Đề tài: Hoàn thiện công tác kế toán chi hoạt động tại trường Tiểu học Phú Hải - Pdf 12

LỜI MỞ ĐẦU
Ngày nay, trong xu thế chung của thời đại “Khu vực hoá” và “Toàn cầu hoá”;
để hội nhập và phát triển Việt Nam không ngừng đẩy mạnh Công nghiệp hoá - Hiện
đại hoá đất nước, đổi mới toàn diện nền kinh tế và tích cực tìm kiếm những chính
sách, những công cụ kinh tế quan trọng. Đảng và Nhà nước ta đã có nhiều cải cách
quan trọng trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội, đặc biệt quan trọng là những
cải cách về lĩnh vực hành chính, về tổ chức bộ máy cũng như việc nhấn mạnh tầm
quan trọng của công tác tài chính, kế toán trong các đơn vị hành chính sự nghiệp.
Trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, cơ quan nhà nước sử dụng nguồn kinh phí
hoạt động chủ yếu là từ ngân sách nhà nước. Chính vì thế, để đảm bảo cho quá trình
hoạt động thường xuyên, liên tục của các cơ quan nhà nước thì công tác kế toán thu,
chi hoạt động đóng một vai trò rất quan trọng.
Trong các đơn vị hành chính sự nghiệp thì việc nắm vững công tác kế toán thu,
chi hoạt động cũng như quá trình tiến hành thu, chi là hết sức quan trọng nó đảm bảo
công tác kế toán được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật, thực hiện theo đúng
các chỉ tiêu, định mức cho phép và dự toán được giao. Đặc biệt trong việc hạch toán kế
toán thu, chi hoạt động phải đảm bảo thống nhất công tác lập dự toán và đảm bảo sự
khớp đúng, thống nhất giữa sổ kế toán với chứng từ và báo cáo tài chính.
Nhận thức được tầm quan trọng của vấn đề này, trong thời gian thực tập tại em
đã nghiên cứu tìm hiểu về công tác kế toán thu, chi hoạt động trong đơn vị. Với sự
giúp đỡ nhiệt tình của các cô chú, anh chị trong phòng kế toán cùng với sự hướng dẫn,
chỉ bảo tận tình của cô giáo Nguyễn Thị Bích Hương, em đã chọn đề tài: “Hoàn thiện
công tác kế toán chi hoạt động tại trường Tiểu học Phú Hải” làm nội dung cho báo
cáo tốt nghiệp của mình.
Nội dung chính của bài báo cáo gồm hai phần chính:
Chương 1: Thực trạng kế toán thu chi hoạt động tại trường Tiểu học Phú Hải
Chương 2: Một số đề xuất nhằm hoàn thiện kế toán chi hoạt động tại trường
Tiểu học Phú Hải
1
1
CHƯƠNG 1

- Phối hợp với gia đình học sinh, các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động giáo
dục.
2
2
- Tổ chức giáo viên, nhân viên, học sinh tham gia các hoạt động xã hội trong
cộng đồng
- Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.
1.1.3. Công tác tổ chức của đơn vị
Sơ đồ 1.1: SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA NHÀ TRƯỜNG
Hiệu trưởng: Là người chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của trường. Chịu trách
nhiệm ra các quyết định, phụ trách chung quản lý điều hành các hoạt động tại trường
Phó Hiệu trưởng: Hỗ trợ cho Hiệu trưởng trong việc quản lý nhà trường
Tổ chuyên môn: Xây dựng kế hoạch hoạt động chung của tổ theo tuần, tháng,
năm học nhằm thực hiện chương trình, kế hoạch dạy học và các hoạt động giáo dục
khác. Thực hiện bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, kiểm tra, đánh giá chất lượng,
hiệu quả giảng dạy, giáo dục và quản lý sử dụng sách, thiết bị của các thành viên trong
tổ theo kế hoạch của nhà trường
Tổ văn phòng: Bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, kiểm tra, đánh giá chất
lượng, hiệu quả công việc của các thành viên trong tổ theo kế hoạch của nhà trường.
Tham gia đánh giá, xếp loại viên chức; giới thiệu tổ trưởng, tổ phó
1.1.4. Đặc điểm tổ chức kế toán của đơn vị
1.1.4.1. Tổ chức bộ máy kế toán
Sơ đồ 1.2: SƠ ĐỒ PHÒNG KẾ TOÁN-TÀI VỤ.
3
Chi Bộ
H i CMHSộLiên o nĐ àBGHChi o nĐ àCông
o nĐ à
Hi u Tr ngệ ưở
Phó Hi u Tr ngệ ưở
T chuyênổ

