Trắc nghiệm quản trị tác nghiệp potx - Pdf 12


1
PHẦN LÝ THUYẾT
CHƯƠNG I: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ
1. Đầu ra của quá trình sản xuất là các sản phẩm
A. Vật chất
B. Dịch vụ
C. Vật chất và Dịch vụ
D. A hoặc B hoặc C
2. Sản phẩm là kết quả của
A. Các hoạt động
B. Một quá trình
C. Cả A và B đều đúng
D. Tất cả các phương án trên đều chưa chính xác.
3. Sản xuất là quá trình biến đổi
A. Nguyên vật liệu thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường
B. Các yếu tố đầu vào thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường
C. Nguyên vật liệu và lao động thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường
D. Các phương án trên đều chưa chính xác.
4. Sản xuất theo dây chuyền là loại hình sản xuất
A. Gián đoạn
B. Liên tục
C. Hàng khối
D. Cả B và C đều đúng
5. Quản trị sản xuất là
A. Đưa ra các quyết định liên quan đến hoạt động sản xuất của doanh nghiệp
B. Tổ chức các hoạt động sản xuất trong doanh nghiệp
C. A và B

a. Quản trị tri thức
b. Tổ (nhóm) lao động độc lập
c. Tạo nội lực cạnh tranh cao
d. Cả 3 ý trên đều đúng
12. Đặc điểm của tổ chức sản xuất thời hậu công nghiệp:
a. Xác định sản lượng tối ưu bảo đảm cho doanh nghiệp hoạt động hiệu quả nhất
b. Sáng tạo và hình thành nhiều dạng sản phẩm và dịch vụ mới
c. Đánh giá theo khối lượng sản xuất., không quan tâm tới chất lượng sản phẩm.
d. Không quan tâm tới lợi ích kinh tế.
13. Mô hình quản lý chuỗi cung ứng sử dụng công cụ:
a. Cải tiến liên tục
b. Hệ thống ERP
c. JIT
d. TQM.
14. Xu hướng của quản trị sản xuất và dịch vụ trong tương lai:
a. Sản xuất linh hoạt.
b. Chuyên môn hóa lao động
c. Sản xuất hàng loạt
d. Sản xuất thủ công.
15. Trong các quyết định về hoạt động quản trị sản xuất và dịch vụ trong doanh nghiệp, các
quyết định được sắp xếp từ cao xuống thấp là:
a. Tác nghiệp, chiến thuật, chiến lược
b. Tác nghiệp, chiến lược, chiến thuật.
c. Chiến lược, tác nghiệp, chiến thuật
d. Chiến lược, chiến thuật, tác nghiệp.
16. Những phát biểu dưới đây, phát biểu nào là chính xác nhất?
A. Sản phẩm là kết quả của quá trình biến đổi vật chất.
B. Sản phẩm được chia làm: sản phẩm vật chất, hàng hóa và dịch vụ.
C. Sản phẩm dịch vụ là kết quả của quá trình (hoạt động) tiếp xúc giữa người cung ứng
với người sử dụng dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu.

21. Dự báo nào không phải là dự báo theo phương pháp định tính:
A. Phương pháp Delphi
B. Phương pháp dự báo dựa vào việc lấy ý kiến của khách hàng
C. Phương pháp dự báo theo phương pháp nhân quả
D. Phương pháp dự báo dựa trên việc lấy ý kiến của ban quản lý.
22. Các tính chất của dòng yêu cầu:
A. Không có sự thay đổi của số lượng cầu trong khoảng thời gian ngắn và có tính lặp đi lặp lại
B. Không có sự thay đổi của số lượng cầu trong khoảng thời gian đủ dài (trên 1 năm) và được
lặp đi lặp lại.
C. Các số liệu của dãy số thời gian không có quy luật nhất định
D. Tất cả các ý trên đều đúng
23. Phương pháp dự báo Delphi là phương pháp
A. Lấy ý kiến từ khách hàng làm cơ sở dự báo
B. Xử lý ý kiến của các chuyên gia cơ sở dự báo
C. Lấy ý kiến của lực lượng bán hàng cơ sở dự báo
D. Lấy ý kiến của các phòng ban quản lý làm cơ sở dự báo
24. Một phương án dự báo dự báo càng chính xác khi (37)
A. MAD càng nhỏ
B. MAD = 0
C. MAD càng lớn
D. MAD = 1.
25. Phương pháp dự báo hồi qui tương quan phù hợp với dòng yêu cầu
A. Có tính mùa vụ
B. Có tính xu hướng
C. Vừa có tính mùa vụ vừa có tính xu hướng
D. Cả B và C đều đúng
26. Mức cơ sở của dòng yêu cầu là (31)
A. Giá trị của số lượng cầu trong khoảng thời gian khảo sát
B. Giá trị trung bình của số lượng cầu trong khoảng thời gian khảo sát
C. Tổng số lượng cầu trong khoảng thời gian khảo sát

