Ôn tập Sinh học đại cương University of Science - Pdf 12



1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƢỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Khoa Sinh học

HƢỚNG DẪN ÔN THI
MÔN HỌC CƠ SỞ : SINH HỌC ĐẠI CƢƠNG
PHẦN A1: DI TRUYỀN HỌC

PHẦN II. DI TRUYỀN HỌC
Chƣơng VIII. CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA TÍNH DI TRUYỀN
1. DNA là chất di truyền 162
2. Thành phần và cấu trúc hóa học của DNA 165
3. Sao chép DNA 172
4. Những biến đổi và các cơ chế sửa sai, bảo vệ DNA 177
5. DNA thỏa mãn các yêu cầu đối với chất di truyền 180
Chƣơng IX. SINH TỔNG HỢP PROTEIN
1. Học thuyết trung tâm 183
2. Tổng hợp RNA : quá trình phiên mã 188
3. Các RNA 192
4. Tổng hợp mạch polypeptide : dịch mã 197
5. Các biến đổi sau dịch mã và sự di chuyển về mục tiêu 200
6. Các đột biến gen 202
7. Dòng thông tin trong tế bào 203
Chƣơng X. DIỀU HÒA SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN VÀ BIỆT HÓA TẾ BÀO
1. Các hiện tƣợng điều hòa 206
2. Sự điều hòa ở sinh vật nhân sơ Prokaryotae 209
3. Các chuỗi trình tự DNA và các protein điều hòa 212
4. Vai trò điều hòa của các RNA nhỏ không mã hóa 215

Khi học lƣu ý : Đầu mỗi chƣơng có nêu các chủ đề chính, cuối chƣơng có tóm tắt và câu hỏi
ôn. Dƣới đây chỉ là những câu mẫu từ bộ đề thi trắc nghiệm để tham khảo biết cách thi. Mỗi
chƣơng một số câu, nên số thứ tự không liên tục. Phân câu hỏi trả lời đúng sai phải tự dò trong sách
để có trả lời đúng. Cuối có đáp án cho các câu tự chọn trả lời, mà vài câu có thể bị sai. Do vậy, phải
dò kỹ các câu hỏi với nội dung sách để có câu trả lời đúng.
Đề thi : Đề thi phần Di truyền gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm (trong tổng 50 câu, có nhiều câu
từ các câu gợi ý sau đây. Nhƣng khi học phải hiểu mới trả lời đúng, vì câu trả lời có thể bị thay đổi
vị trí khi ra đề thi.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỂ THAM KHẢO

CHƢƠNG VIII. CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA TÍNH DI TRUYỀN
A. Thử trí nhớ:
Dƣới đây là danh sách các sự kiện quan trọng đƣa đến những kiến thức hiện đại của chúng ta về bản
chất của gen và tác động của chúng. Hãy gắn các nhà nghiên cứu sau đây với công trình của họ.
a) Feulgen b) Chargaff c) Griffith d) Hershey và Chase
e) Meselson và Stahl f) Watson và Chrick g) Wilkin và Franklin
8.1. Giả thuyết về mô hình xoắn kép DNA. a. b. c. d. e. f. g.
8.2. Biến nạp ở vi khuẩn. a. b. c. d. e. f. g.
8.3. Dùng bacteriophage có dấu phóng xạ gây nhiễm vi khuẩn. a. b. c. d. e. f. g.
8.4. Phát minh ra ở bất kỳ loại DNA nào số lƣợng A=T và G=C. a. b. c. d. e. f. g.
8.5. Các nghiên cứu tán xạ tia X của DNA. a. b. c. d. e. f. g.
8.6. Dùng DNA đánh dấu N15 để chứng minh sao chép bán bảo tồn. a. b. c. d. e. f. g.
Hãy gắn mỗi mục dƣới đây vào các nội dung bên cạnh:
a. Liên kết đƣờng - phosphate 8.7. Khung của phân tử DNA. a. b. c. d. e.
b. Các purine 8.8. Các lực giữa hai mạch polynucleotide. a. b. c. d. e.
c. Các pirimidine 8.9. Các base nitơ có một vòng. a. b. c. d. e.
d. Liên kết cộng hóa trị 8.10. Các base nitơ có hai vòng. a. b. c. d. e.
e. Liên kết hydro 8.11. Adenine và Guanine. a. b. c. d. e.
8.12. Cytosine và Thynine. a. b. c. d. e.

