ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
NHÀ TRÊN SƯỜN ĐỒI
THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG
ĐÚC BÊ TÔNG TOÀN KHỐI
I-TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT ĐÀO
1.Đặc điểm công trình:
-Công trình là nhà dân dụng 3 tầng nằm trên sườn đồi.
- Công trình bao gồm 21 bước cột, mỗi bước cột dài 4.8m, gồm 3 dãy cột
-Có 20 móng đơn và một tường chắn bê tông cốt thép
400x1500
400x600
400x1200
200x450
400x100
4000400040001600
1800 10500 3000
2000x2600
A B
C
2000
700
3400
500
1500
1400
3375 3375 3375 3375
Mặt cắt ngang công trình
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 1
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
Diện tích mặt cắt ngang là: S
1
= 87m
2
Chiều dài khu đất L= 18 x 4.8 = 86.4m; chiều dài hố đào: L=88m
Vậy thể tích đất cần đào là: V
1
= S
1
x L = 87 x 88 = 7656m
3
b.Tính thể tích đất đào móng
Móng đơn: (Hố móng chạy dài theo công trình)
Thể tích hố móng tính theo công thức:
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 2
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
( )
[ ]
dcbdacab
H
V
++++=
)(
6
Trong đó: a,b: là chiều dài và chiều rộng mặt đáy
c,d: là chiều dài và chiều rộng mặt trên
Hình dạng hố móng
Kích thước đáy móng là (2000x26000)mm.
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 3
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
Thể tích đất đào là: V
3
= 8.98 x 88 = 790 m
3
.
Vậy tổng thể tích đất đào là:
3
321
91497907037656 mVVVV
đao
=++=++=
3.Tính thể tích đất đắp và đất vận chuyển:
Giả sử hệ số tơi xốp ban đầu và hệ số sau khi đầm chặt là K
0
=1.2 và K
1
=0.95
Thể tích đất đất đắp:
( ) ( )
3
1
1
807
95.0
62664790703
m
(Tấn)
Áp
lực
lên
đất
(Kg/m
2
)
Vận
tốc di
chuyển
(Km/h)
Bộ di
chuyển
Model
động
cơ
Công
suất
động
cơ
(CV)
Thời
gian
quay
trung
bình
của 1
chu kỳ
(s)
KN
K
K
qN
=
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 4
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
Dung tích gầu: q=0.825m
3
Cấp đất, độ ẩm
Loại gầu_ Trị số K
d
Thuận và nghịch Gầu dây Gầu ngoạm
I-Ầm 1.2-1.4 1.15-1.25 0.85-1
I-Khô/II-Ẩm 1.1-1.2 0.95-1.1 0.65-0.85
II-Khô/III-Ẩm 0.95-1.05 0.8-0.9 0.6-0.7
III-Khô 0.75-0.9 0.56-0.8 0.3-0.4
Đất cấp III-khô: gầu nghịch chọn K
d
=0.8
K
t
: Hệ số tơi của đất. K
t
=1.1
÷
1.4 Chọn K
t
= 1.2
N
vt
: Hệ số phụ vào điều kiện đổ đất của máy đào
K
vt
=1 Khi đổ tại bãi
K
vt
= 1.1 Khi đổ lên thùng xe
K
quay
: Hệ số phụ thuộc vào
ϕ
với:
90
=
ϕ
→
K
quay
=1
K
tg
:Hệ số sử dụng thời gian Chọn K
tg
= 0.7
T
ck
= 18.5
35.20
3600
2.1
8.0
8.0N
33
=×==×××=
Thời gian thi công đào đất:
3.17
528
9149
===
N
V
t
(ngày)
Nhận xét: Nhìn chung 2 máy có năng suất tương đương nhau .Máy đào gầu
thuận tuy khỏe hơn máy đào gầu nghịch, nhưng việc thi công trên sườn đồi là rất khó
khăn. Vì hố đào nông và không lớn, không đào được nếu gặp nước ngầm. Vì vậy ta
chọn máy đào gầu nghịch.Với thời gian thi công đào đất là 17 ngày/1máy, ta chọn 2
máy nên thời gian thi công rút ngắn lại còn 8 ngày.
II. CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1.Phân đợt công trình
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 6
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
+4.00
+0.00
+8.00
+12.00
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
3
6024.86)3.22(
2
5.1
)5.17.0(
2
4.3
mV
t
=×
+++=
Thể tích bê tông phân đợt 1:
3
1
66560214.320 mV
=+×=
; và 62m
3
bê tông mác thấp
b.Phân đợt 2: Thi công cột và tường chắn tầng 1(86.2m tường và 60 móng)
3
2
39936.04.0205.22.14.040)175.14.1(
t
=×+=
Thể tích bê tông phân đợt 3:
3
3
4183.982.1399.327.147 mVVVVV
tdcdps
=+++=+++=
d.Phân đợt 4 : Thi công cột và tường chắn tầng 2 .
3
4
32836.04.0205.22.14.040)875.0175.1(
2
3
4.86 mV
=×××+×××++×=
e.Phân đợt 5: Thi công hệ dầm sàn tầng 2:
Thể tích bê tông sàn:
3
2.1574.861.02.18 mV
s
=××=
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 8
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
Dầm phụ:
3
9.32)4.0204.86()1.045.0(2.06 mV
4.86 mV
=×××+×××++×=
g.Phân đợt 7 : Thi công hệ dầm sàn tầng 3
Thể tích bê tông sàn:
3
8.1664.861.03.19 mV
s
=××=
Dầm phụ:
3
9.32)4.0204.86()1.045.0(2.06 mV
dp
=×−×−××=
Dầmchính:
[ ]
3
1552.4)1.05.1(4.015)1.01(4.020 mV
dc
=×−×+×−××=
Tường chắn:
3
4.464.86)5.0575.0(
2
1
mV
t
=×+=
1000
3
=×
×
==
Năng suất sử dụng:
hmN
sd
/5.48.06.5
3
=×=
Năng suất sử trong 1 ngày (ca):
camN /3685.4
3
=×=
Đợt 1:
2.20
36
727
=
; Chọn 20 ca
Đợt 2:
5.11
36
399
=
; Chọn 12 ca
Đợt 3:
36
401
=
; Chọn 12 ca
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 10
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
5.Phân đoạn:
a.Phân đợt 1 (6 phân đoạn)
-Phân đoạn 1: đổ bê tông lót
-Phân đoạn 2,3,4,5,6 phân theo hình vẽ sau.
b.Phân đợt 2: (3 phân đoạn)
c.Phân đợt 4: (2 phân đoạn)
d.Phân đợt 6: (2 phân đoạn)
e.Phân đợt 3,5,7: (3 phân đoạn)
3.Tính toán khối lượng cốt thép:
Giả sử khối lượng thép chiếm 0.1T/m
3
so với bê tông.
P.đợt P.đoạn KLBT (m
3
) KLCT (T) KLCP(m
2
) TGTC (ngày)
1
1 62 0 1
2 62,8 6.28 78.8 1
3÷10 75.2 7.52 83.4 1
Tổng1 727 66.4 405 3
2 1÷6 66.5 6.65 137 1
m
=×+++××+×+×+×+××=
-Cốp pha móng tường chắn.
