báo cáo tổng hợp trờng đại học lao động xã hội
LI M U
Ngy nay khi nn kinh t th gii ang trờn phỏt trin vi trỡnh ngy
cng cao thỡ nn kinh t Vit Nam cng ang dn phỏt trin theo xu hng hi
nhp vi nn kinh t khu vc v quc t. Trong xu hng ú k toỏn cng khụng
ngng phỏt trin v hon thin v ni dung, phng phỏp cng nh hỡnh thc t
chc ỏp ng nhu cu qun lý ngy cng cao ca nn sn xut xó hi. Vi t
cỏch l cụng c qun lý kinh t ti chớnh, k toỏn cung cp cỏc thụng tin kinh t, ti
chớnh hin thc cú tin cy cao giỳp cho doanh nghip v cỏc i tng liờn
quan ỏnh giỏ ỳng n tỡnh hỡnh hot ng ca doanh nghip, l cn c cỏc
doanh nghip ra nhng quyt nh kinh t, nm bt thi c, vt qua thỏch thc.
ng trc yờu cu i mi c ch qun lý v h thng k toỏn, vic o to
i ng k toỏn k cn nm vng kin thc qun lý kinh doanh, cú nng lc
chuyờn mụn. Thc tp l mt khõu quan trng khụng th thiu giỳp sinh viờn trang
b v rốn luyn cỏc k nng cn thit cho bn thõn trc khi ri gh nh trng. L
mt c nhõn tng lai qua thi gian hc tp di mỏi trng i Hc Lao ng
Xó Hi v thi gian thc tp khụng di ti Cụng ty C Phn u T Phỏt Trin
Xõy Dng v C Khớ Ngõn H em ó nhn thc c vai trũ quan trng ca cụng
tỏc k toỏn. Trong bi bỏo cỏo tng hp ny em i sõu nghiờn cu v b mỏy qun
lý v b mỏy k toỏn ti Cụng ty C Phn u T Phỏt Trin Xõy Dng V C
Khớ Ngõn H.
B cc bi bỏo cỏo gm:
Chng I: Tng quan v doanh nghip
Chng II: c im mt s phn hnh k toỏn ch yu ti Cụng ty C
Phn u T Phỏt Trin Xõy Dng v C Khớ Ngõn H
Chng III: Mt s nhn xột v tỡnh hỡnh t chc cụng tỏc k toỏn ti Cụng
ty C Phn u T Phỏt Trin Xõy Dng v C Khớ Ngõn H
Do thc t phong phỳ, s a dng trong kinh doanh v do trỡnh nhn thc
cng nh thi gian cú hn nờn trong quỏ trỡnh thc hin bỏo cỏo khụng trỏnh khi
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 1 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
báo cáo tổng hợp trờng đại học lao động xã hội
ng.
2. Lnh vc kinh doanh v quy trỡnh cụng ngh sn xut sn phm.
* Cụng ty Cụng Ty C Phn u T Phỏt Trin Xõy Dng v C Khớ Ngõn
H cú nhng chc nng nhim v ch yu sau:
- Lp, qun lý v thc hin cỏc d ỏn u t xõy dng phỏt trin nh, khu
dõn c v khu ụ th.
- T vn, u t xõy dng nh t, gii phúng mt bng cho cỏc ch u t
trong v ngoi nc.
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 3 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
báo cáo tổng hợp trờng đại học lao động xã hội
- Thi cụng, xõy dng, lp t cỏc cụng trỡnh: dõn dng, h tng k thut ụ
th (cp nc, thoỏt nc, chiu sỏng ) cụng nghip, thy li, giao thụng ng
b.
- Kinh doanh nh: sa cha, ci to nh, trang trớ ni, ngoi tht nhp khu
VLXD v thit b chuyờn nghnh xõy dng.
- Sn xut, lp t kt cu sn dm thộp c khớ xõy dng, lp t thang mỏy
v cung ng vt t thit b cụng trỡnh c in.
Mua nh c, nh xng xõy li bỏn, cho thuờ nh theo quy nh ca
UBND thnh ph.
- T vn, u t xõy dng.
- Liờn doanh, liờn kt vi cỏc t chc kinh t trong v ngoi nc phỏt
trin sn xut.
* c im kinh doanh ca Cụng ty.
