hử nghiệm khả năng xử lý nước thải ô nhiễm bằng chế phẩm EM thứ cấp từ EM gốc - Pdf 12

®Ò tµi khoa häc cÊp bỘ

“Th nghi m kh năng x lý n c th i ô nhi m ử ệ ả ử ướ ả ễ
b ng ch ph m EM th c p t EM g cằ ế ẩ ứ ấ ừ ố ”.

Ch nhi m đ tài ủ ệ ề : Nguy n Vi t Dũngễ ệ

Giao viên h ng dân ́ ướ ̃ : TS. Vũ Th Thanh Th yị ủ

Nhóm ,c quan ph i h p th c hi n : Nhóm Sinh viên l p ơ ố ợ ự ệ ớ
39BMT
01. La Công Bi u ể
02. Nguy n Đ c Hoanễ ứ

Th i gian th c hiên ờ ự ̣ : T 3/2008 - 9/2008ừ

Đia điêm th c tâp̣ ̉ ự ̣ : Khu KTX A Tr ng ĐH ườ
Nông Lâm Thái Nguyên
TR NG Đ I H C NÔNG LÂM THÁI NGUYÊNƯỜ Ạ Ọ
KHOA TÀI NGUYÊN & MÔI TR NGƯỜ
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Phần I: Đặt vấn đề
Phần II: Tổng quan tài liệu
Phần III: Đối tượng nội dung phương pháp nghiên cứu
Phần IV: Kết quả và thảo luận
Phần V: Kết luân và đề nghị

1.1. S c n thi t c a v n đ nghiên c uự ầ ế ủ ấ ề ứ
N c th i sinh ho t đang tr thành m t v n đ ướ ả ạ ở ộ ấ ề
nan gi i mà xã h i đang quan tâm hi n nay. Đ gi i ả ộ ệ ể ả
quy t nh ng v n đ đó c n có nh ng công trinh ế ữ ấ ề ầ ữ ̀

tr thành m t v n đ quan ở ộ ấ ề
tâm đ c bi t. Vi c phát ặ ệ ệ
tri n c a khoa h c và công ể ủ ọ
ngh k thu t trong vi c ệ ỹ ậ ệ
x lý n c th i sinh ho t ử ướ ả ạ
đã và đang tr thành vi c ở ệ
h t s c c n thi t đ gi m ế ứ ầ ế ể ả
thi u ô nhi m và h n ch ể ễ ạ ế
vi c khai thác quá m c ệ ứ
m c n c ng m góp ph n ự ướ ầ ầ
b o v môi tr ngả ệ ườ .
Vì v y đ ậ ể nâng cao hi u qu x lý n c ệ ả ử ướ
th i ch ng b ng t c b n c u đ t hi u qu ả ố ồ ắ ồ ầ ạ ệ ả
góp ph n b o v môi tr ng và thu n l i ầ ả ệ ườ ậ ợ
trong vi c s d ng ch ph m t i đ a ph ng ệ ử ụ ế ẩ ạ ị ươ
v i giá thành r chúng ớ ẻ em ti n hành nghiên ế
c u đ tài:ứ ề
“Th nghi m kh năng x lý n c th i ô ử ệ ả ử ướ ả
nhi m b ng ch ph m EM th c p t EM ễ ằ ế ẩ ứ ấ ừ
g cố ”.
1.2. M c đích c a đ tài ụ ủ ề

Đánh giá th c tr ng n c th i sinh ho t t i khu ự ạ ướ ả ạ ạ
KTX A tr ng ĐH Nông Lâmườ

Th nghi m kh năng x lý n c th i sinh ho t ử ệ ả ử ướ ả ạ
c a ch ph m EM th c p t EM g c t i đ a ủ ế ẩ ứ ấ ừ ố ạ ị
ph ng v i giá thành r cho hi u cao. ươ ớ ẻ ệ

Đ xu t bi n pháp x lý n c th i b ng ch ề ấ ệ ử ướ ả ằ ế


Đánh giá th c tr ng x lý n c th i t i KTX A tr ng ự ạ ử ướ ả ạ ườ
Đ i h c Nông lâm Thái Nguyênạ ọ

Th nghiêm kha năng x ly n c thai sinh hoat cua m t ử ̣ ̉ ử ́ ướ ̉ ̣ ̉ ộ
s chê phâm sinh h c.ố ́ ̉ ọ

Đ xu t m t s bi n pháp x lý n c th i sinh ho t.ề ấ ộ ố ệ ử ướ ả ạ
3.4. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ

3.4. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ

3.4.1. Đi u tra th c tr ng x lý n c th i sinh ho t.ề ự ạ ử ướ ả ạ
- Đi u tra tr c ti p tình hình s d ng n c th i t i khu ề ự ế ử ụ ướ ả ạ
KTX A, l ng n c th i t i các phòng, khu KTX.ượ ướ ả ạ

3.4.2. L y m u n c th iấ ẫ ướ ả

3.4.2.1: L a ch n v trí l y m uự ọ ị ấ ẫ

- N c th i t khu KTX A qua b l ng r i ch y vào ướ ả ừ ể ắ ồ ả
ao cá sau KTX. M u s đ c l y t i ng thoát n c th i ẫ ẽ ượ ấ ạ ố ướ ả
sau b l ng và m u n c t i ao.ể ắ ẫ ướ ở ạ