C. Mức cơ sở của dòng yêu cầu là giá trị trung bình của số lượng cầu trong khoảng thời
gian khảo sát.
D. Mức cơ sở của dòng yêu cầu là định mức nhu cầu trong một khoảng thời gian xác định.
32. Hãy sắp xếp các bước của quá trình tiến hành dự báo theo đúng trình tự: 1) chọn phương
pháp dự báo; 2) xác định khoảng thời gian dự báo; 3) xác định mục đích và nhiệm vụ của dự báo; 4)
thu thập và phân tích dữ liệu; 5) tiến hành thực hiện dự báo; 6) kiểm chứng kết quả, điều chỉnh và
rút kinh nghiệm.
A. 1-3-2-4-5-6
B. 2-1-3-5-4-6
C. 3-2-1-4-5-6
D. 3-1-2-4-5-6
33. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Phương pháp dự báo định tính là phương pháp tiến hành dự báo dựa trên việc xác định tính
chất của đối tượng được dự báo thông qua khảo sát số liệu trong quá khứ.
B. Phương pháp dự báo định lượng là phương pháp tiến hành dự báo dựa trên cơ sở lượng hóa
các ý kiến chủ quan của nhiều thành phần về đối tượng dự báo.
C. Delphi là một phương pháp dự báo định lượng, kết quả dự báo bằng phương pháp này phụ
thuộc nhiều vào số lượng các chuyên gia tham gia dự báo.
D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.
34. Ưu điểm lớn nhất của phương pháp lấy ý kiến của ban quản lý:
A. là ý kiến của người có quyền lực luôn gây ảnh hưởng lớn đến cán bộ dưới quyền, do đó đã
tạo nên được sự thống nhất trong đánh giá;

5
B. là phát huy tối đa kinh nghiệm và trí tuệ của cấp lãnh đạo trực tiếp liên quan đến hoạt
động thực tiễn của doanh nghiệp.
C. là phương pháp định tính có độ tin cậy cao nhất, vì không ai hiểu thực trạng doanh nghiệp
bằng các cán bộ quản lý các cấp.
D. Tất cả các phát biểu trên đều không đúng.
35. Được giao nhiệm vụ tổ chức điều tra ý kiến của khách hàng về một loại sản phẩm mới. Bạn

ASEAN trong thời gian 5 năm tới. Bạn viết thư (e-mail) cho một giáo sư người Mỹ, chuyên gia
nghiên cứu về châu á, xin ý kiến đánh giá của ông ta về vấn đề này. Theo bạn, cách làm này thuộc
phương pháp nghiên cứu nào?
A. Phương pháp chuyên gia.
B. Phương pháp định tính
C. Phương pháp điều tra khách hàng
D. Chưa thể gọi cách làm này là một phương pháp nghiên cứu.
41. Khi tiến hành dự báo người ta thường chấp nhận các giả định nào dưới đây: (19)
A. Hệ thống các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị của đại lượng dự báo trong quá khứ sẽ tiếp
tục cho ảnh hưởng lên nó trong tương lai.
B. Hệ thống các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị của đại lượng dự báo trong quá khứ sẽ không tiếp
tục ảnh hưởng lên nó trong tương lai.

6
C. Hệ thống các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị của đại lượng dự báo trong quá khứ sẽ tiếp tục ảnh
hưởng nhưng không đáng kể.
D. Không nên đặt giả định như thế vì sẽ đánh mất tính khách quan và khả năng phản ánh đúng
thực tế của dự báo.
42. Lãnh đạo doanh nghiệp muốn khảo sát ý kiến của bộ phận bán hàng về nhu cầu tiêu thụ sản
phẩm trong thời gian tới. Theo bạn nên tổ chức công việc này như thế nào là hợp lý nhất?
A. Từng nhân viên bán hàng sẽ tự đưa ra con số dự báo riêng của mình.
B. Nhân viên bán hàng sẽ họp thành nhóm, trao đổi rồi đưa ra kết quả chung.
C. Trước khi giao nhiệm vụ cho bộ phận bán hàng, Ban Giám đốc triệu tập cuộc họp toàn thể và
đưa ra một vài con số định hướng doanh số cần đạt được trong thời gian tới.
D. Tất cả các cách làm trên đều không hợp lý.
43. Cho biết cấu trúc của một sản phẩm dịch vụ (xem hình vẽ) với các thành phần: (a) – Chiến
lược cung ứng dịch vụ; (b) – Khách hàng; (c) – Nhân viên phục vụ; (d) – Hệ thống cung ứng. Chọn
phương án nối kết để hoàn thiện mô hình.
A.