8.36. DNA trong tế bào sống đƣợc bảo vệ nhờ cơ chế :
a) Kháng nguyên - kháng thể. b) Biến đổi và endonuclease cắt hạn chế.
c) Hệ thống cấp cứu SOS. d) Exonuclease.
8.37. Ngoài hoạt tính polymer hóa, các DNA-polymerase còn có hoạt tính exonuclease :
a) để lấp các nucletid bổ sung chính xác hơn. b) để sửa sai trong sao chép.
c) để giảm xoắn khi sao chép.
d) để đoạn mới đƣợc tổng hợp không bị các nucleotide khác cắt.
8.38. Enzyme nào cắt DNA làm tháo xoắn ?
a. Gyrase b. Topoisomerase c. SSB-protein d. a và b e. b và c
8.39. DNA-polymerase III là một phức hợp gồm hơn 10 protein tiểu phần, tiểu phần β có vai trò gì ?
a. Căng mạch đơn tạo thuận tiện cho sao chép
b. Polymer hóa nối các nucleotide
c. Tạo vòng tròn ngoạm mạch đơn khuôn vào giữa e. Exonuclease sửa sai

CHƢƠNG IX. SINH TỔNG HỢP PROTEIN
A. Thử trí nhớ:
Các câu hỏi 1-15 đề cập đến vấn đề sau: chỉ rõ mỗi một cấu trúc hay chức năng là đúng đối với:
a) Chỉ DNA b) Chỉ RNA c) Cả DNA lẫn RNA d) Không DNA lẫn RNA
9.1. Thƣờng chỉ môt mạch đơn a. b. c. d.
9.2. Chứa các pyrimidine a. b. c. d.
9.3. Chứa deoxyribose a. b. c. d.
9.4. Cuôn lại trong chuỗi xoắn kép a. b. c. d.
9.5. Chứa thymine a. b. c. d.
9.6. Chứa cytosine a. b. c. d.
9.7. Cấu trúc alpha a. b. c. d.
9.8. Mang acid amin đến ribosome a. b. c. d.
9.9. Có mặt trong ribosome a. b. c. d.
9.10. Tham gia vào phiên mã a. b. c. d.
9.11. Tham gia vào dịch mã a. b. c. d.
9.12. Cấu trúc bậc bốn. a. b. c. d.

c) Tế bào chất. d) Không mục nào kể trên.
9.26. Sử dụng bảng mã di truyền và trình tự các codon trên mạch mRNA xác định trình tự của các acid amin
đƣợc mã hóa do đoạn trên.
a) Methionine-Acid glutamic-Valine-Glycine. b) Isoleucine-Acid glutamic-Valine-Alanine.
c) Methionine-Acid aspartic-Valine-Alanine. d) Methionine-Acid glutamic-Valine-Alanine.
Các câu hỏi 34 - 37 liên quan đến tình huống sau:
Sau đây là trình tự ngắn của mRNA, sử dụng trình tự này và bảng mã di truyền ở trên trả lời 4 câu
hỏi sau: 5’ A U G C C C U A C U A C 3’.
9.34. Trình tự mạch khuôn DNA của gen mã hóa cho mRNA thông tin sẽ là (giả sử đầu 3’ nằm bên trái câu)
a) A U G C C C A A C U A C. b) T A C G G G A T G A T G
c) U T G C C C U U C T A C d) U A C G G G U U G A U G
e) A T G C C C T A C T A C
9.35. Anticodon ở tRNA gắn vào codon thứ nhất là
a) U A C b) T A C c) A U G d) G U A . e) A T G
9.36. Protein đƣợc mã hóa bởi RNAm trên sẽ có bao nhiêu acid amin.
a) 1 b) 3 c) 4 d) 5 e) 12
9.37. Acid amin thứ hai của mạch polypeptid sẽ là:
a) lysine c) glycine e) phenylalanine
b) proline d) acid aspartic
9.44. Phân tử DNA mạch kép với trình tự nhƣ sau, nằm trong hệ thống phiên mã - dịch mã in vivo, tạo ra
chuỗi polypeptide có chiều dài 5 acid amin. Mạch nào của DNA đƣợc phiên mã? (mạch Watson hay mạch
Crick) Hƣớng phiên mã theo chiều nào?

