s n ph m d ch v m i đ cỉ ệ ị ả ẩ ị ụ ớ ượ
th c hi n do đó m i có đi u ki n đ th c hi n m c đích c a n n s n xu tự ệ ớ ề ệ ể ự ệ ụ ủ ề ả ấ
hàng hoá và tái s n xu t kinh doanh không ng ng đ c m r ng. Doanh thuả ấ ừ ượ ở ộ
bán hàng s bù đ p đ c các chi phí b ra, đ ng th i k t qu bán hàng sẽ ắ ượ ỏ ồ ờ ế ả ẽ
quy t đ nh hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p.ế ị ệ ả ủ ệ
Bán hàng t thân nó không ph i là m t quá trình c a s n xu t kinhự ả ộ ủ ả ấ
doanh nh ng nó l i là m t khâu c n thi t c a tái s n xu t xã h i. Vì v yư ạ ộ ầ ế ủ ả ấ ộ ậ
bán hàng góp ch ng nâng cao năng su t lao đ ng, ph c v s n xu t tiêuươ ấ ộ ụ ụ ả ấ
dùng và đ i s ng xã h i. Nh có ho t đ ng bán hàng, hàng hoá s đ cờ ố ộ ờ ạ ộ ẽ ượ
đ a đ n tay ng i tiêu dùng và tho mãn nhu c u c a ng i tiêu dùng vư ế ườ ả ầ ủ ườ ề
s l ng c c u và ch t l ng hàng hóa, vi c tiêu th hàng hoá gópố ượ ơ ấ ấ ượ ệ ụ
ch ng cân đ i gi a s n xu t và tiêu dùng.ươ ố ữ ả ấ
K t qu cu i cùng c a th ng m i tính b ng m c l u chuy n hàngế ả ố ủ ươ ạ ằ ứ ư ể
hoá mà vi c m c l u chuy n hàng hoá l i ph thu c vào m c bán hàngệ ứ ư ề ạ ụ ộ ứ
nhanh hay ch m. Doanh nghi p càng tiêu th đ c nhi u hàng hoá thì s cậ ệ ụ ượ ề ứ
m nh c a doanh nghi p càng tăng lên. Nh v y bán hàng s quy t đ nh sạ ủ ệ ư ậ ẽ ế ị ự
s ng còn c a doanh nghi p, có bán đ c hàng hoá thì doanh nghi p m i cóố ủ ệ ượ ệ ớ
kh năng tái s n xu t.ả ả ấ
Tiêu th hàng hoá có ý nghĩa trong n n qu c dân nói chung và v iụ ề ố ớ
doanh nghi p nói riêng:ệ
N n kinh t qu c dân th c hi n bán hàng là ti n đ cân đ i gi a s nề ế ố ự ệ ề ề ố ữ ả
xu t và tiêu dùng, gi a ti n - hàng trong l u thông. Đăc bi t là đ m b o cânấ ữ ề ư ệ ả ả
đ i gi a các ngành, các khu v c trong n n kinh t . Các đ n v trong n nố ữ ự ề ế ơ ị ề
kinh t th tr ng, không th t n t i và phát tri n m t cách đ c l p màế ị ườ ể ồ ạ ể ộ ộ ậ
gi a chúng có m i quan h qua l i khăng khít v i nhau. Quá trình bán s nữ ố ệ ạ ớ ả
ph m có nh h ng tr c ti p t i quan h cân đ i s n xu t gi a các ngành,ẩ ả ưở ự ế ớ ệ ố ả ấ ữ
các đ n v v i nhau nó tác đ ng đ n quan h cung c u trên th tr ng.ơ ị ớ ộ ế ệ ầ ị ườ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 6 Khoa Kinh tế
Bán hàng là quá trình trao đ i đ th c hi n giá tr hàng hoá, t c làổ ể ự ệ ị ứ
chuy n hàng hoá v n c a doanh nghi p t hình thái hi n v t (hàng) sangể ố ủ ệ ừ ệ ậ
hình thái ti n t (ti n).ề ệ ề