1-a; 2-d; 3-b;
4-c
B. 1-b; 2-c; 3-a;
4-d
C.

1
-
c; 2
-
d; 3
-
b;

7
47. Một số nguyên tắc cơ bản trong thiết kế sản phẩm dịch vụ:
a. Đảm bảo được tính thống nhất, đồng bộ; thân thiện với khách hàng.
b. Thiết kế dịch vụ chủ yếu dựa vào các yếu tố vật thể.
c. Hệ thống sẽ ngừng hoạt động khi có các sự cố ngoài ý muốn
d. Câu a và b đều đúng
48. Nội dung nào trong những nội dung dưới đây không thuộc nội dung của công việc tổ chức
sản xuất?
A. Lựa chọn vị trí
B. Hoạch định tổng thể
C. Tạo nguồn vốn tài chính để phát triển
D. Theo dõi tiến độ thực hiện lịch trình sản xuất.
49. Hãy sắp xếp các bước thực hiện quá trình lựa chọn vị trí sản xuất theo đúng trình tự: 1) thiết
lập tiêu chí và yêu cầu đối với vị trí cần chọn phù hợp với điều kiện kinh doanh và năng lực của

i
.
b. LF
i
– ES
i
.
c. LF
i
– EF
i
.
d. EF
i
– ES
i
.
54. Một giả định quan trọng trong tính toán theo phương pháp PERT là:
a. Thời gian thực hiện các công việc tuân theo luật phân bố chuẩn.
b. Thời gian thực hiện các công việc là độc lập
c. Máy tính được sử dụng để tính toán
d. Cả a và b.

8
55. Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
a. Phương pháp PERT và phương pháp CPM là 2 phương pháp tuy khác về tên nhưng có cùng
phương pháp tính toán.
b. Phương pháp PERT được sử dụng đối với những dự án có số lượng công việc lớn.
c. Phương pháp CPM được dùng để tính xác suất hoàn thành các công việc của toàn bộ
dự án khi nhà quản lý muốn rút ngắn tiến độ dự án.

58. Phương pháp biểu đồ GANTT dùng để
A. Tổ chức các công việc trong một dự án
B. Biểu diễn thứ tự thực hiện các công việc trong dự án
C. Cả A và B
D. Các phương án trên đều sai
59. Mỗi công việc trong sơ đồ mạng lưới được biểu diễn bằng
A. Một mũi tên chỉ hướng
B. Một vòng tròn
C. Cả A và B đều đúng
D. Tất cả các phương án trên đều sai
60. Đối với công việc i nằm trên đường tới hạn
A. ES
i
= EF
i
+ t
i
B. LF
i
= LS
i
+ t
i
C. EF


B C

D A

B

CDE

F
B. Hàng chuẩn bị chuyển đến tay người tiêu dùng
C. Câu A và câu B đều đúng
D. Câu A và câu B đều sai.
68. Các loại chi phí dự trữ:
a. Chi phí đặt hàng, chi phí lưu kho, chi phí phát sinh do hàng tồn kho.
b. Chi phí tìm nguồn hàng, chi phí sử dụng thiết bị, phương tiện; chi phí về vốn do phải dự trữ
trong kho.
c. Chi phí thực hiện quy trình đặt hàng, chi phí thuê người trông kho.
d. Cả 3 ý trên đều đúng.
69. Nguyên tắc của hệ thống điểm đặt hàng là:
a. Thực hiện việc đặt hàng khi mức dự trữ giảm xuống một mức nào đó.
b. Định kỳ kiểm tra hàng tồn kho và tiến hành đặt hàng bằng lượng sản phẩm dự trữ đã tiêu thụ
trong kỳ.
c. Một tháng một lần thì bộ phận kho tiến hành đặt hàng một lần.
d. Thực hiện việc đặt hàng vào một thời điểm đã được xác định trước.
70. Trong kỹ thuật phân tích ABC về phân loại hàng dự trữ, nhóm A gồm:
a. Những loại hàng hóa dự trữ có giá trị hàng năm cao nhất; nhưng về mặt số lượng,
chủng loại lại chiếm tỷ lệ thấp nhất.
b. Những loại hàng hóa dự trữ có giá trị hàng năm ở mức trung bình; về mặt số lượng, chủng
loại lại chiếm tỷ lệ trung bình.