Watson TAC ATG ATC ATT TCA CGG AAT TTC TAG CAT GTA.
Crick ATG TAC TAG TAA AGT GCC TTA AAG ATC GTA CAT.
a) Mạch Watson dƣợc đọc từ trái sang phải. b) Mạch Watson đƣợc đọc từ phải sang trái.
c) Mạch Crick đƣợc đọc từ trái sang phải. d) Mạch Crick đƣợc đọc từ phải sang trái.
e) Không có mạch nào (xác định để làm gì?)
Gợi ý: Sẽ nhanh hơn nếu định đƣợc codon xuất phát methionine (AUG) và codon chấm dứt (stop codon)
trong các codon trên DNA. Biết rằng có 5 acid amin, không cần nói chúng tên gì. (xem bảng mã di truyền).

Xác định nội dung các câu sau đúng sai, nếu sai thì sửa :
10.1. Điều hòa biểu hiện gen khác nhau nhiều giữa Prokaryota và Eukaryota.
10.2. Điều hòa thích nghi do các biến đổ không thuận nghịch.
10.3. Các enzyme đƣợc tổng hợp đều đƣợc gọi là cảm ứng.
10.4. Các gen cơ cấu phiên mã liên tục.
10.5. Ở Operon lactose, chất cảm ứng gắn với Operator để hoạt hóa Operon.
10.6. Đoạn Operator có thể kiểm soát 1 dãy gen cấu trúc.
10.7. Operon tryptophan có 5 gen cấu trúc.
10.8. Chất đồng kìm hãm gắn vào Operator làm bất hoạt Operon.
10.9. Vùng phình của nhiễm sắc thể là chỗ tổng hợp nhiều mRNA.
10.10. Các chỗ phình không di chuyển dọc theo nhiễm sắc thể.
Câu 10.11 – 10.15 đƣợc trả lời bằng 1 trong các gợi ý chung sau :
a. Cảm ứng bởi cơ chất. b. Đồng kìm hãm bởi sản phẩm cuối.
c. Repressor có hoạt tính. d. Repressor mất hoạt tính
10.11. Trong hệ thống cảm ứng cơ chất, cái nào đƣợc gen điều hòa tổng hợp : a. b. c. d.
10.12. Kiểu cơ chế kiểm soát theo mô hình operon lactose của Jacob-Monod: a. b. c. d.
10.13. Kìm hãm vùng operator : a. b. c. d.
10.14. Kết hợp với chất đồng kìm hãm làm dừng phiên mã : a. b. c. d.
10.15. RNA polymerase thực hiện đƣợc phiên mã khi : a. b. c. d.
Chọn câu trả lời đúng nhất trong số nhiều câu gợi ý :
10.16. Ở vi khuẩn, các gen cấu trúc đƣợc phiên mã khi :
a. Thiếu chất cảm ứng. b. Protein kìm hãm bất hoạt.
c. Promotor bất hoạt. d. Operator bị đóng.
10.19. Ở hệ thống cảm ứng, mRNA đƣợc tạo ra đến khi nào thì dừng:
a. Chất kìm hãm không đƣợc tạo ra. b. Chất cảm ứng đã hết.
c. Chất kìm hãm gắn với Operator. d. Chất kìm hãm có hoạt tính gắn với chất cảm ứng.
10.20. Khi lactose xâm nhập tế bào E.coli thì :
a. Lactose gắn với protein kìm hãm. b. Chất kìm hãm gắn với Regulator.
c. Lactose gắn với Regulator. d. Chất kìm hãm gắn với RNA polymerase.