3.4.2.2. Cách l y m uấ ẫ
Thí nghi m đ c ti n hành vào sệ ượ ế áng 23/9/2009. N c ướ
th i đ c l y t i ao sao khu ký tả ượ ấ ạ úc v i 4 v trớ ị í khác nhau.
Cách l y n c nh sau:ấ ướ ư

Dùng chai đ nh l ng l y tr c ti p t i 4 v trí ị ượ ấ ự ế ạ ị


Tr ng Đ i h c Nông Lâm Thái Nguyên thu c t ườ ạ ọ ộ ổ
10 xã Quy t Th ng thành ph Thái Nguyên, n m ế ắ ố ằ ở
phía tây c a thành ph , cách trung tâm thành ph ủ ố ố
kho ng 5 km, v i t ng di n tích là 125 ha.ả ớ ổ ệ
Phía B c giáp v i ph ng Quán Tri u.ắ ớ ườ ề
Phía Tây, Tây B c giáp v i xã Phúc Hà.ắ ớ
Phía Tây Nam giáp v i nhà máy Z115.ớ
Phía Nam giáp v i ph ng Tân Th nh.ớ ườ ị
Phía Đông giáp v i xã Quy t Th ng.ớ ế ắ
S l ng h c sinh, sinh viên (HSSV) và các ố ượ ọ
lo i hình đào t o:ạ ạ
T ng s HSSV năm hoc 2007 - 2008: 8.456 HSSV.ổ ố ̣
- H chính quy t p trung: 3.693 HSSV (Trong đó: ệ ậ
NCS: 23 H c viên cao h c: 98, ĐH: 3.140 SV, CĐ: 318 ọ ọ
SV, THCN: 114 HS).
- H không chính quy: 4.763 HSSV (Trong đó: ĐH: ệ
3.367 SV, Trung h c: 717 H c sinh, Liên k t đào t o ĐH: ọ ọ ế ạ
679 SV).

B ng 4.1. S l ng tuy n sinh hê chinh quy trong nh ng ả ố ượ ể ̣ ́ ữ
năm g n đây ầ
Năm 2002 2003 2004 2005 2006 2007
Ch tiêuỉ 920 920 1.110 1.050 1.100 1600

- Hi n nay tr ng có 2 khu kí túc xá: kí túc xá A và B, ệ ườ
đây là n i t p trung 1 l ng l n sinh viên h c n i trú, ơ ậ ượ ớ ọ ộ
đáp ng đ c kho ng 40% sinh viứ ượ ả ên chinh quy. Do nhu ́
c u sinh ho t c a sinh viên nên hàng ngày m t l ng ầ ạ ủ ộ ượ
l n n c th i đ c th i ra. ớ ướ ả ượ ả

Nữ
m
3
0,1
3 L ng n c th i ượ ướ ả
m
3
/tháng/ng iườ
m
3
5,7 100
Nam
m
3
2,4 42,11
Nữ
m
3
3 52,63
4 L ng n c th i c khu ượ ướ ả ả
m
3
/tháng
m
3
1.909,2
4.2. Th nghiêm kha năng x ly n c thai sinh hoat ử ̣ ̉ ử ́ ướ ̉ ̣
cua chê phâm vi sinh và EM.2̉ ́ ̉

4.2.1. K t q a phân tích n c th i sinh ho t ch a qua x ế ủ ướ ả ạ ư ử

x lyử ́
(mg/l)
So v i tr cớ ướ
khi ch a x lýư ử
TCVN 6772
S l ngố ượ
(mg/l)
T l (%)ỷ ệ
Đ i ch ngố ứ 234,06 135,20 - 98.86 42.23 30
DW.97 234,06 95,86 - 138.2 59.04
EM.2 234,06 73,47 - 160.59 68.61
* Di n bi n hàm l ng photpho trong n c th i đã ễ ế ượ ướ ả
qua x lý b ng ch ph m vi sinhử ằ ế ẩ
B ng 4.6. Di n bi n hàm l ng photpho t ng s trong ả ễ ế ượ ố ố
n c th i sinh ho t qua 2 tu n x lýướ ả ạ ầ ử
Công th cứ
thí nghi mệ
Ch a x lý ư ử
(mg/l)
Sau 2 tuân ̀
x lyử ́
(mg/l)
So v i tr cớ ướ
khi ch a x lýư ử
TCVN
6772
S l ngố ượ
(mg/l)
T l (%)ỷ ệ
Đ i ch ngố ứ

n c th i sinh ho t qua 2 tu n x lýướ ả ạ ầ ử
Công th cứ
thí nghi mệ
Ch a x lý ư ử
(MPN/100ml)
Sau 2 tuân x ̀ ử
lý
(MPN/100ml)
So v i tr cớ ướ
khi ch a x lýư ử
TCVN
6772
S l ngố ượ
(MPN/100ml)
T l ỷ ệ
(%)
Đ i ch ngố ứ
2600 1130 1470 56.54
1000
DW.97
2600 48 2552 98.15
EM.2
2600 91 2509 96.5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status