10

c. Những loại hàng hóa dự trữ có giá trị hàng năm thấp nhất; nhưng về mặt số lượng, chủng
loại lại chiếm tỷ lệ cao nhất.
d. Bao gồm những loại hàng hóa dự trữ có giá trị hàng năm cao nhất, và về mặt số lượng,
chủng loại cũng chiếm tỷ lệ cao nhất.
71. Một số giả thiết của mô hình EOQ là:
a. Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu không đổi; chỉ tính đến 2 loại chi phí là chi phí lưu
kho và chi phí đặt hàng

D. Nhu cầu trung bình trong một chu kỳ tái tạo và thời gian giao nhận + dự trữ bảo
hiểm
77. Để dưa ra quyết định đặt hàng trong trường hợp giảm giá bán cho khối lượng đặt hàng lớn
cần dựa vào
A. Chi phí duy trì dự trữ một đơn vị hàng hoá trong năm
B. Tổng chi phí duy trì dự trữ trong năm
C. Cả A và B
D. Tổng chi phí để mua và dự trữ hàng hoá trong năm
78. JIT trong quản trị dự trữ là
A. Đặt hàng vào đúng thời điểm cần sản phẩm.
B. Dự trữ bằng không
C. Nhận hàng vào đúng lúc cần thiết

11

D. Cả B và C
79. Hãy lựa chọn phát biểu chính xác nhất
A. Chi phí đặt hàng là chi phí để mua được số hàng dự trữ cần thiết.
B. Chi phí duy trì dự trữ là chi phí liên quan đến việc giữ và bảo quản hàng hóa trong
kho, bãi trong một quảng thời gian xác định.
C. Chi phí mua hàng dự trữ được tính bằng tích của số lượng hàng dự trữ hiện có với đơn giá
của từng loại hàng.
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
80. Những chi phí nào dưới đây không thuộc vào chi phí đặt hàng?
A. Chi phí lập, gửi, nhận đơn đặt hàng
B. Chi phí giao nhận, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại kho, bãi.
C. Chi phí liên quan đến thanh quyết toán một lô hàng
D. Tất cả các chi phí trên đều được tính vào chi phí đặt hàng.
81. Là chủ một cửa hàng đồng hồ nhỏ, sau một ngày làm việc, bạn đều kiểm kê lại số lượng
đồng hồ còn lại, đánh giá nhu cầu tiêu thụ vào ngày mai và ra quyết đinh bổ sung thêm hàng cả về

c. E, F, G, H, I, B, C.
d. E, F, G, H, I, B, C, X. X

B

C

E

D

G

F

H

I1286. Theo sơ đồ kế cấu như hình vẽ, nhu cầu độc lập là:
a. X, B, C, D.
b. X, B, C, D, E, F, G
c. X

nghiệp như sau: (1) Tính tổng nhu cầu và nhu cầu thực; (2) xây dựng lịch trình sản xuất; (3) Xây
dựng kết cấu sản phẩm; (4) Xây dựng thời gian biểu lắp ráp; (5) Xây dựng các biểu tương ứng.
a. 1-2-3-4-5.
b. 2-3-4-5-1
c. 3-4-5-1-2
d. 4-5-1-2-3
92. Nguyên tắc của phương pháp xác định kích cỡ lô hàng theo phương pháp mua theo lô là
a. Nhu cầu bao nhiêu thì mua ngần ấy;
b. Nhóm các nhu cầu thực tế của một số cố định các giai đoạn vào một đơn hàng.
c. Thực chất là phương pháp xác định lượng đặt hàng kinh tế tối ưu EOQ.
d. Nhóm các nhu cầu thực tế với chu kỳ không cố định các giai đoạn.
93. Tổng nhu cầu của các chi tiết hoặc bộ phận nào đó
A. Bằng tổng nhu cầu độc lập và nhu cầu phụ thuộc
B. Được xác định thông qua số lượng của các đơn hàng hoặc trên cơ sở dự báo
X