SỔ QUỸ
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ CÙNG LOẠI
SỔ THẺ KẾ TOÁN CHI TIẾT
CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT
SỔ CÁI
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH
BÁO CÁO
TÀI CHÍNH
Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Đối chiếu kiểm tra
Các sổ sách kế toán chủ yếu:
- Chứng từ ghi sổ
- Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
- Sổ cái
5
5
- Các sổ, thẻ kế toán chi tiết
- Sổ quỹ
- Hàng ngày hoặc định kỳ kế toán căn cứ Chứng từ kế toán để kiểm tra đr lập Chứng
từ ghi sổ hoặc lập Bảng tổng hợp chứng từ cùng loại, sau đó mới căn cứ số liệu của
Chứng từ kế toán hoặc của Bảng tổng hợp chứng từ kế toán để lập Chứng từ ghi sổ.
Chứng từ ghi sổ khi đã được lập được chuyển cho Phụ trách kế toán kí duyệt, rồi
chuyển cho kế toán tổng hợp đăng kí vào Sổ đăng kíchứng từ ghi sổ và cho số, ngày
của Chứng từ ghi sổ. Chứng từ ghi sổ sau khi đã ghi vào Sổ đaưng kí của chứng từ ghi
sổ mới được sử dụng để ghi vào Sổ Cái, và các Sổ, Thẻ kế toán chi tiết.
- Sau khi phản ánh tất cả Chứng từ ghi sổ đã lập trong tháng vào Sổ Cái, kế toán tiến
hành cộng số phát sinh Nợ, số phát sinh Có và tính số dư cuối tháng của từng Tài

* Lập dự toán chi năm.
- Thông qua thủ trưởng đơn vị, giao trách nhiệm cho các tổ công tác các phòng
ban, lập dự trù chi tiêu của bộ phận mình.
- Bộ phận TC-KT lập dự toán chi và tổng hợp dự toán của các bộ phận thành
dự toán chung của đơn vị trình lãnh đạo xét duyệt và gửi cơ quan quản lý cấp trên.
c. Phương pháp lập dự toán chi năm
- Đối với các khoản chi thường xuyên dùa vào chính sách chế độ chi tiêu, tiêu
chuẩn định mức để lập từng mục (có chi tiết từng tiểu mục)
- Đối với các khoản chi không thường xuyên thì dùa vào nhu cầu thực tế để lập
các mục (có chi tiết từng tiểu mục) nhưng phải đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm.
7
7
PHÒNG GD-ĐT HUYỆN PHÚ VANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HẢI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN KINH PHÍ NĂM 2013
Đơn vị: Trường tiểu học Phú Hải
Chương: 622 - 492
ĐVT: VNĐ
Mụ
c
Tên mục Tổng số
Chia ra quý
I II III IV
600
1
Tiền lương
1.402.254.00
0

660
0
Công tác phí 5.640.000 1.410.000 1.410.000 1.410.000 1.410.000
700
0
Nghiệp vụ
C.Môn
10.800.000 2.700.000 2.700.000 2.700.000 2.700.000
775
0
Chi khác 18.000.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000
Cộng
2.108.955.39
6
527.238.849
527.238.849 527.238.849 527.238.849
Số tiền bằng chữ: Hai tỷ một trăm linh tám triệu chín trăm năm mươi lăm nghìn ba
trăm chín mươi sáu đồng
(Kèm theo bảng dự toán chi tiết và thuyết minh từng nội dung).
Kế toán Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
1.2.1.2. Dự toán chi hoạt động quý
8
8
Là kế hoạch chấp hành cụ thể dự toán thu, chi năm, vì vậy việc thực hiện tốt dự
toán thu, chi quí là cơ sở để đơn vị phấn đấu hoàn thành toàn diện dự toán thu, chi
năm.
a. Căn cứ lập dự toán quý
- Căn cứ vào dự toán thu, chi năm đã được xét duyệt.
- Căn cứ vào khối lượng công tác và đặc điểm hoạt động của từng quý.