2
6.206)3.22(
2
5.1
)5.17.0(
2
4.3
24.86)53.17.0( mS
t
=
+++×+×+=
Cốp pha phân đợt 1:
2
1
4056.2064.198 mSSS
tm
=+=+=
b.Cốp pha phân đợt 2
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 12
=××−××−×=
-Cốp pha dầm phụ:
[ ]
2
4324.861.0))1.045.0(22.0(4.0204.86)1.045.0(22.0(6 mS
dp
=×+−+××−×−×+×=
-Cốp pha dầm chính:
[ ]
2
8501.171.025.04.028.164.02.4)1.05.1(28.12)1.01(214.020 mS
dp
=××+××+×+×−×+×−×+××=
-Cốp pha tường:
2
954.8602.1)75.11.1(
2
3
2 mS
t
=×++×=
Cốp pha phân đợt 3:
2
3
2614958504321237 mSSSSS
tdcdps
=+++=+++=
d.Cốp pha phân đợt 4
-Cốp pha cột:
=××−××−×=
-Cốp pha dầm phụ:
[ ]
2
4324.861.0))1.045.0(22.0(4.0204.86)1.045.0(22.0(6 mS
dp
=×+−+××−×−×+×=
-Cốp pha dầm chính:
[ ]
2
8982.181.025.04.029.174.02.4)1.05.1(29.13)1.01(214.020 mS
dp
=××+××+×+×−×+×−×+××=
-Cốp pha tường:
2
934.8602.1)875.08.0(
2
3
2 mS
t
=×++×=
Cốp pha phân đợt 5:
2
5
2746938984321323 mSSSSS
tdcdps
=+++=+++=
f.Cốp pha phân đợt 6
-Cốp pha cột:
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
-Cốp pha dầm phụ:
[ ]
2
4324.861.0))1.045.0(22.0(4.0204.86)1.045.0(22.0(6 mS
dp
=×+−+××−×−×+×=
-Cốp pha dầm chính:
[ ]
2
9483.191.025.04.02194.02.4)1.05.1(215)1.01(214.020 mS
dp
=××+××+×+×−×+×−×+××=
-Cốp pha tường:
2
914.8602.1)575.05.0(
2
3
2 mS
t
=×++×=
Cốp pha phân đợt 7:
2
7
2880919484321409 mSSSSS
tdcdps
=+++=+++=
II.Thiết kế ván khuôn:
1.Ván khuôn sàn
0.02x8 1.2 0.2
Hoạt tải
Lực động đổ BT
2 1.3 2.6
TL Người
2 1.3 2.6
TL xe vận chuyển
3 1.3 3.9
Lực rung máy
1.3 1.3 1.7
Tổng tải trọng 10.96 14
Tải trọng tác dụng theo chiều dài:
mkNq /2.43.014 =×=
Mô men kháng uốn:
3
22
20
6
230
6
cm
bh
W
=
×
==
Mô men quán tính:
×=
σ
[ ] [ ]
[ ]
m
q
M
lM
ql
MM 845.0
2.4
3.01010
10
2
=
×
=≤⇔≤⇔≤
Chọn khoảng cách giữa hai đà ngang l=0.85 m
Mô men tính toán:
kNm
ql
M 303.0
10
85.02.4
10
22
=
×
==
[ ]
4
42
4
=
××
×××
×==
−
Với:
2428
/102.1/102.1 cmkNmkNE
×=×=
[ ]
cm
l
f 121.0
400
85
400
===
Vậy
[ ]
ff
≤
điều kiện độ võng thỏa.
b.Tính toán sườn ngang
Coi sườn dọc như các gối tựa, sườn ngang làm việc như một dầm liên tục.
Chọn tiết diện sườn ngang là (5x10)cm
Tải trọng tác dụng theo chiều dài:(khoảng cách giữa sườn ngang 0.85m)
==
Mô men tính toán:
10
2
ql
M =
[ ] [ ]
kNmWM 25.1103.8310150
62
=×××=×=
−
σ
Với:
[ ]
22
/10150 mkN
×=
σ
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 17
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
[ ] [ ]
[ ]
m
q
M
lM
ql
MM 03.1
M
MM
M
Kiểm tra độ võng của sườn ngang:
( )
cm
EI
lq
f
tc
015.0
7.416102.1
1001085.096.10
128
1
128
1
4
42
4
max
=
××
××
×==
−
[ ]
cm
=
×
==
Mô men quán tính:
4
33
1152
12
128
12
cm
bh
I
=
×
==
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 18
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
