KỸ NĂNG GIAO TIẾP
KỸ NĂNG GIAO TIẾP
I/ MỤC TIÊU CỦA GIAO TIẾP
•
Giúp người nghe hiểu những dự định của chúng ta;
•
Có được sự phản hồi từ người nghe;
•
Duy trì mối quan hệ tốt đẹp với người nghe .
•
Truyển tải được những thông điệp. Quá trình này có khả năng bị
mắc lỗi do thông điệp thường được hiểu hoặc dịch sai đi bởi 1 hay
nhiều hơn những thành phần khác tham gia vào quá trình này.
•
Khi không thành công, những suy nghĩ, ý tưởng của bạn sẽ không
phản ánh được những cái đó của chính bạn, gây nên sự sụp đổ
trong giao tiếp và những dào cản trên con đường đạt tới mục tiêu
của bạn - cả trong đời tư và trong sự nghiệp.
II/ CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH:
1. Sender: Người gửi thông điệp
2. Message: Thông điệp
3. Channel: Kênh truyền thông điệp
4. Receiver: Người nhận thông điệp
5. Feedback: Những phản hồi
6. Context: Bối cảnh
1. Người gửi
Kênh giao tiếp chính thức (formal communication networks)
•
Kênh giao tiếp không chính thức (informal comm. networks)
2.1 Kênh giao tiếp chính thức
•
Từ cấp trên xuống cấp dưới (downward): hướng dẫn công việc,
quan hệ công việc, quy trình, phản hồi, …
•
Từ cấp dưới lên cấp trên (upward): báo cáo, đề nghị, …
•
Giữa các đồng nghiệp (horizontal): hợp tác, giải quyết công việc,
chia sẻ thông tin, thực hiện báo cáo, …
2.2 Kênh giao tiếp không chính thức
Các chức năng của kênh giao tiếp không chính thức:
•
Xác nhận thông tin;
•
Mở rộng thông tin;
•
Lan truyền thông tin;
•
Phủ nhận thông tin;
•
Bổ sung thông tin.
4. Người nhận thông điệp
•
Những thông điệp sau đó được truyền đạt đến người nhận. Không
•
Giao tiếp phi ngôn ngữ chiếm từ 55-65%
•
Giao tiếp ngôn ngữ chỉ chiếm khoảng 7%
•
Sự kết hợp giữa giao tiếp ngôn ngữ và phi ngôn ngữ chiếm khoảng
38%
1. Đặc điểm của giao tiếp phi ngôn ngữ
Giao tiếp phi ngôn ngữ luôn có giá trị giao tiếp cao
Hành vi phi ngôn ngữ mang tính mơ hồ
Giao tiếp phi ngôn ngữ chủ yếu biểu lộ thái độ
Phần lớn hành vi phi ngôn ngữ phụ thuộc vào văn hóa
2. Các hình thức giao tiếp phi ngôn ngữ
• Giọng nói
• Diện mạo
• Nụ cười
• Nét mặt và ánh mắt
• Điệu bộ và cử chỉ
• Khoảng cách và không gian
• Thời gian
• Cơ sở vật chất
Giọng nói:
•
Chủ động hay thụ động
•
Thẳng thắn hay quanh co
•
Thành thật hay không thành thật
3. Quyết đoán (assertive)
•
Chủ động, thẳng thắn, và thành thật
•
Sử dụng phát biểu “tôi” thay cho “anh”
•
Mô tả dữ kiện thay cho phán xét hoặc cường điệu
•
Thể hiện sở hữu của cảm xúc và quan điểm
•
Đưa ra những yêu cầu thẳng thắn và trực tiếp thay vì nói bóng gió
3. Quyết đoán (assertive) (tt)
•
Nói “không” một cách lịch sự nhưng cương quyết thay cho “tôi
không thể”
•
Thực tế, tôn trọng, và chân thật thay cho cường điệu, nói giảm, hay
mỉa mai châm biếm
•
Thể hiện sự ưa thích, sự ưu tiên thay cho việc chiều theo hay hòa
đồng một cách miễn cưỡng
V/ CÁC YẾU TỐ TRỞ NGẠI GIAO TIẾP
•
Nói về sự khác biệt
3. Các yếu tố thành công trong khác biệt
•
Nhận thức được hành vi giao tiếp của mình bị chi phối bởi văn hóa
và không phải luôn luôn đúng
•
Linh động và sẵn sàng thay đổi
•
Nhạy cảm đối với các hành vi giao tiếp ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
•
Nhận thức được giá trị, niềm tin và thông lệ của các nền văn hóa
khác
•
Nhạy cảm với sự khác biệt giữa các cá nhân trong một nền văn
hóa
4. Các yếu tố khác:
•
Loại bỏ các thông điệp của bạn quá dài dòng, không có tổ chức
chặt chẽ, hoặc có những thiếu sót thì nó có thể bị hiểu sai hoặc
dịch sai.
•
Những rào cản trong bối cảnh có thể phát sinh do người tiếp nhận
đưa ra quá nhiều thông tin trong thời gian quá ngắn.