Cụng Ty C Phn u T Phỏt Trin Xõy Dng v C Khớ Ngõn H tham
gia kinh doanh trong rt nhiu lnh vc t t vn u t xõy dng, thc hin cỏc d
ỏn u t xõy dng, thc hin cỏc d ỏn phỏt trin nh, khu dõn c ụ th n lp
t cụng trỡnh thy li, giao thụng ng b Vic tham gia nhiu lnh vc kinh
doanh ó to iu kin thun li cho hot ng kinh doanh v s linh hot cn thit
trong vic t chc u t, thu hi vn, quay vũng vn cng nh mng li cỏc
Cụng ty bn hng v Cụng ty tiờu th sn phm xõy dng, c bit cung cp vt
Thụng
bỏo trỳng
thu
Hp
ng
kinh t
vi ch
u t
Th nh l p
ban iu
h nh v giao
nhim v
cho cỏc xớ
nghip, i
Cụng trỡnh
ho n th nh
l m quy t
toỏn v
b n giao
cho ch
u t
Lp bng
nghim
thu thanh
toỏn cụng
trỡnh
T chc
nghim thu
khi lng
v ch t
trng
Qun lý
thit b
KT TC
an to n
lao ng
Cỏc i xõy dngS t chc b mỏy qun lý hot ng sn xut kinh doanh ca
Cụng ty C Phn u T Phỏt Trin Xõy Dng v C Khớ Ngõn H
báo cáo tổng hợp trờng đại học lao động xã hội
hnh hot ng sn xut theo ch mt th trng, quyt nh v t chu trỏch
nhim v k hoch sn xut ca Cụng ty cng nh kt qu hot ng sn xut kinh
doanh theo quy nh ca phỏp lut.
+ Phú giỏm c: l ngi giỳp giỏm c iu hnh mt s lnh vc hot
ng ca Cụng ty, chu s phõn cụng v chu trỏch nhim trc giỏm c v phỏp
lut i vi nhim v c giao. Ngoi ra Phú giỏm c cũn c giao quyn iu
hnh Cụng ty khi Giỏm c vng mt.
- Phũng kinh t k hoch th trng: chu trỏch nhim thc hin cỏc nhim
v k hoch v lp k hoch cho hot ng sn xut kinh doanh, lp v qun lý d
ỏn.
- Phũng ti chớnh k toỏn: cú chc nng qun lý thu chi t cỏc hot ng
phõn phi sn phm, thu chi h tr cho cỏc cụng trỡnh d ỏn, qun lý v thụng bỏo
tỡnh hỡnh ti chớnh ca Cụng ty cho Giỏm c. ng thi phũng ti chớnh k toỏn
cũn cú nhim v c bit quan trng l hch toỏn kt qu sn xut kinh doanh ton
n v.
- Phũng qun lý thit b: qun lý thit b sn xut cng nh qun lý cỏc thit
b ca ton Cụng ty. Cú trỏch nhim lờn k hoch iu ng thit b sn xut cho
tng cụng trỡnh m bo kp tin thi cụng v cht lng cụng trỡnh.
Nhng nm sau tc tng trng ca Cụng ty t mc t 15% - 20%. C
th nm 2008 so vi nm 2009 nh sau:
T
T
Ch Tiờu n v 2007 2008 2009
T l tng
08/09 (%)
1 Tng sn lng Triu ng 90.000 100.000 132.000 32
2 Tng doanh thu Triu ng 56.000 70.000 80.000 14.3
3 Tng chi phớ Triu ng 50.000 64.600 69.600 7.7
4 Li nhun trc thu Triu ng 6.000 5.400 10.400 92.5
5 Np cho NSNN Triu ng 1.680 1.512 2.600 92.5
6 Lao ng tin lng
- Tng s lao ng
- Thu nhp bỡnh quõn
ngi
1000 ng
450
1.850
500
2.150
600
2.450
20
13.95
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 8 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
báo cáo tổng hợp trờng đại học lao động xã hội
II. HèNH THC K TON V T CHC B MY K TON CA
CễNG TY C PHN U T PHT TRIN XY DNG V C KH
NGN H.
K
toỏn
vn
bng
tin
K
toỏn
tng
hp
báo cáo tổng hợp trờng đại học lao động xã hội
Phũng TCKT gm: 1 k toỏn trng kiờm trng phũng TCKT, 2 phú
phũng TCKT, 1 k toỏn tng hp, v cỏc k toỏn phn hnh, 1 th qu.