B
C
E D G F
H
I

13

C. Được tính toán trên cơ sở nhu cầu độc lập và cấu trúc của sản phẩm có chi tiết bộ
phận đó
D. Các phương án trên đều không chính xác
94. Nhu cầu độc lập là nhu cầu được xác định thông qua
A. Dự báo hoặc các đơn đặt hàng
B. Phân tích kết cấu sản phẩm

c. Hoặc là A, hoặc là B
d. Là sản phẩm hữu hình
100. Đầu vào của quá trình cung cấp dịch vụ là:
a. Trang thiết bị
b. Mặt bằng sản xuất
c. Nguyên vật liệu
d. Cả 3 ý trên đều đúng.
101. Các đặc trưng của dịch vụ là:
a. Tính vô hình cao
b. Tính không tách rời giữa sản xuất và tiêu dùng; tính không đồng nhất.của sản phẩm
c. Cả 2 phương án a và b đều đúng
d. Cả 2 phương án a và b đều sai
102. Quá trình thực hiện dịch vụ là quá trình

14

a. Biến đổi các yếu tố vật chất
b. Tương tác giữa người cung cấp dịch vụ và khách hàng
c. Tương tác giữa người cung cấp dịch vụ và tài sản của khách hàng
d. Câu B và câu C
103. Các đặc trưng của chất lượng dịch vụ là:
a. Chất lượng dịch vụ rất khó cải thiện và rất khó quản lý
b. Chất lượng dịch vụ mang tính ngẫu nhiên
c. Cả 2 ý trên đều sai
d. Cả 2 ý trên đều đúng
104. Các tiêu chí được sử dụng để đánh giá chất lượng dịch vụ:
a. Độ tin cậy
b. Tính trách nhiệm
c. Sự bảo đảm.
d. Cả 3 phương án trên đều đúng

b

c

Mức độ dịch vụ

a. Đường tổng phí
b. Đường chi phí chờ
đợi
c. Đường chi phí nâng
cao trình độ dịch vụ
Chi phí

a

b

c

Mức độ dịch vụ

a. Đường chi phí chờ
đợi
b. Đường tổng phí
c. Đường chi phí nâng
cao trình độ dịch vụ
Chi phí

a.


A. Tiết kiệm chi phí
B. Rút ngắn thời gian cung cấp
C. Giảm thiểu những ảnh hưởng do sự tham gia của khách hàng vào quá trình cung cấp
D. Cả 3 phương án đều đúng
111. Trong quản trị dịch vụ, chiến lược điều chỉnh nhu cầu nhằm mục đích
A. Làm giảm nhu cầu
B. Giảm tải cho hệ thống vào giờ cao điểm
C. Làm thay đổi nhu cầu của khách hàng
D. Làm cho nhu cầu tăng lên
112. Trong phân tích hàng chờ, tốc độ khách đến tuân theo luật phân bố
A. Poisson
B. Hàm số mũ
C. Phân bố chuẩn
D. Các phương án trên đều sai
113. Trong phân tích hàng chờ, tốc độ phục vụ tuân theo luật phân bố
A. Poisson
B. Hàm số mũ
C. Phân bố chuẩn
D. Các phương án trên đều sai CHƯƠNG VII: ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT
114. Chất lượng sản phẩm là:
A. Là khả năng một sản phẩm hoặc dịch vụ thỏa mãn được hoặc vượt những mong đợi
của khách hàng
B. Là sản phẩm thỏa mãn những tiêu chuẩn kỹ thuật.
C. Là khả năng sản phẩm thỏa mãn những tiêu chuẩn kỹ thuật nhưng khách hàng không chấp
nhận sản phẩm đấy.
D. Là sản phẩm có giá cao.
115. Chi phí sai hỏng là:

c. Sơ đồ Gantt
d. Câu b và câu c.
121. Trong quản lý chất lượng, ISO là
A. Một tiêu chuẩn chất lượng
B. Một bộ tiêu chuẩn chất lượng
C. Tên gọi của tổ chức Tiêu chuẩn hoá quốc tế
D. Tên viết tắt của tổ chức Tiêu chuẩn hoá quốc tế
122. Quản lý chất lượng theo TQM có nghĩa là
A. Quản lý chất lượng quá trình
B. Kiểm soát chất lượng sản phẩm cuối cùng
C. Kiểm soát chất lượng toàn diện
D. Quản lý chất lượng toàn diện
123. Cải tiến liên tục là
A. Một phương pháp tổ chức sản xuất
B. Một nguyên tắc quản trị nhằm không ngừng nâng cao chất lượng quá trình
C. Một phương pháp quản trị chất lượng
D. Các phương án trên đều sai
124. Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn HACCP thường được sử dụng
trong quản lý chất lượng ở các doanh nghiệp
A. Sản xuất công nghiệp
B. Dịch vụ
C. Chế biến thực phẩm
D. Cả A và C
125. Chương trình quản lý chất lượng 5s nhằm mục đích
A. Tạo môi trường làm việc thuận lợi cho sản xuất
B. Nâng cao trình độ tay nghề cho nhân viên
C. Thiết kế qui trình sản xuất thuận tiện
D. Các phương án trên đều sai
126. Bạn sẽ ủng hộ quan điểm nào dưới đây?
A. Nếu chất lượng của các sản phẩm vật chất đi kèm với dịch vụ tốt, có nghĩa đây là một dịch