Hàng đ c đem bán có th là thành ph m, hàng hoá v t t hay lao v ,ượ ể ẩ ậ ư ụ
d ch v cung c p cho khách hàng. Vi c bán hàng có th đ tho mãn nhuị ụ ấ ệ ể ể ả
c u c a cá nhân đ n v ngoài doanh nghi p g i là bán hàng ra ngoài. Cũngầ ủ ơ ị ệ ọ
có th đ c cung c p gi a các ca nhân đ n v cùng công ty, m t t p đoàn...ể ượ ấ ữ ơ ị ộ ậ
g i là bán hàng n i b .ọ ộ ộ
Quá trình bán hàng đ c coi là hoàn thành khi có đ hai đi u ki n:ượ ủ ề ệ
- G i hàng cho ng i mua.ử ườ
- Ng i mua tr ti n hay ch p nh n tr ti n.ườ ả ề ấ ậ ả ề
T c là ngi p v bán hàng ch x y ra khi giao hàng xong, nh n đ cứ ệ ụ ỉ ả ậ ượ
ti n hay gi y ch p nh n thanh toán c a ng i mua. Hai công vi c này di nề ấ ấ ậ ủ ườ ệ ễ
ra đ ng th i cùng m t lúc v i các đ n v giao hàng tr c ti p. Ch ng l nồ ờ ộ ớ ơ ị ự ế ươ ớ
vi c giao ti n và nh n hàng tách r i nhau: Hàng có th giao tr c, ti nệ ề ậ ờ ể ướ ề
nh n sau ho c ti n nh n tr c hàng giao sau. T đó d n đên doanh thu bánậ ặ ề ậ ướ ừ ẫ
hàng và ti n bán hàng nh p qu không đ ng th i.ề ậ ỹ ồ ờ
Khi th c hi n vi c trao đ i hàng ti n, doanh nghi p ph i b ra nh ngự ệ ệ ổ ề ệ ả ỏ ữ
kho n chi g i là chi phí bán hàng. Ti n bán hàng g i là doanh thu bán hàng.ả ọ ề ọ
Doanh thu bán hàng bao g m doanh thu bán hàng ra ngoài và doanh thuồ
bán hàng n i b .ộ ộ
Ti n bán hàng nh p qu ph n ánh toàn b s ti n mua hàng mà ng iề ậ ỹ ả ộ ố ề ườ
mua đã tr cho doang nghi p.ả ệ
Phân bi t đ c doanh thu bán hàng và ti n bán hàng nh p qu giúpệ ượ ề ậ ỹ
doanh nghi p xác đ nh chính xác th i đi m k t thúc quá trình bán hàng, giúpệ ị ờ ể ế
b ph n qu n lý tìm ra ph ng th c thanh toán h p lý và có hi u qu , chộ ậ ả ươ ứ ợ ệ ả ủ
đ ng s d ng ngu n v n đem l i ngu n l i l n nh t cho doanh nghi p.ộ ử ụ ồ ố ạ ồ ợ ớ ấ ệ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 8 Khoa Kinh tế
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 9 Khoa Kinh tế
- Cung c p nh ng thông tin kinh t c n thi t cho các b ph n liênấ ữ ế ầ ế ộ ậ
quan, đ ng th i đ nh kỳ có ti n hành phân tích kinh t đ i v i ho t đ ngồ ờ ị ế ế ố ớ ạ ộ
bán hàng và xác đ nh k t qu .ị ế ả
2. Nhi m v k toán và N i dung t ch c k toán bán hàng, vàệ ụ ế ộ ổ ứ ế
xác đ nh k t qu :ị ế ả
2.1. K toán hàng hoá:ế
Trong n n kinh t hàng hoá nhi u thành ch ng, các đ n v mua bánề ế ề ươ ơ ị
hàng hoá trong n c ph i bám sát th tr ng, ti n hành ho t đ ng mua bánướ ả ị ườ ế ạ ộ
hàng hoá theo c ch t h ch toán kinh doanh. Trong ho t đ ng kinh doanh,ơ ế ự ạ ạ ộ