K toỏn trng: cú nhim v t chc b mỏy k toỏn, iu hnh kim soỏt
hot ng ca b mỏy k toỏn, chu trỏch nhim trc giỏm c v mi hot ng
ti chớnh ca Cụng ty, chu trỏch nhim v nguyờn tc Ti chớnh i vi c quan
Ti chớnh cp trờn v thanh tra kim toỏn Nh nc.
Phú phũng TCKT: thay mt k toỏn trng theo dừi vic ghi chộp, phn ỏnh
tng hp s liu, ụn c cỏc xớ nghip np bỏo cỏo k toỏn v cỏc bỏo cỏo qun tr
theo ỳng thi hn.
K toỏn tng hp: theo dừi tng hp s liu, bỏo cỏo thu hi vn, bỏo cỏo
quyt toỏn ton Cụng ty.
Cỏc k toỏn phn hnh: cú nhim v chuyờn mụn hoỏ sõu vo tng phn
hnh c th, thng xuyờn liờn h vi k toỏn tng hp hon thnh vic ghi s
tng hp, nh ký lờn bỏo cỏo chung v bỏo cỏo phn hnh mỡnh m nhn.
K toỏn vt liu: cú nhim v theo dừi tỡnh hỡnh Nhp - Xut - Tn vt t
thụng qua vic cp nht, kim tra cỏc hoỏ n, chng t. Cui k, tin hnh phõn
b chi phớ nguyờn vt liu, lm c s tớnh giỏ thnh.
K toỏn ti sn c nh (TSC): lm nhim v theo dừi tỡnh hỡnh bin ng
tng gim TSC, tớnh khu hao v xỏc nh giỏ tr cũn li ca TSC.
K toỏn thanh toỏn (kiờm k toỏn thu): lm nhim v kim tra chng t th
Cụng ty thc hin ch hch toỏn k toỏn theo h thng ti khon k toỏn
doanh nghip c nh nc ban hnh theo quyt nh s 1864/Q/BTC ngy
16/12/2000 ca B Ti Chớnh v cỏc thụng t sa i, b xung.
Hỡnh thc k toỏn ỏp dng: Hỡnh thc chng t ghi s vi y chng t,
bng kờ, chng t ghi s, s k toỏn tng hp, s k toỏn chi tit.
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 11 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
báo cáo tổng hợp trờng đại học lao động xã hội
Cụng ty s dng n v tin t l Vit Nam ng
Niờn k toỏn: t 01/01 - 31/12 hng nm
S sỏch k toỏn ca Cụng Ty
+ Chng t ghi s
+ S ng ký chng t ghi s
+ S cỏi cỏc ti khon
+ S qu
+ Cỏc s, th k toỏn chi tit
Phng phỏp hch toỏn hng tn kho theo phng phỏp kờ khai thng
xuyờn, np thu giỏ tr gia tng theo phng phỏp khu tr thu.
*Trỡnh t ghi chộp k toỏn ca cụng ty:
- Hng ngy cn c vo cỏc chng t gc hoc bng tng hp cỏc chng t
gc nhn c, k toỏn tin hnh kim tra tớnh hp l, hp phỏp ca chng t ú,
nh khon k toỏn, lp cỏc chng t ghi s.
- Cỏc chng t thu chi tin mt c th qu ghi vo s thu chi tin mt
- Cỏc chng t liờn quan n nhng i tng cn phi hch toỏn chi tit k
toỏn ghi vo s k toỏn chi tit.
- nh k 3 -5 ngy, cn c vo cỏc nh khon k toỏn ó ghi trờn Chng t
ghi s, ghi vo S cỏi cú liờn quan.
- Cui thỏng cng tng s tin ca cỏc nghip v kinh t ti chớnh phỏt sinh
trong thỏng trờn s ng ký Chng t ghi s. Sau khi i chiu, khp ỳng s liu
ghi trờn S cỏi v lp Bng cõn i s phỏt sinh.
- T Bng cõn i s phỏt sinh vo Bng tng hp chi tit, lp Bỏo cỏo ti
chic, thng cú quy mụ ln, kt cu phc tp, chu k sn xut di v sau khi
hon thnh thỡ li c s dng lõu dai v rt khú thay i. vỡ vy trc khi xõy
dng phi cú thit k, cú d toỏn trc chun b vn cho sn xut. Tin c
huy ng cho sn xut c tp trung ti qu ca Cụng ty ri chuyn ti cỏc ti
khon tin gi cho tng cụng trỡnh m bo thun tin nht cho quỏ trỡnh thi
cụng xõy dng, mua sm nguyờn vt liu cung nh thanh toỏn lng cho cụng
nhõn viờn.
