CHƯƠNG I – TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ - Pdf 12

CHƢƠNG I – TỔNG QUAN VỀ THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Câu 1.
Năm là năm đầu tiên triển khai Kế hoạch tổng thể phát triển thƣơng mại điện tử theo Quyết
định số 1073/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2010 của Thủ tƣớng Chính phủ

Câu 2.
Theo báo cáo TMĐT năm 2010, lý do lớn nhất mà các hộ gia đình tại Hà Nội chƣa tham gia
mua hàng trực tuyến là
a. Chƣa nghe nói đến
b. Chƣa có cơ hội
c. Thích mua theo cách truyền thống
d. Không biết cách

Câu 3.
Trong bảng xếp hạng mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của các
địa phƣơng năm 2010 thì địa phƣơng đƣợc xếp hạng cao nhất là
a. Long An
b. Hậu Giang
c. Thừa Thiên Huế
d. Yên Bái

Câu 4.
“Thƣơng mại” đƣợc hiểu theo nghĩa rộng bao quát mọi vấn đề nảy sinh từ mọi mối quan
hệ , dù có hay không có hợp đồng.

Câu 5.
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải khó khăn khi tham gia thƣơng mại điện tử
a. Nhân lực: Đội ngũ chuyên gia kém cả về số lƣợng và chất lƣợng
b. Thƣơng mại truyền thống chƣa phát triển
c. Vốn: thiếu vốn đầu tƣ xây dựng hạ tầng viễn thông

d. Chứng thực các giấy tờ có giá trị qua mạng
e. Có trang thông tin điện tử phục vụ hoạt động kinh doanh, với điều kiện đơn vị cập nhật
thƣờng xuyên trang thông tin điện tử này trong kỳ thống kê.
f. Ứng dụng các chuẩn trao đổi dữ liệu điện tử (EDI, ebXML) trong giao dịch kinh doanh.

Câu 12.
Theo báo cáo TMĐT 2010, tính đến cuối năm 2010 đã có …. địa phƣơng cung cấp dịch vụ
công trực tuyến trên Website/Portal của địa phƣơng đó.

Câu 13.
"Thƣơng mại điện tử liên quan đến nhiều hình thức trao đổi thông tin giữa doanh nghiệp với
nhau, giữa khách hàng với doanh nghiệp và giữa khách hàng với khách hàng." là định nghĩa
TM ĐT theo quan điểm

Câu 14.
Chỉ ra thứ tự đúng của quá trình mặc cả, giao dịch trên mạng
a. Tìm kiếm, thƣơng lƣợng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch
b. Tìm kiếm, lựa chọn, thƣơng lƣợng, hoàn thành giao dịch
c. Tìm kiếm, lựa chọn, thƣơng lƣợng, tiếp tục lựa chọn, thƣơng lƣợng, hoàn thành giao dịch
d. Tìm kiếm, thƣơng lƣợng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thƣơng lƣợng

Câu 15.
Theo báo cáo TMĐT 2010, tính đến cuối năm 2010 đã có tỉnh, thành phố đã phê duyệt kế
hoạch và đƣa vào triển khai kế hoạch phát triển TMĐT

Câu 16.
Chỉ ra hạn chế của Thƣơng mại điện tử
a. Khả năng hoạt động liên tục 24/7
b. Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng
c. Khó mở rộng ra thị trƣờng quốc

d. Đầu tƣ phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp

Câu 21.
Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại
Chọn một câu trả lời
a. Chiến lƣợc ứng dụng thƣơng mại điện tử cho SMEs
b. Bảo vệ ngƣời tiêu dùng
c. Bảo hộ sở hữu trí tuệ
d. Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lí về Thƣơng mại điện tử

Câu 22.
"Việc kinh doanh sử dụng mạng điện thoại di động " đƣợc gọi là ….

Câu 23.
Năm 2010, tỷ lệ doanh nghiệp có website riêng là …. %
a. 36
b. 37
c. 38
d. 39

Câu 24.
Năm 2010, tỷ lệ doanh nghiệp tham gia sàn thƣơng mại điện tử đạt mức ….%
a. 14
b. 15
c. 16
d. 17

Câu 25.
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển TMĐT
Chọn một câu trả lời


Câu 29.
Ba cấp độ phát triển thƣơng mại điện tử là

Câu 30.
"Thƣơng mại điện tử là một môi trƣờng cho phép có thể mua bán các sản phẩm,dịch vụ và
thông tin trên Internet." là định nghĩa TM ĐT theo quan điểm