9
175.746.283
175.746.283 175.746.283
Số tiền bằng chữ: Năm trăm hai mươi bảy triệu hai trăm ba mươi tám nghìn tám trăm bốn
mươi chín đồng chẵn ./.
Kế toán Thủ trưởng đơn vị
(ký, họ tên) (ký, họ tên)
9
9
10
10
1.2.2. Kế toán chi hoạt động tại Trường tiểu học Phú Hải
1.2.2.1. Chứng từ kế toán sử dụng
Các chứng từ áp dụng tại đơn vị đều tuân thủ theo đúng quy định của Bộ Tài Chính ban hành
theo QĐ số 19/2006/QĐ - BTC ngày 30/03/2006 như:
- Bảng chấm công ( Mẫu số C01a - HD)
- Bảng thanh toán tiền lương (Mẫu số C02a - HD)
- Bảng thanh toán tiền thưởng (Mẫu số C04 - HD)
- Bảng thanh toán phụ cấp (Mẫu số C05 - HD)
- Giấy đi đường(Mẫu số C06 - HD)
- Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ (Mẫu số C07 - HD)
- Bảng kê trích nộp các khoản theo lương (Mẫu số C11 - HD)
- Phiếu chi (Mẫu 31-BB)
- Giấy đề nghị tạm ứng (Mẫu số C32 - HD)
- Giấy đề nghị thanh toán (Mẫu số C37 - HD)
……
1.2.2.2. Kế toán chi tiết chi hoạt động
*Trình tự luân chuyển chứng từ và ghi chép vào sổ kế toán như sau:
Từ các chứng từ kế toán hoặc bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại kế toán
ghi vào các chứng từ ghi sổ. Đồng thời với quá trình trên thì các chứng từ kế toán

(6)=(5)*1.050.
000
(7) (8) (9)
01
Đinh Danh
Tuấn 5,76 0,90 6.66
6.993.000 489.510 104.895 69.930
02
Cà Văn
Diện 4,6 0,70 5.3
5.565.000 389.550 83.475 55.650
03
Nguyễn Thị
Dung 4,27 0,35 4.62
4.851.000 339.570 72.765 48.510
04
Phạm Thế
Hùng 3,99 0,45 4.44
4.662.000 326.340 69.930 46.620
05
Trịnh Thị
Thiện 3,96 3.96
4.158.000 291.060 62.370 41.580
06
Quàng Thị
Thiển 3,65 0,45 4.1
4.305.000 301.350 64.575 43.050
07
Nguyễn
Ngọc

15
Nguyễn
T.Kim
Ngân 3,00 0,3 3.3
3.465.000 242.550 51.975 34.650
16
Trần Thị
Lành 3,00 0,3 3.3
3.465.000 242.550 51.975 34.650
17
Lò Văn
Chinh 3,00 0,3 3.3
3.465.000 242.550 51.975 34.650
18 Vũ Thị Lụa 2,80 2.8
2.940.000 205.800 44.100 29.400
STT Họ và tên Hệ số
HS
CV
Tổng hệ số Tổng lương
Các khoản phải trừ
BHXH 7%
BHYT 1.5
%
BHTN
1%
(1) (2) (3) (4) (5)=(3)+(4) (6)=(5)*1.050.000 (7) (8) (9)
Đỗ Thị Thanh Hồng 3,62
-
3,62
3.801.000

2.163.000 151.410 32.445 21.630
Vũ Thị Bình 2,34
-
2,34
2.457.000 171.990 36.855 24.570
12
12
Nguyễn T.Kim Oanh 1,86
-
1,86
1.953.000 136.710 29.295 19.530
Nguyễn Thị Bắc Hà 2,34
-
2,34
2.457.000 171.990 36.855 24.570
Vũ Văn Linh 2,34
-
2,34
2.457.000 171.990 36.855 24.570
Hoàng Xuân Sinh 2,34
-
2,34
2.457.000 171.990 36.855 24.570
Nguyễn Châu Hà 1,86
-
1,86
1.953.000 136.710 29.295 19.530
Nguyễn T.Kim Phương 1,50
-
1,50