* Ti khon s dng
TK 111: Tin mt
* Cỏc chng t, s sỏch s dng:
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 14 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
báo cáo tổng hợp trờng đại học lao động xã hội
Phiu thu, Giy ngh tm ng, Giy thanh toỏn tm ng, Phiu chi, Bng
kờ thu tin, Bng kờ chi tin, S qu tin mt, S k toỏn chi tit qu tin mt, S
tng hp chi tit tin mt
Quy trỡnh luõn chuyn chng t
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 15 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
S qu tin mt
Chng t ghi s TK111
Bng kờ thu
tin
Bng kờ chi
tin
S k toỏn
chi tit qu
tin mt
S ng
ký CTGS
TK 111
S cỏi TK111 S tng hp chi
- Hỡnh thc tr lng theo sn phm: Hỡnh thc ny c ỏp dng cho
nhng cụng nhõn lao ng trc tip ti cỏc i sn xut
- Hỡnh thc tr lng theo hp ng: Hỡnh thc ny ỏp dng cho cụng nhõn
i vn ti
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 16 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
báo cáo tổng hợp trờng đại học lao động xã hội
Hng thỏng k toỏn tin lng cn c vo tng qu lng phi tr trớch
19% vo chi phớ ca Cụng ty np BHYT, BHXH, KPC cho cụng nhõn viờn
* Ti khon s dng
TK 334: Phi tr ngi lao ng
TK 338: phi tr phi np khỏc
*Cỏc chng t, s sỏch s dng
Bng chm cụng, Bng thanh toỏn lng, Bng phõn b tin lng v BHXH,
Phiu ngh hng BHXH, S chi tit, S cỏi cỏc ti khon 334,338
Quy trỡnh luõn chuyn chng t
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 17 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
Chng t ghi s TK 334,338
Bng thanh toỏn lng
Bng phõn b tin
lng v BHXH
S chi tit
cỏc TK
334,338
S ng
ký CTGS
TK
334,338
S cỏi TK 334,338 Bng tng hp
chi tit TK
TK 211: Ti sn c nh hu hỡnh
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 18 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
Bỏo cỏo t i chớnh
báo cáo tổng hợp trờng đại học lao động xã hội
TK 213: Ti sn c nh vụ hỡnh
TK 214: Hao mũn ti sn c nh
Trong hch toỏn k toỏn ti sn c nh ngoi cỏc ti khon ch yu trờn thỡ
k toỏn cũn s dng nhng ti khon cú liờn quan trc tip ti tng nghip v phỏt
sinh trong quỏ trỡnh hot ng.
* Cỏc chng t, s sỏch s dng
- Biờn bn giao nhn ti sn c nh
- Biờn bn bn giao sa cha ln hon thnh
- Biờn bn kim kờ ti sn c nh
- Biờn bn thanh lý ti sn c nh
Ngoi cỏc chng t bt buc trờn k toỏn cũn s dng cỏc chng t khỏc cú
liờn quan nh: húa n giỏ tr gia tng, phiu thu, phiu chi
Quy trỡnh luõn chuyn chng t
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 19 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
S qu
S tin gi
Chng t ghi s TK
211,213,214
Bng phõn b
khu hao TSC
Th TSC
S ng ký
CTGS TK
211,213,214
S cỏi TK 211,
213, 214
Cụng ty nờn vt t, vt liu c cỏc phũng chc nng kt hp vi cỏc i xõy lp
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 20 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
Bỏo cỏo t i chớnh
báo cáo tổng hợp trờng đại học lao động xã hội
mua vt t chuyn ti tng cụng trỡnh da trờn s liu d toỏn ó c duyt di
s kim soỏt ca k toỏn trng v giỏm c Cụng ty. Tt c vt liu khi nhp kho
cụng trng, ch nhim cụng trỡnh, th kho cụng trỡnh v ngi giao vt t kim
tra s lng, cht lng vt liu nhp kho tin hnh vit phiu nhp - xut vt
liu.