Câu 31.
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thƣơng mại điện tử
Chọn một câu trả lời
a. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
b. Tăng thêm cơ hội kinh doanh
c. Dịch vụ khách hàng tốt hơn
d. Giao dịch an toàn hơn

Câu 32.
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản
Chọn một câu trả lời
a. Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian
b. Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn
c. Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem
d. Thông tin chi tiết về sản phẩm rút ngắn thời gian ra quyết định mua

Câu 33.
Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dƣới đây
Chọn một câu trả lời
a. Bán hàng hoá và dịch vụ
b. Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân
c. . Cung cấp các mẫu form của nhà nƣớc

D. Vé máy bay

Câu 38.
Trong tổng số 192 quốc gia đƣợc xếp hạng về phát triển chính phủ điện tử trên thế giới năm
2010, Việt Nam xếp hạng ….

Câu 39.
Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thƣơng mại điện tử
a. B2G
b. B2C
c. B2B
d. B2E

Câu 40.
Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản
phí trên các giao dịch đƣợc thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào?
a. B2B
b. B2C
c. C2C
d. P2P

Câu 41.
Hình thức ứng dụng thƣơng mại điện tử cao nhất trên thế giới hiện nay là
Chọn một câu trả lời
a. Giao dịch, chia xẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan
b. Thực hiện các giao dịch và chia xẻ thông tin với các đối tác, nhà cung cấp và KH
c. Chấp nhận và xử lý các đơn đặt hàng tự động
d. Xử lý các đơn đặt hàng và thanh toán qua mạng

Câu 42.

c. Chính sách phát triển Thƣơng mại điện tử
d. Nhận thức của ngƣời dân

Câu 48.
Theo báo cáo TMĐT năm 2010, hình thức nhận đơn đặt hàng qua website của doanh nghiệp
tham gia khảo sát có tỷ lệ là … %

Câu 49.
Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể làm gì
Chọn một câu trả lời
a. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
b. Tìm kiếm khách hàng
c. Ký kết hợp đồng
d. Quảng cáo

Câu 50.
Theo thống kê của Internet world star thì năm 2010 lƣợng ngƣời sử dụng Internet của Việt
nam đứng thứ trong khu vực Châu Á

Câu 51.
"Thƣơng mại điện tử là việc trao đổi thông tin thƣơng mại thông qua các phƣơng tiện điện
tử, không cần phải in ra giấy bất cứ công đoạn nào của toàn bộ quá trình giao dịch." là định
nghĩa về TM ĐT của


CHƢƠNG II: TRIỂN KHAI CÔNG VIỆC KINH DOANH TRÊN INTERNET

Câu 1
Ghép các mệnh đề với các từ viết tắt bằng tiếng Anh
A. Nhà cung cấp cổng truy nhập cho các mạng
B. Nhà cung cấp các dịch vụ Internet
C. Nhà cung cấp thông tin Internet
D. Nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet
1. IAP
2. ISP
3. ICP
4. IXP

Câu 2
Việc làm nào sau đây KHÔNG nhằm quảng bá website
A. Đăng kí URL với các công cụ tìm kiếm
B. Quảng cáo website sử dụng thƣ điện tử
C. Thông báo về trang web trên các phƣơng triện thông tin đại chúng
D. Mua domain và thiết kế website

Câu 3
Sử dụng Internet vào Kinh doanh quốc tế tuân theo 5 bƣớc cơ bản theo thứ tự nào là đúng
A. Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội
xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; Quản trị mối quan hệ với khách hàng

D. Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do ngƣời bán chịu

Câu 7
Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế đƣợc hệ thống thông tin của mình cho phép
truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau.
Mạng của công ty thuộc loại gì?
A. Internet
B. Intranet
C. Extranet
D. Virtual private network

Câu 8
Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dƣới đây?
A. Tìm kiếm sản phẩm
B. Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử
C. Tính toán giá, lập hóa đơn
D. Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

Câu 9
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là thành phần của mạng máy tính
A. Card giao diện mạng
B. Bộ chuyển mạch mạng
C. Bộ định tuyến
D. Website

Câu 10
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của website
A. Thông tin dễ dàng cập nhật
B. Khách hàng có thể xem thông tin tức thời, không giới hạn phạm vi địa lý
C. Đăng tải thông tin không hạn chế, không giới hạn số trang, diện tích bảng in

B. Ngành điện lực
C. Hệ thống các đƣờng truyền Internet trong nƣớc và kết nối ra nƣớc ngoài
D. Tất cả các phƣơng án đều đúng

Câu 15
Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân. Mô hình kinh doanh EC nào đƣợc
công ty sử dụng?
A. B2B
B. B2C
C. C2C
D. C2C