các đ n v ph i th ng xuyên tìm hi u th tr ng, n m b t nhu c u và thơ ị ả ườ ể ị ườ ắ ắ ầ ị
hi u c a dân c đ có tác đ ng t i phát tri n s n xu t, nâng cao ch tế ủ ư ể ộ ớ ể ả ấ ấ
l ng hàng hoá.ượ
Hàng hoá c a doanh nghi p g m nhi u lo i, nhi u th ph m c pủ ệ ồ ề ạ ề ứ ẩ ấ
nhi u th hàng cho nên yêu c u qu n lý chúng v m t k toán không gi ngề ứ ầ ả ề ặ ế ố
nhau. V y nhi m v ch y u c a k toán hàng hoá là:ậ ệ ụ ủ ế ủ ế
- Ph n ánh giám đ c tình hình thu mua, v n chuy n b o qu n và dả ố ậ ể ả ả ự
tr hàng hoá, tình hình nh p xu t v t t hàng hoá. Tính giá th c t mua vàoữ ậ ấ ậ ư ự ế
c a hàng hoá đã thu mua và nh p kho, ki m tra tình hình th c hi n kủ ậ ể ự ệ ế
ho ch thu mua, d tr và bán hàng nh m thúc đ y nhanh t c đ luânạ ự ữ ắ ẩ ố ộ
chuy n hàng hoá.ể
- T ch c t t k toán chi ti t v t t hàng hoá theo t ng lo i t ng thổ ứ ố ế ế ậ ư ừ ạ ừ ứ
theo đúng s l ng và ch t l ng hàng hoá. K t h p ch t ch gi a k toánố ượ ấ ượ ế ợ ặ ẽ ữ ế
chi ti t v i h ch toán nghi p v kho, qu y hàng, th c hi n đ y đ chế ớ ạ ệ ụ ở ở ầ ự ệ ầ ủ ế
đ ki m kê hàng hoá kho, qu y hàng đ m b o s phù h p s hi n cóộ ể ở ở ầ ả ả ự ợ ố ệ
th c t v i s ghi trong s k toán.ự ế ớ ố ổ ế
- Xác đ nh đúng đ n doanh thu bán hàng, thu đ y đ thu k p th i ti nị ắ ầ ủ ị ờ ề
bán hàng, ph n ánh k p th i k t qu mua bán hàng hoá. Tham gia ki m kêả ị ờ ế ả ể
và đánh giá l i v t t , hàng hoá.ạ ậ ư
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
xu t khoấ xu t khoấ gia quy nề
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 11 Khoa Kinh tế
Đ n giáơ
bình quân
=
Tr giá th c tị ự ế
hàng t n đ u kỳồ ầ +
Tr giá th c tị ự ế
hàng nh p trongậ
kỳ
S l ng hàngố ượ
t n đ u kỳồ ầ +
S l ng hàngố ượ
nh p trong kỳậ
Theo ph ng pháp này trong tháng giá thành th c t c a hàng hoá xu tươ ự ế ủ ấ
kho ch a đ c ghi s mà cu i tháng khi k toán tính theo công th c m iư ượ ổ ố ế ứ ớ
ti n hành ghi s .ế ổ
* Ph ng pháp nh p tr c, xu t tr c:ươ ậ ướ ấ ướ
Ph ng pháp này d a trên gi đ nh hàng nào nh p tr c s đ c xu tươ ự ả ị ậ ướ ẽ ượ ấ
tr c và l y đ n giá xu t b ng đ n giá nh p. Tr giá hàng t n kho cu i kỳướ ấ ơ ấ ằ ơ ậ ị ồ ố
đ c tính theo đ n giá c a nh ng l n nh p sau.ượ ơ ủ ữ ầ ậ
Theo ph ng pháp náy k toán ph i ghi s k toán chi ti t m choươ ế ả ổ ế ế ở
t ng th hàng c v s l ng đ n giá, và s ti n c a t ng l n nh p, xu từ ứ ả ề ố ượ ơ ố ề ủ ừ ầ ậ ấ
kho.