bởi lƣợng cơ chất.
b. Các enzyme kìm hãm đƣợc kìm hãm bởi sản phẩm cuối, còn các enzyme cảm ứng đƣợc hoạt hóa
bởi cơ chất.
c. Các enzyme kìm hãm đƣợc điều hoà bởi kiểm soát âm, còn các enzyme cảm ứng đƣợc điều hòa
kiểm soát dƣơng.
d. Các enzyme kìm hãm cần chất đồng kìm hãm để ức chế phiên mã gen, còn enzyme cảm ứng
không cần chất đồng kìm hãm.
10.42. Có thể các chỗ phình trên trên nhiễm sắc thể khổng lồ là biểu hiện của :
a. Các gen bị kìm hãm. b. Các gen có hoạt tính mạnh.
c. Các điểm sao chép DNA mạnh. d. Các điểm tổng hợp nhiều acid amin.
10.43. Nhiễm sắc thể khổng lồ của ruồi dấm có một số chỗ phình thƣờng xuyên, đó là :
a. Vùng các gen hoạt động rất mạnh. b. Vùng sao chép DNA mạnh.
c. Vùng các gen điều hòa có biểu hiện. d. Vùng enzyme restriction hoạt động mạnh.
10.44. Cơ chế điều hòa nào là nguồn gốc căn bản các sai khác giữa những tế bào biệt hóa:
a. Điều hòa nối tiếp. b. Điều hòa sau phiên mã.
c. Điều hòa phiên mã. d. Điều hòa dịch mã.
10.45. Các enhancer có các đặc điểm sau, ngoại trừ :
a. Chiều dài từ khoảng 50 đến 200 cặp base
b. Cách xa gen từ 200 cặp base đến hàng chục nghìn base
c. Chỉ phía trƣớc promoter d. Nằm phía trƣớc hoặc sau promoter
10.46. Protein điều hòa biểu hiện gen có motif gắn-DNA nào đơn giản nhất và phổ biến nhất ?
a. Ngón tay kẽm (Zinc finger) b. Khóa dây kéo leucine (Leucine zipper)
c. Xoắn-móc-xoắn (Helix-loop-helix) d. Xoắn-vòng cuộn-xoắn (Helix-turn-helix)
c10.47. Bộ gen ngƣời có bao nhiêu gen mã hóa cho các protein điều hòa gen ?
a. ~1000 b. ~1500 c. ~2.000 gen d. ~2500
b10.48. Các tế bào ngƣời biểu hiện hơn bao nhiêu loại miRNA khác nhau ?
a. 300 loại miRNA khác nhau b. 400 loại miRNA khác nhau 7

11.23. Điểm nào sau đây đúng với chu trình tiềm tan của bacteriophage :
a) Enzyme đầu tiên đƣợc tạo ra cắt DNA của tế bào chủ.
b) Sao chép DNA nhờ các enzyme do chúng tự tổng hợp .
c) Sau mỗi vòng sao chép, DNA con đƣợc bao ngay bằng capsid.
d) DNA của phage gắn vào DNA của tế bào chủ.
11.27. Sao chép bộ gen của Retrovirus theo cơ chế :
a) RNA mạch đơn –> RNA mạch kép –> RNA mạch đơn.
b) RNA mạch đơn –> RNA mạch kép –> DNA mạch kép.
c) RNA mạch đơn –> RNA-cDNA lai –> DNA mạch kép.
d) RNA mạch đơn –> DNA mạch kép –> DNA mạch kép.
11.28. Điểm nào không là đặc điểm của di truyền vi khuẩn :
a) Bộ gen la DNA trần. b) Hợp tử toàn phần.
c) Một nhóm liên kết gen. d) Truyền thông tin một chiều.
11.30. Cặp nào sau đây cho hiệu quả biến nạp ?
a) DNA mạch đơn và tế bào R không có khả năng dung nạp.
b) DNA mạch kép và tế bào R có khả năng dung nạp
c) DNA mạch đơn và tế bào R có khả năng dung nạp
d) DNA mạch kép và tế bào R không có khả năng dung nạp
11.31. Tải nạp là :
a) Phage xâm nhập vi khuẩn
b) Phage A mang gen của phage B đƣa vào vi khuẩn
c) Phage mang gen của vi khuẩn A đƣa vào vi khuẩn B
d) Vi khuẩn A chuyển gen vào vi khuẩn B 8
11.32. Sau khi phage xâm nhập vi khuẩn , sự kiện nào có ý nghĩa quan trọng nhất trong tải nạp ?
a) Phage cắt DNA của vi khuẩn và sao chép phage tổng hợp vỏ capsid.
b) Phage tổng hợp vỏ capsid
c) 1 - 2% vỏ protein của capsid lấp nhầm DNA của vi khuẩn