Câu 16
Trong truyền thông, mạng điện thoại công cộng đƣợc viết tắt là
A. PSTN
B. ADSL
C. ISDN
D. ISP

Câu 17
Trong truyền thông, mạng số tích hợp đa dịch vụ là
A. ISDN
B. ADSL
C. ISP
D. PSTN

Câu 18
Trong truyền thông, mạng kỹ thuật số bất đối xứng là
A. ADSL
B. ISP

Giao thức vận chuyển cơ bản cho các gói tin trên mạng Internet hay liên mạng gọi là …
CHƢƠNG III – THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

Câu 1:
Trao đổi dữ liệu điện tử” (EDI) là việc chuyển giao thông tin từ máy tính điện tử này sang
máy tính điện tử khác bằng sử dụng một tiêu chuẩn đã đƣợc thoả thuận về cấu trúc thông
tin
Câu 2: Hiện nay các giao dịch mua bán trên mạng Internet đƣợc thanh toán chủ yếu bằng
Câu 3: Quy trình thanh toán thẻ tín dụng
A. Thanh toán với tổ chức thẻ Quốc tế và các thành viện khác
B. Ngân hàng thanh toán cho cơ sở chấp nhận thẻ
C. Chủ thẻ dùng thẻ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hoặc rút tiền mặt
D. Cơ sở chấp nhận thẻ giao dịch với ngân hàng
Câu 4: Trong thanh toán điện tử, một trong các trung gian không thể thiếu đƣợc là
Câu 5: Quy trình thanh toán thẻ gồm các bƣớc sau
A. Gửi sao kê cho chủ thẻ
B. Gửi hoá đơn thanh toán thẻ cho Ngân hàng thanh toán
C. Thanh toán nợ cho tổ chức thẻ quốc tế
D. Gửi dữ liệu thanh toán tới Tổ chức thẻ quốc tế
E. Báo nợ cho Ngân hàng phát hành
F. Thanh toán nợ cho Ngân hàng phát hành

B. Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng
C. Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng
D. Tiết kiệm chi phí giao dịch

Câu 11: Chỉ ra ƣu điểm của thanh toán sử dụng tiền mặt (chọn ít nhất một câu trả lời)
A. Giảm nhu cầu về vốn lƣu động
B. Tiện lợi, dễ sử dụng và mang theo với số lƣợng nhỏ
C. Có khả năng thanh toán toàn cầu
D. Không thể lần theo dấu vết của tiền trong quá trình sử dụng
E. Ngƣời thanh toán không cần khai báo họ tên

Câu 12: Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thƣơng mại điện tử
A. B2C
B. B2G
C. B2B
D. B2E

Câu 13: Nêu các lợi ích của thanh toán thẻ (chọn ít nhất một câu trả lời)
A. An toàn
B. Linh hoạt
C. Nặc danh
D. Cho phép rút tiền mặt ở bất cứ đâu
E. Nhanh chóng
F. Không cần chi phí sử dụng
G. Tiện lợi
H. Đƣợc chấp nhận rộng rãi
Câu 14: Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình xác nhận chữ ký điện tử
A. Kết quả so sánh hai bản tóm lƣợc
B. Bản tóm lƣợc của thông điệp
C. Thông điệp nhận đƣợc

C. Mua thàng
D. Ghi nợ
Câu 19: Yếu tố không phải lợi ích của khách hàng khi thanh toán điện tử
A. Tiết kiệm chi phí
B. Tiết kiệm thời gian
C. Giảm khả năng gian lận
D. Thông tin liên lạc với ngân hàng nhanh hơn
Câu 20: Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là:
A. Khả năng chi tiêu bị giới hạn
B. Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)
C. Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng, )
D. Khả năng rút tiền từ các máy ATM

Câu 21: Một ngƣời thực hiện thanh toán hoá đơn tiền điện, nƣớc, điện thoại bằng cách vào
các website của các nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh
toán, ngƣời này đã dùng hình thức thanh toán gì?
A. Internet banking
B. Online banking
C. Virtural credit card
D. Mobile banking
Câu 22: Tổ chức cung cấp thẻ thanh toán cho khách hàng cá nhân gọi là:
A. Ngân hàng thông báo
B. Tổ chức cung cấp thẻ tín dụng
C. Ngân hàng phát hành
D. Nhà cung cấp dịch vụ
Câu 23: Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho ngƣời bán với mục đích chấp
nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng đƣợc gọi là:
A. Ngân hàng phát hành
B. Nhà cung cấp dịch vụ
C. Ngân hàng thông báo