* Ph ng pháp nh p sau, xu t tr c:ươ ậ ấ ướ
Ph ng pháp này d a trên gi đ nh hàng nào nh p sau s đ c xu tươ ự ả ị ậ ẽ ượ ấ
tr c và l y đ n giá xu t b ng đ n giá nh p. Tr giá hàng t n kho cu i kỳướ ấ ơ ấ ằ ơ ậ ị ồ ố
đ c tính theo đ n giá c a nh ng l n nh p đ u tiên.ượ ơ ủ ữ ầ ậ ầ
+
Tr giá th c t c a hàngị ự ế ủ
nh p trong kìậ
Tr giá ho ch toán hàngị ạ
t n đ u kìồ ầ
+
Tr giá ho ch toán c aị ạ ủ
hàng nh p trong kìậ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Trị giá
vốn thực
tế vật
tư xuất
=
Số lượng
vật tư
xuất kho
x
Đơn giá thực tế
tồn đầu kỳ
Đ n giá th c tơ ự ế
hàng hóa t n đ uồ ầ
kỳ
=
Tr giá hàng hóa t n đ u kỳị ồ ầ
S l ng hàng hoá t n đ uố ượ ồ ầ
kì
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 13 Khoa Kinh tế
H s giá đ c tính cho t ng lo i, t ng nhóm, t ng th hàng hoá tuỳệ ố ượ ừ ạ ừ ừ ứ
- Ph ng ph ng pháp kê khai th ng xuyên là ph ng pháp ph nươ ươ ườ ươ ả
ánh ghi chép th ng xuyên liên t c các tài kho n và s k toán t ng h p.ườ ụ ả ổ ế ổ ợ
Ph ng pháp này đ m b o tính chính xác tình hình bi n đ ng c a hàng hoá.ươ ả ả ế ộ ủ
- Ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ là ph ng pháp k toán không ph iươ ể ị ươ ế ả
theo dõi th ng xuyên liên t c tình hình nh p xu t, t n kho trên các tàiườ ụ ậ ấ ồ
kho n hàng t n kho, mà ch theo dõi ph n ánh giá tr hàng t n kho đ u kỳả ồ ỉ ả ị ồ ầ
và cu i kỳ. Cu i tháng k toán ti n hành ki m kê và xác đ nh s th c tố ố ế ế ể ị ố ự ế
c a hàng hoá đ ghi vào tài kho n hàng t n kho.ủ ể ả ồ
Hai ph ng pháp t ng h p hàng hoá nêu trên đ u có nh ng u đi mươ ổ ợ ề ữ ư ể
và h n ch , cho nên tuỳ vào đ c đi m SXKD c a doanh nghi p mà k toánạ ế ặ ể ủ ệ ế
l a ch n m t trong hai ph ng pháp đ đ m b o vi c theo dõi, ghi chépự ọ ộ ươ ể ả ả ệ
trên s k toán.ổ ế
2.2. K toán bán hàng và xác đ nh k t qu :ế ị ế ả
2.2.1. Các ph ng th c bán hàng:ươ ứ
Hi n nay các doanh nghi p th ng áp d ng hai ph ng pháp bánệ ệ ườ ụ ươ
hàng: Bán hàng theo ph ng th c g i hàng và bán hàng theo ph ng th cươ ứ ử ươ ứ
giao hàng tr c ti p.ự ế
2.2.1.1. Bán hàng theo ph ng th c g i hàng:ươ ứ ử
Theo ph ng th c này, đ nh kỳ doanh nghi p g i hàng cho khách hàngươ ứ ị ệ ử
trên c s c a tho thu n trong h p đ ng mua bán hàng gi a hai bên vàơ ở ủ ả ậ ợ ồ ữ
giao hàng t i đ a đi m đã quy c trong h p đ ng. Khi xu t kho g i đi,ạ ị ể ướ ợ ồ ấ ử
hàng v n thu c quy n s h u c a doanh nghi p, ch khi nào khách hàng đãẫ ộ ề ở ữ ủ ệ ỉ
tr ti n ho c ch p nh n thanh toán thì khi y hàng m i chuy n quy n sả ề ặ ấ ậ ấ ớ ề ề ở
h u và đ c ghi nh n doanh thu bán hàng.ữ ượ ậ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 15 Khoa Kinh tế