Mô men tính toán:
4
Pl
M
=
[ ] [ ]
kNmWM 88.21019210150
62
=×××=×=
−
=
×
==
[ ]
%4%100
3
88.23
%100
=×
−
=×
−
=∆
M
MM
M
Kiểm tra độ võng sườn dọc theo công thức:
cm
EI
Pl
f 018.0
1152102.148
10098.11
48
4
33
=
×××
×
kNNNN 02.14015.014
21
=+=+=
Chọn cột gỗ vuông a =10 cm
Bán kính quán tính của đường tròn:
cm
a
i 5.2
4
10
4
===
Hai đầu cột được giằng xem như ngàm:µ=0.65
Độ mảnh
cm
i
l
104
5.2
40065.0
=
×
==
µ
λ
→
Phân
loại
Tên tải trọng
Giá trị TC
(kN/m
2
)
Hệ số vượt tải
n
Giá trị TT
(kN/m
2
)
Tĩnh tải
TLBT dầm
1.5x25 1.2 45
TLBT ván khuôn
0.05x8 1.2 0.48
Hoạt tải
Lực động đổ BT
2 1.3 2.6
TL Người
2 1.3 2.6
TL xe vận chuyển
3 1.3 3.9
Lực rung máy
1.3 1.3 1.7
Tổng tải trọng 46.2 56.28
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 20
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
=
×
==
Mô men tính toán:
10
2
ql
M =
[ ] [ ]
kNmWM 25.1103.8310150
62
=×××=×=
−
σ
Với:
[ ]
22
/10150 mkN
×=
σ
[ ] [ ]
[ ]
m
q
M
lM
ql
MM 05.1
M
MM
M
Kiểm tra độ võng của ván đáy:
( )
cm
EI
lq
f
tc
029.0
3.208102.1
100102.02.46
128
1
128
1
4
42
4
=
××
×××
×==
−
Với:
2428
/102.1/102.1 cmkNmkNE
2
(lượng bê tông đổ từ 0.2÷0.8 m
3
)
Máy đầm dùi H=75cm
Tải trọng ngang của vữa bêtông khi đổ và đầm
Đầm bằng máy:
2
/1.2523.175.0252.1 mkNnPHnP
đ
=×+××=+=
γ
Tải trọng phân bố theo chiều dài:
2
/53.73.01.25 mkNq
=×=
Mô men kháng uốn:
3
22
125
6
530
6
cm
bh
W
=
[ ]
22
/10150 mkN
×=
σ
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 22
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
[ ] [ ]
[ ]
m
q
M
lM
ql
MM 58.1
53.7
88.11010
10
2
=
×
=≤⇔≤⇔≤
Chọn khoảng cách giữa hai sườn đứng l=1.6m
Mô men tính toán:
kNm
ql
M 93.1
10
6.153.7
10
1
128
1
4
42
4
=
××
×××
×==
−
Với:
2428
/102.1/102.1 cmkNmkNE
×=×=
[ ]
cm
l
f 4.0
400
160
400
===
Vậy
[ ]
ff
≤
điều kiện độ võng thỏa.
-Tính thanh sườn đứng:
Coi sườn ngang như các gối tựa, ván thành làm việc như một dầm liên tục.
I
=
×
==
SVTH: VĂN TUẤN VINH MSSV:101140114 23
ÐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG GVHD:ThS.ĐỖ CAO TÍN
Mô men tính toán:
10
2
ql
M =
[ ] [ ]
kNmWM 25.1103.8310150
62
=×××=×=
−
σ
Với:
[ ]
22
/10150 mkN
×=
σ
[ ] [ ]
[ ]
m
q
M
=×
−
=∆
M
MM
M
Kiểm tra độ võng của sườn dọc:
( )
cm
EI
lq
f
tc
3
4
42
4
max
1075.34
7.416102.1
55106.175.20
128
1
128
1
−
−
×=
=×+=
-Trọng lượng bản thân sườn đứng:
kNP 2.081.05.05.0
2
=×××=
Tổng tải trọng tác dụng lên sườn ngang:
kNP 52.202.032.20
=+=
Mô men kháng uốn:
3
32
7.166
6
10
6
cm
bh
W
===
Mô men quán tính:
4
43
3.833
12
10
12
MM 49.0
52.20
5.244
4
=
×
=≤⇔≤⇔≤
Chọn khoảng cách giữa hai bu lông giằng là l=0.5 m
Mô men tính toán:
kNm
Pl
M 56.2
4
5.052.20
4
=
×
==
[ ]
%3.2%100
56.2
5.256.2
%100
=×
−
=×
−
=∆
M
MM