D. TQM là phương pháp quản lý chất lượng toàn diện với mấy thành phần then chốt: tập trung
vào khách hàng, cam kết của lãnh đạo, kiểm soát toàn diện và đặt chất lượng lên hàng đầu.
130. Phát biểu nào dưới đây là đúng theo tư tưởng chủ đạo của Hệ thống tiêu chuẩn ISO 9000 –
2000:
A. Để đảm bảo chất lượng, tổ chức cần thực hiện tốt quản lý chất lượng theo quá trình.
B. Để đảm bảo chất lượng, tổ chức cần thực hiện tốt và kiểm soát chặt chẽ một hệ thống
quản lý chất lượng được lập thành văn bản.
C. Muốn có chất lượng, phải kiểm soát chặt chẽ đầu ra của sản phẩm cuối cùng.
D. Để đảm bảo chất lượng, cần phải quản lý tốt chất lượng của từng bộ phận chức năng.
131. Có ý kiến cho rằng: “Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) là phương pháp quản lý hiện đại,
tuy nhiên, chỉ có thể áp dụng hiệu quả thật sự ở các doanh nghiệp lớn và vừa. Các doanh nghiệp
nhỏ, với nguồn lực có hạn, ít có cơ hội sử dụng thành công công cụ TQM”. Bạn có ủng hộ quan
điểm này không?
A. ủng hộ, vì quả thật TQM vượt quá sức của một doanh nghiệp nhỏ.
B. Không ủng hộ, vì TQM là một triết lý làm chất lượng, không phụ thuộc vào vấn đề tài
chính hay nguồn lực khác của doanh nghiệp.
C. ủng hộ, vì TQM thời nay đã lạc hậu, cần sử dụng một công cụ hiệu quả hơn như JIT chẳng
hạn.
D. Còn tùy vào hoàn cảnh và trường hợp cụ thể.
18


đồng):
a. 762 B. 740 C. 610 D. 550.
3. Doanh số bán hàng của công ty A ứng với các tháng trong năm 2006 là
Tháng 7 8 9 10 11 12
Doanh số (triệu đồng) 340 610 700 520 1000 767
Dự báo doanh thu của tháng 1 năm 2007 theo phương pháp trung bình động với n = 4 là (triệu đồng)
a. 746,75 B. 707,5 C. 542,5 D. 1.442. triệu đồng
4. Tình trạng tiêu thụ trong 6 tháng đầu năm 2006 của một công ty cho như sau :
Tháng 1 2 3 4 5 6
Doanh thu (triệu đồng) 450 495 518 563 584 612
Dự báo doanh thu tháng 7 theo phương pháp bình quân di động 3 tháng có trọng số 0,2 ; 0,3 ; 0,5
(lần lượt theo thứ tự từ xa nhất đến gần nhất) là :
a. 593,8 B. 564,5 C. 497,5 D. 535,9
5. Tình trạng tiêu thụ trong 6 tháng đầu năm 2006 của một công ty cho như sau :
Tháng 1 2 3 4 5 6

19

Doanh thu (triệu đồng) 450 495 518 563 584 612
Dự báo doanh thu tháng 7 theo phương pháp san bằng hàm số mũ với  = 0,9 và số liệu dự báo về
doanh thu của công ty vào tháng 6 là F
6
= 306.3 triệu đồng
A. 608,94 B. 515,70 C. 558,27 D.581,43
6. Có số lượng tiêu thụ chè của một công ty trong sáu tháng cuối năm 2006 lần lượt là: 50, 53, 45,
57, 59, 55 (tấn). Dự báo số lượng tiêu thụ tháng 1 năm 2007 bằng phương pháp trung bình
A. 54 B. 57 C. 53,16 D. 55,48
7. Có số lượng tiêu thụ chè của một công ty trong sáu tháng cuối năm 2006 lần lượt là: 50, 53, 45,
57, 59, 55 (tấn). Sai số tuyệt đối trung bình trong trường hợp dự báo bằng phương pháp giản đơn
A. 2,5 tấn B. 5,8 tấn C. 2,75 tấn D. Không có giá trị đúng