Mã CTMT, DA
Nội dung thanh toán

nguồn
NS

chương

ngành
KT

NDKT
Số tiền
Chuyển lương T6/2013
13
622 492 6000
105.753.322
Phụ cấp lương T6/2013
13
461 492 6100
40.899.075
Tổng cộng 146.652.397
Tổng số tiền ghi bằng chữ: Một trăm bốn mươi sáu triệu sáu trăm năm mươi hai
nghìn ba trăm chín mươi bảy đồng
Đơn vị nhận tiền: Trường tiểu học Phú Hải
Địa chỉ :Phú Hải, Phú Vang, Thừa Thiên Huế
Mã ĐVQHNS:
Tên CTMT, DA
Tài khoản: 5199090 Tại KBNN(NH): Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Hoặc người nhận tiền:……………… Số CMND: ………….…. Cấp ngày: ……… Nơi cấp: …………

Tính lương T6/2013 661 334 116.854.500
Phụ cấp T6/2013 661 334 40.899.075
Khấu trừ 7% BHXH T6/2013 334 3321 8.179.815
Khấu trừ 1.5% BHYT T6/2013 334 3322 1.752.818
Khấu trừ 1% BHTN T6/2013 334 3324 1.168.545
Chuyển trả lương T6/2013 334 461 146.652.397
Cộng X X 315.507.150
(Kèm theo 2 chứng từ gốc)
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Phụ trách kế toán
(Ký, họ tên)
15
GIẤY RÚT DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
Niên độ: 2013
Số : 037
Thực chi Tạm ứng Chuyển khoản Tiền mặt
(Đánh dấu x vào ô tương ứng)
Đơn vị rút dự toán: Trường tiểu học Phú Hải
Mã ĐVQHNS:
Tài khoản số: Tại KBNN: Huyện Phú Vang
Mã cấp NS: Tên CTMT, DA:
Mã CTMT, DA
Nội dung thanh toán

nguồn NS

chương

ngành

Mã KBNN
X

X
Không vi tế

v o khu v cà ự
n yà
BẢNG KÊ TÍNH TRÍCH ĐÓNG GÓP THEO LƯƠNG
Quý II/2013
ĐVT: VNĐ
Tháng Số LĐ
Tổng quỹ
lương
BHXH 24% BHYT 4,5% BHTN 2%
KPCĐ 2%
17% tính
vào chi
7% trừ vào
lương
3% tính
vào chi
1.5% trừ
vào lương
1% tính
vào chi
1% trừ vào
lương
6 37 116.854.500 19.865.265 8.179.815 3.505.635 1.752.818 1.168.545 1.168.545 2.337.090
Cộng

(Ký, họ tên)
Kế toán
(Ký, họ tên)
- Căn cứ vào bảng kê trích nộp BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN, kế toán tiến hành
lập giấy rút dự toán ngân sách kiêm chuyển khoản chuyển 2% KPCĐ.
18
GIẤY RÚT DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
Niên độ: 2013
Số : 38
Thực chi Tạm ứng Chuyển khoản Tiền mặt
(Đánh dấu x vào ô tương ứng)
Đơn vị rút dự toán: Trường tiểu họcPhú Hải
Mã ĐVQHNS:
Tài khoản số: Tại KBNN: Huyện Phú vang
Mã cấp NS: Tên CTMT, DA:
Mã CTMT, DA
Nội dung thanh toán