* Đ i v i doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo ph ng pháp kêố ớ ệ ạ ồ ươ
khai th ng xuyên.ườ
Căn c vào phi u xu t kho g i hàng hoá đi bán ho c g i cho các đ iứ ế ấ ử ặ ử ạ
tr c ti p:ự ế
Theo ph ng th c này bên khách hàng u quy n cho cán b nghi p vươ ứ ỷ ề ộ ệ ụ
đ n nh n hàng t i kho c a doanh nghi p bán ho c giao nh n hàng tay ba.ế ậ ạ ủ ệ ặ ậ
Ng i nh n hàng sau khi ký vào ch ng t bán hàng c a doanh nghi p thìườ ậ ứ ừ ủ ệ
hàng hoá đ c xác đ nh là bán (hàng đã chuy n quy n s h u)ượ ị ể ề ở ữ
Đ ph n ánh tình hình bán hàng theo ph ng th c giao hàng tr c ti p,ể ả ươ ứ ự ế
k toán s d ng TK 632 (giá v n hàng bán).ế ử ụ ố
Đ i v i đ n v k toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ngố ớ ơ ị ế ồ ươ ườ
xuyên.
Căn c vào phi u xu t kho, giao hàng tr c ti p cho khách hàng, kứ ế ấ ự ế ế
toán ghi:
N ợ TK 632: Giá v n hàng bánố
Có TK 156: Hàng hoá
Tr ng h p doanh nghi p th ng m i mua bán hàng giao tay ba, kườ ợ ệ ươ ạ ế
toán ghi:
Nợ TK 632: Giá v n hàng bánố
Có TK 331: Ph i tr cho ng i bánả ả ườ
Tr ng h p doanh nghi p s n xu t s n ph m hoàn thành nh ngườ ợ ệ ả ấ ả ẩ ư
không nh p kho mà chuy n bán ngay, k toán ghi:ậ ể ế
N ợ TK 632: Giá v n hàng bánố
Có TK 154: Chi phí s n xu t kinh doanh d dangả ấ ở
Cu i kỳ k t chuy n tr giá v n hàng xu t kho đã bán vào bên n TKố ế ể ị ố ấ ợ
911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh.ể ị ế ả
N ợ TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanhị ế ả
Có TK 632: Giá v n hàng bánố
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 17 Khoa Kinh tế
Ngoài ra các tr ng h p bán l hàng hoá, bán hàng tr góp cũng sườ ợ ẻ ả ử
d ng TK 632 (giá v n hàng bán) đ ph n ánh tình hình giá v n c a hàngụ ố ể ả ố ủ
N ợ TK 112: Ti n g ngân hàngề ưỉ
N ợ TK 111: Ti n m tề ặ
N ợ TK 131: Ph i thu c a khách hàngả ủ
Có TK 511: Doanh thu bán hàng
Có TK 333: Thu và các kho n thu ph i n p nhà n cế ả ế ả ộ ướ
(3331): Thu GTGT ph i n pế ả ộ
* Tr ng h p bán hàng thu b ng ngo i t k toán ph i quy đ i sangườ ợ ằ ạ ệ ế ả ổ
ti n đ ng Vi t nam theo t giá ngân hàng nhà n c công b t i th i đi mề ồ ệ ỷ ướ ố ạ ờ ể
thu ti n. N u doanh nghi p ghi theo t giá h ch toán thì kho n chênh l chề ế ệ ỷ ạ ả ệ
gi a t giá th c t và t giá h ch toán đ c ghi TK 413 (chênh l ch tữ ỷ ự ế ỷ ạ ượ ở ệ ỷ
giá)
* Kho n chi t kh u bán hàng, gi m giá hàng bán và hàng b tr l iả ế ấ ả ị ả ạ
phát sinh trong kỳ, k toán ghi:ế
N ợ TK 521: Chi t kh u bán hàngế ấ
N ợ TK 532: Gi m giá hàng bánả
N ợ TK 531: Hàng bán b tr l iị ả ạ