Doanh nghiệp có công suất thấp 100 100 100
Doanh nghiệp có công suất trung bình 70 120 120
Doanh nghiệp có công suất cao -40 20 160
Nếu doanh nghiệp sử dụng chỉ tiêu maximax thì giá trị tiền tệ mong đợi là:
A. 160 B. 100 C. 103,3 D. 120
14. Có 3 mô hình quy trình sản xuất: tự động (A), mô hình tế bào (C), mô hình gián đoạn (J) với quy
mô chi phí như sau:
Quy trình
Chi phí cố định
trong năm
Chi phí biến đổi cho một đơn vị
sản phẩm

20

A 110.000 2$
C 80.000 4$
J 75.000 5$
Mô hình nào là kinh tế nhất với sản lượng 10.000 đơn vị trong một năm:
A. Mô hình A B. Mô hình C C. Mô hình J D. Cả 3 mô hình
15. Doanh nghiệp đang dự tính phương án tìm địa điểm, xây nhà máy mới, mở rộng sản xuất. Có ba
vị trí A, B, C được đưa ra thảo luận. Thông tin về các địa điểm này như sau: chi phí cố định trong
một năm (bao gồm: tiền thuê mặt bằng, máy móc, thiết bị, chi phí văn phòng) của từng địa điểm lần
lượt là $40000 (A), $60000 (B), $100000 (C). Chi phí biến đổi trung bình để sản xuất một đơn vị
sản phẩm theo từng địa điểm là A: $8; B: $4; C: $5. Chí phí vận chuyển ở các vị trí này tương ứng
sẽ là: $50000/năm (A), $60000/năm (B), $25000/năm (C). Số lượng sản phẩm dự tính sản xuất trong
một năm đạt 10000 đơn vị. Bạn sẽ chọn vị trí nào?
A. Vị trí A B. Vị trí B C. Vị trí C D. A&C đều được
16. Cho trước sơ đồ mạng lưới 15 tuần
1
2

3
4

5 6
8t

6t

3t

11t

4t

9t

1t

A

B 13 tuần D.
13 tuần

19. Cho trước sơ đồ mạng lưới

Theo bạn thời gian tối thiểu cần thiết để hoàn thành luận án là bao nhiêu tuần?
A. 18 B. 20 C. 16 D. 14
20. Một dự án có thứ tự thực hiện các công việc và thời gian thực hiện các công việc như sau
Công việc Công việc trước Thời gian thực hiện (ngày)
A - 3
B A 6
C A 5
D B,C 7
E C 4
Thời gian kết thúc sớm nhất của công việc D là (ngày)
A. 16 B. 15 C. 9 D. 8


1t

A

B C

DE

A

B C

D


A - 3
B A 6
C A 5
D B,C 7
E C 4
Thời gian dự trữ của công việc B là( ngày)
A. 3 B. 0 C. 2 D. 4
24. Một dự án có thứ tự thực hiện các công việc và thời gian thực hiện các công việc như sau
Công việc Công việc trước Thời gian thực hiện (ngày)
A - 3
B A 6
C A 5
D B,C 7
E C 4
Thời gian dự trữ của C và E như sau:
A. C: 1 ngày; E: 3 ngày B. C: 2 ngày; E: 2ngày
C. C: 0 ngày; E: 4 ngày D. A hoặc C

25. Một dự án có thứ tự thực hiện các công việc và thời gian thực hiện các công việc như sau (thời
gian: ngày)
Công việc t
o

t
m
t
p

H 3 6 8
Thời gian thực tế dự kiến của công việc H là (ngày)

D A,B 7 6 0,2
E C,D 10 8 0,8
Phương án rút ngắn đầu tiên là rút ngắn thời gian thực hiện
A. Công việc C B. Công việc A C. Công việc D D.Công việc E
28. Một dự án có các phương án thực hiện như sau:
Công
việc
Công việc
trước
Phương án bình thường Phương án rút
Thời gian thực hiện (ngày) Thời gian thực
hiện (ngày)
Chi phí tăng thêm
(triệu đồng)
A - 8 6 1
B - 5 5 -
C A 5 4 0,3
D A,B 7 6 0,2
E C,D 10 8 0,8
Nếu rút ngắn thời gian thực hiện công việc D xuống còn 6 ngày thì thời gian hoàn thành dự án là
A. 25 ngày B. 24 ngày C. 23 ngày D. 22 ngày
29. Một dự án có các phương án thực hiện như sau:
Công
việc
Công việc
trước
Phương án bình thường Phương án rút
Thời gian thực hiện (ngày) Thời gian thực
hiện (ngày)
Chi phí tăng thêm