C. Thẻ lƣu giữ giá trị
D. Thẻ tín dụng
Câu 30: Trên góc độ khách hàng sử dụng hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra vấn đề KHÔNG phải
là lợi ích đối với họ.
A. Không bị giới hạn về thời gian và địa điểm thanh toán hóa đơn
B. Dễ dàng lƣu trữ các loại hóa đơn
C. Giảm chi phí
D. Nhận ít hơn những mẩu quảng cáo từ các doanh nghiệp
Câu 31: Một loại thẻ thanh toán cho phép các giao dịch thanh toán đƣợc thực hiện khi đặt
gần thiết bị đọc thẻ nhƣ trả phí giao thông trên đƣờng cao tốc, trả vé tầu điện ngầm,… đƣợc
gọi là gì?
A. Optical memory cash.
B. Debit cash.
C. Contactless card.
D. Contact card.
Câu 32: Ông X thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng th ông qua một website thanh
toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về:
A. Thẻ tín dụng ảo
B. Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến
C. Ngân hàng điện tử
D. Thanh toán hóa đơn trực tuyến
Câu 33: Ông X sử dụng thẻ để mua hàng trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ
tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng. Trong trƣờng hợp này ông X đã sử dụng loại
thẻ nào?
A. Thẻ mua hàng
B. Thẻ tín dụng
C. Ví điện tử
D. Thẻ ghi nợ
Câu 34: Ông X đăng ký sử dụng một dịch vụ thanh toán cho phép tập hợp tất cả các hóa đơn
Ông phải trả trong tháng từ các nhà cung cấp dịch vụ khác nhau, và chỉ phải thực hiện một

Câu 39: Trên góc độ ngƣời cung cấp hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra đặc điểm KHÔNG phải lợi
ích của hoạt động này.
A. Giúp doanh nghiệp hiện diện trên toàn thế giới
B. Cải thiện chất lƣợng dịch vụ khách hàng
C. Thu hút thêm nhiều khách hàng tiềm năng
D. Giảm chi phí xử lý giao dịch
Câu 40: Ngƣời mua/chủ thẻ, ngân hàng của ngƣời mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng
của ngƣời bán, ngƣời bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh
toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thƣơng mại điện tử nào?
A. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị
B. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet
C. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng
D. Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng
Câu 41: Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác
A. ATM
B. EFT
C. ACH
D. EDI
Câu 42: Yếu tố nào không phải lợi ích của dịch vụ ngân hàng điện tử
A. Thanh toán hóa đơn trực tuyến
B. Truy cập thông tin về tài khoản và các giao dịch đã thực hiện
C. Truy cập mọi lúc, mọi nơi
D. Tƣơng tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng
Câu 43: Đối tƣợng nào không đƣợc phép ký kết hợp đồng ngoại thƣơng qua mạng?
A. Doanh nghiệp xuất nhập khẩu
B. Doanh nghiệp nhỏ
C. Cá nhân
D. Chƣa có quy định rõ về điều này
Câu 44: Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thƣơng mại từ
quảng cáo, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng thanh toán,…

Câu 50: Hai giao thức chủ yếu đảm bảo an toàn trong thanh toán điện tử là SSL và SET
đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
a. Dịch vụ khách hàng thông qua các công cụ trên web và Internet
b. Marketing trực tiếp bằng email
c. Thanh toán bằng thẻ tín dụng
d. Gửi thông điệp quảng cáo qua Internet và các phƣơng tiện điện tử khác
e. Thực hiện các điều tra ý kiến khách hàng tự động bằng các câu hỏi trên web
f. Trao đổi dữ liêu điện tử EDI 7. Công cụ nào đƣợc sử dụng phổ biến để quảng cáo
a. Chat
b. Web-based questionnaires
c. Forum
d. E-mail

8. Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lƣợng ngƣời truy cập website
của khách hàng thông qua banner này. Đây là mô hình quảng cáo gì?
Chọn một câu trả lời
a. Hits
b. Actual purchases
c. Page views
d. Click-throughs

9. Marketing điện tử làm giảm sự khách biệt về
Chọn ít nhất một câu trả lời
a. Luật pháp
b. Trình độ khoa học kỹ thuật
c. Trình độ công nghệ
d. Văn hóa
e. Không gian


c. Dễ thay đổi
d. Có thể lan truyển đến khách hàng khác
e. Dễ thiết kế
f. Tải nhanh

15. Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy
vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp
của họ. Hình thức marketing này đƣợc gọi là gì?
Chọn một câu trả lời
a. Push marketing
b. Pull marketing
c. Viral marketing
d. Test marketing