Có TK 131: Ph i thu c a khách hàngả ủ
Ho c Có ặ TK 111, 112
* Đ i v i tr ng h p hàng b tr l i trong kỳ, doanh nghi p ph i nh pố ớ ườ ợ ị ả ạ ệ ả ậ
kho l i s hàng đó theo tr giá v n, đ ng th i ph i ghi gi m s thu GTGTạ ố ị ố ồ ờ ả ả ố ế
đ u ra.ầ
- Ghi nghi p v hàng nh p kho:ệ ụ ậ
N ợ TK 156: Hàng hoá
Có TK 632: Giá v n hàng bánố
- Ghi s ti n thu GTGT đ u ra gi m t ng ng v i s hàng tr l i:ố ề ế ầ ả ươ ứ ớ ố ả ạ
N ợ TK 3331: Thu và các kho n ph i n p nhà n cế ả ả ộ ướ
Có TK 131: Ph i thu c a khách hàngả ủ
Có TK 111: Ti n m tề ặ
Có TK 112: Ti n g i ngân hàngề ử
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 20 Khoa Kinh tế
* Bán hàng tr góp, k toán ghi doanh s bán hàng thông th ng TKả ế ố ườ ở
511, s ti n khách hàng ph i tr cao h n doanh s bán thông th ng,ố ề ả ả ơ ố ườ
kho n chênh l ch đó đ c ghi vào thu nh p ho t đ ng tài chính.ả ệ ượ ậ ạ ộ
N ợ TK 111, 112 (s ti n thu ngay)ố ề
N ợ TK 131 (s ti n ph i thu)ố ề ả
Có TK 511 (Ghi giá bán thông th ng theo giá ch a có thuườ ư ế
GTGT)
Có TK 333 (Thu GTGT tính trên giá bán thông th ng)ế ườ
Có TK 711(Ghi ch ng chênh l ch cao h n giá thông th ng)ươ ệ ơ ườ
* Bán hàng theo ph ng th c đ i hàng, khi doanh nghi p xu t hàngươ ứ ổ ệ ấ
trao đ i v i khách hàng, k toán ph i ghi doanh thu bán hàng và thu GTGTổ ớ ế ả ế
đ u ra. Khi nh n hàng c a khách hàng, k toán ghi hàng nh p kho và tínhầ ậ ủ ế ậ
thu GTGT đ u vào.ế ầ
- Khi xu t hàng trao đ i, ghi nh n doanh thuấ ổ ậ
N ợ TK 131: Ph i thu c a khách hàngả ủ
Có TK 511: Doanh thu bán hàng
Có TK 333 (3331) Thu và các kho n ph i n p nhà n cế ả ả ộ ướ
Khi nh n hàng c a khách, ghi:ậ ủ
N ợ TK 152,156
N ợ TK 133: Thu GTGT đ c kh u trế ượ ấ ừ
Có TK 131: ph i thu c a khách hàngả ủ
(Ho c TK 331: Ph i tr cho ng i bán)ặ ả ả ườ
N u ghi vào TK 331, cu i kỳ ph i đ i chi u đ bù tr và ghi:ế ố ả ố ế ể ừ
N ợ TK 331: ph i tr cho ng i bánả ả ườ
Có TK 131: ph i thu c a khách hàngả ủ
* Tr ng h p doanh nghi p hàng hoá s d ng n i b cho s n xu tườ ợ ệ ử ụ ộ ộ ả ấ
kinh doanh thu c di n ch u thu GTGT, k toán xác đ nh doanh thu c a sộ ệ ị ế ế ị ủ ố
hàng này t ng ng v i chi phí s n xu t ho c giá v n hàng hoá đ ghi vàoươ ứ ớ ả ấ ặ ố ể
Có TK 333 (3332 & 3333): Thu và các kho n ph i n p Nhàế ả ả ộ
n cướ
* Trong quá trình bán hàng các doanh nghi p bán l so sánh gi aở ệ ẻ ữ
doanh thu bán hàng v i s ti n th c n p, n u s ti n th c n p nh h nớ ố ề ự ộ ế ố ề ự ộ ỏ ơ
doanh thu bán hàng, k toán ghi:ế
N ợ TK 111: Ti n m t (S ti n th c n p)ề ặ ố ề ự ộ
N ợ TK 138: Ph i thu khác (S ti n thi u)ả ố ề ế
Có TK 511: Doanh thu bán hàng.