nguồn NS

chương

ngành
KT

NDKT
Số tiền
Thanh toán 2% KPCĐ
13
622 492 6303

- Căn cứ vào bảng kê trích nộp BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và giấy rút dự
toán ngân sách kiêm chuyển khoản, kế toán tiến hành lập chứng từ ghi sổ:
Trường Tiểu Học Phú Hải
Phú Hải, Phú Vang, Thừa Thiên Huế
Mẫu: S02a – H
Số: 74
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Ngày 07 tháng 6 năm 2013
Đơn vị tính: Đồng
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
- Tính 2% KPCĐ 661 332 2.337.090
- Chuyển 2% KPCĐ 332 461 2.337.090
Cộng X x 4.674.180
(Kèm theo 02 chứng từ gốc)
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán
(Ký, họ tên)
- Hàng tháng căn cứ vào hóa đơn thanh toán tiền điện thoại, tiền Internet kế toán lập
giấy rút dự toán ngân sách chuyển tiền thanh toán.
HOÁ ĐƠN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (GTGT) Mẫu số:
20
Liên 2: Giao cho khách hàng 01GTKT2/001
Ký hiệu: AA/11P
Số: 1264787
3
3

Tổng cộng 1.749.000
Số tiền viết bằng chữ: Một triệu bảy trăm bốn mươi chín nghìn đồng ./.
Ngày 12 tháng 06 năm 2013
Người nộp tiền ký Nhân viên giao dịch ký
21
HOÁ ĐƠN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (GTGT)
Liên 2: Giao cho khách hàng
Mẫu số:
01GTKT2/001
Ký hiệu: AA/11P
Số: 1264787
3
3
0
0
3
0
9
3
5
4
-
Mã số
Viễn thông: Thừa Thiên Huế
-
Tên khách hàng: Trường Tiểu học Phú Hải MS:
Địa chỉ: Phú Hải, Phú Vang, Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: Mã số
Hình thức thanh toán:
Dịch vụ sử dụng Thành tiền

Thanh toán tiền cước phí ĐT T5/2013 13 622 492 6601 1.749.000
Thanh toán tiền thuê bao ĐT T5/2013 13 622 492 6615 20.000
Thanh toán tiền cước phí Internet T5/2013 13 622 492 6617 385.000
Tổng cộng 2.154.000
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ( Hai triệu một trăm năm mươi bốn nghìn đồng ./. )
Đơn vị nhận tiền: Trung tâm viễn thông huyện Phú Vang
Địa chỉ : Phú Đa, Phú Vang, Thừa Thiên Huế
Mã ĐVQHNS:
Tên CTMT, DA
Tài khoản: 102010000232199 Tại KBNN (NH): NH Công Thương Thừa Thiên Huế
Hoặc người nhận tiền: …………… Số CM ND:………… Cấp ngày: ……Tại: ……
Bộ phận kiểm soát của KBNN Đơn vị sử dụng ngân sách
Ngày 12 tháng 06 năm 2013 Ngày 12 tháng 06 năm 2013
Kiểm soát Phụ trách Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
Người nhận tiền KBNN A ghi sổ và thanh toán ngày / / KBNN B ghi sổ và thanh toán ngày / /
(Ký, ghi rõ họ tên) Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
23
Không vi t v oế à
khu v c n yự à
X

X
PH N DO KBNN GHIẦ
N TK: ợ
Có TK:
Mã qu : ỹ
Mã BHC Đ
Mã KBNN
- Căn cứ vào hoá đơn thanh toán và giấy rút dự toán ngân sách chuyển tiền điện
thoại, tiền Internet, kế toán lập chứng từ ghi sổ:

Số: 0045113
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Minh Đức
Mã số thuế:
Địa chỉ: Phú An, Phú Vang, Thừa Thiên Huế
Điện thoại: 3824086 Số tài khoản:
Họ tên người mua: Đinh Ngọc Lâm
Tên đơn vị: Trường tiểu học Phú Hải
Mã số thuế:
Địa chỉ: Phú Hải, Phú Vang, Thừa Thiên Huế
Số tài khoản:…………………Hình thức thanh toán: Tiền mặt
ST
T
Tên hàng hoá, dịch vụ
ĐV
T
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
1 2 3 4 5 6=4x5
Tiền nước uống tháng 05/2013 Bình 35 40.000 1.400.000
Cộng tiền bán hàng hoá, dịch vụ 1.400.000
Số tiền ghi bằng chữ: Một triệu bốn trăm nghìn đồng
Người mua hàng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người bán hàng
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status