16. Quảng cáo kiểu liên kết (link) thuộc về marketing điện tử kiểu “PULL”

17. Cơ chế quản lý thƣ điện tử quảng cáo kiểu “OPT-IN” quy định ngƣời dùng mặc
định không đồng ý nhận thƣ điện tử quảng cáo, ngƣời gửi chỉ đƣợc gửi email khi có sự đồng
ý hoặcđăng ký của ngƣời nhận

18. Các mặt hàng sau đây dƣợc mua bán nhiều trên Internet
Chọn ít nhất một câu trả lời
a. Trao đổi dữ liệu điện tử EDI
b. Chữa các bệnh hiểm nghèo
c. Các sản phẩm liên quan đến máy tính
d. Sách báo, đĩa nhạc, phim ảnh
e. Dịch vụ tƣ vấn
f. Đào tạo

19. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến

f. có khả năng thu hút cao

24. Các bí quyết của dịch vụ khách hàng trực tuyến bao gồm
Chọn ít nhất một câu trả lời
a. Lắng nghe ý kiến khách hàng
b. Sử dụng hình thức khuyến mãi
c. Tạo sự chú ý, xây dựng hình ảnh
d. Luôn bám sát khách hàng
e. Bảo mật thông tin riêng của khách hàng
f. Tạo sự thuận tiện cho khách hàng
g. Kiểm soát hàng hoá trong quá trình phân phối

25. Marketing liên kết là việc sử dụng các “WEBSITE” của doanh nghiệp khác để
hƣớng khách hàng đến website của mình

26. Chỉ ra lý do KHÔNG làm quảng cáo trên Internet ngày càng phát triển
Chọn một câu trả lời
a. Quảng cáo có thể sử dụng nhiều phƣơng tiện khác nhau
b. WebTV đã phát triển để ngƣời sử dụng Internet có thể tiếp cận
c. Số ngƣời dùng Internet đã đạt mức bão hoà
d. Các quảng cáo đƣợc cập nhật dễ dàng

27. Trong marketing trực tuyến, công cụ “COOKIES” đƣợc sử dụng để nhận biết khách
hàng.

28. Các đại lý trên mạng KHÔNG tạo ra thay đổi nào dƣới đây đối với ngành du lịch
Chọn một câu trả lời
a. Hiểu biết nhiều về sản phẩm hơn
b. Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ
c. Tiện lợi hơn

phƣơng tiện điện tử và Internet" là định nghĩa của… “PHILIP KOTLER”

34. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của marketing điện tử đối với doanh nghiệp
Chọn một câu trả lời
a. Giúp cho các doanh nghiệp có đƣợc các thông tin về thị trƣờng và đối tác nhanh nhất và
rẻ nhất
b. Giúp doanh nghiệp giảm đƣợc nhiều chi phí mà trƣớc hết là các chi phí văn phòng
c. Làm cho giá cả trở nên cạnh tranh hơn
d. Giúp cho quá trình chia sẻ thông tin giữa ngƣời mua và ngƣời bán diễn ra dễ dàng hơn

35. Chỉ ra hạn chế của đấu giá
Chọn một câu trả lời
a. Quy mô thị trƣờng
b. Đa dạng hoá sản phẩm chào bán
c. Có nguy cơ giả mạo
d. Bán hàng linh hoạt

36. Để tối ƣu hóa việc marketing trực tuyến thông qua các công cụ tìm kiếm, doanh nghiệp
cần làm tốt các yếu tố:
Chọn nhiều câu trả lời:
a. Xây dựng Backlink với các website cùng lĩnh vực hoạt động
b. Xây dựng URL động
c. Khai báo mỗi webpage của website là một thẻ Page Title riêng
d. Khai báo Description ngắn gọn, xúc tích
e. Phát triển, xây dựng nội dung website hƣớng tới khách hàng
f. Chọn lựa từ khóa phù hợp với website

37. Ngƣời dùng bị bắt buộc xem một đoạn quảng cáo khoảng 30s trƣớc khi có thể xem đƣợc
phim là một hình thức của quảng cáo pop-up


d. Xác định vị trí đặt quảng cáo
e. Theo dõi, đánh giá hiệu quả quảng cáo
f. Phát triển thông điệp quảng cáo
g. Xác định ngân sách quảng cáo

43. Chỉ ra một hình thức quảng cáo KHÔNG quản lý đƣợc số lần click vào quảng cáo
a. Email
b. Quảng cáo sản phẩm trên mạng xã hội Facebook


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status