b) DNA ligase - enzyme cắt DNA tạo các đầu "cố kết"
c) DNA polymerase - dùng trong khuếch đại DNA.
d) Reserve transcriptase - tạo c - DNA từ mRNA
12.40. Trong các trình tự mạch kép của DNA, điểm cắt nào của Eco RI.
a. AAGG b. AGTC c. GGCC d. AATT
TTCC TCAG CCGG TTAA
12.42. Cặp nào sau đây liên quan đến thu nhận gen DNA ?
a. Reserve transcriptase - c-DNA từ mRNA b. Restriction endonuclease - các đoạn RFLP
c. DNA ligase - nối DNA. d. Phage lamda - vector chuyển gen.
12.43. Trong kỹ thuật tái tổ hợp DNA, vector chuyển gen là
a. Enzyme cắt DNA thành các đoạn ngắn b. Các "đầu mút cố kết" của đoạn DNA
c. Plasmid hay phage đƣợc dùng để đƣa gen vào tế bào sống
d. Mẫu DNA dùng để xác định một gen nào đó
12.44. YAC là gì ?
a. Vector plasmid. b. Nhiễm sắc thể nhân tạo ở nấm men.
c. Vector là phage. d. Enzyme chuyên biệt.
12.45. Mục nào sau đây không thuộc về phƣơng pháp thu nhận gen :
a. Tổng hợp bằng phƣơng pháp hóa học. b. Trích DNA từ bộ gen và cắt nhỏ.
c. Lai DNA. d. Sinh tổng hợp gen từ mRNA.
12.46. Khuôn để tạo ra c-DNA là 9
a. DNA b. mRNA c. Plasmid d. mẫu thử DNA
12.47. Mục nào sau đây không thuộc về ứng dụng của kỹ thuật tái tổ hợp DNA ?
a. Xác định trình tự các nucleotid của gen. b. Dùng vi sinh vật sản xuất protein của ngƣời.
c. Phƣơng pháp chẩn đoán mới bằng lai acid nucleic. d. Gây đột biến bằng tia tử ngoại.
12.50. Phƣơng pháp chửa bệnh di truyền là :
a. Đƣa gen đề kháng bệnh vào ngƣời. b. Liệu pháp gen.
c. Vaccine DNA. d. YAC.

10. Ở tế bào động vật, sự chia tế bào chất bắt đầu bằng nếp nhăn phân cách.