N u s ti n th c n p l n h n doanh thu bán hàng, k toán ghi:ế ố ề ự ộ ớ ơ ế
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 22 Khoa Kinh tế
N ợ TK 111: Ti n m t (S ti n th c n p)ề ặ ố ề ự ộ
Có TK 511: Doanh thu bán hàng
Có TK 338: Ph i tr , ph i n p khác (S ti n th a)ả ả ả ộ ố ề ừ
Các doanh nghiêp bán l ph i l p b ng kê doanh s bán hàng cu iẻ ả ậ ả ố ố
tháng t ng h p s liên doanh s bán hàng theo t ng lo i hàng có cùng thuổ ợ ố ố ừ ạ ế
su t GTGT đ xác đ nh thu GTGT ph i n p khâu bánấ ể ị ế ả ộ ở
* Cu i kỳ xác đ nh doanh thu bán thu n b ng cách l y doanh thu theoố ị ầ ằ ấ
hoá đ n tr đi thu xu t kh u, thu tiêu th đ c bi t (n u có) và các kho nơ ừ ế ấ ẩ ế ụ ặ ệ ế ả
gi m giá, hàng b tr l i k toán ghi:ả ị ả ạ ế
N ợ TK 511: Doanh thu bán hàng
Có TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả
2.2.3. K toán chi phí bán hàng:ế
2.2.3.1. N i dung:ộ
- Chi phí bán hàng là các kho n chi phí phát sinh quá trình tiêu thả ở ụ
hàng hoá (Phát sinh trong quá trình b o qu n, giao d ch, v n t i...)ả ả ị ậ ả
- Chi phí bán hàng bao g m:ồ
- Chi phí nhân viên: Ti n l ng, ti n công ph i tr cho nhân viên bánề ươ ề ả ả
hàng.
TK
334,338
TK 641 TK 911
TK
152,153
TK 214
TK
111,112,331
1
2
3
4
TK
142,335
5 6
7
TK 142
8(a) 8(b)
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 24 Khoa Kinh tế
3) Kh u hao TSCĐ b ph n bán hàng.ấ ở ộ ậ
4) Chi phí d ch v mua ngoài(đi n, n c...)ị ụ ệ ướ
5) Chi phí khác b ng ti nằ ề
6) Phân b ho c trích tr c chi phí s a ch a TSCĐ.ổ ặ ướ ử ữ
7) Cu i kỳ k t chuy n chi phí bán hàngố ế ể
8) a - Khi ch a có doanh thu k t chuy n sang TK 142ư ế ể
b - Ký báo cáo sau k t chuy n khi có hàng hoá tiêu th .ế ể ụ
2.2.4. K toán chi phí qu n lý doanh nghi p:ế ả ệ
2.2.4.1. N i dung:ộ
Chi phí qu n lý doanh nghi p là nh ng chi phí cho vi c qu n lý kinhả ệ ữ ệ ả
doanh, qu n lý hành chính và ph c v chung khác liên quan đ n ho t đ ngả ụ ụ ế ạ ộ
TK 6428: Chi phí b ng ti n khác.ằ ề
2.2.4.3 Ph ng pháp h ch toán:ươ ạ
S đ 1.2: H ch toán chi phí Qu n lý doanh nghi pơ ồ ạ ả ệ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
TK
334,338
TK 642 TK 911
TK
152,153
TK 214
TK
111,112,331
1
2
3
4
TK
142,335
5 6
8
TK 142
9(a) 9(b)
7