A. 36.000 B. 16.000 C. 45.000 D. 38.199
33. Công ty B đề nghị với công ty C một phương án bán một loại vật liệu thông dụng theo mức mua
từng lần như sau:
Đơn hàng Giá đơn vị
Mua 9 đơn vi hoặc nhỏ hơn 180$/ đơn vị
Mua 10 đơn vị đến 49 đơn vị 170$/ đơn vị
Mua 50 đơn vị hoặc lớn hơn 160$/ đơn vị
Chi phí đặt một đơn hàng : 45$.
Chi phí lưu kho một đơn vị bằng 20% của giá mua nguyên vật liệu.
Nhu cầu hàng năm của công ty B là 100 chiếc. Số ngày sản xuất trong năm của công ty B là 250
ngày. Thời gian kể từ khi gửi đơn hàng đến khi nhận được hàng tại công ty là 10 ngày. Lượng đặt
hàng tói ưu và số đơn hàng tối ưu trong năm của doanh nghiệp B là:
A. 51 B. 9 C. 17 D. 15
34. Công ty B đề nghị với công ty C một phương án bán một loại vật liệu thông dụng theo mức mua
từng lần như sau:
Đơn hàng Giá đơn vị
Mua 9 đơn vi hoặc nhỏ hơn 180$/ đơn vị
Mua 10 đơn vị đến 49 đơn vị 170$/ đơn vị
Mua 50 đơn vị hoặc lớn hơn 160$/ đơn vị
Chi phí đặt một đơn hàng : 45$.
Chi phí lưu kho một đơn vị bằng 20% của giá mua nguyên vật liệu.
Chi phí lưu kho một đơn vị bằng 20% của giá mua nguyên vật liệu.
Nhu cầu hàng năm của công ty B là 100 chiếc. Số ngày sản xuất trong năm của công ty B là 250
ngày. Thời gian kể từ khi gửi đơn hàng đến khi nhận được hàng tại công ty là 10 ngày. Số đơn hàng
tối ưu trong năm của doanh nghiệp là:
A. 2 B. 6 C. 10 D. 17
35. Một dây chuyền sản xuất sản phẩm A có số liệu cho trong bảng sau:
Sản phẩm

Nhu cầu


hàng năm xuất vị sản phẩm (USD) sản xuất (USD)
C 2.000 200 0,10 14
Một năm làm việc 250 ngày. Quy mô tối ưu của sản phẩm C là:
a. 764 B. 762 C. 766 D. 760
38. Một dây chuyền thay đổi sản xuất 6 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:
Sản phẩm

Nhu cầu
hàng năm
Nhịp sản
xuất
Chi phí bảo quản đơn
vị sản phẩm (USD)
Chi phí đưa vào
sản xuất (USD)
D 6.000 300 0,35 15
Một năm làm việc 250 ngày. Quy mô tối ưu của sản phẩm F là:
B. 748 B. 746 C. 750 D. 752
39. Một dây chuyền thay đổi sản xuất 6 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:
Sản phẩm

Nhu cầu
hàng năm
Nhịp sản
xuất
Chi phí bảo quản đơn
vị sản phẩm (USD)
Chi phí đưa vào
sản xuất (USD)

44. Một công ty có nhu cầu hàng năm là 400 tấn vật liệu để dùng cho sản xuất. Chi phí tồn kho hàng
năm bằng 25% giá mua vào. Chi phí mỗi lần đặt hàng là 1 triệu đồng. Giá mua vào là 8.000.000
đồng/ tấn . Tổng chi phí dự trữ tối ưu(đv: triệu đồng)
A. 4 B. 40 C. 44 D. Không có giá trị đúng
45. Một công ty có nhu cầu hàng năm là 400 tấn vật liệu để dùng cho sản xuất. Chi phí tồn kho hàng
năm bằng 25% giá mua vào. Chi phí mỗi lần đặt hàng là 1 triệu đồng. Giá mua vào là 8.000.000
đồng/ tấn . Tổng chi phí để mua và duy trì dự trữ hàng hoá tối ưu(đv: triệu đồng)
A. 48 B.324 C. 3240 D. 3420
46. Một nhà máy hàng năm cần 12000 vòng bi để lắp ráp sản phẩm. Số vòng bi này được sản xuất
và cung cấp từ một dây chuyền với nhịp sản xuất là 120 vòng bi một ngày. Mỗi ngày nhà máy cần
100 vòng bi để lắp ráp. Chi phí cho mỗi lần đặt hàng là 100.000 đồng. Chi phí lưu kho vòng bi trong
một năm bằng 25% giá trị. Giá mỗi vòng bi là160.000 đồng. Mức dự trữ trung bình tối ưu là (chiếc)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status