Chọn câu trả lời đúng nhất trong số nhiều câu gợi ý :
13.27. Vùng không nhuộm màu của nhiễm sắc thể đƣợc gọi là :
a. Chất nguyên nhiễm sắc. b. Chất dị nhiễm sắc.
c. Chất vô nhiễm sắc. d. Chất nhiễm sắc (chromatine).
13.29. Trong giai đoạn S của chu trình tế bào, tế bào :
a. chịu sự phân chia tế bào chất ( cytokinesis ) b. đang xảy ra chia giảm nhiễm
c. sao chép ADN của nó d. đang chia nguyên nhiễm
e. bƣớc vào gián kỳ ( interphase )
13.30. Giai đoạn nào của chu trình tế bào là dài nhất ?
a. Kỳ sau ( anaphase ) b. gian kỳ ( interphase ) c. Kỳ giữa ( metaphase )
d. Kỳ trƣớc ( prophase ) e. Kỳ cuối ( telophase )
13.32. Sự kiện nào sau đây xảy ra trong nguyên phân ?
a. Các nhiễm sắc thể đôi (có 2 chromatid chị em).
b. Hai tế bào con 2n giống tế bào mẹ đƣợc tạo ra
c. Trao đổi chéo xảy ra giửa các nhiễm sắc thể tƣơng đồng. 10
d. Các nhiễm sắc thể tƣơng đồng tiếp hợp. e. Hai trong các sự kiện trên.
13.33. Sự kiện nào sau đây xảy ra ở giảm phân I ?
a. Các tế bào con lƣỡng bội đƣợc tạo thành.
b. Các nhiễm sắc thể đơn (1 chromatid) chuyển dịch về các cực.
c. Số lƣợng nhiễm sắc thể giảm từ 2n xuống còn 1n.
d. Các nhiễm sắc thể tƣơng đồng bắt cặp.
13.45. Kiểu sinh sản hữu tính có đặc điểm :
a. do giảm phân. b. thế hệ con giống mẹ.
c. thế hệ con khác mẹ. d. a và b. e. a và c
13.46. Vòng đời của sinh vật là :

d. Gen liên kết với giới tính.

CHƢƠNG XV. DI TRUYỀN HỌC NHIỄM SẮC THỂ
Chọn câu trả lời đúng nhất trong số nhiều câu gợi ý :
15.1. Giả sử khả năng cuốn lƣỡi tròn thành ống ( trội) liên kết với một dạng lùn cũng trội. Nếu cha mẹ đều dị
hợp tử ở cả hai allel với hai trội trên một nhiễm sắc thể , còn hai allel lặn ở trên cái kia, thì tỉ lệ kiểu hình ở
các con sẽ nhƣ thế nào? ( Giả sử không có trao đổi chéo).
a. 3 lƣỡi cuốn tròn lùn : 1 bình thƣờng
b. 9 lƣỡi cuốn tròn lùn:3 không cuốn tròn lùn :1 không cuốn tròn-cao bình thƣờng
c. 1 cuốn lƣỡi tròn lùn : 1 không cuốn lƣỡi cao thƣờng
1 cuốn lƣỡi tròn - cao bình thƣờng : 1 không cuốn lƣỡi lùn
d. 1 cuốn lƣỡi tròn lùn :1 bình thƣờng
e. không có tỉ lệ nào nhƣ trên 11
15.2. Hai gen A và B liên kết với nhau. Tỉ lệ phân ly kiểu gen và kiểu hình sẽ nhƣ thế nào ở các con nếu có
sự giao phối giữa cha mẹ mà cả hai đều là Ab/aB. ( Giả sử không có trao đổi chéo, nhƣng có biểu hiện trội ) .
a. Kiểu gen và kiểu hình 3 : 1.
b. Kiểu gen và kiểu hình 1 : 2 : 1.
c. Kiểu gen 1 : 2 : 1 , kiểu hình 3 : 1
d. Kiểu gen và kiểu hình 9 : 3 : 3 : 1 . e. Không có tỉ lệ nào nhƣ trên
15. 3. Cơ chế xác định giới tính ở con ong là :
a. Con đực đồng giao tử XX. b. Con đực dị giao tử XY.
c. Con đực đơn bội. d. Con cái dị giao tử XY.
15.4. Cơ chế xác định giới tính ở con châu chấu là :
a. Con đực đồng giao tử XX. b. Con đực dị giao tử XY.
c. Con đực dị giao tử XO. d. Con cái dị giao tử XY.

15.35. Những điểm nào sau đây không chứng minh gen nằm trên nhiễm sắc thể ?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status