* Ti khon s dng:
Tk 152: Nguyờn liu, vt liu
TK 153: Cụng c, dng c
* Cỏc chng t, s sỏch s dng
Phiu nhp kho, Phiu xut kho, Th kho, S chi tit nguyờn vt liờu, cụng
c dng c, Bng phõn b nguyờn vt liu, cụng c, dng c, Bng tng hp nhp-
xut-tn kho nguyờn vt liờu, cụng c, dng c
Quy trỡnh luõn chuyn chng t
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 21 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
Bng phõn b
NVL-CCDC
Chng t ghi s TK
152,153
S chi tit
NVL-CCDC
S ng ký
CTGS TK
152, 153
S cỏi TK 211,
152,153
s phỏt sinh
Bỏo cỏo t i chớnh
báo cáo tổng hợp trờng đại học lao động xã hội
thnh sn phm phc v cho yờu cu qun lý chi phớ sn xut thc t ca Cụng ty
c phõn loi theo mc ớch v cụng dng ca chi phớ.
Mi khon mc ch bao gm cỏc chi phớ cú cựng mc ớch v cụng dng,
khụng phõn bit ni dung kinh t ca chi phớ. Theo cỏch phõn loi ny chi phớ sn
xut c chia thnh cỏc khon mc chi phớ sau:
- Chi phớ nguyờn vt liu trc tip: gm ton b giỏ tr nguyờn vt liu s
dng trc tip cho cụng trỡnh m Cụng ty b ra nh st, thộp, xi mng, ỏ, cỏt
- Chi phớ nhõn cụng trc tip: gm chi phớ v tin cụng cho cụng nhõn trc
tip tin hnh cỏc hot ng xõy lp v cụng nhõn phc v cụng trỡnh
- Chi phớ s dng mỏy thi cụng: gm tt c cỏc khon chi phớ liờn quan n
vic s dng mỏy thi cụng thc hin cụng tỏc xõy lp gm chi phớ nhiờn liu,
tin lng cụng nhõn lỏi mỏy, chi phớ khỏc do vn hnh mỏy múc v chi phớ thuờ
mỏy.
- Chi phớ sn xut chung: l nhng khon chi phớ phỏt sinh trong phm vi xớ
nghip t, i nh tin lng v cỏc khon trớch theo lng ca cỏn b qun lý, chi
phớ khu hao ti sn c nh dựng chung cho xớ nghip, t, i, chi phớ dch v mua
ngoi v cỏc chi phớ bng tin khỏc.
* Ti khon s dng:
TK 621: Chi phớ nguyờn vt liu trc tip
TK 622: Chi phớ nhõn cụng trc tip
TK 623: Chớ phớ s dng mỏy thi cụng
TK 627: Chi phớ sn xut chung
* Cỏc chng t, s sỏch s dng:
Phiu cp hn mc vt t, Phiu xut kho, Bng chm cụng, Hp ng giao
khoỏn, Bng thanh toỏn tin lng theo khi lng hon thnh, Húa n giỏ tr gia
tng
5.2.Tớnh giỏ thnh thnh phm
i chiu, kim tra:
Hng ngy k toỏn cn c vo Phiu nhp kho, Phiu xut kho, húa n giỏ
tr gia tng k toỏn vo cỏc Chng t ghi s tng ng ca tng ti khon v cỏc
ch tiờu trờn S chi tit 621, 622, 627
Cui thỏng cn c vo chng t ghi s k toỏn lp s cỏi cỏc ti khon
tng ng nh s cỏi 621, 622, 627 ng thi k toỏn cn c vo dũng cng trờn
cỏc s chi tit vt liu, dng c, sn phm, hng húa lp Bng tng hp nhp-
xut-tn kho nguyờn vt liu, cụng c dng c, bng tng hp chi phớ sn xut
sv: lê thị lan anh lớp ltd1-kt1 25 Gvhd:THS. nguyễn thúy ngà
S qu
S tin gi
Chng t ghi s TK
152, 153,154,155,
621, 622, 623, 627
S chi tit vt, hh, sp
S chi phớ SXKD
S ng ký
CTGS TK 152,
153, 154, 155,
621, 622, 623,
627
S cỏi TK 152,153,
154,155,621,622,623,627
Bng tng hp
xut vt liu,
CCDC
Bng cõn i
s phỏt sinh
Bỏo cỏo ti chớnh